Đề thi chọn HSG cấp tỉnh môn Toán 12 - Sở GD&ĐT Bắc Ninh 2021-2022 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi chọn HSG cấp tỉnh môn Toán 12 - Sở GD&ĐT Bắc Ninh 2021-2022 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_chon_hsg_cap_tinh_mon_toan_12_so_gddt_bac_ninh_2021_2.pdf
Nội dung tài liệu: Đề thi chọn HSG cấp tỉnh môn Toán 12 - Sở GD&ĐT Bắc Ninh 2021-2022 (Có đáp án)
- UBND TỈNH BẮC NINH ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN TOÁN - LỚP 12 Đề thi gồm có 08 trang Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Câu 1. Trong không gian Oxyz , cho điểm A 1; 2;0 và mặt phẳng P : 2 x 2 y z 3 0 . Mặt phẳng : 2x by cz d 0 (với b,, c d ) đi qua điểm A, song song với trục Oy và vuông góc với P . Khi đó, giá trị b c d bằng A. 2 . B. 0 . C. 4 . D. 8 . Lời giải Chọn A Ta có mặt phẳng P có 1 vectơ pháp tuyến nP 2; 2;1 . Trục Oy có 1 vectơ chỉ phương j 0;1;0 . Suy ra n, j 1;0;2 / /n 1;0; 2 . P Mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng P và song song với trục Oy nên nhận vectơ n 1;0; 2 là vectơ pháp tuyến, mặt phẳng đi qua điểm A nên có phương trình 1. x 1 0. y 2 2. z 0 0 x 2 z 1 0 2 x 4 z 2 0 . Do đó b 0; c 4; d 2 . Vậy b c d 2. Câu 2. Thiết diện qua trục của hình nón N là tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng a . Tính diện tích toàn phần của hình nón N . a2 1 2 2 a2 2 2 a2 2 1 A. S . B. S . C. S a2 2 1 . D. S . xq 2 xq 2 xq xq 2 Lời giải Chọn D Ta có tam giác SAB vuông cân tại S có SA SB a . a 2 Suy ra AB SA2 SB 2 a2 R . 2 a2 a2 2 Diện tích xung quanh hình nón N là S Rl a . xq 2 2 a2 Diện tích mặt đáy hình nón N là SR 2 . d 2 a2 2 1 Vậy diện tích toàn phần của hình nón là SSS . d xq 2 Trang 1
- 2 Câu 3. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y log x 2 mx 4 có tập xác định là . m 2 A. m 2 . B. m 2 . C. . D. 2m 2 . m 2 Lời giải Chọn D a 0 1 0 Điều kiện xmxx2 2 4 0, 2 m 2 . 2 0 m 4 0 Vậy 2m 2 . Câu 4. Cho hàm số y fx là hàm số có đạo hàm cấp hai liên tục trên . Gọi C là đồ thị của hàm số đã cho. Tiếp tuyến với đồ thị C tại các điểm có hoành độ x 1; x 0 lần lượt tạo với trục hoành góc 300 ;45 0 . Tiếp tuyến với đồ thị C tại các điểm có hoành độ x 1; x 2 lần lượt song song với đường thẳng dy1 : 2 x 1 và vuông góc với đường thẳng d2 : y x +5 . 0 2 3 Tính I 3 fxfxx . d 4 fx . fxx d 1 1 1 37 A. . B. . C. 58. D. 14 . 2 12 Lời giải Chọn D 3 Từ giả thiết, ta có: f 1 tan 300 ; f 0 tan 45 0 1; ff 1 2; 2 1. 3 Đặt t f x dt f x dx . 3 TH1: f 1 ; fff 0 1; 1 2; 2 1, ta có 3 0 2 1 1 3 I 3 fxfxx . d 4 fxfxx . d 3 tt d 4 tt3 d 14 1 13 2 3 3 TH2: f 1 ; f 0 1; ff 1 2; 2 1, ta có 3 0 2 1 1 3 I 3 fxfxx . d 4 fxfxx . d 3 tt d 4 tt3 d 14 1 13 2 3 3 TH3: f 1 ; fff 0 1; 1 2; 2 1, ta có 3 0 2 1 1 3 I 3 fxfxx . d 4 fxfxx . d 3 tt d 4 tt3 d 14 1 13 2 3 3 TH4: f 1 ; f 0 1; ff 1 2; 2 1, ta có 3 Trang 2
