Đề ôn thi THPT Quốc gia 2020 môn Lịch sử - Trường THPT Yên Phong số 2 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn thi THPT Quốc gia 2020 môn Lịch sử - Trường THPT Yên Phong số 2 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_on_thi_thpt_quoc_gia_2020_mon_lich_su_truong_thpt_yen_pho.docx
Nội dung tài liệu: Đề ôn thi THPT Quốc gia 2020 môn Lịch sử - Trường THPT Yên Phong số 2 (Có đáp án)
- ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020 MÔN: LỊCH SỬ Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian phát đề Câu 1. Năm 1921, chính sách Kinh tế mới của Lê nin trong lĩnh vực nông nghiệp đã thực hiện A. tịch thu ruộng đất công chia cho nông dân. B. thay chế độ trưng thu lương thực thừa bằng thu thuế lương thực. C. nộp thuế bằng hiện vật D. nộp thuế lương thực bằng hiện vật và tiền Câu 2. Sauk hi Liên Xô tan rã, Liên bang Nga đã tiến hành chính sách đối ngoại A. Ngả hẳn về phương Tây. B. Ngả về phương Tây à các thuộc địa cũ C. Ngả về phương Tây và khôi phục các mối quan hệ với châu Á D. Quay trở lại với các nước XHCN đã tan rã. Câu 3. Quốc gia giành được độc lập sớm nhất ở châu Á? A. Việt Nam B. Lào C. Trung Quốc D. In đô nê xi a Câu 4. Mục tiêu của Hiệp hội các nước Đông Nam Á(ASEAN) là A. Phát triển kinh, tế văn hóa, duy trì hòa bình B. Phát triển các mối quan hệ đối ngoại và thương nghiệp. C. Phát triển lĩnh vực chính trị, ngoại giao, quân sự. D. Phát triển quân sự để cùng bỏ vệ chủ quyền. Câu 5. Sau chiến tranh thế giới 2 nền kinh tế Mỹ A. Khôi phục nền kinh tế nhanh chóng. B. Phát triển nhanh chóng C. Suy thoái D. Bước đầu phát triển Câu 6. Cuối những năm 80 của thế kỷ XX Nhật Bản là: A. thần kỳ B. phát triển nhanh chóng. C. nước công nghiệp mới D. siêu cường Câu 7. Giai cấp sớm tiếp thu chủ nghĩa Mác và vươn lên lãnh đạo cách mạng Việt Nam A. Địa chủ B. Tiểu tư sản C. Tư sản D. Công nhân Câu 8. Năm 1925, Nguyễn Ái Quốc đã thành lập A. Hội Việt Nam cách mạng thanh niên B. Đảng Than niên C. chi bộ cộng sản D. Đông Dương cộng sản đảng Câu 9. Tổ chức nào nêu nguyên tắc, tư tưởng: Tự do- Bình đẳng – Bác ái A. Tân Việt cách mạng đảng B. Hội Việt Nam cách mạng thanh niên C. An Nam cộng sản đảng D. Việt nam Quốc dân đảng Câu 10. Nguyên nhân quan trọng làm bùng nổ phong trào cách mạng 1930-1931. A. Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới B. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời lãnh đạo đấu tranh C. Chính quyền Xô viết ra đời D. Nhân dân khổ cực Câu 11. Giai đoạn 1936-1939, Đảng Cộng sản Đông Dương chỉ đạo thành lập A. Mặt trận phản đế Đông Dương B. Mặt trận dân tộc thống nhất nhân dân phản đế đông Dương C. Mặt trận Liên Việt D. Mặt trận thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương Câu 12. 11/1939, Đảng Công sản Đông Dương chủ trương A. Tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất B. Cải cách ruộng đất
- C. Chia ruộng đất công cho dân nghèo D.Thực hiện người cày có ruộng Câu 13. Từ 1946-1954, chiến thắng nào của quân dân ta buộc Pháp phải chuyển sang đánh lâu dài cùng ta? A. Các đô thị phía Bắc vĩ tuyến 16. B. Việt Bắc thu đông – 1947 C. Biên giới- 1950 D. Điện Biên Phủ Câu 14. Kế hoach Na va của Pháp tập trung lực lượng chủ yếu ở đâu? A. Đồng bằng Bắc Bộ B. Đông Bắc Bộ C. Tây Lào D. Thượng Lào Câu 15. Chiến thắng nào của quân dân ta từ tiến công chiến lược sang tổng tiến công? A. Phước Long- đường 14 B. Tây Nguyên C. Đà Nẵng D. Hồ Chí Minh Câu 16. 