Đề khảo sát chất lượng (Lần 1) môn Hóa học 12 - Trường THPT Lý Thường Kiệt 2020-2021 (Có đáp án)

doc 4 trang Nguyệt Quế 23/01/2026 60
Bạn đang xem tài liệu "Đề khảo sát chất lượng (Lần 1) môn Hóa học 12 - Trường THPT Lý Thường Kiệt 2020-2021 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_khao_sat_chat_luong_lan_1_mon_hoa_hoc_12_truong_thpt_ly_t.doc
  • docxMA TRẬN ĐỀ+ĐỀ GỐC.docx
  • docTHI KS NĂM HỌC (2020-2021)_HÓA 12_132_132.doc
  • pdfTHI KS NĂM HỌC (2020-2021)_HÓA 12_132_132.pdf
  • docTHI KS NĂM HỌC (2020-2021)_HÓA 12_209.doc
  • docTHI KS NĂM HỌC (2020-2021)_HÓA 12_209_209.doc
  • pdfTHI KS NĂM HỌC (2020-2021)_HÓA 12_209_209.pdf
  • docTHI KS NĂM HỌC (2020-2021)_HÓA 12_357.doc
  • docTHI KS NĂM HỌC (2020-2021)_HÓA 12_357_357.doc
  • pdfTHI KS NĂM HỌC (2020-2021)_HÓA 12_357_357.pdf
  • docTHI KS NĂM HỌC (2020-2021)_HÓA 12_485.doc
  • docTHI KS NĂM HỌC (2020-2021)_HÓA 12_485_485.doc
  • pdfTHI KS NĂM HỌC (2020-2021)_HÓA 12_485_485.pdf
  • xlsTHI KS NĂM HỌC (2020-2021)_HÓA 12_dapancacmade.xls

Nội dung tài liệu: Đề khảo sát chất lượng (Lần 1) môn Hóa học 12 - Trường THPT Lý Thường Kiệt 2020-2021 (Có đáp án)

  1. SỞ GD & ĐT BẮC NINH ĐỀ THI KHẢO SÁT ĐẦU NĂM HỌC 2020-2021 TRƯỜNG THPT Môn thi: HOÁ HỌC-12 LÝ THƯỜNG KIỆT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi 132 Họ, tên thí sinh: Số báo danh: Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23;Be=9; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Cl=35,5; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137; Pb = 207. Câu 1: Đun nóng 7,6 gam hỗn hợp X gồm C2H2; C2H4 và H2 trong bình kính với xúc tác Ni thu được hỗn hợp khí Y. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y, dẫn sản phẩm cháy thu được lần lượt qua bình 1 đựng H2SO4 đặc, bình 2 đựng Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình 1 tăng 14,4 gam. Khối lượng tăng lên ở bình 2 là: A. 6,0 gam. B. 22,0 gam. C. 9,6 gam. D. 35,2 gam. Câu 2: Crackinh 40 lít n-butan, thu được 56 lít hỗn hợp A gồm H 2, CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8 và một phần n-butan chưa bị crackinh (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). Hiệu suất phản ứng tạo ra hỗn hợp A là: A. 40%. B. 20%. C. 80%. D. 60%. Câu 3: Đây là thí nghiệm điều chế và thu khí gì? A. CH4. B. O2. C. H2. D. C2H2. Câu 4: Cho 4 chất có công thức cấu tạo : Số chất thuộc loại ancol là A. 1 B. 4 C. 3 D. 2 Câu 5: Cho 28,4 gam P2O5 tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch KOH 2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là: A. 78,2 B. 75,5 C. 76,7 D. 77,2 Câu 6: Oxi hóa hỗn hợp 1 ancol đơn chức và 1 anđehit đơn chức thu được 1 axit hữu cơ duy nhất (hiệu suất phản ứng là 100%). Cho lượng axit này tác dụng hết với m gam dung dịch NaOH 2% và Na2CO3 13,25% thu được dung dịch chỉ chứa muối của axit hữu cơ có nồng độ 21,87%. Tên gọi của anđehit ban đầu là A. butanal. B. fomanđehit. C. axetanđehit. D. propionanđehit. Trang 1/4 - Mã đề thi 132
