Đề ôn thi THPT Quốc gia 2020 môn Vật lí - Trường THPT Yên Phong số 2 (Có đáp án)

doc 5 trang Nguyệt Quế 25/01/2026 40
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn thi THPT Quốc gia 2020 môn Vật lí - Trường THPT Yên Phong số 2 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_on_thi_thpt_quoc_gia_2020_mon_vat_li_truong_thpt_yen_phon.doc

Nội dung tài liệu: Đề ôn thi THPT Quốc gia 2020 môn Vật lí - Trường THPT Yên Phong số 2 (Có đáp án)

  1. ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP NĂM HỌC 2019-2020 Môn : VẬT LÝ 12 Thời gian làm bài 50 phút không kể thời gian phát đề Câu 1: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, các photon chuyển động với vận tốc A. bằng vận tốc ánh sáng. B. nhỏ hơn vận tốc ánh sánh . C. luôn đứng yên. D. Không xác định được. Câu 2: Vật dao động điều hòa với phương trình x 6cos 10 t cm. Biên độ của dao động là 3 A. 10 cm. B. 3 cm. C. 6 cm.D. 5 cm. Câu 3: Trong máy quang phổ lăng kính, bộ phận có nhiệm vụ phân tách chùm sáng đi vào thành những chùm sáng đơn sắc là A. lăng kính.B. ống chuẩn trực. C. phim ảnh.D. buồng tối. Câu 4: Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox với chu kì T. Khoảng thời gian để sóng truyền được quãng đường bằng một bước sóng là A. 4T.B. 0,5T C. T. D. 2T. Câu 5: Trong máy phát thanh đơn giản, mạch dùng để trộn dao động âm tần và dao động cao tần thành dao động cao tần biến điệu là A. anten phát.B. mạch khuếch đại. C. mạch biến điệu.D. micro. Câu 6: Trên một sợi dây đàn hồi, chiều dài l đang xảy ra hiện tượng sóng dừng với hai đầu cố định. Bước sóng lớn nhất để cho sóng dừng hình thành trên sợi dây này là l A. l .B. 2l .C. .D. 1,5l . 2 Câu 7: Một âm cơ học có tần số 12 Hz, đây là A. âm nghe được.B. siêu âm.C. tạp âm.D. hạ âm. Câu 8: Dòng điện xoay chiều có biểu thức cường độ i Acos t , A 0 . Đại lượng A được gọi là A. cường độ dòng điện hiệu dụng. B. cường độ dòng điện cực đại. C. tần số của dòng điện.D. pha ban đầu của dòng điện. Câu 9: Trong các tia phóng xạ sau, tia nào không bị lệch trong điện trường? A. Tia . B. Tia  .C. Tia  .D. Tia  . Câu 10: Máy biến áp sẽ không có tác dụng đối với A. dòng điện xoay chiều. B. điện áp xoay chiều. C. điện áp không đổi.D. dòng điện tạo bởi đinamo. Câu 11: Ánh sáng thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy có bước sóng A. 300nm.B. 800nm C. 450nmD. 900nm 1 1 Câu 12: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh là một mạch dao động với L mH và C μF. 4 10 Chu kì dao động riêng của mạch là A. 100 s.B. 200 sC. 1 s.D. 10 5 s. Câu 13: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở và tụ điện mắc nối tiếp. Biết điện trở có R 40  và tụ điện có dụng kháng 40  . So với cường độ dòng điện trong mạch, điện áp giữa hai đầu đoạn mạch A. sớm pha . B. trễ pha .C. trễ pha .D. sớm pha . 4 4 2 2 20 Câu 14: Biết năng lượng liên kết của 10 Ne là 160,64 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là A. 8,032 MeV/nuclôn.B. 16,064 MeV/nuclôn. C. 5,535 MeV/nuclôn.D. 160,64 MeV/nuclôn. Câu 15: Theo mẫu nguyên tử Bo, mức năng lượng của nguyên tử hiđrô ở trạng thái thứ n là 13,6 E eV. Mức năng lượng của nguyên tử hiđrô ở trạng thái kích thích thứ 2 là n n2 A. 1,51 eV.B. 4,53 eV. C. ‒4,53 eV.D. ‒1,51 eV. Câu 16: Một điện tích điểm q đặt tại điểm O thì sinh ra điện trường tại điểm A với cường độ điện trường có độ lớn 400 V/m. Cường độ điện trường tại điểm B là trung điểm của đoạn OA có độ lớn là