12/1986, Đảng ta tiến hành đổi mới đất nước lấy A. Phát triển khoa học làm trọng tâm B. chính trị làm trọng tâm C. kinh tế, chính trị là chính D. kinh tế làm trung tâm Câu 17. Theo thỏa thuận Hội nghị Ian ta 2/1945, thì Đông Nam Á thuộc phạm vi ảnh hưởng của A. các nước tư bản B. các nước phương Tây C. Âu- Mĩ D. Mĩ Câu 18. Biến đổi to lớn của các nước Đông Nam Á, sau chiến tranh thế giới thứ 2 A. các nước đều giành độc lập B. các nước đều phát triển C. các nước cùng nhau thành lập ASEAN. D. các nước liên kết với nhau về kinh tế, chính trị, quân sự. Câu 19. Sau chiến tranh thế giới 2, quốc gia mở đầu cho phong trào chống chủ nghĩa thực dân ở châu Phi là A. An giê ri B. Ma Dốc C. Mô Dăm Bích D. Ai Cập Câu 20. Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân phát triển kinh tế ở Tây Âu A. Lợi dụng yếu tố từ bên ngoài B. Chính sách điều tiết nền kinh tế của nhà nước C. Áp dụng khoa học kỹ thuật D. Chi phí cho quốc phòng ít. Câu 21. Năm 1927, tác phẩm “Đường cách mệnh ” đã A. trang bị vũ khí làm nền tảng giải phóng dân tộc B. trang bị lí luận giải phóng dân tộc C. chuẩn bị tinh thần và lực lượng cho giải phóng D. trang bị tu tưởng để chuẩn bị cho giải phóng dân tộc Câu 22. Những năm 1936-1939, phong trào cách mạng Việt Nam chịu ảnh hưởng của A. Mặt trận nhân dân Pháp. B. Đại hội VII Quốc tế cộng sản C. Đảng Cộng sản Pháp D. Hội quốc liên Câu 23. 5/1941 Hội nghị BCHTW Đảng Cộng sản Đông Dương đã xác định hình thái của cách mạng là A. đấu tranh tụ do dân chủ B. đấu tranh hòa bình. C. khởi nghĩa vũ trang D. đấu tranh chính trị Câu 24. Để đối phó với kế hoạch Na va Bộ chính trị của ta đã đề ra kế hoạch A. Giải phóng Điện Biên Phủ B. tấn công Tây Bắc và Thượng Lào C. tấn công quân sự 1953-1954 D. phân tán lực lượng Câu 25. Thắng lợi nào của ta chống chiến lược “chiến tranh đặc biệt” đã chứng tỏ quân dân miền Nam có khả năng đánh bại “chiến tranh đặc biệt” của Mỹ và tay sai?
- A. Phong trào phá âp chiến lược B. Ấp Bắc C. Đấu tranh chính trị D. Đông xuân 1964-1965 Câu 26. Trong chiến lược chiến tranh cục bộ ở miền Nam(1965-1968) Mỹ đã sử dụng chiến thuật quân sự mới nào sau đây? A.Thiết xa vận B. Trực thăng vận C. Ấp chiến lược D. Bình định Câu 27. Chiến thắng Phước Long- đường 14 của quân dân ta đã chứng tỏ điều gì? A. Quân đội Ngụy sụp đổ hoàn toàn B. Quân đội Ngụy suy yếu và bất lực C. Quân dân ta thắng lợi từng bước D. Quân dân ta đã bao vây Sài Gòn. Câu 28. Sau kháng chiến chống Mỹ cứu nước năm 1975 đất nước ta đã tiến hành: A. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt chính trị B. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt kinh tế C. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt tư tưởng D. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước Câu 29. Một trong những nguyên nhân để Mỹ và Liên Xô tuyên bố chấm dứt chiến tranh lạnh. A. Hai nước chạy đua vũ trang tốn kém và suy giảm về thế mạnh B. Hai nước nhận thấy chiến lạnh không mang lại kết quả. C. Các nước đồng minh của hai nước không ủng hộ chiến tranh lạnh. D. Hai nước phát triển theo hai nước khác nhau Câu 30. Nền tảng căn bản để xây dựng sức mạnh thực sự của mỗi quốc gai sau chiến tranh lạnh là A. Xây dựng xu thế hòa hoãn trong quan hệ đối ngoại B. Kinh tế trở thành trọng điểm của quan hệ quốc tế . C. Xây dựng sức mạnh tổng hợp làm trọng tâm D. Xây dựng nền chính trị ổn định trong nước và quốc tế. Câu 31. Tổ chức Việt Nam Quốc dân đảng là một A. chính đảng vô sản yêu nước vừa xuất hiện nhưng sớm thất bại qua