- 0 2 1 1 3 I 3 fxfxx . d 4 fxfxx . d 3 tt d 4 tt3 d 14 1 13 2 3 0 2 3 Vậy I 3 fxfxd . x 4 fxfxd . x 14 1 1 Câu 5. Cho hàm số f x xác định và có đạo hàm trên . Biết f x có bảng xét dấu như sau: Hàm số yfx 2 2 x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. 2;1 . B. 4; 3 . C. 2; 1 . D. 0;1 . Lời giải Chọn C Ta có: y 2 x 2 fx 2 2 x Hàm số nghịch biến khi x 1 2x 2 0 x 1 2 2 x 2 x 2 x fx 2 x 0 2 x 1 y 0 x 2 x 3 x 3 x 1 . 2x 2 0 3 x 1 x 1 x 1 2 fx 2 x 0 2 1x 2 x <3 3 x <1 Câu 6. Cho hàm số y fx và y gx có đạo hàm liên tục trên 0;1 , thỏa mãn 1 1 f x g x dx 2022; f x g x d x 2023. Giá trị của biểu thức f 1 g 1 f 0 g 0 bằng 0 0 A. 1. B. 1. C. 4045 . D. 4046 . Lời giải Chọn C u g x du g x dx Đặt . dv f x dx v f x 1 1 1 Ta có: fxgxd x fxgx fxgxd x 0 0 0 2022f 1 g 1 f 0 g 0 2023 f 1 g 1 f 0 g 0 4045 mln x 2 Câu 7. Cho hàm số y ( m là tham số thực). Gọi m0 là giá trị của m để miny max y 2 . lnx 1 1;e 1;e Khẳng định nào dưới đây đúng? A. 0 m0 10 . B. m0 2 . C. 6 m0 11. D. 0 m0 2. Lời giải Trang 3
- Chọn C Ta có m 1 lnx 1 mx ln 2 mxln 2 ln x 1 ln xmx 1 ln 2 m 2 y x x . lnx 1 2 ln xxx 1 2 ln 1 2 TH1: Nếu m 2 0 m 2 . m 2 m 2 Khi đó y 0 xeyy 1; min 1 2, max y ye . x ln x 1 2 1;e 1;e 2 m 2 Suy ra minyy max 2 2 2 mm 2 8 10 (thỏa mãn). 1;e 1;e 2 TH2: Nếu m 2 0 m 2. m 2 m 2 Khi đó y 0 xe 1; max yy 1 2 , min y ye . x ln x 1 2 1;e 1;e 2 m 2 Suy ra minyy max 2 2 2 mm 2 8 10 (không thỏa mãn). 1;e 1;e 2 Vậy m0 10 . Suy ra khẳng định đúng là 6 m0 11. 1 1 Câu 8. Cho biểu thức Pxx 2 3 6 x với x 0. Khẳng định nào dưới đây đúng? 7 11 5 A. P x 6 . B. P x . C. P x 6 . D. P x 6 . Lời giải Chọn B 1 1 1 1 1 1 Ta có Pxxxx 2 3 6 2 3 6 x . Câu 9. Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên , thoà mãn f 6 1 và 6 3 xfx2 6 fx d x 10. Khi đó xfx 3 d x bằng 0 3 A. 13. B. 26 . C. 13. D. 26. Lời giải Chọn A 3 Với I xfx 3 d x . 3 x t 3 Đặt t x 3 . dt d x Đổi cận: Khi x 3 t 0 ; x 3 t 6 . 6 6 6 6 Ta có I t3 ftt d x 3 fxx d xfxx d 3 fxx d . 0 0 0 0 6 6 6 Mặt khác xfx2 6 fxx d 10 xfxx 2 d 6 fxx d 10 0 0 0 Trang 4
- 1 6 6 1 6 6 xfxx2 d 3 fxx d 5 xfxx2 d 5 3 fxx d . 2 0 0 2 0 0 6 6 61 6 Suy ra I xfxx d 3 fxx d xfxx d xfxx2 d 5 0 0 02 0 6 6 6 1 1 2 1 2 2xfxx d xfxx d 5 2xfx + x fx d x 5 20 2 0 2 0 6 6 1 2 1 2 xfx d x 5 xfx 5 18 f 6 0 5 13 . 2 0 2 0 Vậy I 13. x 2 Câu 10. Biết Fx e 2 x là một nguyên hàm của hàm số f x trên . Khi đó f 2 x d x bằng 1 1 A. e2x 4 xC 2 . B. e2x 2 xC 2 . C. 2ex 4 xC2 . D. e2x 8 xC 2 . 2 2 Lời giải Chọn A Xét I fxx 2 d 1 1 1 Đặt tx 2 d x d t . Khi đó I ftt d etCt 2 . 2 2 2 1 Kết luận: I fxx 2 d e2x 4 xC 2 . 2 Câu 11. Cho a 0, b 0 và ab 1 thỏa mãn 3lna 7ln b 0 . Khi đó log a3 b bằng ab 1 1 A. 3. B. . C. 3. B. . 3 3 Lời giải Chọn A 7 Ta có: 3lna 7ln b 0 ln a ln b 3 1 7 1 ln a3 b lna ln b ln b ln b Xét loga3 b 3 3 3 3. ab ln ab 1 1 7 lna ln b lnb ln b 2 2 3 Kết luận: loga3 b 3. ab Câu 12. Cho hàm số yx 2021 2022 x . Có bao nhiêu giá trị nguyên của x để f 22 x fx 2 ? A. 20 . B. 23. C. 21 . D. 22 . Lời giải Chọn C 2021 2020 Xét hàm số: yx 2022 xyx 2021 2022 yx 0, . 2021 Hàm số yx 2022 x luôn đồng biến trên . fxfx 22 2 22 xx 2 0 x 22 . Trang 5
