Đề ôn tập số 22 Kỳ thi TN THPT 2022 môn Toán - Trường THPT Thuận Thành số 3 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn tập số 22 Kỳ thi TN THPT 2022 môn Toán - Trường THPT Thuận Thành số 3 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_on_tap_so_22_ky_thi_tn_thpt_2022_mon_toan_truong_thpt_thu.docx
De so 22-TT3.Toan.Dapan.docx
Nội dung tài liệu: Đề ôn tập số 22 Kỳ thi TN THPT 2022 môn Toán - Trường THPT Thuận Thành số 3 (Có đáp án)
- SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN TẬP SỐ 22 BẮC NINH KỲ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC NĂM 2022 ¯¯¯¯¯¯¯¯¯ Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ * Đơn vị đề xuất: Trường THPT Thuận Thành số 3 * Giáo viên cốt cán thẩm định: 1) Nguyễn Văn Xá, đơn vị công tác: Trường THPT Yên Phong số 2 2) Nguyễn Hữu Sơn, đơn vị công tác: THPT Thuận Thành số 1 Câu 1: Cho số phức z 1 2i . Phần ảo của số phức liên hợp với z là A. 2 . B. 2i . C. 2i . D. 2 . x 1 y z 1 Câu 2: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d : . Véctơ nào dưới đây là một véctơ 2 1 2 chỉ phương của đường thẳng d ? A. u1 2;1; 2 . B. u2 1;0; 1 . C. u3 2; 1; 2 . D. u1 2;1; 2 . Câu 3: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau: Hàm số y f x đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. ;0 . B. 0;1 . C. 1;1 . D. 0; . Câu 4: Thể tích khối cầu có bán kính r 2cm là 32 256 64 8 A. V cm3 .B. V cm3 .C. V cm3 .D. V cm3 . 3 3 3 3 Câu 5: Cho hàm số f x 2x2 3. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? 2 2 A. f x dx x3 3x C .B. f x dx x3 3 C . 3 3 2 2 C. f x dx x3 3x C . D. f x dx x3 C . 3 3 Câu 6: Cho hàm số y = f (x) có bảng xét dấu của đạo hàm f ¢(x) như sau:
- Hàm số y = f (x) có bao nhiêu điểm cực trị? A. 1. B. 2. C. 3 . D. 4. Câu 7: Phương trình log3 x 2 có nghiệm là 2 A. x 9 . B. x 8 . C. x 6 . D. x . 3 Câu 8: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng a2 và chiều cao bằng 2a . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng 2 4 A. a3 . B. a3 . C. 2a3 . D. 4a3 . 3 3 Câu 9: Tập xác định của hàm số y log 5 x 2 là A. 2; . B. 2; .C. ¡ .D. ;2 . Câu 10: Tập nghiệm của bất phương trình 32x 1 27 là 1 1 A. ; . B. 3; . C. 2; . D. ; . 2 3 2 2 2 Câu 11: Nếu f x dx 5 và g x dx 3 thì f x 3g x dx bằng 0 0 0 A. 14. B. 4 .C. 8 .D. 2 . Câu 12: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm M 4;3 là điểm biểu diễn của số phức nào sau đây? A. z1 4 3i . B. z4 4 3i . C. z2 4 3i . D. z3 4 3i . Câu 13: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng nào dưới đây đi qua điểm M 2;1;1 ? A. x y z 0 . B. x 2y z 3 0 . C. x y z 1 0. D. x y z 3 0. Câu 14: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm A 1;1; 2 và B 2;2;1 . Vecto AB có tọa độ là A. 3;1;1 . B. 1;1;3 . C. 3;3; 1 . D. 1; 1; 3 . Câu 15: Cho số phức z 1 2i . Số phức liên hợp của z là: A. z 1 2i . B. z 1 2i . C. z 2 i . D. z 1 2i . x 1 Câu 16: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y là 2 2x 1 1 A. y . B. x 1. C. y . D. x 1 . 2 2
