Bài giảng Tiếng Anh 12 - Ôn tập: Tag question (Câu hỏi đuôi)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Tiếng Anh 12 - Ôn tập: Tag question (Câu hỏi đuôi)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_tieng_anh_12_on_tap_tag_question_cau_hoi_duoi.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Anh 12 - Ôn tập: Tag question (Câu hỏi đuôi)
- WELCOME TO OUR CLASS!
- Tag Question
- I-Form TAG QUESTION II.Some special cases III. How to answer tag question IV. Practice :
- Tag question (Câu hỏi đuôi) You like play tennis, don’t you? •Câu hỏi đuôi là câu hỏi ngắn ở cuối câu trần thuật. •Thường được dùng khi muốn xác minh thông tin là đúng hay không (lên giọng) hoặc tìm kiếm sự đồng thuận (xuống giọng)
- I-Form Eg: Mai is a teacher, isn’t she? STATEMENT QUESTION-TAG Eg: Mai isn’t a teacher, is she? STATEMENTS QUESTION-TAGS Khẳng định Phủ định Phủ định Khẳng định
- Eg: Ba likes reading books , doesn’t he? Note: -Đuôi không dùng tên riêng hay danh từ mà phải dùng 1 đại từ nhân xưng chủ ngữ để thay thế -Đuôi luôn ở dạng viết tắt, dùng hình thức đảo ngữ
- Eg: STATEMENTS QUESTION-TAGS Ba was at the seaside last week, wasn’t he? The girl didn't come here yesterday, did she? They will go away, won't they? She hasn't left, has she?
- II.Some special cases 1.Phần đuôi của “ I am” là “ aren’t I “ . Eg: I’m going to do it again, aren’t I? 2. Imperatives and Requests ( Câu mệnh lệnh và câu yêu cầu): + Có phần đuôi là “won’t you?” khi câu phát biểu diễn tả lời mời: Eg:Take your seat, won’t you? (Mời ông ngồi) + Có phần đuôi là “will you?” khi câu phát biểu diễn tả lời yêu cầu hoặc mệnh lệnh phủ định. Eg: Open the door, will you? ( Xin vui lòng mở cửa) Don’t be late, will you? (Đừng đi trễ nha.)
- 3. “ Let’s ” đuôi là “shall we ?” Eg: Let’s go swimming, shall we? Nhưng phần đuôi của “Let him/ Let me ” là “will you” Eg: Let him buy it, will you? 4. Chủ ngữ câu nói là :Nothing, anything, something, everything đuôi dùng chủ ngữ là “It” Eg : Everything will be all right, won’t it? 5. Chủ ngữ câu nói là :No one, Nobody, anyone, anybody, someone, somebody, everybody, everyone đuôi dùng chủ ngữ là “They” Eg: Someone remembered to leave the messages, didn’t they?
- •Lưu ý: Nothing, Nobody, No one được dùng trong mệnh đề chính, động từ ở câu hỏi đuôi sẽ phải ở dạng thức khẳng định. (Vì Nothing, Nobody, No one có nghĩa phủ định) Eg: Nothing gives you more pleasure than listening to music, does it ? 6.This/ That/ danh từ chỉ vật số ít được thay thế là “It”. Eg: This won’t take long, will it? 7.These/ Those/danh từ số nhiều được thay thế là “They”. Eg: Those are nice, aren’t they?
- 8. Khi trong câu nói có từ phủ định như: seldom, rarely, hardly, no, without, never, none, little phần đuôi phải ở dạng khẳng định. • Eg: He seldom goes to the movies, does he? 9.Nếu câu phát biểu có dạng : -S ‘d better → câu hỏi đuôi sẽ là : hadn’t S ? -S’d rather → câu hỏi đuôi sẽ là : wouldn’t S ? -S used to → câu hỏi đuôi sẽ là : didn’t S ? 10.I think, believe, suppose, seem, feel, expect + mệnh đề phụ lấy mệnh đề phụ làm câu hỏi đuôi Eg: I think he will come here, won’t he?
