Chuyên đề Giải pháp nâng cao chất lượng ôn thi tốt nghiệp THPT năm 2023 môn tiếng Anh

pptx 48 trang Nguyệt Quế 12/01/2026 130
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Chuyên đề Giải pháp nâng cao chất lượng ôn thi tốt nghiệp THPT năm 2023 môn tiếng Anh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxchuyen_de_giai_phap_nang_cao_chat_luong_on_thi_tot_nghiep_th.pptx
  • xlsx6. So lieu mon Tieng Anh.xlsx
  • pptxBao cao KQ mon Tieng Anh.pptx
  • xlsxDanh gia de-chuyen de.xlsx
  • docMA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO THI TN THPT 2023.doc
  • pptxTỔNG KẾT + ĐÁNH GIÁ XÂY DỰNG NGÂN HÀNG ĐỀ 2023.pptx

Nội dung tài liệu: Chuyên đề Giải pháp nâng cao chất lượng ôn thi tốt nghiệp THPT năm 2023 môn tiếng Anh

  1. WELCOME TO HAN THUYEN HIGH SCHOOL GIẢI PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023 MÔN TIẾNG ANH
  2. NỘI DUNG CHÍNH 1. ÔN TẬP CHUYÊN ĐỀ: THÌ ĐỘNG TỪ VÀ MỆNH ĐỀ TRẠNG NGỮ CHỈ THỜI GIAN 2. GIẢI PHÁP NÂNG ĐIỂM THI MÔN ANH BẰNG VIỆC CHIA NHÓM CÂU HỎI PHÙ HỢP VỚI ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH
  3. Các chuyên đề đã ôn tập 1. Mệnh đề quan hệ 2. Mệnh đề quan hệ rút gọn (to V, Ving, P2) 3. So sánh 4. Câu điều kiện 5. Thì động từ và mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian
  4. CHUYÊN ĐỀ 5: THÌ ĐỘNG TỪ VÀ MỆNH ĐỀ TRẠNG NGỮ CHỈ THỜI GIAN
  5. I. GIỚI THIỆU CHUNG VÀ ÔN TẬP CHUYÊN ĐỀ Câu Nội dung Độ khó Đặc tả 30 Xác định lỗi sai Nhận biết Thì động từ (Hiện tại đơn, quá khứ đơn) 15 Thì động từ Nhận biết Kết hợp 2 thì: + Quá khứ tiếp diễn – Quá khứ đơn + Hiện tại hoàn thành – Quá khứ đơn 27 Chuyển câu/ Câu đồng Thông hiểu Các câu chuyển viết lại bằng thay đổi Verb tenses nghĩa (Quá khứ đơn và Hiện tại hoàn thành) 7 Mệnh đề trạng ngữ – Vận dụng thời gian
  6. Nội dung câu hỏi Mức độ Trọng tâm các thì Thì quá khứ đơn và dấu hiệu nhận biết Nhận biết ✓ Hiện tại đơn ✓ Hiện tại hoàn thành ✓ Quá khứ đơn Mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian trong Nhận biết ✓ Quá khứ tiếp diễn quá khứ (when/while) ✓ Tương lai đơn ✓ Tương lai hoàn thành Hiện tại hoàn thành Thông hiểu Mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian trong Vận dụng tương lai
  7. 1. MỆNH ĐỀ TRẠNG NGỮ CHỈ THỜI GIAN TRONG QUÁ KHỨ Quá khứ tiếp diễn – Quá khứ đơn - (MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT) The students ___ noisily when the teacher came into the classroom. A. were talking B. talk C. talked D. are talking Remember: The past continuous is used to talk about a past action in progress, and the past simple to talk about a shorter action that interrupted it. Example: A storm hit the island while I was enjoying my holiday there last year. Mệnh đề chính Liên từ Mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian S + QKĐ While/ as S + QKTD S + QKTD when S + QKĐ
  8. Examples/ Ví dụ: 1. I ___ to the radio when Helen phoned. A. was listening B. listened C. will listen D. listen 2. While they ___ in the forest, a storm suddenly struck. A. are camping B. camped C. camp D. were camping 3. When I ___into the office, my boss was waiting for me. A. was coming B. came C. has been coming D. had come
  9. PRACTICE (8 questions) Give correct form of the verbs: Past simple or past continuous 1. The telephone (ring) ___rang while we were having dinner. 2. The children (watch) ___were watching a cartoon when their mother entered the room. 3. Someone (knock) ___knocked the door while I was washing the dishes. 4. When I (arrive) ___,arrived they (have) ___were having lunch. 5. While she (walk) ___was walking __in the park, she (run into) ___ran into an old friend.
