Đề ôn tập số 25 Kỳ thi TN THPT 2022 môn Toán - Trường Quốc tế Kinh Bắc (Có đáp án)

doc 7 trang Nguyệt Quế 07/12/2025 240
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn tập số 25 Kỳ thi TN THPT 2022 môn Toán - Trường Quốc tế Kinh Bắc (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_on_tap_so_25_ky_thi_tn_thpt_2022_mon_toan_truong_quoc_te.doc
  • doc.QTKB.HD, ĐA.doc
  • docQTKB.Ma trận.doc

Nội dung tài liệu: Đề ôn tập số 25 Kỳ thi TN THPT 2022 môn Toán - Trường Quốc tế Kinh Bắc (Có đáp án)

  1. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN TẬP SỐ 25 BẮC NINH KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề • Đơn vị đề xuất: Trường Quốc Tế Kinh Bắc • Giáo viên cốt cán thẩm định: 1) Nguyễn Thị Hợp, đơn vị công tác: trường THPT Từ Sơn 2) Thiệu Thị Hảo, đơn vị công tác: Trung tâm GDTX Thuận Thành. Câu 1 (NB) Cho số phức z 3 2i . Tính z . A. z 5 . B. z 13 . C. z 5 . D. z 13 . Câu 2 (NB) Trong không gian Oxyz , mặt cầu x 1 2 y 2 2 z 3 2 4 có tâm và bán kính lần lượt là A. I 1;2; 3 , R 2 . B. I 1; 2;3 , R 2 . C. I 1;2; 3 , R 4 . D. I 1; 2;3 , R 4 . Câu 3 (NB) Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số y x4 2x2 3 ? A. Điểm M 1; 2 B. Điểm N 1;2 C. Điểm P 2; 11 D. Điểm Q 0; 3 R Câu 4 (NB) Một khối cầu có bán kính thì có thể tích V bằng bao nhiêu? 2 R3 R3 R3 A. V 4 R2 . B. V .C. V . D. V . 3 6 2 Câu 5 (NB) Một nguyên hàm của hàm số f (x) = 2x + 1 là A. F(x) = x2 + x . B. F(x) = x2 + 1 . C. F(x) = 2x2 + x . D. F(x) = x2 + C . Câu 6 (NB) Cho hàm số có bảng biến thiên như sau Điểm cực đại của hàm số là: A. y 5 . B. x 2 . C. x 0 . D. y 1. x 1 Câu 7 (TH) Tập nghiệm của bất phương trình 4 là 2 A. 2; . B. ; 2 . C. ;2 . D. 2; . Câu 8 (NB) Khối chóp có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 4a . Thể tích khối chóp đã cho bằng 4 16s A. a3 . B. a3 . C. 4a3 . D. 16a3 . 3 3 Câu 9 (TH) Tập xác định của hàm số y 1 2x 5 là 1  1 1 A. ¡ \  . B. ; . C. ; . D. ¡ . 2 2 2 Câu 10 (TH) Tập nghiệm S của phương trình log3 x 1 2. A. S 10. B. S  . C. S 7 . D. S 6 1
  2. b Câu 11 (NB) Cho f x , g x là các hàm số liên tục trên đoạn a;b với a b, f x dx 3 và a b b g x dx 1. Tính I 3 f x 5g x dx . a a A. I 6 . B. I 2 . C. I 4 . D. I 8 . Câu 12 (TH) Cho hai số phức z1 2 3i , z2 4 5i . Số phức z z1 z2 là A. z 2 2i . B. z 2 2i . C. z 2 2i . D. z 2 2i . Câu 13 (NB) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P : 3x 2z 1 0 . Vectơ n nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng P . A. n 3;2; 1 B. n 3;2; 1 C. n 3;0;2 D. n 3;0;2 Câu 14 (TH) Trong không gian Oxyz , cho các vectơ a 1; 1;2 , b 3;0; 1 và c 2;5;1 . Toạ độ của vectơ u a b c là: A. u 6;6;0 B. u 6; 6;0 C. u 6;0; 6 D. u 0;6; 6 Câu 15 (TH) Điểm M là biểu diễn của số phức z trong hình vẽ bên dưới. Chọn khẳng định đúng A. z 2i . B. z 0 . C. z 2 .D. z 2 2i . x 1 Câu 16 (NB) Đồ thị hàm số y có tiệm cận ngang là đường thẳng: 2 x 1 A. y 2. B. y 1. C. y . D. x 2. 2 2 Câu 17 (NB) Với a là số thực dương, log3 a bằng: 1 A. 2 log a .B. 2log a .C. log a . D. log a . 3 3 3 2 3 Câu 18 (TH) Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào? A. f (x) x4 2x2 . B. f (x) x4 2x2 . C. f (x) x4 2x2 1. D. f (x) x4 2x2 . x 1 Câu 19 (NB) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d : y 2 3t t R . Vectơ chỉ z 5 t phương của d là 2