- x 1;2;3;4; ;21 . Kết luận: Có 21 giá trị nguyên. Câu 13. Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a , cạnh bên bằng 3a . Tính thể tích của khối chóp đã cho. 2a3 34a3 2a3 34a3 A. V . B. V . C. V . D. V . 2 6 6 2 Lời giải Chọn B Giả sử có hình chóp đều S. ABCD và AB a , SA 3 a . Gọi SO là đường cao của hình chóp, với O tâm của ABCD . Vì S. ABCD là hình chóp đều nên ABCD là hình vuông có cạnh AB a AC a 2 . Xét tam giác vuông SOA có 2 2 2 2 2 2 2 2 AC 2 a17 a a 34 SA SO OA SO SA 3 a SO . 2 2 2 2 1 1a 34 a3 34 Thể tích khối chóp S. ABCD là: V S SO a2 . 3ABCD 3 2 6 1 Câu 14. Cho I x51 x 3 dx . Nếu đặt t 1 x3 thì 0 2 1 1 2 1 1 A. I t2 1 t 2 dt . B. I 2 t2 1 tdt 2 . C. I tt2 2 1 dt . D. I 2 t2 t 2 1 dt . 3 0 0 3 0 0 Lời giải Chọn A 1 1 Ta có I x51 x 3 dx x 3 1 x 3 . x 2 dx . 0 0 3 2 3 3 2 Đặt t 1 xt 1 xx 1 t 2 d x3 d 1 t 2 x 2 dx tdt . 3 Với x 0 t 1; và với x 1 t 0 . 0 1 2 2 2 2 2 Khi đó I 1 t t . t dt t 1 t dt . 1 3 3 0 Câu 15. Cho hình chóp S. ABC có SA ABC , tam giác ABC vuông tại C , AC a 2 , AB a 6 . Tính thể tích khối chóp S. ABC biết SC 3 a . a3 14 a3 6 2a3 42 A. 14a3 . B. . C. . D. . 3 3 3 Trang 6
- Lời giải Chọn B Trong tam giác ABC có BC AB2 AC 2 2 a . Trong tam giác SAC có SA SC2 AC 2 a 7 . Thể tích khối chóp S. ABC là 1 1 1 1 1a3 14 V SA. S SA . CA . CB . a 7. . a 2.2 a . SABC. 3 ABC 3 2 3 2 3 Câu 16. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng Px : 2 y 3 z 7 0 và hai đường x 3 y 2 z 2 x 1 y 1 z 2 thẳng d : , d : . Đường thẳng vuông góc với mặt 1 2 1 4 2 3 2 3 phẳng P và cắt cả hai đường thẳng d1 và d2 có phương trình là x 5 y 1 z 2 x 7 yz 6 A. . B. . 1 2 3 1 2 3 x 4 y 3 z 1 x 3 y 2 z 2 C. . D. . 1 2 3 1 2 3 Lời giải Chọn A Lấy A 3 2 t ; 2 t ; 2 4 t d d1 và B 1 3 t ; 1 2 t ; 2 3 t d d2 , suy ra AB 2 3 tt 2 ;1 2 tt ;4 3 tt 4 . Đường thẳng d nhận AB làm véc-tơ chỉ phương. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng nên nP kABk 0 . Khi đó 2 3tt 2 1 2 tt 4 3 tt 4 t 1 1 2 3 t 2 Do đó d qua A 5; 1;2 và nhận véc-tơ nP 1;2;3 làm véc-tơ chỉ phương có phương trình x 5 y 1 z 2 d : . 1 2 3 Câu 17. Cho hàm số f x có đạo hàm trên 2;5 thỏa mãn f x 0 , x 2;5 , fx 0 x 3;4 . Mệnh đề nào dưới đây sai? A. Hàm số f x đồng biến trên khoảng 2;5 . B. Hàm số f x đồng biến trên khoảng 4;5 . C. f 10 f 13 . Trang 7
- D. Hàm số f x đồng biến trên khoảng 2;3 . Lời giải Chọn A Ta có: f x 0 , x 2;5 , fx 0 x 3;4 nên tồn tại vô số điểm x 3;4 để f x 0 Vậy hàm số f x không đồng biến trên khoảng 2;5 . Câu 18. Một vật N1 , có dạng khối nón có chiều cao bằng 40cm . Người ta cắt vật N1 bằng một mặt 1 phẳng song song với mặt đáy của nó để được một khối nón nhỏ N có thể tích bằng 2 8 thể tích N1 . Tính chiều cao h của khối nón N 2 . A. 20cm . B. 10cm . C. 5cm. D. 40cm . Lời giải Chọn A 1 r2 h 2 V 2 2 h r N2 3 r2 h 2 3 1 1 Ta có: 2 2 k nên . k k . h r V1 2 r h 8 2 1 1 N1 r h 1 1 3 1 1 1 Khi đó h h 20cm . 22 1 Câu 19. Quay xung quanh truc Ox hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yx 2 1 ln x , trục Ox , và đường thẳng x 2 ta thu được khối tròn xoay có thể tích bằng 2 2 2 2 2 2 A. 2x 1 2 ln xdx . B. 2x 1 2 ln xdx . C. 2x 1 ln xdx . D. 2x 1 ln xdx . 1 1 1 1 2 2 Lời giải Chọn C Xét phương trình hoành độ giao điểm: x 0 2x 1 ln x 0, ĐK x 1. lnx 0 x 1 1 2x 1 0 x 2 x 1 lnx 0 x 1 2 2 Thể tích khố trong xoay quay quanh Ox là: V 2 x 1 ln xdx . 1 Câu 20. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC có A 4;2;3 , B 1; 2;3 , C 1;2;3 . Tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC là điểm: 1 1 3 2 9 A. I ; ; . B. I 3; ;3 . C. I 2;1;3 . D. I 3;1; . 2 6 4 3 2 Trang 8
