Đề ôn tập số 30 Kỳ thi TN THPT 2022 môn Toán - Trường THPT Phố Mới (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn tập số 30 Kỳ thi TN THPT 2022 môn Toán - Trường THPT Phố Mới (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_on_tap_so_30_ky_thi_tn_thpt_2022_mon_toan_truong_thpt_pho.docx
PM.Toan.DA.docx
PM.Toan.HD.docx
PM.Toan.Ma trận.docx
Nội dung tài liệu: Đề ôn tập số 30 Kỳ thi TN THPT 2022 môn Toán - Trường THPT Phố Mới (Có đáp án)
- SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN TẬP SỐ 30 BẮC NINH KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2021-2022 ¯¯¯¯¯¯¯¯¯ Môn: Toán Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ * Đơn vị đề xuất: Trường THPT Phố Mới * Giáo viên cốt cán thẩm định: 1) Nguyễn Thị Hợp, đơn vị công tác: Trường THPT Từ Sơn 2) Thiệu Thị Hảo, đơn vị công tác: Trung tâm GDTX Thuận Thành Câu 1 (NB) Số phức liên hợp của số phức z 2 i là A. z 2 i .B. z 2 i . C. z 2 i.D. z 2 i . Câu 2 (NB) Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu S : (x 2)2 (y 4)2 (z 1)2 9. Tâm của (S) có tọa độ là A. ( 2;4; 1) B. (2; 4;1) C. (2; 4;1) D. ( 2; 4; 1) Câu 3 (NB) Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên? y x O A. y = - x 2 + x - 1. B. y = - x 3 + 3x + 1. C. y = x 4 - x 2 + 1. D. y = x 3 - 3x + 1. Câu 4 (NB) Thể tích của khối cầu có bán kính bằng a là: 4 a3 A. V 4 a 3 B. V 2 a 3 C. V a3 D. V . 3 Câu 5 (NB) Họ nguyên hàm của hàm số f x 3x2 sin x là A. x3 cos x C .B. 6x cos x C .C. x3 cos x C . D. 6x cos x C . Câu 6 (NB) Cho hàm số f (x) có bảng biến thiên như sau: Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại A. x 1 B. x 1 C. x 1 D. x 0 1
- Câu 7 (TH) Tập nghiệm của bất phương trình log x 1 là A. 10; .B. 0; . C. 10; . D. ;10 . Câu 8 (NB) Thể tích của khối lập phương cạnh 2 bằng A. 6 . B. 8 . C. 4 . D. 2 . Câu 9 (NB) Cho a là số thực dương bất kì. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau: 1 A. log a3 log a . B. log 3a 3log a . 3 1 C. log 3a log a . D. log a3 3log a . 3 Câu 10 (TH) Nghiệm của phương trình log4 3x 2 2 là 10 7 A. x 6 . B. x 3. C. x . D. x . 3 2 5 5 Câu 11 (NB) Biết f x dx 4 . Giá trị của 3 f x dx bằng. 1 1 4 A. 7 . B. . C. 64 .D. 12. 3 Câu 12 (TH) Cho hai số phức z1 2 i và z2 1 3i . Phần thực của số phức z1 z2 bằng A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 13 (NB) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P có phương trình 2x y 3z 1 0 . Tìm một véc tơ pháp tuyến n của P . A. n 4;2;6 .B. n 2;1;3 .C. n 6; 3;9 . D. n 6; 3; 9 . Câu 14 (TH) Trong không gian, Oxyz cho A( 2;- 3;- 6 ), B(0;5;2 ). Toạ độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là A. I (- 2;8;8 ). B. I(1;1;- 2). C. I (- 1;4;4 ). D. I ( 2;2;- 4 ). 2 Câu 15 (TH) Tính môđun số phức nghịch đảo của số phức z 1 2i . 1 1 1 A. . B. 5 .C. .D. . 5 25 5 2- x Câu 16 (NB) Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = là x + 3 A. x = 2 . B. x = - 3. C. y = - 1. D. y = - 3 . 1 Câu 17 (TH) Cho số thực dương x . Viết biểu thức P = 3 x5 . dưới dạng lũy thừa cơ số x ta được kết quả. x3 19 19 1 1 - A. P = x15 . B. P = x 6 . C. P = x 6 . D. P = x 15 Câu 18 (TH) Đồ thị hàm số y x4 x2 2 cắt trục Oy tại điểm A. A 0;2 . B. A 2;0 . C. A 0; 2 . D. A 0;0 . x 4 7t Câu 19 (NB) Trong không gian Oxyz , tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng d : y 5 4t t ¡ . z 7 5t 2