  3.     A. u2 1;3; 1 . B. u1 0;3; 1 . C. u4 1;2;5 . D. u3 1; 3; 1 . Câu 20 (NB) Cho A là tập hợp gồm 20 điểm phân biệt. Số đoạn thẳng có hai điểm đầu mút phân biệt thuộc tập A là: A. 170 B. 160 C. 190 D. 360 Câu 21 (NB) Cho hình lăng trụ đều ABC.A B C có cạnh đáy và cạnh bên cùng bằng a . Tính thể tích của khối lăng trụ đó. a3 6 a3 6 a3 3 a3 3 A. . B. . C. . D. . 12 4 12 4 1 Câu 22 (NB) Tính đạo hàm của hàm số y e4x . 5 1 4 4 1 A. y e4x . B. y e4x .C. y e4x .D. y e4x . 20 5 5 20 Câu 23 (NB) Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên bên dưới. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. 0;1 . B. ;0 . C. 1; . D. 1;0 . Câu 24 (NB) Cho khối trụ tròn xoay có bán kính đáy bằng 3a , chiều cao bằng 4a , với 0 < a Î ¡ . Thể tích của khối trụ tròn xoay đã cho bằng A. 48pa3 .B. 18pa3 .C. 36pa3 .D. 12pa3 . 3 3 Câu 25 (NB) Nếu f x dx 4 thì 2 f x dx bằng 1 1 A. 2 B. 8 C. 8 D. 2 Câu 26 (NB) Cấp số cộng un có số hạng đầu u1 3 , công sai d 5 , số hạng thứ tư là A. u4 23 B. u4 18 C. u4 8 D. u4 14 Câu 27 (TH) Họ nguyên hàm của hàm số f (x) x sin 2x là x2 x2 1 A. f (x)dx cos 2x C . B. f (x)dx cos 2x C . 2 2 2 1 x2 1 C. f (x)dx x2 cos 2x C . D. f (x)dx cos 2x C . 2 2 2 Câu 28 (NB) Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên đoạn  2;3 và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Tìm số điểm cực đại của hàm số y f x trên đoạn  2;3. . A. 1.B. 0 .C. 2 .D. 3 . 3
  4. Câu 29 (TH) Gọi M ,m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số f x x3 3x2 9x 35 trên đoạn  4;4 . Tính M 2m . A. M 2m 1 B. M 2m 39 C. M 2m 42 D. M 2m 40 Câu 30 (TH) Hàm số f (x) x4 2 nghịch biến trên khoảng nào? 1 1 A. ; . B. 0; . C. ;0 . D. ; . 2 2 Câu 31 (TH) Nếu log2 x 5log2 a 4log2 b ( a,b 0 ) thì x bằng. A. a4b5 .B. 5a 4b .C. 4a 5b .D. a5b4 . Câu 32 (TH) Cho hình chóp S. ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a , cạnh bên SA vuông góc mặt đáy và SA a . Gọi là góc tạo bởi SB và mặt phẳng ABCD . Xác định cot ? 1 2 A. cot 2 . B. cot . C. cot 2 2 . D. cot . 2 4 2 2 Câu 33 (TH) Cho 4 f x 2x dx 1. Khi đó f x dx bằng : 1 1 A.1.B. 3. C. 3. D. 1. x 3 y 2 z 1 Câu 34 (TH) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d : . Mặt phẳng 1 1 2 P đi qua điểm M 2;0; 1 và vuông góc với d có phương trình là A. P : x y 2z 0 B. P : 2x z 0 C. P : x y 2z 2 0 D. P : x y 2z 0 Câu 35 (TH) Cho số phức z 4 6i . Tìm số phức w i.z z A. w 10 10i . B. w 10 10i .C. w 10 10i .D. w 2 10i . Câu 36 (TH) Cho hình lăng trụ đứng ABC.A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại B , AB a , AA 2a . Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng A BC 2 5a 5a 3 5a A. 2 5a . B. . C. . D. . 5 5 5 Câu 37 (TH) Gieo đồng tiền xu hai lần. Xác suất để sau hai lần gieo thì mặt sấp xuất hiện ít nhất một lần 1 1 3 1 A. . B. . C. . D. . 4 2 4 3 Câu 38 (TH) Trong không gian với hệ trục Oxyz , cho tam giác ABC có A 1;3;2 , B 2;0;5 và C 0; 2;1 . Phương trình trung tuyến AM của tam giác ABC là. x 1 y 3 z 2 x 1 y 3 z 2 A. B. 2 2 4 2 4 1 x 2 y 4 z 1 x 1 y 3 z 2 C. D. 1 3 2 2 4 1 x 2 Câu 39 (VD) Có bao nhiêu số tự nhiên x không vượt quá 2018 thỏa mãn log2 log2 x 0 ? 4 A. 2017 . B. 2016 . C. 2014 . D. 2015 . Câu 40 (VD) Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn  2;2, và có đồ thị là đường cong như trong hình vẽ bên. 4
  5. Hỏi phương trình f x 1 2 có bao nhiêu nghiệm phân biệt trên đoạn  2;2. A. 2 . B. 5 . C. 4 . D. 3 . Câu 41 (VD) Cho hàm số y f x có đạo hàm liên tục trên R . Đồ thị hàm số y f x như hình vẽ bên. 4 2 Khi đó giá trị của biểu thức f ' x 2 dx f ' x 2 dx bằng bao nhiêu ? 0 0 A. 2 . B. 2 . C. 10. D. 6 . Câu 42 (VD) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng ABCD , góc giữa SB với mặt phẳng ABCD bằng 60o . Thể tích khối chóp S.ABCD là a3 a3 A. . B. . C. 3a3 . D. 3 3a3 . 3 3 3 2 1 1 Câu 43 (VD) Cho các số phức z1  0, z2  0 thỏa mãn điều kiện . Tính giá trị của biểu z1 z2 z1 z2 z z thức P 1 2 z2 z1 1 3 2 A. .B. P 2 .C. . D. 2 . 2 2 Câu 44 (VDC) Cho hai số phức z1, z2 thỏa mãn z1 1 i 2 và z2 iz1 . Tìm giá trị nhỏ nhất m của biểu thức z1 z2 ? A. m 2 1. B. m 2 2 . C. m 2 . D. m 2 2 2 . Câu 45 (VDC) Cho hàm số f x có đạo hàm f x liên tục trên ¡ và đồ thị của f x trên đoạn  2;6 như hình bên dưới. Khẳng định nào dưới đây đúng? 5
  6. y 3 (C): y = f(x) 1 x 2 1 O 2 6 A. f 2 f 1 f 2 f 6 . B. f 2 f 2 f 1 f 6 . C. f 2 f 2 f 1 f 6 . D. f 6 f 2 f 2 f 1 . Câu 46 (VD) Trong không gian Oxyz , đường thẳng đi qua điểm M 1;2;2 , song song với mặt phẳng x 1 y 2 z 3 P : x y z 3 0 đồng thời cắt đường thẳng d : có phương trình là 1 1 1 x 1 t x 1 t x 1 t x 1 t A. y 2 t . B. y 2 t . C. y 2 t . D. y 2 t . z 2 z 3 t z 3 z 3 Câu 47 (VD) Cho một hình nón có bán kính đáy bằng a . Mặt phẳng P đi qua đỉnh S của hình nón cắt đường tròn đáy tại A và B sao cho AB a 3 , khoảng cách từ tâm đường tròn đáy đến mặt phẳng P a 2 bằng . Thể tích khối nón đã cho bằng 4 a3 a3 a3 a3 A. . B. . C. . D. . 12 6 3 24 Câu 48 (VDC) Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để bất phương trình 2 2 9 x 3x m 2.3 x 3x m 2 x 32x 3 có nghiệm? A. 6 B. 4 C. 9 D. 1 Câu 49 (VDC) Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng (P) : x 2y 2z 4 0 và mặt cầu (S) : x2 y2 z2 2x 2y 2z 1 0. Giá trị của điểm M trên S sao cho d M , P đạt GTNN là 5 7 7 1 1 1 A. 1;1;3 . B. ; ; . C. ; ; . D. 1; 2;1 . 3 3 3 3 3 3 Câu 50 (VDC) Cho hàm số y f x và đồ thị hình bên là đồ thị của đạo hàm f ' x . Hỏi đồ thị của hàm số 2 g x 2 f x x 1 có tối đa bao nhiêu điểm cực trị ? 6
  7. A. 9 . B. 11 . C. 8 . D. 7 . HẾT 7