  10. Choose the correct answer 6. When I arrived at her house, she___ photos in the garden. A. was taking B. takes C. is taking D. has taken 7. The students ___ the topic when the light went out. A. discuss B. were discussing C. have discussed D. are discussing 8. We were planting flowers in the school garden when it ___ to rain. A. starts B. was starting C. has started D. started
  11. 2. Xác định lỗi sai (về thì) – NHẬN BIẾT Đề tham khảo 2023 30. He breaks his father’s antique vase in the living room last night. A. breaks B. antique C. the D. night → A. breaks → broke
  12. Past simple + Time expressions ✓Yesterday ✓In the past/ in the 19th century/ in ancient times/ in the 1990s ✓Last night (week, year, .) ✓Ago (two hours ago, two weeks ago, ) ✓at, on, in time in the past Lionel Messi was born in June, 1987. ✓When + mệnh đề chia thì quá khứ đơn When she was a child, she dreamt of being a pop star. ✓Since + S + past simple I haven’t met him since he left school.
  13. Examples 1. After the earthquake, she has stayed in Turkey to help the homeless for over 20 days last month. A. After B. has stayed C. to help D. for stayed 2. Two months ago, I go back to my hometown to visit my grandparents. A. Last B. go C. hometown D. grandparents. went 3. Tien Anh borrows a lot of English books from the school library yesterday. A. borrows B. of C. from D. library borrowed 4. The Tale of Tam and Cam use to be one of her favourite stories when she was at school. A. At B. her C. stories D. use used
  14. 3. Chuyển câu/ Câu đồng nghĩa Đề tham khảo 2023: I last heard from him five years ago. A. I heard from him for five years. B. I didn’t hear from him for five years. C. I haven’t heard from him for five years. D. I have heard from him for five years. Từ quá khứ đơn sang hiện tại hoàn thành và ngược lại
  15. Present perfect simple/ Thì hiện tại hoàn thành • Time expressions/ Dấu hiệu nhận biết • Before, Ever, Never, Yet, the first/ second time, Just / Recently / Lately, Already, So far/ Until now/ Up to now/ Up to the present • For + quãng thời gian: trong khoảng thời gian nào đó(for years, for a long I haven’t heard from him time, ) for five years. • Since + mốc thời gian: kể từ khi (since 1985, since she was five, since last year, .)
  16. Các cách chuyển câu từ quá khứ đơn sang hiện tại hoàn thành và ngược lại Câu tình huống Cách 1 Cách 2 Cách 3 1. He last saw It is two months The last time he He hasn’t seen her two since he last saw saw her was two her for two months ago. her. months ago. months. S + last + QKĐ + It +be+ time + since The last time +S + S + hasn’t/ time + ago. + S + QKĐ. QKĐ was time haven’t +P2 + for ago. time.
  17. Các cách chuyển câu từ quá khứ đơn sang hiện tại hoàn thành và ngược lại Câu tình huống Cách 1 Cách 2 2. He last saw her He hasn’t seen her since →The last time he saw when she was five. she was five. her was when she was five.
  18. Các cách chuyển câu từ quá khứ đơn sang hiện tại hoàn thành và ngược lại Câu tình huống Câu đồng nghĩa 3. I started learning English when I have learnt English since I was 6. I was 6. 4. I started learning English 5 I have learnt English for 5 years. years ago. I have started learning English since I was 6.
  19. Các cách chuyển câu từ quá khứ đơn sang hiện tại hoàn thành và ngược lại Câu tình huống Dạng 1 Dạng 2 Dạng 3 1. He last saw her It is two months since he The last time he saw her He hasn’t seen her for two months ago. last saw her. was two months ago. two months. S + last + QKĐ + time It +be+ time + since + S + The last time +S+QKĐ S + hasn’t/ haven’t +P2 + ago QKĐ was time ago. + for time. 2. He last saw her He hasn’t seen her since →The last time he saw when she was five. she was five. her was when she was five. 3. I started learning I have learnt English English when I was 6. since I was 6. 4. I started learning I have learnt English for English 5 years ago. 5 years.
  20. Change the sentences 0. I haven’t taken the children to the park for two weeks. I last took the children to the park two weeks ago. 1. I last saw a movie 3 months ago. I haven’t .seen a movie for 3 months. 2. It is a long time since she last talked to her parents. She hasn’t talked to her parents for a long time. 3. I have been waiting for the concert for 3 weeks. I started to wait for the concert 3 weeks ago. 4. The last time I read a book was last week. I haven’t read a book since last week.