  2. Câu 7: X là một este no, đơn chức, mạch hở. Trong phân tử X có ba nguyên tử cacbon. Số công thức cấu tạo của X thoả mãn là A. 3. B. 5. C. 2. D. 4. 2- + Câu 8: Cho 270 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M vào dung dịch X chứa 0,025 mol CO3 ; 0,1 mol Na ; + - 0,25 mol NH4 và 0,3 mol Cl và đun nóng nhẹ (giả sử H2O bay hơi không đáng kể). Tổng khối lượng dung dịch X và dung dịch Ba(OH)2 sau phản ứng giảm đi bao nhiêu gam ? A. 4,215 gam. B. 7,015 gam. C. 6,761 gam. D. 5,296 gam. Câu 9: Một hỗn hợp X gồm 0,07 mol axetilen, 0,05 mol vinyl axetilen, 0,1 mol H 2 và một ít bột Ni trong một bình kín. Đun nóng bình một thời gian thu được hỗn hợp Y gồm 7 hiđrocacbon có tỉ khối hơi so với H2 là 19,25. Cho toàn bộ hỗn hợp Y qua bình đựng dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu được m gam kết tủa màu vàng nhạt và 1,568 lít hỗn hợp khí Z(đktc) gồm 5 hiđrôcacbon thoát ra khỏi bình. Để làm no hoàn toàn Z cần dùng vừa đúng 60 ml dung dịch Br 2 1M. Giá trị của m gần với giá trị nào sau đây nhất A. 16,80. B. 9,50. C. 12,00. D. 11,97. Câu 10: Khi đốt cháy than đá, thu được hỗn hợp khí trong đó có khí X (không màu, không mùi, độc). Khí X là A. CO2. B. CO. C. SO2. D. NO2. Câu 11: Este etyl axetat có công thức là A. CH3COOCH3. B. HCOOCH3. C. HCOOC2H5. D. CH3COOC2H5. Câu 12: Chất nào sau đây chứa một liên kết ba trong phân tử? A. Metan. B. Etilen. C. Axetilen. D. Benzen. Câu 13: Kim cương và than chì là các dạng A. đồng hình của cacbon. B. đồng vị của cacbon. C. đồng phân của cacbon. D. thù hình của cacbon. Câu 14: Dẫn 0,04 mol hỗn hợp gồm hơi nước và khí CO 2 đi qua cacbon nóng đỏ thu được 0,07 mol hỗn hợp khí Y gồm CO, H 2, CO2. Cho Y đi qua ống đựng 20 gam hỗn hợp gồm Fe 2O3 và CuO (dư, nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là A. 18,56. B. 18,40. C. 19,52. D. 19,04. Câu 15: Axít H3PO4 và HNO3 cùng có phản ứng với nhóm các chất nào dưới đây : A. MgO , KOH , CuSO4 , NH3 B. CuCl2 , KOH , Na2CO3 , NH3 C. KOH , Na2CO3 , NH3 , Na2S . D. NaCl , KOH , Na2CO3 , NH3 Câu 16: HCHO có tên gọi đúng là A. anđehit valeric. B. axetanđehit. C. fomanđehit. D. anđehit oxalic. Câu 17: Chất béo là trieste của glixerol với axit béo. Triolein có công thức cấu tạo thu gọn là A. C3H5(OOCC17H33)3. B. C3H5(OOCC17H35)3. C. C3H5(OOCC15H31)3. D. C3H5(OOCC17H31)3. Câu 18: Trong phòng thí nghiệm , nitơ tinh khiết được điều chế từ : A. NH3 và O2 B. Zn và HNO3 . C. NH4NO2 D. Không khí Câu 19: Cho vài giọt nước brom vào dung dịch phenol, lắc nhẹ thấy xuất hiện A. kết tủa đỏ nâu. B. kết tủa trắng. C. bọt khí. D. dung dịch màu xanh. Câu 20: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường? A. benzen B. toluen C. propan D. stiren Câu 21: Cho các chất: CH3–C(CH3)=CH–CH3 (1), CH3–CH=CH–COOH (2), CH3–CH=CH–C2H5 (3), CH2=CH–CH=CH–CH3 (4), CHC–CH3 (5), CH3–CC–CH3 (6). Các chất có đồng phân hình học (cis-trans) là: A. (2), (3), (4). B. (1), (2), (3), (4). C. (3), (6). D. (1), (3), (4). Câu 22: Dãy đồng đẳng của benzen (gồm benzen và ankylbenzen) có công thức chung là: A. CnH2n-8(n 8). B. CnH2n-6(n 6). C. CnH2n+6 (n 6). D. CnH2n-6(n 3). Trang 2/4 - Mã đề thi 132
