Đề ôn thi THPT Quốc gia 2020 môn Địa lí - Trường THPT Yên Phong số 2 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn thi THPT Quốc gia 2020 môn Địa lí - Trường THPT Yên Phong số 2 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_on_thi_thpt_quoc_gia_2020_mon_dia_li_truong_thpt_yen_phon.docx
Nội dung tài liệu: Đề ôn thi THPT Quốc gia 2020 môn Địa lí - Trường THPT Yên Phong số 2 (Có đáp án)
- ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020 Môn thi : Đia lí 12 Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm) Câu 1: Thế mạnh nào sau đây không phải của vùng trung du và miền núi Bắc Bộ? A. Phát triển tổng hợp kinh tế biển và du lịch. B. Chăn nuôi gia cầm (đặc biệt là vịt đàn). C. Khai thác và chế biến khoáng sản, thủy điện. D. Trồng và chế biến cây công nghiệp. Câu 2: Thị trường nhập khẩu chủ yếu của nước ta là A. Châu Á Thái Bình Dương và châu Âu. B. Trung Quốc và các nước Đông Nam Á. C. Nhật Bản và Trung Quốc. D. các nước Đông Nam Á và Nhật Bản. Câu 3: Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh, không tạo thuận lợi cho ĐBSHồng A. Đưa vụ đông lên thành vụ chính. B. Thâm canh, xen canh,tăng vụ. C. Trồng cây công nghiệp nhiệt đới dài ngày. D. Trồng được nhiều loại cây cận nhiệt. Câu 4: Ngành công nghiệp chế biến nông, lâm, thủy sản thường được phân bố ở nơi A. Cơ sở vật chất – kĩ thuật tốt nhất. B. Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú. C. Mạng lưới giao thông vận tải phát triển. D. Vị trí nằm trong các trung tâm công nghiệp lớn. Câu 5: Dựa vào bản đồ công nghiệp năng lượng (Atlat trang 22), sản lượng điện của nước ta trong giai đoạn 2000 – 2007 tăng A. 4,4 lần. B. 5,4 lần. C. 3,4 lần. D. 2,4 lần. Câu 6: Nhận định không phải là đặc điểm phân bố dân cư ở nước ta A. Tập trung chủ yếu các vùng đồng bằng châu thổ và ven biển. B. Thưa thớt ở miền núi và cao nguyên C. Sống chủ yếu ở vùng nông thôn. D. Tỉ lệ dân sốthành thị cao hơn tỉ lệ dân số ở nông thôn. Câu 7: Nguyên nhân nào tạo ra tính chất gió mùa của khí hậu nước ta? A. Nằm trong vùng nội chí tuyến có Mậu dịch bán cầu Bắc hoạt động quanh năm B. Chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của các khối khí hoạt động theo mùa C. Hoat động của dải hội tụ nhiệt đới D. Ở gần Xích đạo Câu 8: Cho biểu đồ:
- Năm 2005 Năm 2014 Nhà nước Nhà nước Ngoài Nhà nước Ngoài Nhà nước Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài Cơ cấu GDP theo thành phần kinh tế năm 2005 và 2014 (%) Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào dưới đây đúng về sự chuyển dịch cơ cấu GDP theo thành phần kinh tế trong giai đoạn 2005 – 2014? A. Khu vực kinh tế Nhà nước luôn chiếm tỉ trọng thấp nhất và có xu hướng giảm. B. Khu vực kinh tế có biến động nhiều nhất về tỉ trọng là khu vực ngoài Nhà nước. C. Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài ngày càng thể hiện ưu thế tuyệt đối trong cơ cấu kinh tế. D. Khu vực kinh tế ngoài Nhà nước luôn chiếm tỉ trọng cao nhất và có xu hướng tăng. Câu 9: Hoạt động du lịch biển của các tỉnh phía Nam có thể diễn ra quanh năm vì A. Không có mùa đông lạnh. B. Cơ sở lưu trú tốt. C. Nhiều bãi biển đẹp. D. Giá cả hợp lý. Câu 10: Dựa vào Atlat trang 27, ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP ở vùng Bắc Trung Bộ A. Nông, lâm nghiệp, thuỷ sản. B. Công nghiệp và xây dựng. C. Dịch vụ. D. Kinh tế biển. Câu 11: Mùa bão ở nước ta có đặc điểm là: A. Ơ miền Trung sớm hơn ở miền Bắc B. Ở miền Bắc muộn hơn miền Nam C. Chậm dần từ Nam ra Bắc D. Chậm dần từ Bắc vào Nam Câu 12: Phương hướng khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp Đông Nam Bộ là A. Đầu tư, phát triển công nghiệp lọc – hóa dầu. B. Phát triển hạ tầng giao thông vận tải và thông tin liên lạc. C. Tăng cường cơ sở năng lượng và thu hút đầu tư nước ngoài. D. Hiện đại hóa tam giác tăng trưởng công nghiệp Tp. Hồ Chí Minh – Biên Hòa – Vũng Tàu. Câu 13: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ? A. Hải Dương. B. Tuyên Quang. C. Thái Nguyên. D. Hà Giang.
- Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết loại đất feralit trên đá badan phân bố chủ yếu ở vùng nào? A. Đông Nam Bộ, Bắc Trung Bộ. B. Tây Nguyên, Trung du và miền núi Bắc Bộ. C. Tây Nguyên, ĐôngNam Bộ. D. Tây Nguyên, Bắc Trung Bộ. Câu 15: Dựa vào Atlat ĐLVN trang 20, hãy cho biết 4 tỉnh dẫn đầu cả nước về SL khai thác thuỷ sản. A. Kiên Giang, Bạc Liêu, Phú Yên, Quảng Ninh. B. Bình Thuận, Bến Tre, Nghệ An, Quảng Bình. C. Kiên Giang, Bà Rịa-Vũng Tàu, Bình Thuận, Cà Mau. D. Cà Mau, Ninh Thuận, Quảng Nam, Thanh Hoá. Câu 16: Khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển cây công nghiệp lâu năm hiện nay ở nước ta là A. Thiếu lao động có kinh nghiệm sản xuất. B. Công nghiệp chế biến chưa phát triển. C. Chậm thay đổi giống cây trồng. D. Thị trường tiêu thụ sản phẩm có nhiều biến động. Câu 17: Đặc trưng của khí hậu miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là: A. Gió fơn Tây Nam hoạt động rất mạnh. B. Gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh tạo nên mùa đông lạnh. C. Có một mùa khô và mùa mưa rõ rệt. D. Tính chất nhiệt đới tăng dần theo hướng nam. Câu 18: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, thì cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo nhóm ngành có sự chuyển dịch A. Tăng tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp khai thác. B. Tăng tỉ trọng công nghiệp sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước. C. Tăng tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp chế chế biến. D. Giảm tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp chế chế biến. Câu 19: Sản lượng điện nước ta trong những năm gần đây tăng nhanh chủ yếu do tăng nhanh A. Sản lượng nhiệt điện khí. B. Sản lượng thuỷ điện. C. Sản lượng nhiệt điện than. D. Nguồn điện nhập khẩu. Câu 20: Khó khăn lớn nhất về khí hậu đến sản xuất cây công nghiệp của Tây Nguyên là A. Thiếu nước mùa khô. B. Sự phân hóa theo độ cao. C. Diễn biến thất thường. D. Khô nóng quanh năm. Câu 21: Khó khăn đối với việc đánh bắt thuỷ sản ở Bắc Trung Bộ hiện nay là A. Thiếu lực lượng lao động. B. Phần lớn tàu thuyền có công suất nhỏ. C. Ngư dân chưa có kinh nghiệm đánh bắt. D. Mưa bão diễn ra quanh năm. Câu 22: Duyên hải Nam Trung Bộ có hoạt động dịch vụ hàng hải phát triển mạnh do A. Tỉnh nào cũng giáp biển, vùng biển rộng.