- Lời giải Chọn C Gọi Ix I; yz I ; I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC . Ta có AB 5, AC 3, BC 4 BCx CAx ABx 4.4 3.1 5.1 x A B c 2 I BC CA AB 4 3 5 BCy A CAy B ABy c 4.2 3. 2 5.2 Tọa độ tâm I được tính theo công thức: yI 1 BC CA AB 4 3 5 BCz A CAz B ABz c 4.3 3.3 5.3 zI 3 BC CA AB 4 3 5 Vậy tọa độ điểm I 2;1;3 . Câu 21: Ban đầu ta có một tam giác đều cạnh bằng 3 (hình 1). Tiếp đó ta chia mỗi cạnh của tam giác thành ba đoạn bằng nhau và thay mỗi đoạn ở giữa bằng hai đoạn bằng nó sao cho chúng tạo với đoạn bỏ đi một tam giác đều về phía bên ngoài để được hình như hình 2. Quay hình 2 xung quanh trục d ta được một khối tròn xoay có thể tích bằng 5 3 9 3 5 3 5 3 A. . B. . C. . D. . 2 8 3 6 Lời giải Chọn C Ta đánh dấu các điểm như hình vẽ. Do tính chất đối xứng nên thể tích cần tìm của khối tròn xoay bài ra bằng 2 lần thể tích của đường gấp khúc ABDGI quay quanh trục d . Đường gấp khúc này 1 3 khi quay quanh d tạo ra 1 khối nón có r và đường cao h , 1 khối nón cụt có chiều cao 2 2 Trang 9
- 3 3 2 h , hai đáy r HD, r IG HD 1 nên ta có thể tích lần lượt tính theo công thức 1 2 12 2 3 1 2 h 2 2 V1 , rhV 2 rrrr 1 2 1 2 . 3 3 5 3 5 3 Ta được V V . Từ đó ta có được thể tích khối tròn xoay cần tìm là V . 1 2 6 3 3 2 3 9 3a 3 b 3 c Câu 22: Biết rằng phương trình 3log5xx log 5 log 5 125 x có nghiệm duy nhất x 5 với abc,, là các số nguyên dương đôi một phân biệt. Giá trị của tích abc bằng A. 9. B. 12. C. 7. D. 8. Lời giải Chọn D 3 2 3 9 3 2 3 3 Ta có 3log5xx log 5 log 5 125 x 3log 5 xxx 9log 5 9log 5 3 0 log 5 x 4 2 1 3 3 x 5 4 2 1 nên a 4; b 2; c 1 abc 8. Câu 23. Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên của m để phương trình 9x 1 mxx 44 2 2 1 3 m 3 .3 x 1 0 có nghiệm duy nhất. Tổng các phần tử của S bằng A. 1. B. 1. C. 2 . D. 2 . Lời giải Chọn D Ta có: 9x 1 mxx 44 2 2 1 3 m 3 .3 x 1 0 3x 2 3 x m 4. x 1 3 m 3 0 . Nhận xét: Nếu x0 là nghiệm của phương trình đã cho thì x0 2 cũng là nghiệm của phương trình đã cho. Do đó điều kiện cần để phương trình đã cho có nghiệm duy nhất là x0 x 0 2 x0 1. 1 m 1 Thay x0 1 vào phương trình đã cho ta được 1 m 3 m 3 . 1 0 . 3 m 2 Điều kiện đủ: Với m 1: Phương trình đã cho có dạng: 9x 1 4.x 1 6 .3 x 1 0 2 3x 1 1 4.x 1.3 x 0 1 Dễ thấy x 2, x 1 và x 0 là nghiệm của phương trình 1 . m 1 không thỏa mãn. Với m 2 : Phương trình đã cho có dạng: 9x 1 2 4.x 1 3 .3 x 1 0 2 3x 1 1 8.x 1.3 x 0 x 1. m 2 thỏa mãn. Do đó S 2 . Vậy tổng các phần tử của S bằng 2 . Câu 24. Cho hàm số f x ax3 bx 2 cx d có đồ thị C . Đồ thị hàm số y f x được cho như hình vẽ. Trang 10
- Biết rằng đường thẳng d : y x cắt đồ thị C tạo thành hai phần hình phẳng có diện tích bằng nhau. Giá trị a b c d bằng A. 6 . B. 5 . C. 1. D. 6 . Lời giải Chọn B Ta có: fx 3 ax2 2 bxc . b 1 3a b 3 a a 1 Từ hình vẽ suy ra f 0 0 c 0 b 3 3a 2 bc 3 c 0 f 1 3 fx 3 x2 6 x fx 6 x 6 và f x x3 3 x 2 d . f x 0 6x 6 0 x 1 Điểm uốn của đồ thị C là điểm I 1; d 2 . Điều kiện cần: Đường thẳng d : y x cắt đồ thị C tạo thành hai phần hình phẳng có diện tích bằng nhau khi đường thẳng d : y x đi qua điểm uốn I 1; d 2 của đồ thị C . d 2 1 d 3. Điều kiện đủ: Với d 3 fx x3 3 x 2 3. Phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng d và đồ thị C là: x 1 3 2 3 2 xx 3 3 x x 3 x x 3 0 x 1 x 3 Đường thẳng d : y x cắt đồ thị C tạo thành hai phần hình phẳng có diện tích lần lượt là: 1 1 S fxxx d xxx3 3 2 3 d x 4 . 1 1 1 Trang 11
