Đề ôn thi THPT Quốc gia 2020 môn Địa lí - Trường THPT Nguyễn Đăng Đạo (Có đáp án)

doc 5 trang Nguyệt Quế 23/01/2026 60
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn thi THPT Quốc gia 2020 môn Địa lí - Trường THPT Nguyễn Đăng Đạo (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_on_thi_thpt_quoc_gia_2020_mon_dia_li_truong_thpt_nguyen_d.doc
  • docTHPT Nguyễn Đăng Đạo - Địa 12 - Đáp án.doc

Nội dung tài liệu: Đề ôn thi THPT Quốc gia 2020 môn Địa lí - Trường THPT Nguyễn Đăng Đạo (Có đáp án)

  1. Sở GD&ĐT Bắc Ninh ĐỀ ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020 Trường THPT Nguyễn Đăng Đạo Môn: Địa lí Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề) Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp Trung Quốc? A. Hòa Bình B. Phú Thọ C. Lào Cai D. Yên Bái Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây thuộc hệ thống sông Mã? A. Sông Cầu B. Sông Chu C. Sông Thương D. Sông Đà Câu 3: Dạng địa hình chiếm diện tích lớn nhất trên lãnh thổ nước ta là: A. Đồng bằng B. Đồi núi thấp C. Núi trung bình D. Núi cao Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết cửa khẩu quốc tế Na Mèo thuộc tỉnh nào sau đây? A. Nghệ An B. Thanh Hóa C. Quảng Bình D. Hà Tĩnh Câu 5: Đường bờ biển nước ta dài 3260 km, chạy từ A. tỉnh Quảng Ninh đến tỉnh Cà Mau B. tỉnh Lạng Sơn đến tỉnh Cà Mau C. tỉnh Quảng Ninh đến tỉnh Kiên Giang D. tỉnh Quảng Ninh đến tỉnh Kiên Giang Câu 6: Tỉ trọng của các nhóm tuổi trong cơ cấu dân số ở nước ta đang chuyển biến theo hướng: A. Nhóm 0-14 tuổi tăng, nhóm 15-59 tuổi giảm, nhóm 60 tuổi trở lên giảm. B. Nhóm 0-14 tuổi giảm , nhóm 15-59 tuổi tăng, nhóm 60 tuổi trở lên tăng. C. Nhóm 0-14 tuổi tăng, nhóm 15-59 tuổi giảm, nhóm 60 tuổi trở lên tăng. D. Nhóm 0-14 tuổi giảm, nhóm 15-59 tuổi tăng, nhóm 60 tuổi trở lên giảm. Câu 7: Đặc điểm nào dưới đây hiện không đúng với dân số nước ta hiện nay? A. Đông dân, có nhiều thành phần dân tộc B. Dân số tăng nhanh, cơ cấu dân số trẻ C. Mật độ dân số trung bình toàn quốc tăng D. Dân cư phân bố chưa hợp lí Câu 8: Ngành có tính truyền thống nhất trong sản xuất nông nghiệp ở khu vực Đông Nam Á là: A. Trồng cây công nghiệp, cây ăn quả B. Trồng lúa nước C. Chăn nuôi gia súc D. Nuôi trồng thủy sản Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, tỉnh du nhất của vùng TDMN Bắc Bộ nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc (năm 2007) là: A. Vĩnh Phúc B. Phú Thọ C. Bắc Ninh D. Quảng Ninh Câu 10: Nước ta có vị trí ở A. Bán cầu Nam B. Vùng ngoại chí tuyến C. Bán cầu Tây D. Vùng nội chí tuyến
  2. Câu 11: Biện pháp hạn chế xói mòn đất ở đồi núi nước ta là A. Bón phân thích hợp B. Đẩy mạnh thâm canh C. Làm ruộng bậc thang D. Tiến hành tăng vụ Câu 12: Gió phơn Tây Nam làm cho khí hậu vùng đồng bằng ven biển Trung Bộ nước ta có A. Mưa nhiều vào thu đông B. Lượng bức xạ Mặt Trời lớn C. Thời tiết đầu hạ khô nóng D. Hai mùa khác nhau rõ rệt Câu 13: Phát biểu nào sau đây đúng về Đông Nam Á lục địa? A. Mưa lớn thường xuyên quanh năm B. Nền nhiệt cao đều không phân hóa C. Có khí hậu chủ yếu là cận xích đạo D. Nhiệt đới ẩm gió mùa chiếm ưu thế Câu 14: Cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế của nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng: A. Tăng tỉ trọng khu vực II, giảm tỉ trọng khu vực I, khu vực III tỉ trọng khá cao nhưng chưa ổn định B. Tăng tỉ trọng khu vực I và II, giảm tỉ trọng