Đề ôn tập số 16 Kỳ thi TN THPT 2022 môn Toán - Trường THPT Quế Võ số 2 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn tập số 16 Kỳ thi TN THPT 2022 môn Toán - Trường THPT Quế Võ số 2 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_on_tap_so_16_ky_thi_tn_thpt_2022_mon_toan_truong_thpt_que.docx
16.QV2.TOAN.THPT.dapan.da sua lan 2.docx
Nội dung tài liệu: Đề ôn tập số 16 Kỳ thi TN THPT 2022 môn Toán - Trường THPT Quế Võ số 2 (Có đáp án)
- SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN TẬP SỐ 16 BẮC NINH KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2021-2022 ¯¯¯¯¯¯¯¯¯ Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ * Đơn vị đề xuất: THPT Quế Võ số 2 * Giáo viên cốt cán thẩm định: 1) Trịnh Viết Công, đơn vị công tác: THPT Hoàng Quốc Việt 2) Nguyễn Đình Huy, đơn vị công tác: THPT Hàm Long . Câu 1: Cho hàm số y f (x) có đạo hàm trên ¡ . Biết hàm số y f (x) có bảng xét dấu như sau Hỏi hàm số y f (x) có bao nhiêu điểm cực trị? A. 2 . B. 0 . C. 3 . D. 1. Câu 2: Cho hình nón (N) có đường kính đáy bằng 4a , đường sinh bằng 5a . Tính diện tích xung quanh S của hình nón (N) . A. S 40 a2 . B. S 20 a2 . C. S 10 a2 . D. S 36 a2 . 3 Câu 3: Cho hàm số f (x) có đạo hàm liên tục trên [1;3] thỏa mãn f (1) 2 và f (3) 9. Tính = ′ ∫1 ( ) . A. I 7 . B. I 11. C. I 2 . D. I 18 . Câu 4: Đạo hàm của hàm số y 2022x là 2022x A. y . B. y x 2022x 1 . C. y 2022x ln 2022 . D. y 2022x . ln 2022 Câu 5: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng (P) : x 3y 5z 2 0 . Một véc-tơ pháp tuyến của (P) là A. n (1; 3;5) . B. n (1; 3;2) . C. n (1;3;5) . D. n (0; 3;2) . Câu 6: Thể tích V của khối lăng trụ có chiều cao h và diện tích đáy B là 1 1 1 A. V Bh . B. V Bh . C. V Bh . D. V Bh . 6 3 2 Câu 7: Cho hàm số y f (x) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng A. (0;1) . B. ( 2; 1) . C. ( 1;0) . D. (1;2) . 1 Câu 8: Giá trị của x2022 dx bằng 0 1 1 A. 2023. B. . C. . D. . 2022 2023 1
- Câu 9: Cho hàm số y f (x) ax3 bx2 cx d(a 0) . Khẳng định nào sau đây đúng? A. Đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành. B. Đồ thị hàm số luôn có tiệm cận. C. Hàm số luôn có cực trị. D. lim f (x) . x Câu 10: Tìm tập xác định của hàm số y (x 1) 2 . A. D (1; ) . B. D (0; ) . C. D ¡ ‚ {1}. D. D ¡ . Câu 11: Họ nguyên hàm của hàm số f (x) 5x3 3x2 1 là 5 A. 15x2 6x C . B. x4 x3 x C . C. 5x4 3x3 x C . D. 5x2 3x C . 4 Câu 12: Cho khối hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt bằng 2 , 3 , 5 . Thể tích của khối hộp chữ nhật đã cho bằng A. 10. B. 15. C. 60 . D. 30 . Câu 13: Cho cấp số cộng (un ) với u1 1, công sai d 2 . Số hạng thứ ba của cấp số cộng là A. u3 4 . B. u3 7 . C. u3 3. D. u3 5. Câu 14: Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm 12 học sinh? 2 2 2 12 A. C12 . B. A12 . C. 12 . D. 2 . Câu 15: Cho số phức z 2 i . Tính | z |. A. | z | 5. B. | z | 2 . C. | z | 3. D. | z | 5 . Câu 16: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu (S) : (x 3)2 (y 2)2 (z 4)2 25. Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S) . A. I( 3;2; 4) , R 5. B. I(3; 2;4) , R 5. C. I(3; 2;4) , R 25 . D. I( 3;2; 4) , R 25 . Câu 17: Cho hàm số y f (x) liên tục và có đạo hàm f (x) 2x 1 4 (x 2)(3 3x) , số điểm cực trị của hàm số là A. 1. B. 2 . C. 3 . D. 0 . Câu 18: Cho mặt cầu có bán kính R 2 . Thể tích của khối cầu được giới hạn bởi mặt cầu đã cho bằng 32 A. . B. 8 . C. 16 . D. 4 . 