- 3 3 S xfxx d xxx3 3 2 3 d x 4 . 2 1 1 Vậy a 1; b 3 ; c 0 ; d 3 a b c d 5 . 4x 1 a c a c Câu 25. Biết dx ln 2 x 1 ln xC 3 với abc,, là các số nguyên dương và , là 2x2 5 x 3 b b b b các phân số tối giản. Tính S 2 a 3 bc . A. S 36 . B. S 34 . C. S 32 . D. S 38. Lời giải Chọn A 4x 1 4 x 1 Ta có , gọi A, B là hai số thực thỏa mãn 2x2 5 x 3 2x 1 x 3 4x 1 AB . 2xx 1 3 2 xx 1 3 2 A A 2 B 4 7 Khi đó ta có: . 3A B 1 13 B 7 4x 1 2 1 13 1 1 13 Suy ra dx d x d xx ln 2 1 ln xC 3 . 2x2 5 x 3 7 2x 1 7 x 3 7 7 Do đó, a 1, b 7, c 13 nên S 2 a 3 bc 36 . 3 2 Câu 26. Cho các số thực x, y thỏa mãn log8 xxx log 4 x 1 log 8 y 2 log 64 y 1 . Có bao 4x nhiêu giá trị nguyên của tham số a 10;10 để biểu thức P y a có giá trị nhỏ nhất x 1 bằng 0 . A. 6 . B. 15. C. 1. D. 16. Lời giải Chọn D x3 x 2 x 0 x 1 0 x 0 Điều kiện: . y 2 0 y 1 y 1 0 Với điều kiện trên ta có: 1 1 1 1 logxxx3 2 log x 1 log y 2 log y 1 32 2 2 3 2 6 2 3 2 2 x x x 2 log2 log 2 y 2 y 1 x 1 3 2 3 2 x x x 2 y2 y 1 x 1 3 22 2 x x 2 1 y 2 y 1 (*). x 1 x 1 Trang 12
- Xét hàm số fttt 1 2 t3 2 tt 2 trên khoảng 0; . Ta có fttt 32 410, t 0; . x2 x 2 x 2 Khi đó (*) f fy 1 yy 1 1. x 1 x 1 x 1 x2 4 x P a 1 x 1 x 1 x Đặt u với x 0; thì ta có u 0; . x 1 Xét hàm g u u2 4 u a 1, g u 2 u 4 g u 0 u 2 Ta có bảng biến thiên Khi đó, P g u có giá trị nhỏ nhất bằng 0 khi và chỉ khi a 5 0 a 5 * . a Z Mặt khác: a 10;10 Từ (*) và ( ) suy ra a 10; 9; ;5 Vậy có 16 giá trị nguyên của a thỏa mãn yêu cầu bài toán. Câu 27. Xác định m để phương trình 2log (x 1) log ( mx2 1) có nghiệm . m2 2 m 2 2 m 1 A. . B. m 1. C. m 1. D. 1m 1. m 1 Lời giải Chọn D 2 2 2 2log (x 1) log ( mx 1) log (x 1) log ( mx 1) m2 2 m 2 2 m2 2 m 2 2 x 1 x 1 0 x 1 2 2 2 2 2 mx 1 ( x 1) mx 1 x 2 x 1 m 1 x 2 2 Đặt fx( ) 1 , x 1 ta có fx' ( ) 0; x 1. x x2 x 1 ' + f( x ) 1 f( x ) 1 Vậy 1m 1 Trang 13
- 20 Câu 28. Tìm số hạng chứa x3 trong khai triển 1 x 2 x2 . A. 380x3 . B. 540x3 . C. 1900x3 . D. 160x3 . Lời giải Chọn A Ta có: 220 2 3 20 *) 1 x 2 x aaxaxax0 1 2 3 ax 20 20 20 2 20 20 20 i ii jjj *) 1 x 2 x 1x 1 2 x C20 ( 1) xCx 20 2 i 0 j 0 Do đó, số hạng chứa x3 trong khai triển là: 3 033333 031 2232 2 13 3 a3 x CCxC20. 20 .2 . 20 . 1 . CxC 20 . 20 . 1 . CxC 20 .2 . 20 . 1 . Cx 20 .2. = 380x . Câu 29. Cho hàm số f x liên tục trên đoạn 0;1 thỏa mãn 4.xfx 2 31 f x 41 x x 2 3, xx 0;1. 1 Tính tích phân I fxx d . 0 1 1 2 5 A. . B. . C. . D. . 6 4 3 6 Lời giải Chọn C Ta có: 4.xfx 2 31 f x 41 x x 2 3, xx 0;1. 1 1 1 1 4.xfxx 2 d31d f xx 41d3d x xx 2 xx 0 0 0 0 1 1 1 1 2.fxx 2 d 2 3 fx 1 d 1 x 2 1 x 2 d 1 x 2 3 xx d 0 0 0 0 1 1 1 4 23 3 2 fttfuu d 3 d 1 x 2 x 0 0 3 0 1 4 4 10 1 2 5 fxx d .0 2.1 .1 2.0 fxx d . 0 3 3 3 0 3 1 2 Vậy I fxx d . 0 3 Câu 30. Cho hàm số y fx có đạo hàm trên và f 1 1. Đồ thị hàm số y f x như hình vẽ sau Có bao nhiêu số nguyên dương a để hàm số y 4 f sin x cos 2 x a nghịch biến trên 0; ? 2 A. 2. B. Vô số. C. 3. D. 5. Lời giải Trang 14