- B. It chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc. C. Có nhiều vịnh nước sâu để xây dựng cảng. D. Cửa ngỏ ra biển của Tây Nguyên, Campuchia. Câu 23: Dựa vào Atlat ĐLVN trang 23, Quốc lộ số 1 được bắt đầu từ tỉnh nào sau đây? A. Lạng Sơn. B. Lào Cai. C. Cao Bằng. D. Hà Giang. Câu 24: Dựa vào Atlat Địa Lí Việt Nam và kiến thức đã học, sắp xếp tên các đỉnh núi lần lượt tương ứng theo thứ tự của 4 vùng núi: Tây Bắc, Đông Bắc, Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam là: A. Chư Yang Sin, Phăng xi păng, Tây Côn Lĩnh, Pu xen lai leng B. Phăng xi păng, Pu xen lai leng, Tây Côn Lĩnh, Chư Yang Sin C. Phăng xi păng, Tây Côn Lĩnh, Chư Yang Sin, Pu xen lai leng D. Phăng xi păng, Tây Côn Lĩnh, Pu xen lai leng, Chư Yang Sin Câu 25: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết tên 4 cánh cung của vùng núi Đông Bắc theo thứ tự từ Đông sang Tây A. Sông Gâm, Ngân Sơn, Hoành Sơn, Trường Sơn Bắc B. Đông Triều, Trường Sơn Nam, Ngân Sơn, Bắc Sơn C. Đông Triều, Bắc Sơn, Ngân Sơn, Sông Gâm, D. Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều Câu 26: Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ địa hình núi Việt Nam đa đạng? A. Bên cạnh các dãy núi cao, đồ sộ, ở miền núi có nhiều núi thấp. B. Bên cạnh núi, miền núi còn có đồi. C. Miền núi có các cao nguyên ba dan xếp tầng và cao nguyên đá vôi. D. Đồi núi có sự phân bậc: núi cao, núi trung bình, núi thấp, cao nguyên, sơn nguyên Câu 27: Quá trình đô thị hoá của nước ta 1954 – 1975 có đặc điểm A. Quá trình đô thị hoá bị chựng lại do chiến tranh. B. Miền Bắc phát triển nhanh trong khi miền Nam bị chựng lại. C. Hai miền phát triển theo hai xu hướng khác nhau. D. Phát triển rất mạnh trên cả hai miền. Câu 28: Cho biểu đồ 3500 mm 2868 3000 2500 1868 1931 2000 1667 1686 Lượng mưa Lượng bốc hơi 1500 989 1000 Cân bằng ẩm 1000 687 500 245 Địa điểm 0 Hà Nội Huế TPHCM Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây? A. Lượng mưa, lượng bốc hơi của Hà Nội, Huế và TPHCM B. Lượng mưa, lượng bốc hơi, cân bằng ẩm của Hà Nội và TPHCM
- C. Lượng mưa, lượng bốc hơi, cân bằng ẩm của Hà Nội và Huế D. Lượng mưa, lượng bốc hơi, cân bằng ẩm của Hà Nội, Huế và TPHCM Câu 29: Căn cứ vào bản đồ thuỷ sản Atlat ĐLVN trang 20, hãy xác định tỉnh, thành phố có giá trị sản xuất thuỷ sản trong tổng giá trị sản xuất nông – lâm – thuỷ sản trên 50%. A. Quảng Ninh, Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định B. Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình. C. Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hoà. D. Đà Nẵng, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bạc Liêu, Cà Mau. Câu 30: Dựa vào Atlat ĐLVN trang 28, cho biết quốc lộ số 1A không đi ngang qua tỉnh nào sau đây? A. Quảng Nam. B. Khánh Hoà C. Bình Thuận. D. Lâm Đồng. Câu 31: Cho bảng số liệu Một số chỉ số về nhiệt độ của Hà Nội và TP.Hồ Chí Minh(0C) Nhiệt độ Biên độ nhiệt độ Địa điểm trung bình năm trung bình năm (0C) (0C) Hà Nội 23,5 12,5 TP. Hồ Chí Minh 27,5 3,1 Nhận định nào sau đây là không đúng với bảng số liệu trên A. Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Hà Nội vào TP.HCM B. Nhiệt độ trung bình năm Hà Nội thấp hơn TP Hồ Chí Minh C. Biên độ nhiệt độ trung bình năm TP. Hồ Chí Minh thấp hơn Hà Nội D. Biên độ nhiệt trung bình năm giảm dần từ Hà Nội vào TP.HCM Câu 32: Ý nào dưới đây không phải là các xu hướng trong quá trình phát triển ngành chăn nuôi nước ta hiện nay? A. Chú trọng sản xuất theo lối cổ truyền. B. Đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hoá. C. Chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp. D. Tăng tỉ trọng sản phẩm không qua giết thịt. Câu 33: Cho bảng số liệu: CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP (THEO GIÁ THỰC TẾ) PHÂN THEO NGÀNH CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM (Đơn vị: %) Năm 1990 2000 2005 2010 2014 Trồng trọt 79,3 78,2 73,5 73,5 73,3 Chăn Nuôi 17,9 19,3 24,7 25,0 25,2 Dịch vụ nông nghiệp 2,8 2,5 1,8 1,5 1,5 Nhận xét nào sau đây là đúng với bảng số liệu trên? A. Tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp cao. B. Tỉ trọng ngành chăn nuôi liên tục giảm. C. Tốc độ tăng trưởng của ngành chăn nuôi cao hơn ngành TT. D. Nhìn chung, tỉ trọng ngành trồng trọt tăng. Câu 34: Ở nước ta, việc làm đang là vấn đề xã hội gay gắt vì A. Tỉ lệ thất nghiệp và tỉ lệ thiếu việc làm trên cả nước còn rất lớn.