khu vực III C. Tăng tỉ trọng khu vực II, giảm tỉ trọng khu vực I và III D. Tăng tỉ trọng khu vực III, giảm tỉ trọng khu vực I, khu vực II tỉ trọng khá cao nhưng chưa ổn định Câu 15: Sản xuất nông nghiệp ở nước ta có sự phân hóa mùa vụ là do tác động của các yếu tố tự nhiên nào sau đây? A. Đất đai B. Nguồn nước C. Địa hình D. Khí hậu Câu 16: Cây công nghiệp ở nước ta chủ yếu là cây công nghiệp nhiệt đới do tác động của yếu tố nào sau đây? A. Khí hậu B. Địa hình C. Kinh nghiệm sản xuất D. Thị trường tiêu thụ sản phẩm Câu 17: Tỉnh dẫn đầu cả nước về thủy sản khai thác là A. An Giang B. Bà Rịa – Vũng Tàu C. Kiên Giang D. Đồng Tháp Câu 18: Theo cách phân loại hiện hành, nước ta có A. 2 nhóm với 19 ngành công nghiệp B. 3 nhóm với 19 ngành công nghiệp C. 4 nhóm với 23 ngành công nghiệp D. 5 nhóm với 32 ngành công nghiệp Câu 19: Ngành hàng không nước ta là ngành non trẻ nhưng có những bước tiến rất nhanh chủ yếu vì A. Phong cách phục vụ chuyên nghiệp B. Đội ngũ lao động của ngành được đào tạo chuyên nghiệp C. Cơ sở vật chất nhanh chóng được hiện đại hóa D. Thu hút được nguồn vốn lớn từ đầu tư trong nước Câu 20: Căn cứ vào bản đồ ngoại thương (2007) ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, Việt Nam có giá trị ngoại thương xuất siêu với quốc gia nào sau đây? A. Xingapo B. Trung Quốc C. Hoa Kì D. Hàn Quốc Câu 21: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, các tỉnh có số lượng đàn bò lớn hơn đàn trâu (năm 2007) tập trung chủ yếu ở:
  3. A. Vùng núi B. Miền Nam C. Miền Bắc D. Vùng ven biển Câu 22: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, ngành công nghiệp nào sau đây không có trong cơ cấu ngành của trung tâm công nghiệp Hải Phòng? A. Chế biến nông sản B. Đóng tàu C. Sản xuất vật liệu xây dựng D. Luyện kim màu Câu 23: Những năm gần dây, vùng than Quảng Ninh có sản lượng khai thác hàng năm vào khoảng A. 20 triệu tấn B. Hơn 25 triệu tấn C. 27 triệu tấn D. Hơn 30 triệu tấn Câu 24: Nơi có thể trồng rau ôn đới và sản xuất hạt giống âu quanh năm là: A. Mẫu Sơn (Lạng Sơn) B. Mộc Châu (Sơn La) C. Đồng Văn (Hà Giang) D. SaPa (Lào Cai) Câu 25: Phương án nào sau đây không chính xac về nguyên nhân Đồng bằng sông Hồng là vùng đông dân nhất nước ta? A. Có lịch sử khai thác từ lâu đời B. Có nền nông nghiệp trồng cây lúa nước cần nhiều lao động C. Có nhiều đô thị lớn và cơ sở hạ tầng tốt D. Tập trung nhiều khu công nghiệp nhất nước ta Câu 26: Tỉ lệ diện tích đất nông nghiệp so với tổng diện tích đất tự nhiên ở Đông bằng sông Hồng là A. 15,4% B. 79,5% C. 59,7% D. 51,2% Câu 27: Ranh giới tự nhiên giữa vùng Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ là: A. Dãy núi Hoành Sơn B. Dãy núi Bạch Mã C. Sông Bến Hải D. Sông Gianh Câu 28: Trung tâm công nghiệp lớn nhất ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là: A. Đà Nẵng B. Quảng Ngãi C. Quy Nhơn D. Nha Trang Câu 29: Tỉnh có diện tích cà phê lớn nhất vùng Tây Nguyên là: A. Gia Lai B. Kon Tum C. Đắk Lăk D. Đắk Nông Câu 30: Nhiệm vụ quan trọng nhất để phát triển bền vững công nghiệp ở vùng Đông Nam Bộ là: A. Tăng cường đầu tư nâng cấp cơ sở vật chất kĩ thuật B. Bảo vệ môi trường đi đoi với phát triển công nghiệp theo chiều sâu C. Quy hoạch và xây dựng thêm các khu công nghiệp, khu chế xuất mới D. Đẩy mạnh phát triển ngành công nghiệp khai thác dầu khí Câu 31: Nhóm đất mặn ở vùng Đồng bằng sông cửu Long phân bố chủ yếu ở A. Ven biển Đông và ven vịnh Thái Lan B. Đồng Tháp Mười, Kiên Giang C. Bán đảo Cà Mau D. Dọc hai bờ sông Tiền và sông Hậu Câu 32: Số lượng các huyện đảo tính đến năm 2006 của nước ta là: A. 9 B. 10 C. 11 D. 12