- Chọn C Xét hàm số g x 4 f sin x cos 2 x a trên khoảng 0; 2 Ta có gx 4cos xfx . 4sin xx .cos 4cos xfx sin x Do cosx 0, x 0; nên gx 0 fx sin x (vô nghiệm vì trên khoảng 0; ta 2 2 thấy đồ thị hàm y sin x nằm phía trên đồ thị f x ) Bảng biến thiên Dựa vào bảng biến thiên, để hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 0; thì 2 g 0 4 f 1 1 a 0 3 a 0 a 3 2 * Mà a nên a 1;2;3 Vậy có 3 giá trị nguyên dương của a thỏa mãn yêu cầu bài toán. Câu 31: Cho hàm số y fx thỏa mãn f 2 2, f 2 2 và có bảng biến thiên như hình vẽ sau. Có bao nhiêu số tự nhiên m để bất phương trình f fx m có nghiệm trên đoạn 1;1 ? A. 2. B. 1. C. 3. D. 4 . Lời giải Chọn C Xét hàm số y f fx trên đoạn 1;1 ta có: Trang 15
- y' fxf '.' fx f' x 0 y ' 0 f' fx 0 fx' 0 x 1 f x 1 ffx' 0 fx 1 f x 1 xx 1 2; 1 ( L ) fx 1 xx 1;1 2 xx 3 1;2 ( L ) xx 4 2; 1 ( L ) fx 1 xx 1;1 xx 5 5 2 xx 6 1;2 ( L ) Ta có bảng biến thiên như sau: Từ bảng biến thiên ta thấy bất phương trình f fx m có nghiệm trên đoạn 1;1 m 2 Mà m là số tự nhiên nên m 0;1;2 Câu 32: Cho hình chóp O. ABC có OA,, OB OC đôi một vuông góc với nhau. Gọi ,, lần lượt là góc tạo bởi các đường thẳng OA,, OB OC với mặt phẳng ABC . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức M 3 cot2 3 cot 2 3 cot 2 bằng A. 48 . B. 125. C. 125 3 . D. 48 3 . Lời giải Chọn B Gọi H là trực tâm của tam giác ABC . Ta có: Trang 16
- +) H là hình chiếu vuông góc của O trên mặt phẳng ABC . 1 1 1 1 +) . OH2 OA 2 OB 2 OC 2 Khi đó OAH ; OBH ; OCH . OH OH OH OH2 OH 2 OH 2 Suy ra sin ;sin ;sin sin2 sin 2 sin 2 1. OA OB OC OAOBOC2 2 2 1 Đặt sin2 x ;sin 2 y ;sin 2 zxyz 13 3 xyzxyz . 27 Ta có: M 3 cot2 3 cot 2 3cot 2 1 1 1 2 2 2 2 2 2 sin sin sin 1 1 1 2 2 2 x y z Mặt khác: 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 1 1 55 ;2 55 ;2 5 5 x3 xxx 3 3 27 xy3 27 yz 3 27 z 3 1 M 1255 125 273 xyz 3 1 Dấu bằng xảy ra khi x y z . 3 Câu 33: Cho hàm số f x liên tục trên và có đồ thị như hình bên dưới Tính tổng tất cả các giá trị thực của tham số m để maxf 8 4 xx 42 1 m 5 1;1 A. 20. B. 3. C. 10. D. 7. Lời giải Chọn C Xét hàm số gxf 8 4 xx 42 1 m trên đoạn 1;1 Trang 17
- Điều kiện: 8 4xx 42 0 1 x 2 . 2x 1 gx . fxx 2 2 2 1 x2 x 2 1 x 1 2 x 2 1 5 2x 1 0 x n 2 2 Cho g x 0 2 2 x x 2 1 1 f 2 xx 2 1 0 1 5 2 x2 x 2 1 2 x n 2 1 x k 2 Ta có: g 1 f 1 mm 8 1 5 g fmm 1 2 2 1 g f 2 mm 4 2 g 2 8 m Suy ra maxgx () 8 m ;min gx () 2 m . 1;2 1;2 8m 5 5 2 m 2 m 3 Để maxf 8 4 xx 4 1 m 5 . 1;1 2m 5 m 7 5 8 m Vậy m 3 7 10. mm 8 2 m 8 ( m 2) Chú ý: Công thức nhanh maxg x 5. 1;1 2 Câu 34: Cho hình chóp S. ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA ABC , góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng ABC bằng 600 . Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SB bằng a 15 a 2 a 7 A. . B. . C. . D. 2a . 5 2 7 Lời giải Chọn A Trang 18