- Câu 17: Với a là số thực dương tùy ý, 3 a2 bằng 2 3 1 A. a 3 . B. a 2 . C. a6 . D. a 6 . Câu 18: Cho hàm số y f x xác định trên ¡ và có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đó là hàm số nào trong các phương án trả lời A, B, C, D dưới đây? A. y x4 3x2 2 . B. y x3 3x 2 . C. y x3 x 2 . D. y x3 x 2 2 . Câu 19: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S có tâm I 1;2;0 và bán kính R 3. Phương trình mặt cầu S là: 2 2 2 2 A. x 1 y 2 z2 3 . B. x 1 y 2 z2 9 . 2 2 2 2 C. x 1 y 2 z2 9 . D. x 1 y 2 z2 3 . Câu 20: Một tổ có 10 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh từ tổ đó để làm trực nhật ? A. 45 . B. 90 . C. 35 . D. 55 . Câu 21: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a . Biết SA ABCD và SA 2a . Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng a3 2a3 2 A. . B. 2a3 . C. . D. a2 . 3 3 3 Câu 22: Tính đạo hàm của hàm số y 9x . 1 9x A. y 9x ln 9 . B. y . C. y . D. y 9x 1 . x ln 9 ln 9 Câu 23: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
- Hàm số đạt cực tiểu tại điểm A. x 2 . B. x 1. C. x 0 . D. x 1. Câu 24: Một khối nón có bán kính đáy r 2a và chiều cao h 3a . Thể tích của khối nón đó là A. V 4 a3 . B. V 2 a3 . C. V 12 a3 . D. V 6 a3 . 1 3 3 f x dx 2 f x dx Câu 25: Nếu f x dx 4 và 0 thì 0 bằng 1 A. 6. B. 6 . C. 1. D. 2 . Câu 26: Cho cấp số nhân (un ) với u1 5 và u2 20. Công bội của cấp số nhân bằng 1 A. 15. B. . C. 4 . D. 15. 4 Câu 27: Cho hàm số f x 3cos x 3x , mệnh đề nào dưới đây đúng? 3x 3x A. f x dx 3sin x C . B. f x dx 3sin x C . ln 3 ln 3 3x 3x C. f x dx 3sin x C . D. f x dx 3sin x C . ln 3 ln 3 2 Câu 28: Hàm số y f x có đạo hàm f x x 1 x ¡ . Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 1.B. 0 . C. 2 . D. 3 . Câu 29: Giá trị lớn nhất của hàm số f (x) x3 3x 1 trên đoạn [0 ; 3] bằng A. 19.B. 1.C. 1. D. 4 . Câu 30: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ¡ ? 4 2 1 3 2 3 2 A. y x x 1. B. y .C. y x 3x 3x 5.D. y x 3x 1. x 2 b2 Câu 31: Cho log a b 2 và loga c 3 . Giá trị của biểu thức P loga 3 bằng: c 4 A. 13. B. . C. 36 . D. 5 . 9
- Câu 32: Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABC , SA 2a , tam giác ABC vuông tại B , AB a , BC a 3 (hình minh họa). S C A B Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABC bằng A. 30o . B. 90o . C. 45o . D. 60o . Câu 33: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y x2 2 và y 3x. A. 1. B. 1 . C. 1 . D. 1 . 6 4 2 Câu 34: Trong không gian Oxyz , cho điểm M 1;2; 2 và mặt phẳng P : 2x y 3z 1 0 . Phương trình của đường thẳng đi qua M và vuông góc với P là x 2 t x 1 2t x 1 2t x 1 2t B. y 1 2t . B. y 2 t . C. y 2 t . D. y 2 t . z 3 2t z 2 3t z 2 3t z 2 3t Câu 35: Cho số phức z thỏa 2 i z 3 i . Tính z . A. z 2 .B. z 2 . C. z 3 . D. z 3 . Câu 36: Cho hình chóp tam giác đều S A B C có đáy A B C với cạnh đáy bằng a . Gọi G là trọng tâm tam giác A B C , góc giữa mặt bên với đáy bằng 60 . Khoảng cách từ điểm G đến mặt phẳng SBC bằng 3a a 3a a A. . B. . C. . D. . 4 2 2 4 Câu 37: Chọn ngẫu nhiên một số trong số 21 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được số chẵn bằng 10 11 9 4 A. . B. . C. . D. . 21 21 21 7