  3. Câu 23: Cho m gam bột Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và NaHSO4, kết thúc phản ứng, thấy thoát ra hỗn hợp khí gồm NO và 0,04 mol H2; đồng thời thu được dung dịch X chỉ chứa các muối sunfat có khối lượng 64,68 gam và 0,6m gam hỗn hợp rắn không tan. Biết rằng khí NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5. Giá trị của m là. A. 23,6 gam. B. 24,6 gam. C. 25,2 gam. D. 26,2 gam. Câu 24: Chọn phát biểu sai: A. Chất điện li phân li thành ion khi tan vào nước hoặc nóng chảy. B. Sự điện li của chất điện li yếu là thuận nghịch. C. Chỉ có hợp chất ion mới có thể điện li được trong nước. D. Nước là dung môi phân cực, có vai trò quan trọng trong quá trình điện li. Câu 25: Chất nào sau đây không dẫn điện được? A. KCl rắn, khan. B. CaCl2 nóng chảy. C. HBr hòa tan trong nước. D. NaOH nóng chảy. Câu 26: Chất nào sau đây là chất điện li yếu? A. HNO3. B. CH3COOH. C. HCl. D. NaOH. Câu 27: Dung dịch axit fomic 0,007M có pH = 3. Kết luận nào sau đây không đúng? A. Khi pha loãng dung dịch trên thì độ điện li của axit fomic tăng. B. Độ điện li của axit fomic sẽ giảm khi thêm dung dịch HCl. C. Độ điện li của axit fomic trong dung dịch trên là 14,29%. D. Khi pha loãng 10 lần dung dịch trên thì thu được dung dịch có pH = 4. Câu 28: Dãy gồm các ion không cùng tồn tại trong một dung dịch là: 3+ - - 2+ + 2+ - - A. Al , NO3 ,Cl , Ba B. K , Ba ,OH , Cl + - + 2- + + - + C. K , Cl , Na , CO3 D. Na ,K , OH , NH4 Câu 29: Gần đây, rất nhiều trường hợp tử vong do uống phải rượu giả được pha chế từ cồn công nghiệp. Một trong những hợp chất độc hại trong cồn công nghiệp chính là chất X. Chất X có thể gây tổn thương não, dây thần kinh thị giác, tổn thương nội tạng. Tên gọi của X là A. propan-1-ol. B. etanol. C. phenol. D. metanol. Câu 30: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: - Bước 1: Cho 2 ml ancol etylic khan vào ống nghiệm khô có sẵn vài viên đá bọt, sau đó thêm từng giọt dung dịch H2SO4 đặc (4 ml), đồng thời lắc đều. Lắp dụng cụ thí nghiệm như hình vẽ: - Bước 2: Đun nóng hỗn hợp phản ứng sao cho hỗn hợp không trào lên ống dẫn khí. - Bước 3: Đốt khí sinh ra ở đầu vuốt nhọn của ống dẫn khí. - Bước 4: Dẫn khí khí sinh ra ở đầu vuốt nhọn qua dung dịch KMnO4. Cho các phát biểu sau: (a) Đá bọt điều hòa quá trình sôi, giúp dung dịch sôi đều, tránh hiện tượng quá sôi. (b) Khí thoát ra ở đầu vuốt nhọn là C2H4, khí này cháy với ngọn lửa màu xanh. (c) Màu của dung dịch KMnO4 bị nhạt dần và xuất hiện kết tủa màu đen. (d) Ở thí nghiệm trên, có thể thay etanol bằng metanol. (e) Vai trò của bông tẩm NaOH đặc là hấp thụ khí SO2 sinh ra. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 3. C. 5. D. 2. Câu 31: Nhỏ dung dịch KOH vào dung dịch đậm đặc của muối (NH 4)2SO4. Phương trình ion rút gọn của phản ứng xảy ra là Trang 3/4 - Mã đề thi 132
