Đề ôn tập số 17 Kỳ thi TN THPT 2022 môn Toán - Trường THPT Quế Võ số 3 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn tập số 17 Kỳ thi TN THPT 2022 môn Toán - Trường THPT Quế Võ số 3 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_on_tap_so_17_ky_thi_tn_thpt_2022_mon_toan_truong_thpt_que.doc
17.QV3.THPT-LG VD-VDC chuan lan 2.doc
Nội dung tài liệu: Đề ôn tập số 17 Kỳ thi TN THPT 2022 môn Toán - Trường THPT Quế Võ số 3 (Có đáp án)
- SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN TẬP SỐ 17 BẮC NINH KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2021-2022 ¯¯¯¯¯¯¯¯¯ Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ * Đơn vị đề xuất: THPT Quế Võ số 3 * Giáo viên cốt cán thẩm định: 1) Nguyễn Đình Huy, đơn vị công tác: THPT Hàm Long 2) Trịnh Viết Công, đơn vị công tác: THPT Hoàng Quốc Việt Câu 1: Họ nguyên hàm của hàm số f x 3x2 cos x là A. x3 sin x C . B. 6x sin x C . C. x3 sin x C . D. 6x sin x C . Câu 2: Mặt phẳng nào sau đây đi qua điểm M 2;1;0 : A. y z 1 0. B. x y z 3 0 . C. 2x y z 5 0 . D. 2x z 5 0 . Câu 3: Cho a 0,m,n ¡ . Khẳng định nào sau đây đúng? am A. am an am n . B. am.an am n . C. (am )n (an )m. D. an m. an Câu 4: Trong không gian Oxyz , cho hai vectơ a(1;2;2);b(1; 4;0) ,vectơ a b có tọa độ là: A. (2; 2;2) . B. (0;6;2) . C. (2; 8;0) . D. (1; 8;0) . k Câu 5: Nghiệm của phương trình C9 36 là A. k 4 . B. k 2 . C. k 6 . D. k 9 . 2 Câu 6: Tích phân I 4x 3 dx bằng 0 A. .5 B. . 2 C. . 4 D. . 7 Câu 7: Hàm số nào sau đây không đồng biến trên khoảng ; ? x 2 A. y x3 1. B. y x 1. C. y . D. y x5 x3 10 . x 1 Câu 8: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a 2 , SA vuông góc với đáy, SA a . Khoảng cách giữa hai đường thẳng SD và BC là A. a 3 . B. a 2 . C. 2a . D. a . Câu 9: Số phức liên hợp của số phức z 1 2i có điểm biểu diễn là điểm nào dưới đây? A. M 1;2 . B. N 1; 2 . C. P 1; 2 . D. Q 0;2 . 2 2 Câu 10: Cho hàm số y 3x x 2 có y ' (ax b)3x x 2 ln c khi đó a b c bằng: A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 11: Phần ảo của số phức z 1 i là A. 1. B. 1. C. 0 . D. i . Câu 12: Cho hàm số y f x xác định và liên tục trên ¡ có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm giá trị nhỏ nhất m và giá trị lớn nhất M của hàm số y f x trên đoạn 2;2 . Trang 1/6 - Mã đề thi 101
- A. .m 5B.; M. 1C. . D.m . 2;M 2 m 1;M 0 m 5;M 0 Câu 13: Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A B C D có đáy ABCD là hình thoi, AB a , B· AD 1200 và AA a 3 (tham khảo hình bên). Góc giữa đường thẳng A C và mặt phằng (ABCD) bằng A. 30 . B. 45 . C. 60 . D. 90 . Câu 14: Một mặt cầu có diện tích S 180 . Bán kính R của mặt cầu đó bằng A. R 2 3 . B. R 5 3 . C. R 3 5 . D. R 3 2 . Câu 15: Hỏi bất phương trình log 2 (x 21) log 2 (22 x) có bao nhiêu nghiệm nguyên âm ? 3 3 A. 22 . B. 21. C. 20 . D. 43. e e 2 Câu 16: Cho f x dx 2 , khi đó ( f x )dx bằng: 1 1 x A. e . B. 2 . C. 4 . D. 0 . Câu 17: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào? y 1 1 O x 3 4 A. y x4 x2 3 . B. y x4 2x2 3 . C. y x4 2x2 3 . D. y x4 2x2 3 . Câu 18: Cho cấp số nhân (un ) có số hạng đầu u1 2 và u4 16. Công bội của cấp số nhân đó là: A. 6 . B. 2 . C. 2 . D. 8 . Câu 19: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau dưới đây A. . 0;2 B. 2; . C. . 0; D. . ;2 Trang 2/6 - Mã đề thi 101