3 Câu 19: Cho hàm số y f (x) có bảng biến thiên như sau Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Đồ thị hàm số không có đường tiệm cận ngang. B. Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận ngang. C. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang x 0 . D. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang y 4 . 2
- Câu 20: Cho x , y là các số thực dương tùy ý. Đặt a log3 x , b log3 y . Mệnh đề nào sau đây đúng? x a b x a b x a b x a b A. log . B. log . C. log . D. log . 9 9 9 9 y 4 2 y 2 2 y 4 2 y 2 2 Câu 21: Trong không gian Oxyz , cho M (3; 2;1) và N(1;0; 3) . Gọi M và N lần lượt là hình chiếu của M và N lên (Oxy) . Khi đó độ dài M N là A. 4 . B. 8 . C. 2 6 . D. 2 2 . 1 2 2 Câu 22: Nếu f (t)dt 3 và f (u)du 2 thì f (x)dx bằng 0 1 0 A. 5 . B. 5 . C. 6 . D. 1. 2a Câu 23: Cho hình chóp O.ABC có chiều cao OH . Gọi M , N lần lượt là trung điểm OA và OB . 3 Tính khoảng cách giữa MN và (ABC) . a 3 a a 2 a A. . B. . C. . D. . 3 3 2 2 Câu 24: Cho z1 2m (m 2)i và z2 3 4mi , với m là số thực. Biết z1z2 là số thuần ảo. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng? A. m ( 5; 2) . B. m ( 3;0) . C. m [2;5] . D. m [0;2) . x 1 2t Câu 25: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng : y 1 3t . Điểm nào dưới đây thuộc ? z 2 t A. D(2; 2;4) . B. B(2;3; 1) . C. A( 1; 4;3) . D. C( 1;1; 2) . Câu 26: Cho hình lập phương ABCD.A B C D . Hai đường thẳng nào sau đây vuông góc với nhau? A. A D và BC . B. A D và AC . C. A D và DC . D. A D và B C . 3 Câu 27: Họ các nguyên hàm của hàm số f (x) x2 2 x là x x3 4 x3 4 A. 3ln | x | x3 C . B. 3ln x x3 C . 3 3 3 3 x3 4 x3 4 C. 3ln | x | x3 C . D. 3ln | x | x3 C . 3 3 3 3 Câu 28: Gọi A và lần lượt là điểm biểu diễn của số phức z1 3 2i và z2 1 4i . Trung điểm của đoạn AB có tọa độ là A. (4;2) . B. (2;3) . C. (2;1) . D. (1; 3) . Câu 29: Tập nghiệm của bất phương trình 3x 1 5 là A. log3 5; . B. log3 15; . C. log5 3; . D. ;log3 15 . Câu 30: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng (P) : 2x 2y z 7 0 và điểm A(1;1; 2) . Điểm H (a;b;c) là hình chiếu vuông góc của A trên (P) . Tổng a b c bằng A. 2 . B. 3 . C. 1. D. 3 . 3
- Câu 31: Trong không gian Oxyz , phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(-3;1;2) , B 1; 1;0 là x 1 y 1 z x 3 y 1 z 2 A. . B. . 2 1 1 2 1 1 x 1 y 1 z x 3 y 1 z 2 C. . D. . 2 1 1 2 1 1 2 Câu 32: Cho hai số thực dương a và b thỏa mãn a b 9. Giá trị của 2log3 a log3 b bằng A. 9 . B. 1. C. 2 . D. 3 . Câu 33: Cho số phức z thỏa mãn (2i i2 )z 10i 5 . Khẳng định nào sau đây là sai? A. z có phần ảo bằng 4 . B. | z | 5. C. z 3 4i . D. z có phần thực bằng 3 . Câu 34: Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên khoảng (1;3) ? 1 x2 2x 1 A. y x3 2x2 3x 1. B. y . 3 x 2 x 1 C. y . D. y x2 1. x 2 Câu 35: Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số dưới đây? A. y x3 3x2 2. B. y x3 3x 1. C. y x3 3x2 1. D. y x3 3x2 1. 2 Câu 36: Tích tất cả các nghiệm của phương trình 22x 5x 4 4 bằng 5 5 A. 1. B. 1. C. . D. . 