  21. 5. He last went to the cinema two months ago. A. He hasn’t gone to the cinema for two months. B. B. He has two months to go the cinema. C. C. He has gone to the cinema for two months. D. D. He didn’t go to the cinema two months ago.
  22. 6 She last wrote to her pen pal 6 months ago. A. She has written to her pen pal for 6 months. B. She hasn't written to her pen pal for 6 months. C. She didn't write to her pen pal for 6 months. D. She won't write to her pen pal for 6 months.
  23. 7 I haven't visited my hometown for a few years. A. I have been in my hometown for a few years. B. I last visited my hometown a few years ago. C. I didn't visit my hometown a few years ago. D. I was in my hometown for a few years.
  24. 4. Mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian trong tương lai (VẬN DỤNG) Đề tham khảo 2023: Laura will buy a new laptop ___. A. after she had got her salary B. when she got her salary C. as soon as she gets her salary D. by the time she got her salary
  25. Mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian trong tương lai (VẬN DỤNG) Mệnh đề chính/ Main clause Mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian/ Time clause S + Tương lai đơn when S + Hiện tại đơn Tương lai hoàn thành as soon as/ the Hiện tại hoàn thành Tương lai gần moment (để nhấn mạnh sự hoàn can/may/might +V after thành) before until by the time once (khi) Laura will buy a new laptop as soon as she gets her salary. (As soon as Laura gets her salary, she will buy a new laptop.)
  26. Mệnh đề chính Mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian S + Tương lai đơn When S + Hiện tại đơn Tương lai hoàn thành As soon as/ the Hiện tại hoàn Tương lai gần moment thành (để nhấn mạnh can/may/might +V After sự hoàn thành) Before Until By the time Once (khi) By the time she comes, he will have already left.
  27. Examples/ Ví dụ 1. Bill’s mother won’t let him go out with his friends ___. A. when he finished his homework B. after he had finished his homework C. once he finished his homework D. until he has finished his homework
  28. Examples/ Ví dụ 2. ___, he will be very happy. A. When my father was seeing my test scores B. When my father had seen my test C. When my father sees my test scores D. When my father saw my test scores
  29. 3. The party will begin ___. A. after all the guests had arrived B. by the time all the guests arrived C. when all the guests were arriving D. as soon as all the guests arrive
  30. PRACTICE IN GROUPS
  31. 8 GROUPS GROUP 1 GROUP 2 GROUP 3 GROUP 4 Bạch Hải Đức Long Thuý Ngân Thế Toàn Thực Biên Phương Linh Nguyệt Minh Phương Tuấn Ngọc Dung Thuỳ Linh Trà My Tâm Lan Phan Hưng Hải Long Chí Tân Hoàng Tuấn Anh Bảo Lâm Phương Mai Đức Thắng Tiến Đạt GROUP 5 GROUP 6 GROUP 7* GROUP 8* Quang Tân Minh Ánh Ngọc Thảo Kiên Ng Tuấn Anh Tùng Dương Hà Trang Minh Hiếu Đăng Việt Anh Đức Hiếu Trần Hương Khánh Linh Vũ Việt Anh Minh Phương Thu Hồng Tài Quang Tiến Anh Dũng
  32. PRACTICE IN GROUPS
  33. CHECKING
  34. Sự hòa hợp giữa quá khứ tiếp diễn và quá khứ đơn (Nhận biết) 1. Laura___ her bedroom when she found her missing diary. A. cleans B. was cleaning C. has cleaned D. is cleaning 2. He broke his leg when he___football. A. is playing B. plays C. was playing D. played 3. Helen and Tom ___ at the supermarket when they met their former teacher. A. shopped B. have shopped C. are shopping D. were shopping
  35. Xác định lỗi sai (Nhận biết) 4. After graduating in 2003, he becomes a scholar, travelling to Oxford. A. graduating B. becomes C. scholar D. travelling 5. We decided to leave the beach because it gets dark and we wanted to get home while there was still some light. A. to leave B. gets C. while D. still 6. Hackers take her Facebook account last week and they used it to ask others on her social network for money. A. take B. it C. social D. for
  36. Chọn câu đồng nghĩa (Thông hiểu) 7. It hasn't snowed here for a fortnight. A. It is a fortnight since it has snowed here. B. The last time it snowed here is a fortnight ago. C. A fortnight went since it last snowed here. D. It last snowed here a fortnight ago.