- Câu 20: Phương trình ex m có nghiệm khi A. m e . B. m 1. C. m 0 . D. m 0 . x y 1 z Câu 21: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d : . Vectơ nào dưới đây là vectơ chỉ 2 1 1 phương của d ? A. u 2;1; 1 . B. u 0; 1;0 . C. u 1; 1;2 . D. u 2;1;1 . Câu 22: Cho khối nón có bán kính đáy r 2, chiều cao h 3. Thể tích của khối nón là 4 3 4 2 3 A. . B. . C. . D. 4 3. 3 3 3 Câu 23: Chọn ngẫu nhiên hai số trong 20 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được hai số lẻ bằng 1 9 9 9 A. . B. . C. . D. . 2 38 76 19 Câu 24: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu S : x 2 2 y 4 2 z 1 2 9 . Tâm mặt cầu S có tọa độ là A. 2;4; 1 . B. . 2;4;1 C. . 2; D.4; .1 2; 4; 1 Câu 25: Với a là số thực dương tùy ý, log 1 4a bằng 2 A. 2 log2 a . B. 2 log2 a . C. 2 log2 a . D. 2 log2 a . 2021 Câu 26: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y là đường thẳng có phương trình là 2022x 1 1 2021 A. y . B. y . C. y 0. D. x 0 . 2022 2022 Câu 27: Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm A(1;3;5) và vuông góc với mặt phẳng (P) : 3x 4y z 2 0 là x 3 t x 1 3t A. d : y 4 3t B. d : y 3 4t z 1 5t z 5 t x 1 3t x 1 3t C. d : y 3 4t D. d : y 3 4t z 5 t z 5 t Câu 28: Cho hàm số có bảng biến thiên sau: Cực tiểu của hàm số là: Trang 3/6 - Mã đề thi 101
- A. - 2. B. - 4. C. 1. D. 0. Câu 29: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng đi qua ba điểm A 1;0;0 , B 0; 2;0 , C 0;0; 3 có phương trình: A. 6x - 3y - 2z - 6 = 0. B. 6x - 3y + 2z - 6 = 0. C. 3x - 2y - 5z + 1 = 0 . D. x + 2y + 3z = 0. 5 5 5 é ù Câu 30: Nếu ò f (x)dx = 12 và ò g(x)dx = 23 thì ò ëê3f (x) - 2g(x)ûúdx bằng : 0 0 0 A. 10. B. 82. C. 13. D. - 10. Câu 31: Thể tích V của khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng 2a và cạnh bên bằng a là a3 3 a3 3 A. V . B. V . 2 4 a3 3 C. V a3 3 . D. V . 3 2 Câu 32: Biết phương trình : z 2z 2 0 có hai nghiệm z1, z2. Tính z1 z2 . A. 2 . B. 2 C. 2i . D. 2i . Câu 33: Cho hình trụ có bán kính đáy 5 cm chiều cao 4 cm. Diện tích toàn phần của hình trụ này là: A. 94p(cm2). B. 90p(cm2). C. 96p(cm2). D. 92p(cm2). Câu 34: Cho số phức z thỏa mãn: z 2 i 13i 1. Tính mô đun của số phức z . A. z 34 . B. z 34 . 5 34 34 C. z . D. z . 3 3 Câu 35: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB 2a , BC a , SA a 3 và SA vuông góc với mặt đáy ABCD . Thể tích V của khối chóp S.ABCD bằng a3 3 A. V a3 3 . B. V . 3 2a3 3 C. V . D. V 2a3 3 . 3 3 Câu 36: Cho hàm số f x có đạo hàm f x x x 1 x 2 ,x ¡ . Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. .2 B. . 