  2. A. 2000 V/m.B. 1000 V/m. C. 8000 V/m.D. 1600 V/m. Câu 17: Tại một nơi trên mặt đất có g = 9,8m/s2, một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ 0,9s, chiều dài của con lắc là : A. 480cm B. 38cm C. 20cm D. 16cm Câu 18. Khi nói về sự phóng xạ, phát biểu nào sau đây đúng? A. Sự phóng xạ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ. B. Chu kì phóng xạ của một chất phụ thuộc vào khối lượng của chất đó. C. Phóng xạ là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng. D. Sự phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ. Câu 19. Sóng điện từ (a) là sóng dọc hoặc sóng ngang. (b) là điện từ trường lan truyền trong không gian. (c) có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương. (d) không truyền được trong chân không. (e) khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể bị phản xạ, khúc xạ. (f) có dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn cùng pha với nhau. Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là: A. 1B. 2C. 3D. 4 Câu 20. Một sóng cơ đang truyền theo chiều dương của trục Ox. Hình ảnh sóng tại một thời điểm được biểu diễn như hình vẽ. Bước sóng của sóng này là: A. 120 cm.B. 60 cm. C. 90 cm.D. 30 cm. Câu 21. Gọi f1,f2 ,f3 ,f4 lần lượt là tần số của các ánh sáng đơn sắc lục, vàng, đỏ, tím. Hệ thức đúng là: A. f1 f2 f4 f3 .B. f3 f2 .C.f1 f4 .fD.4 f3 f2 f1 . f4 f2 f3 f1 Câu 22: Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K của êlectron trong nguyên tử hiđrô là r0. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo K lên quỹ đạo trên thì bán kính quỹ đạo có thể là A. 12r0. B. r0. C. 8r0. D. 16r0. Câu 23: Biết giới hạn quang điện của nhôm là 0,36 μm. Lấy h 6,625.10 34 Js; c 3.108 m/s và e 1,6.10 19 C. Công thoát electron ra khỏi bề mặt của nhôm là A. 3,45 eV. B. 3,45.10 19 eV. C. 5,52.10 19 eV. D. 5,52 J. Câu 24: Cho mạch điện như hình vẽ. Nguồn điện có suất điện động  18 V, ,r điện trở trong r 2 Ω; mạch ngoài gồm R1 15 Ω, R2 10 Ω và V là vôn kế có điện trở rất lớn. Số chỉ của vôn kế là A. 4,5 V. B. 16,7 V. V C. 1,33 V. R R D. –16,7 V. 1 2 Câu 25: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng tần số f 10 Hz lệch pha nhau rad và có biên độ tương ứng là 9 cm và 12 cm. Tốc độ của vật khi đi qua vị trí có li độ x 1cm là A. 212 cm/s. B. 151 cm/s. C. 178 cm/s. D. 105 cm/s.
  3. Câu 26: Mắt của một người bị tật cận thị với điểm cực viễn cách mắt 0,5 m. Để sửa tật cận thị thì cần đeo sát mặt một kính là thấu kính có độ tụ A. 2 dp.B. ‒2 dp. C. ‒0,5 dp.D. 0,5 dp. Câu 27: Tiến hành thí nghiệm Y‒ âng về giao thoa ánh sáng với nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 0,5 μm khoảng cách giữa hai khe sáng là 1 mm và khoảng cách từ màn đến hai khe là 1,5 m. Vân sáng bậc 3 cách vận sáng trung tâm một khoảng A. 9,00 mm. B. 2,00 mm.C. 2,25 mm.D. 7,5 mm. Câu 28: M là một điểm trong chân không có sóng điện từ truyền qua. Thành phần điện trường tại M có 5 8 biểu thức E E0 cos 2 .10 t (t tính bằng giây). Lấy c 3.10 m/s. Sóng lan truyền trong chân không với bước sóng A. 3 m.B. 3 km. C. 6 m.D. 6 km. Câu 29: Cho một hệ dao động có chu kì dao động riêng là T = 1 (s). Hệ chịu dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn. Biểu thức của ngoại lực nào dưới đây sẽ làm cho hệ dao động với biên độ lớn nhất? A. F = F0cos( .t) B. F = F0cos(2 .t) C. F = F0cos(0,5 .t) D. F = F0cos(4 .t) Câu 30: Một sóng cơ hình sin lan truyền trên một sợi dây dài căng ngang. Tại thời điểm quan sát t một phần sợi dây có dạng như hình vẽ. Tỉ số giữa tốc độ của phần tử sóng M tại thời điểm t và tốc độ cực đại mà nó có thể đạt u(mm) 2 được trong quá trình dao động gần nhất giá trị nào sau đây? M A. 0,5. B. 1. x(cm) C. 1,5. N D. 1,6. 2 10 20 30 Câu 31: Hai điểm M và N chuyển động tròn đều, cùng chiếu trên một đường tròn tâm O bán kính R với cùng tốc độ dài v = 1 m/s. Biết góc M· ON 30 . Gọi K là trung điểm MN, hình chiếu của K xuống một đường kính của đường tròn có tốc độ trung bình trong một chu kỳ xấp xỉ bằng: A. 30,8 cm/s.B. 86,6 cm/s.C. 61,5 cm/s.D. 100 cm/s. Câu 32: chất điểm có khối lượng 90 g đang dao động điều hòa. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của động 2 năng Wđ của chất điểm theo thời gian t. Lấy 10 . Biên độ dao động của chất điểm là: A. 2 cm.B. 3 cm. C. 4 cm.D. 5 cm. Câu 33. Trong thí nghiệm giao thoa sóng mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B cách nhau 8 cm, dao động cùng pha với tần số 20 Hz. Tại điểm M trên mặt nước cách A và B lần lượt là 25 cm và 20,5 cm dao động với biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực của AB có hai dãy cực đại khác. Điểm C cách A khoảng L thỏa mãn CA vuông góc với AB. Giá trị cực đại của L để điểm C dao động với biên độ cực đại gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 24,9 cm.B. 20,6 cm. C. 17,3 cm.D. 23,7 cm. Câu 34. Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ khối lượng 100 g đang dao động điều hòa theo phương ngang; mốc thế năng tính tại vị trí cân bằng. Từ thời điểm t1 = 0 đến thời điểm t2 = π/48 s, động năng của con lắc thay đổi từ 0,096 J đến cực đại rồi giảm về 0,064 J. Ở thời điểm t2, thế năng của con lắc bằng 0,064 J. Biên độ dao động của con lắc là A. 7,0 cm B. 3,6 cm C. 8,0 cm D. 5,7 cm
  4. Câu 35.Trên sợi dây đàn dài 65cm sóng ngang truyền với tốc độ 572m/s. Dây đàn phát ra bao nhiêu hoạ âm (kể cả âm cơ bản) trong vùng âm nghe được ? A. 45. B. 22. C. 30. D. 37. Câu 36. Một vật khối lượng m = 100g thực hiện dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình dao động là x 5cos(10t )(cm, s) ; x 10cos(10t )(cm, s) . Giá trị của lực tổng hợp 1 2 3 tác dụng lên vật cực đại là A. 503 N B. 53 NC. 0,5 N3 D. 5N Câu 37: Trong hiện tượng sóng dừng, nguồn dao động có tần số thay đổi được gây ra sóng lan truyền trên dây một đầu cố định, một đầu tự do. Thay đổi tần số của nguồn thì nhận thấy có hai tần số liên tiếp f1 20 Hz và f2 30 Hz trên dây hình thành sóng dừng. Để sóng hình thành trên đây với 4 bụng sóng thì tần số của nguồn dao động là A. 15 Hz. B. 25 Hz. C. 35 Hz. D. 45 Hz. Câu 38: Ở mặt nước, tại hai điểm S1 và S2 có hai nguồn kết hợp, dao động điều hòa, cùng pha theo phương thẳng đứng. Biết sóng truyền trên mặt nước với bước sóng  , khoảng cách S1S2 5,6 . Ở mặt nước, gọi M là vị trí mà phần tử nước tại đó dao động với biên độ cực đại, cùng pha với dao động của hai nguồn, gần S1S2 nhất. Tính từ trung trực (cực đại trung tâm k 0 ) của S1S2 ,M thuộc dãy cực đại thứ A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 39. Đặt điện áp u U 2 cos t (với U, là các hằng số dương và không đổi) lần lượt vào 2 đầu đoạn mạch X và Y, mỗi đoạn mạch đều chứa các phần tử: biến trở R, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch X và của đoạn mạch Y theo biến trở R (tương ứng) là PX và PY . Giá trị của A gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 115.B. 112. C. 117.D. 120 Câu 40: Điện năng được truyền tải từ nhà máy thủy điện đến khu dân cư có công suất tiêu thụ không đổi. U Khi truyền đi với điện áp là U thì độ giảm điện áp trên đường dây tải điện bằng . Coi cường độ dòng 10 điện trong mạch luôn cùng pha với điện áp đặt lên đường dây, điện trở của đường dây luôn không đổi. Để hao phí trên đường dây giảm 144 lần thì cần tăng điện áp truyền đi lên gần nhất giá trị nào sau đây? A. 8 lần.B. 9 lần.C. 10 lần.D. 11 lần.
  5. ĐÁP ÁN Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án A C A C C B D B D C Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án C D B A D D C C C C Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Đáp án B D A B C B C B B A Câu 31 32 33 34 35 36 37 38 39 10 Đáp án C A B C A C C C A D