- Note: She thinks he will come, doesn’t she? 11. Chủ ngữ là mệnh đề danh từ, dùng “it” trong câu hỏi đuôi What/ Why/ Where + S+ V + V(số ít), it? Eg: What she has just said is unreasonable, isn’t it? ( Điều cô ấy vừa mới nói là phi lí phải không) 12. Câu cảm thán: Lấy danh từ trong câu đổi thành đại từ cùng với dùng is/am/are Eg: What a beautiful dress, isn’t it? (Cái váy đó đẹp quá phải ko) Eg: How intelligent the children are, aren’t they?
- III. How to answer tag question 1. Câu khẳng định + đuôi phủ định Eg: He likes milk, doesn’t he? -Yes, he does ( đồng ý với ý câu nói: đúng Anh ấy thích sữa) -No, he doesn’t ( Không đồng ý với câu nói: Anh ấy thích sữa)
- 2. Câu phủ định+ đuôi khẳng định Eg: He doesn’t like milk, does he? - Yes, he does ( đồng ý với câu nói: Anh ấy không thích sữa) - No, he doesn’t( không đồng ý với câu nói : Anh ấy không thích sữa)
- IV. Practice :
- I. Choose the best answer. 1. You are going to the party, ___? A. is you B. are you C. aren’t you D. were you 2. Do it right now, ___? A. will you B. shall you C. do you D. don’t you 3. I think he will join us, ___? A. doesn’t he B. won’t he C. will he D. don’t I 4. No one is better cook than his mother, ___? A. is she B. isn’t she C. are they D. aren’t they 5. Let’s go for a long walk, ___? A. will we B. shall we C .don’t you D. do you
- 1. You are going to the party, ___? A. is you B. are you CC aren’taren’t you D. were you
- 2. Do it right now, ___? A.A. willwill you B. shall you C. do you D. don’t you
- 3. I think he will join us, ___? A. doesn’t he B.B. won’twon’t he C. will he D. don’t I
- 4. No one is better cook than his mother, ___? A. is she B. isn’t she C.C. areare they they D. aren’t they
- 5. Let’s go for a long walk, ___? A. will we B.B. shallshall wewe C .don’t you D. do you
- II. Add tag questions to the following sentences. 1/ They want to come, .? 2/ I am invited, .? 3/ She won’t be here, ? 4/ You have never been to Paris, ? 5/ He’d better come to see me, ?
- 1/ They want to come, .?don’t they
- 2/ I am invited, .?aren’t I
- 3/ She won’t be here, ?will she
- 4/ You have never been to Paris, ?have you
- hadn’t he 5/ He’d better come to see me, ?
- TAG QUESTION I-Form TAG QUESTION II.Some special cases 1.Phần đuôi của “ I am” là “ aren’t I “ . 2. Imperatives and Requests ( Câu mệnh lệnh và câu yêu cầu):Will you 3. “ Let’s ” đuôi là “shall we ?”
- 4. Chủ ngữ câu nói là :Nothing, anything, something, everything đuôi dùng chủ ngữ là “It” 5. Chủ ngữ câu nói là :No one, Nobody, anyone, anybody, someone, somebody, everybody, everyone đuôi dùng chủ ngữ là “They” 6.This/ That/ danh từ chỉ vật số ít được thay thế là “It”. 7.These/ Those/danh từ số nhiều được thay thế là “They”. 8. Khi trong câu nói có từ phủ định như: seldom, rarely, hardly, no, without, never, none, little phần đuôi phải ở dạng khẳng định. 9.Nếu câu phát biểu có dạng : -S ‘d better → câu hỏi đuôi sẽ là : hadn’t S ? -S’d rather → câu hỏi đuôi sẽ là : wouldn’t S ? -S used to → câu hỏi đuôi sẽ là : didn’t S ?
- 10.I think, believe, suppose, seem, feel, expect + mệnh đề phụ lấy mệnh đề phụ làm câu hỏi đuôi 11. Chủ ngữ là mệnh đề danh từ, dùng “it” trong câu hỏi đuôi 12. Câu cảm thán: Lấy danh từ trong câu đổi thành đại từ cùng với dùng is/am/are III. How to answer tag question

