Đề ôn thi THPT Quốc gia 2020 môn Vật lí - Trường THPT Yên Phong số 1 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn thi THPT Quốc gia 2020 môn Vật lí - Trường THPT Yên Phong số 1 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_on_thi_thpt_quoc_gia_2020_mon_vat_li_truong_thpt_yen_phon.doc
12_012_209.doc
12_012_357.doc
12_012_485.doc
Đáp án thi Vật lý 12.xlsx
Nội dung tài liệu: Đề ôn thi THPT Quốc gia 2020 môn Vật lí - Trường THPT Yên Phong số 1 (Có đáp án)
- SỞ GD&ĐT BẮC NINH ĐỀ THAM KHẢO ÔN THI TN THPT NĂM 2020 TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 1 Môn: Vật lý 12 Thời gian làm bài: 50 phút Năm học 2019 - 2020 Mã đề thi Họ và tên thí sinh: SBD: 132 Câu 1: Trong sơ đồ khối của máy thu thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây? A. Anten thu. B. mạch tách sóng. C. mạch biến điệu. D. loa Câu 2: Hai dao động có phương trình lần lượt là: x1 5cos 2 t 0,75 cm và x1 10cos 2 t 0,25 cm. Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn bằng A. 0,25 . B. 0,5 . C. 1,25 . D. 0,75 . Câu 3: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u 2cos 40 t x mm. Biên độ của sóng này là A. 2 mm. B. 40 mm. C. mm. D. 4 mm. Câu 4: Một con lắc đơn dao động trong trường trọng lực của trái đất với khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp quả nặng ở vị trí cao nhất là 0,5 s. Chu kỳ dao động của con lắc là: A. 2 s. B. 4 s. C. 1 s. D. 0,5 s. Câu 5: Đặt điện áp xoay chiều u = 120 2 cosωt (V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm đoạn AM nối tiếp với đoạn MB. Đoạn AM chứa điện trở R0; đoạn MB gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, biến trở R (thay đổi từ 0 đến rất lớn) và tụ điện có điện dung C sao cho 2ωCR 0 + 3 = 3ω2LC. Điện áp hiệu dụng trên đoạn MB đạt giá trị cực tiểu gần giá trị nào nhất sau đây? A. 58 V. B. 32 V. C. 43 V. D. 51 V. Câu 6: Hãy cho biết đâu là đặc tính sinh lý của âm? A. cường độ âm. B. độ cao. C. đồ thị li độ âm. D. mức cường độ âm. Câu 7: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây đúng? A. Ánh sáng đơn sắc có tần số càng lớn thì phôtôn ứng với ánh sáng đó có năng lượng càng lớn. B. Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động. C. Năng lượng của các loại phôtôn đều bằng nhau. D. Năng lượng của phôtôn giảm dần khi phôtôn ra xa dần nguồn ánh sáng. Câu 8: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian? A. Biên độ và gia tốc. B. Li độ và tốc độ. C. Biên độ và tốc độ. D. Biên độ và cơ năng. Câu 9: Cường độ dòng điện luôn luôn sớm pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch khi A. đoạn mạch có R và L mắc nối tiếp. B. đoạn mạch chỉ công suất cuộn cảm L. C. đoạn mạch chỉ có R và C mắc nối tiếp. D. đoạn mạch chỉ có L và C mắc nối tiếp. Câu 10: Trong thí nghiệm giao thoa Y- âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra đồng thời hai bức xạ đơn sắc, trong đó bức xạ màu đỏ có bước sóng 720nm, bức xạ màu lục có bước sóng . Trên màn quan sát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân trung tâm có 8 vân sáng màu lục. Giá trị của là A. 500nm. B. 520nm. C. 540nm. D. 560nm. Câu 11: Một vật nhỏ đang dao động điều hòa với chu kỳ bằng 0,4 s và biên độ bằng 3 cm. Trong quá trình dao động, tỉ lệ giữa thời gian dài nhất và thời gian ngắn nhất để vật đi được quãng đường dài 3 cm là: A. 0,5. B. 1,3. C. 2. D. 3,1. Trang 1/4 - Mã đề thi 132
- Câu 12: Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm và tụ điện có điện dung 5 μF. Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng) với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện bằng 10 V. Năng lượng dao động điện từ trong mạch bằng A. 2,5.10-1 J. B. 2,5.10-3 J. C. 2,5.10-4 J. D. 2,5.10-2 J. Câu 13: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai? A. Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học. B. Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng đỏ. C. Tia hồng ngoại cũng có thể biến điệu được như sóng điện từ cao tần. D. Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt. Câu 14: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Khi nói về gia tốc của vật, phát biểu nào sau đây sai? A. Gia tốc có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ của vật. B. Gia tốc luôn ngược dấu với li độ của vật. C. Vectơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng. D. Vectơ gia tốc luôn cùng hướng với vectơ vận tốc. Câu 15: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x Acos t ; trong đó A, là các hằng số dương. Pha của dao động ở thời điểm t là A. . B. . C. t . D. t. Câu 16: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần trong khoảng thời gian 27s. Chu kì dao động của sóng biển là A. 3 s. B. 2,8 s. C. 2,7 s D. 2,45 s Câu 17: Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có tác dụng A. tán sắc ánh sáng. B. giao thoa ánh sáng. C. nhiễu xạ ánh sáng. D. tăng cường độ chùm sáng. Câu 18: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho L, R, không đổi. Thay đổi C đến khi C = Co thì công suất Pmax. Khi đó Pmax được xác định bởi biểu thức U 2 U 2 U 2 A. P . B. P . C. P I 2 .R . D. P . max R max 2R max o max R 2 Câu 19: Đặt điện áp u = 200 2 cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch là i = 5 2 cos100πt (A). Hệ số công suất của đoạn mạch là A. 0 B. 1 C. 0,71 D. 0,87 Câu 20: Đặt điện áp u U 2 cost vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R 100, 1 cuộn thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện dung C mắc nối tiếp. Biết . Tổng trở của LC đoạn mạch này bằng A. 200. B. 100. C. 150. D. 50. Câu 21: Trong một thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng đo được khoảng cách từ vân sáng thứ 4 đến vân sáng thứ 10 cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4 mm, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1m. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là A. =0,4 . B. =0,45 . C. =0,68 . D. =0,72 . Câu 22: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là m m k k A. 2 . B. . C. . D. 2 . k k m m Trang 2/4 - Mã đề thi 132