3 C. 4 . D. 5 . x2 4x 1 Câu 37: Tập nghiệm S của bất phương trình 8 là 2 A. S= (- ¥ ;1) È (3;+ ¥ ) .B. . S= (1;+ ¥ ) C. S = (1;3) .D. . S = (- ¥ ;3) Câu 38: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A( 1;2; 3), B(1;0;2),C(x; y; 2) thẳng hàng. Khi đó tổng x y bằng bao nhiêu? 11 11 A. .x y = 17 B. . C.x . y = D. . x y = 1 x y = 5 5 3 Câu 39: Tìm m để phương trình log2(x - 3x) = m có ba nghiệm thực phân biệt. A. m > 0. B. m > 1. C. m < 1. D. 0 < m < 1. Trang 4/6 - Mã đề thi 101
- Câu 40: Cho hàm số f x , đồ thị của hàm số y f / x là đường cong như hình vẽ. Giá trị nhỏ nhất 1 của hàm số g x f 2x 1 6x trên đoạn ;1 bằng 2 A. f 1 . B. f 1 3 . C. f 1 6 . D. f 3 6 . Câu 41: Hai điểm N , M trong hình vẽ bên dưới lần lượt là điểm biểu diễn số phức z1 , z2 . 2 2 Biết ON 2OM 2 5 . Giá trị của z1 z2 bằng A. .5 13 B. . 5 37 C. . 5 D.21 . 5 11 2 x 3x khi x 2 2 e f (ln2 x) 1 Câu 42: Cho hàm số f x 2 . Cho biết tích phân I dx ln b ln c , khi x 2 e x ln x a 2x 5 với a,b,c ¥ *, a,b,c là các số nguyên tố. Tính giá trị biểu thức S a b c . A. 14. B. 10. C. 15. D. 12. Câu 43: Cho hàm số f x liên tục trên khoảng 0; và f x 0 với mọi x 0 . Tính tổng 1 f 1 f 2 f 2021 biết rằng f x 2x 1 f 2 x và f 1 . 2 2022 2021 2021 2022 A. . B. . C. . D. . 2021 2022 2022 2023 4 2 Câu 44: Cho hàm số y x 3x m có đồ thị Cm , với m là tham số thực. Giả sử Cm cắt trục Ox tại bốn điểm phân biệt như hình vẽ Gọi S1 , S2 , S3 là diện tích các miền gạch chéo được cho trên hình vẽ. Giá trị của m = a/b (dạng phân số tối giản) để S1 S3 S2 . Khi đó 2a – b bằng A. 5. B. 6. C. 8. D. 9. Trang 5/6 - Mã đề thi 101
- 2m Câu 45: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x log x 1 log 9 x 1 có 3 9 hai nghiệm thực phân biệt. A. m 1;0 . B. m 2;0 . C. m 1; . D. m 1;0 . Câu 46: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A 1;2; 1 , B 0;4;0 , mặt phẳng P có phương trình 2x y 2z 2017 0 . Mặt phẳng Q đi qua hai điểm A, B và tạo với P một r góc nhỏ nhất. Q có một véc tơ pháp tuyến là n Q 1;a;b , khi đó a b bằng A. 4. B. 0. C. 1. D. -2. Câu 47: Cho số phức z thay đổi thỏa z i 2 . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P z i 4 2 z 3i 3 bằng A. 2 3 . B. . 2 C. . 4 2 D. . 6 Câu 48: Cho hàm số f x có đạo hàm f x x 1 x 1 x 4 ; x ¡ .Có tất cả bao nhiêu số 2 x nguyên m thoả mãn 0 < m 2004 để hàm số g x f m đồng biến trên 2; . 1 x A. 2004 . B. 2003. C. 2002 . D. 4008 Câu 49: Cho hình lập phương ABCD.A¢B¢C¢D¢ cạnh a . Gọi M , N là các điểm lần lượt di động trên đoạn thẳng AC, B¢D¢ sao cho 2AM = D¢N . Khối tứ diện AMNB¢ có thể tích lớn nhất bằng a3 2 a3 a3 a3 2 A. .B C. . D. . 24 24 6 6 Câu 50: Cho hàm số f x 2x 2 x 2022x3 . Biết rằng tồn tại số thực m sao cho bất phương trình f 4x mx 37m f x m 37 .2x 0 nghiệm đúng với mọi x ¡ . Hỏi m thuộc khoảng nào dưới đây? A. . 30;50 B. . 10C.;3 0. D. . 50;70 10;10 HẾT Trang 6/6 - Mã đề thi 101