2 2 Câu 37: Xếp 4 bạn nam và 2 bạn nữ thành một hàng ngang. Xác suất để 2 bạn nữ không ngồi cạnh nhau bằng 1 2 1 1 A. . B. . C. . D. . 6 3 4 3 Câu 38: Cho hàm số y x4 8x2 m có giá trị nhỏ nhất trên [1;3] bằng 6 . Tham số thực m bằng A. 6 . B. 15. C. 42 . D. 3 . Câu 39: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để bất phương trình m9x (2m 1)6x m4x 0 nghiệm đúng với mọi x (0;1) ? A. 5 . B. 6 . C. 8 . D. Vô số. sin x Câu 40: Cho hàm số f (x) thỏa f 0 và cos x f (x) f (x) e sin x . Tính f (0) . 2 A. f (0) 0 . B. f (0) . C. f (0) 1. D. f (0) 1. 2 3a3 Câu 41: Nếu khối lăng trụ đều ABC.A B C có cạnh đáy bằng a và thể tích bằng thì khoảng cách 4 giữa hai đường thẳng AB và A C là 4
- a 5 a 15 a 15 a 3 A. . B. . C. . D. . 3 3 5 5 Câu 42: Cho hai số phức z1 , z2 là hai nghiệm của phương trình | 2z i | | 2 iz |, biết | z1 z2 | 1. Giá trị của biểu thức P | z1 z2 | bằng 2 3 A. . B. 2 . C. 3 . D. . 2 2 Câu 43: Cắt một hình nón bởi một mặt phẳng qua trục của nó ta được thiết diện là một tam giác đều cạnh bằng a . Tính thể tích của khối nón tương ứng 3 a3 3 a3 2 3 a3 A. . B. . C. . D. 3 a3 . 24 8 9 Câu 44: Cho phương trình 2x3 mx 4 0 (với m là tham số). Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình có nghiệm duy nhất? A. 5 . B. 3 . C. 6 . D. 4 . x 3 t Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho 3 đường thẳng d1 : y 3 2t , z 2 t x 5 y 1 z 2 x 1 y 2 z 1 d : và d : . Đường thẳng d song song với d cắt d 2 3 2 1 3 1 2 3 3 1 và d2 có phương trình là x 2 y 3 z 1 x 1 y 1 z A. . B. . 1 2 3 1 2 3 x 3 y 3 z 2 x 1 y 1 z C. . D. . 1 2 3 3 2 1 Câu 46: Cho số phức z thỏa mãn | z 2 3i | 1. Giá trị lớn nhất của z 1 i là A. 4 . B. 6 . C. 13 2 . D. 13 1. Câu 47: Cho bất phương trình log 11 log x2 3ax 10 4 log x2 3ax 12 0 . Giá trị 3a 1 3a 7 thực của tham số a để bất phương trình trên có nghiệm duy nhất thuộc khoảng nào sau đây? A. (2; ) . B. (1;2) . C. (0;1) . D. ( 1;0) . Câu 48: Có một bể hình hộp chữ nhật chứa đầy nước. Người ta cho ba khối nón giống nhau có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân vào bể sao cho ba đường tròn đáy của ba khối nón tiếp xúc với nhau, một khối nón có đường tròn đáy chỉ tiếp xúc với một cạnh của đáy bể và hai khối nón còn lại có đường tròn đáy tiếp xúc với hai cạnh của đáy bể. 5
- Sau đó người ta đặt lên đỉnh của ba khối nón một khối cầu có bán 4 kính bằng lần bán kính đáy của khối nón. Biết khối cầu vừa đủ 3 337 ngập trong nước và lượng nước trào ra là ( cm3 ). Thể tích nước 3 ban đầu ở trong bể là A. 1209,2 cm3 . B. 885,2 cm3 . C. 1174,2 cm3 . D. 1106,2 cm3 . m3 11m Câu 49: Cho hàm số y mx4 (m2 2)x2 có đồ thị (C) và hàm số y x2 có đồ thị (C ) cắt 9 nhau tại bốn điểm phân biệt. Biết rằng hình phẳng (H ) giới hạn (C) và (C ) là hợp của ba hình phẳng (H1) , (H2 ) , (H3 ) có diện tích tương ứng là S1, S2 , S3 trong đó 0 S1 S2 S3 và các hình phẳng (H1) , (H2 ) , (H3 ) đôi một giao nhau tại không quá một điểm. Gọi T là tập hợp các giá trị của m sao cho S3 S1 S2 . Tính tổng bình phương các phần tử của T . A. 23. B. 14. C. 20 . D. 19. Câu 50: Cho hàm số y f (x) có đạo hàm liên tục trên ¡ và f ( 3) 0 , đồng thời có bảng xét dấu đạo hàm như sau Hàm số g(x) 2(x 1)6 6(x 1)2 3 f x4 4x3 4x2 2 có bao nhiêu điểm cực trị? A. 7 . B. 6 . C. 3 . D. 5 . Hết 6