- Ta có: SB , ABC SB , AB SBA 600 Dựng hình thoi ACBE AC// SEB d d d AC; SB AC; SBE A ; SEB Kẻ AK EB và AH SK . Từ đó suy ra AH SEB d AH . A; SEB a 3 Ta có: SA AB.tan 600 a 3 và AK 2 AK. AS 15 AH a . AK2 AS 2 5 Câu 35: Cho hàm số y ax33 bx 2 2 cx d ( a,,, b c d là các hằng số, a 0 ) có đồ thị như hình vẽ. Hàm a số y x4 abx 3 3 bcx 2 dcxd 2 2022 nghịch biến trên khoảng nào sau đây? 4 A. 2; . B. 1;2 . C. ;0 . D. 0;2 . Lời giải Chọn B Xét hàm số y ax33 bx 2 2 cx d y 3 ax2 6 bx 2 c . Từ đồ thị hàm số suy ra đồ thị đi qua các điểm A 0;1 , B 2; 3 nên d 1 d 1 (1) 8abcd 12 4 3 2 abc 3 1 Từ đồ thị hàm số suy ra hàm số có hai điểm cực trị là xx 0, 2 y 0 có hai nghiệm là 0 và c 0 2 (2) 12a 12 b 0 a 1 b 1 Từ (1) và (2) suy ra c 0 d 1 Trang 19
- a Ta có ygx x4 abx 3 3 bcx 2 dcxd 2 2022 4 gxax 33 abx 2 2 3 bcxdcx 2 3 6 x 1 gx 0 x ; 2,5 0,16; 2,3 a Do đó hàm số y x4 abx 3 3 bcx 2 dcxd 2 2022 nghịch biến trên khoảng 4 1;2 . Câu 36: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC. A B C có AB a , góc giữa hai mặt phẳng A BC và ABC bằng 60 . Gọi G là trọng tâm tam giác A BC . Thể tích của khối cầu ngoại tiếp tứ diện GABC bằng bao nhiêu? 343 a3 49 a3 343 a3 343 a3 A. . B. . C. . D. . 1296 108 432 5184 Lời giải Chọn A Gọi M là trung điểm của BC và H là trọng tâm tam giác ABC . Khi đó góc giữa hai mặt phẳng A BC và ABC là AMA 60 . AA a3 3 a 1 a Ta có tan tan AA 3. GH AA . AM 2 2 3 2 a2 a 2 a 7 Khi đó AG GH2 AH 2 4 3 12 AG27 a 2 .2 7 a bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện GABC là R 2GH 12.2 a 12 3 3 43 4 7 343 a Thể tích khối cầu ngoại tiếp tứ diện GABC là V R . . 3 3 12 1296 2 2 2 Câu 37. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai mặt cầu Sx1 : 4 yz 16 , 2 2 2 Sx2 : 4 yz 36 và điểm A 4;0;0 . Đường thẳng di động nhưng luôn tiếp xúc với S1 , đồng thời cắt S2 tại hai điểm B, C phân biệt. Tam giác ABC có diện tích lớn nhất bằng bao nhiêu? A. 24 5 . B. 48 . C. 28 5 . D. 72 . Lời giải Trang 20
- Chọn A Ta có S có tâm I 4;0;0 và bán kính R 4 . S có tâm I 4;0;0 và bán kính R 6 . 1 1 2 2 Lại có IA 8 nên điểm A nằm ngoài hai mặt cầu SS1 , 2 . Gọi H là tiếp điểm của và S1 , ta có IH BC mà BC là dây cung của S2 nên H là trung điểm của BC . 2 2 2 2 Ta có BC 2 BH IB IH R2 R 1 4 5 . 1 Tam giác ABC có diện tích S dABCBC , . 2 5. dABC , . 2 Do đó tam giác ABC có diện tích lớn nhất khi và chi khi d ABC, lớn nhất. Xét hai trường hợp sau: Trường hợp 1: Điểm A không thuộc mặt phẳng BCI Ta có d A, BC AH AI2 IH 22 AI . IH .cos AIH AI 2 IH 2 8 2 4 2 4 5 . Trường hợp 2: Điểm A thuộc mặt phẳng BCI Ta có d A, BC AH AI IH 12. Suy ra maxd A , BC 12 max S ABC 2 5.12 24 5 . Vậy tam giác ABC có diện tích lớn nhất bằng 24 5 . Câu 38. Cho hàm số fxxx 1 x 2 x 3 x 2021 Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn 18;20 để phương trình f x mfx. có 2022 nghiệm phân biệt? A. 39. B. 18. C. 20 . D. 38. Lời giải Chọn D f x Ta có fxmfx .* m . f x f x Đặt g x , phương trình * trở thành gx m . f x Ta có fxxx 1 2 x 2021 xx 2 x 2021 xx 1 x 2020 1 1 1 1 g x . xx 1 x 2 x 2021 Trang 21