cuộc khởi nghĩa Yên Bái B. chính đảng tư sản yêu nước của gai cấp tư sản và thất bại cùng với cuộc khởi nghĩa Yên Bái. C. chính đảng tư sản của các lực lượng yêu nước. D. là chính đảng vô sản theo huynh hướng vô sản. Câu 32. Điểm hạn chế của bản Luận cương chính trị 10/1930 là A. chưa nêu được vi trò quan trọng nhất của giai cấp công – nông với cách mạng B. chưa thấy được nhiệm vụ dân tộc là quan trọng nhất. C. chưa thấy được vai trò cách mạng cách mạng của giai cấp tiểu tư sản và tư sản dân tộc với cách mạng. D. chỉ coi nhiệm vụ dân chủ là quân trọng nhất. Câu 33. Sự kiện nào được cho là khủng hoảng chính trị diến ra trước tổng khởi nghĩa tháng Tám? A. 30/8/1945 vua Bảo Đại thoái vị . B. Nhật Hoàng tuyên bố đầu hàng đồng minh không điều kiện(15/8/1945). C. 8/1945 chính phủ Trần Trọng Kim hoang mang cực độ. D. 9/3/1945 Nhật đảo chính Pháp độc chiếm Đông Dương. Câu 34. Điểm khác biệt của cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 so với cách mạng tháng Tám là gì? A. Đấu tranh chính trị, khởi nghĩa vũ trang là chính B. Khởi nghĩa vũ trang, đấu tranh chính trị là chính. C. Vừa kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang được đánh giá là như nhau. D. Chỉ đấu tranh chin trị mà không kết hợp đấu tranh vũ trang.
- Câu 35. Sách lược của Đảng và chính phủ đối với Trung Hoa dân quốc và Pháp đều nhằm mục đích gì? A. Duy trì hòa bình ổn định đất nước. B. Sách lược của ta đối với Trung Hoa Dân Quốc và Pháp là công bằng như nhau. C. T a tránh một lúc phải đương đầu với nhiều kẻ thù. D. Hòa hoãn không muốn chiến tranh diễn ra cả nước. Câu 36. Năm 1953 kế hoạch Na va ra đời, đã thể hiện điều gì? A. Khả năng phòng ngự có hiệu quả của Pháp ở Điện Biên Phủ. B. Khả năng tấn công của một tập đoàn cứ điểm mạnh ở Đông Dương. C. Khả năng phân tán lực lượng mạnh mang tính cơ động nhanh. D. Sự tập trung binh lực, xây dựng đội quân cơ động mạnh. Câu 37. Nhận định tình hình Việt Nam cuối thế kỷ XIX? A. Chế độ phong kiến Việt Nam ổn định về chính trị, phát triển về kinh tế. B. Nhà Nguyễn có chính sách đối ngoại chưa phù hợp với xu thế phát triển. C. Việt Nam “lên cơn sốt trầm trọng”. D. Việt Nam là tầm ngắm của chủ nghĩa thực dân. Câu 38. Việt Nam Quốc dân đảng thất bại đã chứng tỏ điều gì? A. Thể hiện lòng yêu nước bất khuất của dân tộc Việt Nam. B. Nhường chỗ tuyệt đối cho huynh hướng cứu nước vô sản. C. Cổ vũ tinh thần yêu nước của nhân Việt Nam. D. Bài học về xây dựng tổ chức lực lượng. Câu 39. Hội nghị trung ương Đảng 8(5/1941) có mối quan hệ với Cương Lĩnh chính trị như thế nào? A. Đều cho thấy được vai trò của các lực lượng cách mạng. B. Thể hiện đặt lợi ích của giai cấp nông dân như nhau. C. Do Nguyễn Ái Quốc chủ trì và xây dựng cương lĩnh. D. Giương cao ngọn cờ dân tộc độc lập. Câu 40. Từ 1954-1975, trong cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước, chống các chiến lược chiến tranh xâm lược của Mỹ có điểm chung nào? A. Có sự ủng hộ về vật chất và tinh thần của các nước xã hội chủ nghĩa. B. Làm phá sản âm mưu cấu kết của Mỹ và tay sai. C. Làm thất bại các kế hoạch chiến tranh xâm lược của Mỹ. D. Đều có sự đấu tranh chính trị kết hợp với sự nổi dậy của quần chúng. ĐÁP ÁN Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 Đáp án B C D A B D D A D Câu 10 11 12 13 14 15 16 17 18 Đáp án B D A B A B D B A Câu 19 20 21 22 23 24 25 26 27 Đáp án D D B B C B B D B Câu 28 29 30 31 32 33 34 35 36 Đáp án D A B B B D A C D Câu 37 38 39 40 Đáp án C B D C