  4. + + + - A. KOH + NH4 → K + NH3 + H2O. B. NH4 + OH → NH3 + H2O. + 2- + - C. 2K + SO4 → K2SO4. D. NH3 + H2O → NH4 + OH . Câu 32: Axit fomic có trong nọc kiến. Khi bị kiến cắn, nên chọn chất nào sau đây bôi vào vết thương để giảm sưng tấy? A. Vôi tôi. B. Muối ăn. C. Giấm ăn. D. Nước. Câu 33: Ở dạng hợp chất , nitơ có nhiều trong khoáng vật có tên gọi là diêm tiêu, có thành phần chính là chất nào dưới đây : A. NaNO3 B. NH4NO3 C. NH4NO2 . D. NaNO2 Câu 34: 17,7 gam hỗn hợp X gồm 2 anđehit đơn chức phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO 3 trong NH3 (dùng dư) được 1,95 mol Ag và dung dịch Y. Toàn bộ Y tác dụng với dung dịch HCl dư được 0,45 mol CO2. Các chất trong hỗn hợp X là A. C2H3CHO và HCHO. B. C2H5CHO và HCHO. C. CH3CHO và HCHO. D. C2H5CHO và CH3CHO. Câu 35: Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ, sau phản ứng thu được hỗn hợp khí X gồm CO, CO 2 và H2. Dẫn toàn bộ hỗn hợp X qua dung dịch Ca(OH) 2 thu được 2 gam kết tủa và khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 0,68 gam. Đồng thời thấy thoát ra hỗn hợp khí Y gồm a gam H 2 và 2a gam CO. Khối lượng CO trong Y là A. 0,28 gam. B. 2,52 gam C. 0,14 gam. D. 1,26 gam. Câu 36: Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03 M được 2V ml dung dịch Y. Dung dịch Y có pH là A. 3. B. 2. C. 4. D. 1. Câu 37: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được ancol benzylic? A. Phenyl axetat. B. Etyl fomat. C. Vinyl propyonat. D. Benzyl acrylat. Câu 38: Cho hỗn hợp K2CO3 và NaHCO3 (tỉ lệ mol 1: 1) vào bình dung dịch Ba(HCO3)2,thu được kết tủa X và dung dịch Y. Thêm từ từ dung dịch HCl 0,5M vào bình đến khi không còn khí thoát ra thì hết 560 ml. Biết toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng kết tủa X là: A. 11,28 gam. B. 3,94 gam. C. 7,88 gam. D. 9,85 gam. Câu 39: Khi làm thí nghiệm với phốt pho trắng cần có chú ý nào dưới đây : A. Có thể để phôt pho trắng ngoài không khí . B. Tránh cho phôt pho trắng tiếp xúc với nước . C. Dùng cặp gắp nhanh mẩu phôt pho trắng ra khỏi lọ và ngâm ngay vào chậu đựng đầy nước khi chưa dùng đến . D. Cầm photpho trắng bằng tay . Câu 40: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3 được gọi là thủy tinh lỏng. B. Đám cháy magie có thê được dập tắt băng cát khô. C. CF2Cl2 bị cấm sử dụng do khi thải ra khí quyển thì phá hủy tầng ozon. D. Trong phòng thí nghiệm, N2 được điều chế bằng cách đun nóng dung dịch NH4NO2 bão hoà. HẾT Trang 4/4 - Mã đề thi 132