- A. u1 7; 4; 5 . B. u2 5; 4; 7 . C. u3 4;5; 7 . D. u4 7;4; 5 . Câu 20 (NB) Trong mặt phẳng cho tập hợp P gồm 10 điểm phân biệt trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Số tam giác có 3 đỉnh đều thuộc tập hợp P là 3 3 3 7 A. C10 . B. 10 . C. A10 . D. A10 . Câu 21 (NB) Cho khối chóp có thể tích bằng 32cm3 và diện tích đáy bằng 16cm2. Chiều cao của khối chóp đó là A. 4cm . B. 6cm . C. 3cm . D. 2cm . Câu 22 (NB) Tính đạo hàm của hàm số y 6x . 6x A. y 6x . B. y 6x ln 6. C. y . D. y x.6x 1 . ln 6 Câu 23 (NB) Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau: Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. ; 1 . B. 0;1 . C. 1;0 . D. ;0 . Câu 24 (NB) Tính theo a thể tích của một khối trụ có bán kính đáy là a , chiều cao bằng 2a . 2 a3 a3 A. 2 a3 . B. . C. . D. a 3 . 3 3 5 7 7 Câu 25 (NB) Nếu f x dx 3 và f x dx 9 thì f x dx bằng bao nhiêu? 2 5 2 A. 3.B. 6 . C. 12 .D. 6 . Câu 26 (NB) Cho một cấp số cộng có u3 3, u2 4 . Hỏi u1 và công sai d bằng bao nhiêu? A. u 6 và d 1. B. u 1và d 1. C. u 5và d 1. D. u 1và d 1. 1 1 1 1 Câu 27 (TH) Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x e3x . e3x 1 A. f x dx C . B. f x dx 3e3x C . 3x 1 e3x C. f x dx e3 C . D. f x dx C . 3 Câu 28 (TH) Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình bên dưới. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hàm số không có cực trị. B. Hàm số đạt cực đại tại x 0 . C. Hàm số đạt cực đại tại x 5. D. Hàm số đạt cực tiểu tại x 1. 3
- Câu 29 (TH) Gọi M ,m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y x4 10x2 2 trên đoạn 1;2 . Tổng M m bằng: A. 27 . B. 29 . C. 20 . D. 5. Câu 30 (TH) Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ¡ ? A. f x x3 3x2 3x 4 . B. f x x2 4x 1. 2x 1 C. f x x4 2x2 4 . D. f x . x 1 Câu 31 (TH) Cho 0 a 1. Giá trị của biểu thức P log a.3 a2 là: a 4 5 5 A. .B. 3.C. .D. . 3 3 2 Câu 32 (TH) Cho hình lập phương ABCD.A B C D . Tính góc giữa hai đường thẳng B D và A A . A. 90 . B. 45. C. 60 . D. 30 . 2 Câu 33 (TH) Giá trị của sin xdx bằng 0 A. 0. B. 1. C. -1. D. . 2 Câu 34 (TH) Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng P : x 2y z 1 0 . Điểm nào dưới đây thuộc P ? A. M 1; 2;1 . B. N 2;1;1 . C. P 0; 3;2 . D. Q 3;0; 4 . Câu 35 (TH) Tìm phần ảo của số phức z , biết 1 i z 3 i . A. 2 B. 2 C. 1 D. 1 Câu 36 (TH) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành, cạnh bên SA vuông góc với đáy. Biết khoảng 6a cách từ A đến SBD bằng . Tính khoảng cách từ C đến mặt phẳng SBD ? 7 12a 3a 4a 6a A. . B. .C. .D. . 7 7 7 7 Câu 37 (TH) Một hội nghị có 15 nam và 6 nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 người vào ban tổ chức. Xác suất để 3 người lấy ra là nam: 1 91 4 1 A. . B. . C. . D. . 2 266 33 11 Câu 38 (TH) Trong không gian Oxyz, viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A 1;2; 3 và B 3; 1;1 ? x 1 y 2 z 3 x 1 y 2 z 3 A. B. 2 3 4 3 1 1 x 3 y 1 z 1 x 1 y 2 z 3 C. D. 1 2 3 2 3 4 x x2 Câu 39 (VD) Số nghiệm nguyên của bất phương trình 17 12 2 3 8 là 4