- Câu 23: Theo mẫu nguyên tử Bo, một nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bản, êlectron của nguyên tử chuyển động trên quỹ đạo dừng có bán kính r 0. Khi nguyên tử này hấp thụ một phôtôn có năng lượng thích hợp thì êlectron có thể chuyển lên quỹ đạo dừng có bán kính bằng A. 11r0 B. 10r0 C. 12r0 D. 9r0 Câu 24: Các đồng vị là các hạt nhân của cùng một nguyên tố có cùng A. số khối. B. số prôtôn. C. số nơtrôn. D. khối lượng nghỉ. Câu 25: Một vật có khối lượng m 1 = 80 g đang cân bằng ở đầu trên của một lò xo có độ cứng 2 k = 20 N/m, đặt thẳng đứng trên mặt bàn nằm ngang. Lấy g = 10 m/s . Thả một vật nhỏ m 2 = 20 g, rơi tự do từ độ cao bằng bao nhiêu so với vật m 1, để sau va chạm mềm hai vật dao động điều hòa với vận tốc cực đại bằng 30 2 cm/s? Α. 0,8 cm.B. 22,5 cm. C. 45 cm.D. 20 cm. Câu 26: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai? A. Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn. B. Sóng cơ lan truyền được trong chân không. C. Sóng cơ lan truyền được trong chất khí. D. Sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng. Câu 27: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai? A. Sóng điện từ là sóng ngang. B. Sóng điện từ mang năng lượng. C. Sóng điện từ không truyền được trong chân không. D. Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ hoặc giao thoa. Câu 28: Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi dài 45 cm thì nước trong xô bị sóng sánh mạnh nhất. Chu kì dao động riêng của nước trong xô là 0,3 s. Vận tốc bước đi của người đó là A. 3,6 km/h. B. 5,4 km/h. C. 4,2 km/h. D. 4,8 km/h. Câu 29: Khi sóng điện từ và sóng âm truyền từ không khí vào nước thì A. bước sóng của sóng điện từ giảm, bước sóng của sóng âm tăng. B. bước sóng của sóng điện từ tăng và tốc độ truyền sóng âm giảm. C. bước sóng của sóng điện từ và tốc độ truyền sóng âm đều giảm. D. bước sóng của sóng điện từ và sóng âm đều giảm. Câu 30: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Khi mạch hoạt động, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I 0, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là U0. Hệ thức đúng là: C C A. U I B. I U C. U I LC D. I U LC 0 0 L 0 0 L 0 0 0 0 Câu 31: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với điện trở. Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở là 100 V. Độ lệch pha giữa điện áp ở hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch bằng A. . B. . C. . D. . 6 4 2 3 Câu 32: Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân? A. Độ hụt khối. B. Năng lượng liên kết. C. Năng lượng nghỉ. D. Năng lượng liên kết riêng. Câu 33: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u 4cos 20 t x mm với t tính bằng s. Tần số của sóng này bằng A. 20Hz. B. 20 Hz. C. 10 Hz. D. 10Hz. Câu 34: Một máy biến áp lý tưởng có cuộn sơ cấp gồm 500 vòng dây và cuộn thứ cấp gồm 250 vòng dây. Khi nối hai đầu cuộn sơ cấp với điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200V, thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp bằng: Trang 3/4 - Mã đề thi 132
- A. 200 V. B. 50 V. C. 100 V. D. 50 2 V. Câu 35: Công thoát của electron khỏi một kim loại là 6,625.10 19 J. Biết h = 6,625.10 34 J.s, c= 3.108 m/s. Giới hạn quang điện của kim loại này là A. 300 nm. B. 350 nm. C. 360 nm. D. 260 nm. Câu 36: Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch xoay chiều có dạng u = 141cos(100πt)V. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là A. U = 141V. B. U = 200V. C. U = 100V. D. U = 50Hz. Câu 37: Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều dựa trên hiện tượng A. điện – phát quang. B. cảm ứng điện từ. C. tự cảm. D. phát xạ cảm ứng. Câu 38: Ở mặt nước có hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng có bước sóng λ. Trên AB có 9 vị trí mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại. C và D là hai điểm trên mặt nước sao cho ABCD là hình vuông. M là một điểm thuộc cạnh CD và nằm trên vân cực đại giao thoa bậc nhất (MA – MB = λ). Biết phân tử tại M dao động cùng pha với các nguồn. Độ dài đoạn AB gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 4,7λ B. 4,6 λ C. 4,8 λ D. 4,4 λ Câu 39: Cho hạt nhân nguyên tử Liti có khối lượng 7,0160u. Cho biết ; . 1u=931,5MeV/ . Năng lượng liên kết của hạt nhân Liti là A. 93,7 MeV. B. 39,7MeV. C. 79,3MeV. D. 37,9 Mev. Câu 40: Một con lắc đơn có chiều dài 121 cm, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10m/s2. Lấy 2 10 . Chu kì dao động của con lắc là A. 2,2 s. B. 1 s. C. 0,5 s. D. 2 s. HẾT Trang 4/4 - Mã đề thi 132