  37. Chọn câu đồng nghĩa (Thông hiểu) 8. It is ten months since Kim last went to the cinema. A. Kim goes to the cinema every ten months. B. Kim didn't go the cinema ten months ago. C. Kim hasn't gone to the cinema for ten months. D. The first time Kim went to the cinema was ten months ago.
  38. Chọn câu đồng nghĩa (Thông hiểu) 9. The last time Katherine released a new album was two years ago. A. Katherine released a new album for two years. B. Katherine hasn’t released a new album for two years. C. Katherine has released a new album for two years. D. Katherine last released a new album for two years ago.
  39. Chọn câu đồng nghĩa (Thông hiểu) 10. The last time I updated my Facebook status was 6 months ago. A. I haven’t updated my Facebook status for 6 months. B. I have 6 months to update my Facebook status. C. I started updating my Facebook status 6 months ago. D. I have updated my Facebook status for 6 months.
  40. Chọn câu đồng nghĩa (Thông hiểu) 11. My mother last had her eyes tested ten months ago. A. My mother didn’t have any test on her eyes in ten months, B. My mother hasn’t had her eyes tested for ten months. C. My mother had tested her eyes ten months before. D. My mother had not tested her eyes for ten months then.
  41. Mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian trong tương lai (Vận dụng) 12. What benefits will you get ___ for the job? A. when you apply B. by the time you applied C. after you had applied D. when you applied 13. We will have a trip to Sam Son beach ___. A. as soon as we had prepared for our project B. when we have prepared for our project C. after we prepared for our project D. by the time we prepared for our project
  42. Mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian trong tương lai (Vận dụng) 14. ___, they will buy a new house in the countryside. A. When my parents retired B. As soon as my parents retire C. After my parents had retired D. Since my parents retired 15. I will work for my family’s company ___. A. as soon as I finished my tertiary education B. when I have finished my tertiary education C. by the time I finished tertiary education D. after I finished my tertiary education
  43. CHUYÊN ĐỀ → ĐỀ LUYỆN TẬP
  44. II. ĐỀ LUYỆN TẬP 1. Đề được thiết kế theo ma trận của đề tham khảo của Bộ năm 2023 2. Đề được phân nhóm: CÁCH 1 Nhóm câu hỏi về từ vựng và ngữ CÁCH 2 pháp: Ưu tiên các câu hỏi Nhận biết - Giữ nguyên các nhóm câu và thông hiểu (Đạt mục tiêu 6-7đ) hỏi đặt lên trước: Từ câu 1 đến 24 - Trong từng nhóm câu hỏi, -Vận dụng: Từ câu 25 đến 28 -Vận dụng cao: Từ câu 29 đến 33 sắp xếp các câu hỏi theo trật Nhóm câu hỏi đọc hiểu: Toàn bộ 3 tự từ Nhận Biết – Thông bài đọc (Dành cho hs có mục tiêu đạt Hiểu – Vận Dụng – Vận điểm 8-10) Dụng Cao
  45. CÁCH PHÂN NHÓM ĐỀ 1: GROUP 1 GROUP 2 GROUP 3 GROUP 4 Bạch Hải Đức Long Thuý Ngân Tiến Đạt Thực Biên Phương Linh Nguyệt Minh Thế Toàn Ngọc Dung Thuỳ Linh Trà My Phương Tuấn Phan Hưng Hải Long Chí Tân Tâm Lan Bảo Lâm Phương Mai Đức Thắng Hoàng Tuấn Anh GROUP 5 GROUP 6 GROUP 7* GROUP 8* Quang Tân Minh Ánh Hà Trang Kiên Ng Tuấn Anh Tùng Dương Ngọc Thảo Minh Hiếu Đăng Việt Anh Đức Hiếu Trần Hương Khánh Linh Vũ Việt Anh Minh Phương Thu Hồng Tài Quang Tiến Anh Dũng
  46. CHUYÊN ĐỀ → ĐỀ LUYỆN TẬP
  47. WRAPPING -UP 1. Các thì trọng tâm và mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian - Quá khứ – Quá khứ tiếp diễn (while/ when/ as) - Hiện tại hoàn thành – quá khứ đơn (since) - Hiện tại hoàn thành với for/ since - Tương lai – Hiện tại 2. Làm đề theo phân loại mức độ khó của câu hỏi với mục tiêu 6-7đ (Nhận biết – Thông hiểu)
  48. CHÚC CÁC EM ÔN TẬP TỐT VÀ ĐẠT ĐƯỢC MỤC TIÊU ĐỀ RA!!!