Bài giảng Tiếng Anh 12 - Ôn tập: Tag question (Câu hỏi đuôi)

pptx 31 trang Nguyệt Quế 21/12/2025 170
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Tiếng Anh 12 - Ôn tập: Tag question (Câu hỏi đuôi)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_tieng_anh_12_on_tap_tag_question_cau_hoi_duoi.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Anh 12 - Ôn tập: Tag question (Câu hỏi đuôi)

  1. WELCOME TO OUR CLASS!
  2. Tag Question
  3. I-Form TAG QUESTION II.Some special cases III. How to answer tag question IV. Practice :
  4. Tag question (Câu hỏi đuôi) You like play tennis, don’t you? •Câu hỏi đuôi là câu hỏi ngắn ở cuối câu trần thuật. •Thường được dùng khi muốn xác minh thông tin là đúng hay không (lên giọng) hoặc tìm kiếm sự đồng thuận (xuống giọng)
  5. I-Form Eg: Mai is a teacher, isn’t she? STATEMENT QUESTION-TAG Eg: Mai isn’t a teacher, is she? STATEMENTS QUESTION-TAGS Khẳng định Phủ định Phủ định Khẳng định
  6. Eg: Ba likes reading books , doesn’t he? Note: -Đuôi không dùng tên riêng hay danh từ mà phải dùng 1 đại từ nhân xưng chủ ngữ để thay thế -Đuôi luôn ở dạng viết tắt, dùng hình thức đảo ngữ
  7. Eg: STATEMENTS QUESTION-TAGS Ba was at the seaside last week, wasn’t he? The girl didn't come here yesterday, did she? They will go away, won't they? She hasn't left, has she?
  8. II.Some special cases 1.Phần đuôi của “ I am” là “ aren’t I “ . Eg: I’m going to do it again, aren’t I? 2. Imperatives and Requests ( Câu mệnh lệnh và câu yêu cầu): + Có phần đuôi là “won’t you?” khi câu phát biểu diễn tả lời mời: Eg:Take your seat, won’t you? (Mời ông ngồi) + Có phần đuôi là “will you?” khi câu phát biểu diễn tả lời yêu cầu hoặc mệnh lệnh phủ định. Eg: Open the door, will you? ( Xin vui lòng mở cửa) Don’t be late, will you? (Đừng đi trễ nha.)
  9. 3. “ Let’s ” đuôi là “shall we ?” Eg: Let’s go swimming, shall we? Nhưng phần đuôi của “Let him/ Let me ” là “will you” Eg: Let him buy it, will you? 4. Chủ ngữ câu nói là :Nothing, anything, something, everything đuôi dùng chủ ngữ là “It” Eg : Everything will be all right, won’t it? 5. Chủ ngữ câu nói là :No one, Nobody, anyone, anybody, someone, somebody, everybody, everyone đuôi dùng chủ ngữ là “They” Eg: Someone remembered to leave the messages, didn’t they?
  10. •Lưu ý: Nothing, Nobody, No one được dùng trong mệnh đề chính, động từ ở câu hỏi đuôi sẽ phải ở dạng thức khẳng định. (Vì Nothing, Nobody, No one có nghĩa phủ định) Eg: Nothing gives you more pleasure than listening to music, does it ? 6.This/ That/ danh từ chỉ vật số ít được thay thế là “It”. Eg: This won’t take long, will it? 7.These/ Those/danh từ số nhiều được thay thế là “They”. Eg: Those are nice, aren’t they?
  11. 8. Khi trong câu nói có từ phủ định như: seldom, rarely, hardly, no, without, never, none, little phần đuôi phải ở dạng khẳng định. • Eg: He seldom goes to the movies, does he? 9.Nếu câu phát biểu có dạng : -S ‘d better → câu hỏi đuôi sẽ là : hadn’t S ? -S’d rather → câu hỏi đuôi sẽ là : wouldn’t S ? -S used to → câu hỏi đuôi sẽ là : didn’t S ? 10.I think, believe, suppose, seem, feel, expect + mệnh đề phụ lấy mệnh đề phụ làm câu hỏi đuôi Eg: I think he will come here, won’t he?