- B. Có nguồn lao động dồi dào trong khi chất lượng lao động chưa cao. C. Có nguồn lao động dồi dào trong khi nền kinh tế còn chậm phát triển. D. Số lượng lao động cần giải quyết việc làm hằng năm cao hơn số việc làm mới. Câu 35: Hãy cho biết giải pháp nào sau đây được cho là quan trọng nhất để sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long? A. Cần phải duy trì và bảo vệ rừng. B. Cần phải có nước ngọt vào mùa khô để thau chua rửa mặn. C. Tạo ra các giống lúa chịu được phèn, mặn. D. Đẩy mạnh trồng cây công nghiệp, cây ăn quả, nuôi trồng thuỷ sản. Câu 36: Đặc điểm của thiên nhiên nhiệt đới - ẩm - gió mùa của nước ta là do : A. Ảnh hưởng của các luồng gió thổi theo mùa từ phương bắc xuống và từ phía nam lên. B. Sự phân hóa phức tạp của địa hình vùng núi, trung du và đồng bằng ven biển. C. Ảnh hưởng của Biển Đông cùng với các bức chắn địa hình. (qua bài TNND) D. Vị trí địa lí và hình dáng lãnh thổ quy định. Câu 37: Do nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc, nên: A. Khí hậu có hai mùa rõ rệt: mùa đông bớt nóng, khô và mùa hạ nóng, mưa nhiều. B. Nền nhiệt độ cao, cán cân bức xạ quanh năm dương. C. Có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá. D. Có sự phân hóa tự nhiên theo lãnh thổ rõ rệt. Câu 38: Dựa vào Atlat trang 28, tỉ trọng GDP của từng vùng Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long so với GDP cả nước năm 2007 tương ứng là A. 29,3% và 14,6%. B. 31,3 % và 16,6%. C. 32,3% và 17,6%. D. 30,3 % và 15,6%. Câu 39: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, chiếm tỉ trọng từ cao xuống thấp lần lượt là A. Nông-lâm-thủy sản, dịch vụ, công nghiệp-xây dựng. B. Công nghiệp-xây dựng, dịch vụ, nông-lâm- thủy sản. C. Dịch vụ, nông-lâm- thủy sản, công nghiệp-xây dựng. D. Nông-lâm-thủy sản, công nghiệp-xây dựng, dịch vụ. Câu 40: Dựa vào Atlat trang 28, cho biết các nhà máy thủy điện nào sau đây thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ? A. A Vương, Vĩnh Sơn, Sông Hinh, Đa Nhim, Hàm Thuận-Đa Mi. B. A Vương, Vĩnh Sơn, Sông Hinh, Yali, Hàm Thuận-Đa Mi. C. A Vương, Vĩnh Sơn, Thác Mơ, Yali, Hàm Thuận-Đa Mi. D. A Vương, Rào Quán, Yali, Đa Nhim, Hàm Thuận-Đa Mi. HẾT
- BẢNG ĐÁP ÁN Câu Đáp án Câu Đáp án 1 B 21 B 2 A 22 C 3 C 23 A 4 B 24 D 5 D 25 C 6 D 26 D 7 B 27 C 8 D 28 D 9 A 29 D 10 B 30 D 11 D 31 A 12 C 32 A 13 A 33 C 14 C 34 A 15 C 35 B 16 D 36 D 17 B 37 B 18 C 38 C 19 A 39 B 20 A 40 A