- A. 3. B. 1. C. 2 . D. 4 . Câu 40 (VD) Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau: Số nghiệm của phương trình f x 2 0 là A. 2 . B. 1. C. 3. D. 4 . 1 2 Câu 41 (VD) Cho hàm số f x xác định trên ¡ \ thỏa mãn f x và f 0 1; f 1 2 . Giá 2 2x 1 trị của biểu thức f 1 f 3 bằng A. 2 ln15 .B. 3 ln15 .C. ln15 1.D. ln15. Câu 42 (VD) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA ABCD , cạnh bên SC tạo với mặt đáy góc 45. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD theo a . a3 3 a3 2 a3 2 A. V a3 2 .B. V . C. V .D. V . 3 3 6 2 Câu 43 (VD) Trong tập các số phức, cho phương trình z 6z m 0 , m ¡ 1 . Gọi m0 là một giá trị của m để phương trình 1 có hai nghiệm phân biệt z1 , z2 thỏa mãn z1.z1 z2.z2 . Hỏi trong khoảng 0;20 có bao nhiêu giá trị m0 ¥ ? A. 13 .B. 11.C. 12 .D. 10 . 2017 Câu 44 (VDC) Trong tập hợp các số phức, gọi z , z là nghiệm của phương trình z2 z 0 , với z có 1 2 4 2 phần ảo âm. Cho số phức z thoả mãn z z1 1. Giá trị nhỏ nhất của P z z2 là: 2017 1 2016 1 A. 2016 1.B. . C. .D. 2017 1. 2 2 4 2 Câu 45 (VDC) Cho hàm số y x 3x m có đồ thị Cm , với m là tham số thực. Giả sử Cm cắt trục Ox tại bốn điểm phân biệt như hình vẽ 5
- Gọi S1 , S2 , S3 là diện tích các miền gạch chéo được cho trên hình vẽ. Giá trị của m để S1 S3 S2 là 5 5 5 5 A. B. C. D. 2 4 4 2 x 3 y 3 z 2 Câu 46 (VD) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng d : ; 1 1 2 1 x 5 y 1 z 2 d : và mặt phẳng P : x 2 y 3z 5 0 . Đường thẳng vuông góc với P , 2 3 2 1 cắt d1 và d2 có phương trình là x 2 y 3 z 1 x 3 y 3 z 2 A. . B. . 1 2 3 1 2 3 x 1 y 1 z x 1 y 1 z C. . D. . 1 2 3 3 2 1 Câu 47 (VD) Cho một hình nón đỉnh S có chiều cao bằng 8cm , bán kính đáy bằng 6cm . Cắt hình nón đã cho bởi một mặt phẳng song song với mặt phẳng chứa đáy được một hình nón N đỉnh S có đường sinh bằng 4cm . Tính thể tích của khối nón N . 768 786 2304 2358 A. V cm3 B. V cm3 C. V cm3 D. V cm3 125 125 125 125 Câu 48 (VDC) Xét các số thực x , y x 0 thỏa mãn 1 2018x 3 y 2018xy 1 x 1 2018 xy 1 y x 3 . 2018x 3 y Gọi m là giá trị nhỏ nhất của biểu thức T x 2y . Mệnh đề nào sau đây đúng ? A. m 0;1 .B. m 1;2 . C. m 2;3 . D. m 1;0 . Câu 49 (VDC) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S : x2 y2 z2 ax by cz d 0 x 5 t có bán kính R 19, đường thẳng d : y 2 4t và mặt phẳng P :3x y 3z 1 0. Trong các z 1 4t số a;b;c;d theo thứ tự dưới đây, số nào thỏa mãn a b c d 43, đồng thời tâm I của S thuộc đường thẳng d và S tiếp xúc với mặt phẳng P ? A. 6; 12; 14;75. B. 6;10;20;7. C. 10;4;2;47. D. 3;5;6;29. 3 2 2 Câu 50 (VDC) Cho hàm số y f x có đạo hàm f x x 1 x 4m 5 x m 7m 6 ,x ¡ . Có tất cả bao nhiêu số nguyên m để hàm số g x f x có 5 điểm cực trị? A. 4. B. 2. C. 5. D. 3. HẾT 6