  12. Note: She thinks he will come, doesn’t she? 11. Chủ ngữ là mệnh đề danh từ, dùng “it” trong câu hỏi đuôi What/ Why/ Where + S+ V + V(số ít), it? Eg: What she has just said is unreasonable, isn’t it? ( Điều cô ấy vừa mới nói là phi lí phải không) 12. Câu cảm thán: Lấy danh từ trong câu đổi thành đại từ cùng với dùng is/am/are Eg: What a beautiful dress, isn’t it? (Cái váy đó đẹp quá phải ko) Eg: How intelligent the children are, aren’t they?
  13. III. How to answer tag question 1. Câu khẳng định + đuôi phủ định Eg: He likes milk, doesn’t he? -Yes, he does ( đồng ý với ý câu nói: đúng Anh ấy thích sữa) -No, he doesn’t ( Không đồng ý với câu nói: Anh ấy thích sữa)
  14. 2. Câu phủ định+ đuôi khẳng định Eg: He doesn’t like milk, does he? - Yes, he does ( đồng ý với câu nói: Anh ấy không thích sữa) - No, he doesn’t( không đồng ý với câu nói : Anh ấy không thích sữa)
  15. IV. Practice :
  16. I. Choose the best answer. 1. You are going to the party, ___? A. is you B. are you C. aren’t you D. were you 2. Do it right now, ___? A. will you B. shall you C. do you D. don’t you 3. I think he will join us, ___? A. doesn’t he B. won’t he C. will he D. don’t I 4. No one is better cook than his mother, ___? A. is she B. isn’t she C. are they D. aren’t they 5. Let’s go for a long walk, ___? A. will we B. shall we C .don’t you D. do you
  17. 1. You are going to the party, ___? A. is you B. are you CC aren’taren’t you D. were you
  18. 2. Do it right now, ___? A.A. willwill you B. shall you C. do you D. don’t you
  19. 3. I think he will join us, ___? A. doesn’t he B.B. won’twon’t he C. will he D. don’t I
  20. 4. No one is better cook than his mother, ___? A. is she B. isn’t she C.C. areare they they D. aren’t they
  21. 5. Let’s go for a long walk, ___? A. will we B.B. shallshall wewe C .don’t you D. do you
  22. II. Add tag questions to the following sentences. 1/ They want to come, .? 2/ I am invited, .? 3/ She won’t be here, ? 4/ You have never been to Paris, ? 5/ He’d better come to see me, ?
  23. 1/ They want to come, .?don’t they
  24. 2/ I am invited, .?aren’t I
  25. 3/ She won’t be here, ?will she
  26. 4/ You have never been to Paris, ?have you
  27. hadn’t he 5/ He’d better come to see me, ?
  28. TAG QUESTION I-Form TAG QUESTION II.Some special cases 1.Phần đuôi của “ I am” là “ aren’t I “ . 2. Imperatives and Requests ( Câu mệnh lệnh và câu yêu cầu):Will you 3. “ Let’s ” đuôi là “shall we ?”
  29. 4. Chủ ngữ câu nói là :Nothing, anything, something, everything đuôi dùng chủ ngữ là “It” 5. Chủ ngữ câu nói là :No one, Nobody, anyone, anybody, someone, somebody, everybody, everyone đuôi dùng chủ ngữ là “They” 6.This/ That/ danh từ chỉ vật số ít được thay thế là “It”. 7.These/ Those/danh từ số nhiều được thay thế là “They”. 8. Khi trong câu nói có từ phủ định như: seldom, rarely, hardly, no, without, never, none, little phần đuôi phải ở dạng khẳng định. 9.Nếu câu phát biểu có dạng : -S ‘d better → câu hỏi đuôi sẽ là : hadn’t S ? -S’d rather → câu hỏi đuôi sẽ là : wouldn’t S ? -S used to → câu hỏi đuôi sẽ là : didn’t S ?
  30. 10.I think, believe, suppose, seem, feel, expect + mệnh đề phụ lấy mệnh đề phụ làm câu hỏi đuôi 11. Chủ ngữ là mệnh đề danh từ, dùng “it” trong câu hỏi đuôi 12. Câu cảm thán: Lấy danh từ trong câu đổi thành đại từ cùng với dùng is/am/are III. How to answer tag question