  4. Câu 33: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, tỉnh có GDP bình quân tính theo đầu người (năm 2007) cao nhất ở vùng Trung du miền núi Bắc Bộ là A. Bắc Giang B. Phú Thọ C. Quảng Ninh D. Lào Cai Câu 34: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, các trung tâm công nghiệp ở vùng Đồng bằng sông Hồng có quy mô từ trên 40 nghìn tỉ đồng trở lên (năm 2007) là: A. Phú Yên, Bắc Ninh B. Hà Nội, Hải Phòng C. Hải Dương, Hưng Yên D. Thái Bình, Nam Định Câu 35: Căn cứ vào bản đồ cây công nghiệp (năm 2007) ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, tỉnh nào sau đây có tỉ lệ diện tích gieo trồng cây công nghiệp so với tổng diện tích gieo trồng thấp nhất vùng Tây Nguyên? A. Kon Tum B. Đắk Lăk C. Gia Lai D. Lâm Đồng Câu 36: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, các đô thị loại 2 của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ (năm 2007) là: A. Đà Nẵng và Phan Thiết B. Quảng Ngãi và Tuy Hòa C. Bình Định và Khánh Hòa D. Quy Nhơn và Nha Trang Câu 37: Cho bảng số liệu Tốc độ tăng GDP của một số nước Đông Nam Á, giai đoạn 2010-2016 ĐV: % Năm 2010 2013 2015 2016 Bru-nây 2,6 -2,1 -0,6 -2,5 Cam-pu-chi-a 6,0 7,4 7,0 7,0 Ma-lai-xi-a 7,0 4,7 5,0 4,2 Thái Lan 7,5 2,7 2,9 3,2 Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng trưởng GDP của một số nước Đông Nam Á, giai đoạn 2010-2016? A. Tốc độ tăng GDP của Bru-nây ở mức thấp và liên tục giảm B. Tốc độ tăng GDP của Cam-pu-chi-a ở mức cao và khá ổn định C. Tốc độ tăng GDP của Ma-lai-xi-a ở mức thấp và rất ổn định D. Tốc độ tăng GDP của Thái Lan ở mức cao và liên tục tăng Câu 38: Cho biểu đồ Người/km2 400 338 350 300 280 250 200 142 150 88 100 50 29 0 Cam-pu-chi-a In-đô-nê-xi-a Lào Phi-lip-pin Việt Nam Nước
  5. Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây? A. Quy mô GDP của một số nước Đông Nam Á, năm 2016 B. Mật độ dân số của một số nước Đông Nam Á, năm 2016 C. Sản lượng lương thực của một số nước Đông Nam Á, năm 2016 D. Số dân của một số nước Đông Nam Á, năm 2016 Câu 39: Cho bảng số liệu Giá trị xuất khẩu, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2000- 2016 Đv:tỉ USD Năm 2000 2005 2010 2015 2016 Xuất khẩu 14,5 32,4 72,2 162,0 176,6 Nhập khẩu 15,6 36,8 84,8 165,8 175,0 Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2000 -2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất? A. Cột B. Miền C. Đường D. Kết hợp (cột và đường) Câu 40: Cho biểu đồ Nông- lâm- ngư 33% nghiệp 42% Công nghiệp -xây 25% dựng Dịch vụ 18% 57% 25% Năm 2005 Năm 2016 Quy mô và cơ cấu lao động có việc làm phân theo khu vực kinh tế của nước ta, năm 2005 và 2016 (%) Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về quy mô lao động và sự chuyển dịch cơ cấu lao động của nước ta, giai đoạn 2005-2016 A. Cơ cấu lao động của nước ta đang có sự chuyển dịch phù hợp với tiến trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước B. Tổng số lao động của nước ta không thay đổi C. Tỉ trọng lao động khu vực Nông-lâm-ngư nghiệp cao nhất và đang có xu hướng tăng lên C. Tỉ trọng lao động khu vực Nông-lâm-ngư nghiệp và khu vực dịch vụ giảm, tỉ trọng lao động khu vực công nghiệp-xây dựng tăng. ===HẾT===