- Câu 38: Trong hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A 1;1; 1 , B 5;2;1 . Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB là A. 6x 3y 27 0. B. 8x 2y 4z 27 0. C. 8x 2y 4z 27 0 . D. 4x y 2z 3 0. 2 9 x 1 3x x Câu 39: Có bao nhiêu số nguyên dương x không vượt quá 30 thoả mãn 0 ? log 5 x 23 2 A. 30 . B. 31 . C. 2 9 . D. 2 8 . Câu 40: Cho hàm số y f (x) có bảng biến thiên như sau: Số nghiệm của phương trình f f 2 x 1 0 là A. 1. B. 3 . C. 2 . D. 4 . Câu 41: Cho hàm số y f x có đạo hàm liên tục trên ¡ thỏa f 10 0 , f 4 1 và 3 10 f 3x 1 dx 2 . Tính tích phân I xf x dx . 1 4 A. 2 . B. 6 . C. 2 . D. 0 . Câu 42: Cho hình chóp S .A B C D có đáy ABCD là hình bình hành và AB 2 AC 2a, BC a 3 . Tam giác SAD vuông cân tại S, hai mặt phẳng SAD và A B C D vuông góc nhau. Tính thể tích khối chóp S .A B C D . 3 3 3 a a 3 3 a A. . B. .C. 2a . D. . 4 2 2 Câu 43: Trên tập hợp số phức cho phương trình z 2 bz c 0 , với b,c ¡ . Biết rằng hai nghiệm của phương trình có dạng z1 w 3 và z2 3w 8i 13 với w là một số phức. Tính b c . A. 9. B. 10.C. 11.D. 12. Câu 44: Xét số phức z,w thoả mãn z 1 và w 2 . Khi z iw 4 3i đạt giá trị lớn nhất thì z 2w bằng 17 21 A. 3 . B. . C. 17 . D. . 2 5
- Câu 45: Cho hai hàm số f x ax3 bx2 cx d và g x mx 2 nx p . Biết rằng đồ thị hàm số y f x và y g x cùng đi qua các điểm 2; 0 , 0;1 , 2; 6 và diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y f x và y g x bằng 8 . Tính a b c d . A. 1. B. 0 . C. 2 . D. 4 . 2 Câu 46: Cho hàm số y f x có đạo hàm f x x x 2 x 1 . Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của 2 tham số m để hàm số g x f x 8x m có 5 điểm cực trị? A. 15. B. 16. C. 17. D. 18. Câu 47: Trong không gian Oxyz , cho các điểm A 1; 0; 2 , B 2; 1; 0 và mặt phẳng P : x 2 y 5 0 . Gọi là đường thẳng đi qua A và song song với mặt phẳng P sao cho khoảng cách từ B đến đạt giá trị nhỏ nhất. Phương trình tham số của là x 1 t x 1 2t x 1 2t x 1 2t A. y 2t . B. y t . C. y 2t . D. y 2t . z 2 2t z 2 2t z 2 t z 2 t Câu 48: Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn O và O . Mặt phẳng đi qua trung điểm I của OO , cắt O tại hai điểm A, B và cắt O tại hai điểm C, D. Biết tứ giác ABCD là hình vuông có diện 2 tích bằng 4a và tạo với đáy hình trụ một góc 45. Thể tích khối trụ giới bởi hình trụ đã cho bằng
- 2 a3 3 2 a3 2 a3 3 2 a3 A. . B. . C. . D. . 2 8 4 2 Câu 49: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để bất phương trình 2 2 log2021 2023x 2023 log2021 mx 2022x m nghiệm đúng với mọi x ¡ ? A. 1011.B. 2022.C. 2.D. 1. Câu 50: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu S : x 2 y 2 z 2 2x 4z 1 0 và đường thẳng x 1 2t d : y 0 t ¡ . Biết có hai giá trị thực của tham số để m cắt S tại hai điểm phân biệt z m 2t A,B và các mặt phẳng tiếp diện của S tại A và tại B luôn vuông góc với nhau. Tổng của hai giá trị đó bằng A. 6. B. 8 . C. 8. D. 4 . Hết