- 1 1 1 1 gx 0, x 0;1;2; ;2021 . x2 xx 1 2 2 2 x 2021 2 Bảng biến thiên của hàm g x . Từ bảng biến thiên suy ra phương trình gx m có 2022 nghiệm khi và chỉ khi m 0 . Do m nguyên thuộc đoạn 18;20 nên có38 giá trị m thỏa mãn bài toán. n * * Câu 39. Cho dãy số un thỏa mãn u1 1, un 1 2 u n , n . Với mỗi n ta đặt vn n k1 u k . k 1 Hỏi trong dãy vn có bao nhiêu số hạng là số nguyên dương có bốn chữ số? A. 6 . B. 9. C. 4 . D. 12. Lời giải Chọn C n 1 Ta được un là một cấp số nhân công bội q 2, u1 1 un 2 . vn nu1 n1 . u 2 n 2 . u 3 3. u n 2 2. u n 1 u n 2n 3 n 2 n 1 vn n n1 .2 n 2 .2 3.2 2.2 2 (1) 2n 3 n 2 n 1 n 2vn n .2 n 1 .2 4.2 3.2 2.2 2 (2) n 2 n1 2 n vn n 2 2 2 n 2. 2.2 n 2 1 2 Hàm fx 2.2x x 2 đồng biến trên 1; 1000 f n 9999 Do vậy n 9;10;11;12 . Câu 40. Có bao nhiêu gía trị nguyên của tham số m để phương trình sinx 2 cos 2 x 2 2cos3 xm 1 2cos 3 xm 2 3 2cos 3 xm 2 có đúng một nghiệm 2 trên 0; ? 3 A. 1. B. 4 . C. 3. D. 2 . Lời giải Chọn B sinx 2cos2 x 22cos 3 xm 1 2cos 3 xm 2 32cos 3 xm 2 2sin3xx sin 2 2cos 3 xm 2 2cos 3 xm 2 2cos 3 xm 2 3 Hàm số ft 2 t t đồng biến trên 3 3 2 fxf sin 2cos xm 2 sin x 2cos xm 2sin xx 0 0; 3 Trang 22
- sin2x 2cos 3 xm 2 m 1 2cos 3 xx cos 2 . 3 2 2 Xét hàm số y 2cos x cos x trên 0; . 3 x 0 sinx 0 y' 2sin xxx .cos . 3cos 1 cos x 0 x 2 1 cos x 2 3 x ; 2 3 BBT Từ BBT ta có, phương trình đã cho có đúng 1 nghiệm khi và chỉ khi m1 0 m 1 1 28 m 4; 3; 2; 1 . m1 3 4 m 27 27 Câu 41. Cho khối chóp tam giác đều SABC có cạnh đáy bằng 2 . Gọi M, N là trung điểm của SB, SC . tính thể tích của khối chóp S. ABC biết CM BN . 26 26 26 A. . B. . C. 26 . D. . 6 3 2 Lời giải Chọn B Khối chóp SABC đều nên SA SB SC x . 2 3 Gọi O là trọng tâm ABC SO ABC ; Do AB 2 OC . 3 Xét tam giác cân SBC có SB SC x . BN CM G G là trọng tâm tam giác SBC . SG BC I , I là trung điểm BC . Ta có 2 2 2 2 2 GA GB GC SI BN CM SI BN CM SI BN CM 3 3 3 SI2 BN 2 CM 2 ( do CM BN ) SC2 IC 2 2. BN 2 Trang 23
- SB2 BC 2 SC 2 x2 Có BN 2 nên xx2 1 2 4 x 10 2 4 2 26 3 SO SC2 OC 2 . Diện tích ABC : S 22 3 3 4 1 26 26 Thể tích khối chóp bằngV . 3. . 3 3 3 Câu 42. Cho tập hợp A 1;2; ;20 . Chọn ngẫu nhiên bốn số khác nhau từ tập A . Xác suất để bốn số được chọn ra không có hai số nào là hai số nguyên liên tiếp là 28 1 364 284 A. . B. . C. . D. . 57 5 969 285 Lời giải Chọn A Gọi A là biến cố: ” bốn số được chọn ra không có hai số nào là hai số nguyên liên tiếp”. 4 Ta có: n C20. Gọi bốn số được chọn là : a,,, b c d a b c d . 1 a a 1 b Có: b 1 c 1 a b 1 c 2 d 3 17. c 1 d d 20 4 Do đó có: C17 cách chọn bộ bốn số a,,, b c d a b c d . 4 n A C17 28 Vậy: P A 4 . n C20 57 Câu 43: Cho hình chóp S. ABCD , đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 2 , SA 2 vuông góc với mặt phẳng ABCD ; M , N hai điểm thay đổi nằm trên hai cạnh AB , AD sao cho SMC SNC . 1 1 Tính tổng T khi thể tích khối chóp S. AMCN đạt giá trị lớn nhất. AN2 AM 2 2 3 13 5 A. T . B. T 2 . C. T . D. T . 4 9 4 Lời giải Chọn D Tọa độ hóa với O A, Ox AB , Oy AD , Oz AS . Trang 24
- Do SA 2 , ta có S 0;0;2 ; A 0;0;0 ; B 2;0;0 ; D 0;2;0 C 2;2;0 . Đặt AM x ; AN y x, y 0;2 Mx ;0;0 ; N 0; y ;0 . SM x;0; 2 n SM; SC 4;2 x 4;2 x SMC Do đó SN 0; y ; 2 . n SN; SC 4 2 y ; 4; 2 y SNC SC 2;2; 2 8 2x Ta có SMC SNC 4 4 2y 4 2 x 4 4 xy 0 xyxy 2 8 y . x 2 8 2x Do y 2 2 x 1. x 2 SAMCN SSS ABCD BMC DCN 4 2 x 2 yxy . 1 2 2 8 2x 2 8 x2 Do đó VSAMCD SA S AMCN x y x 3 3 3 x 2 3 x 2 Xét hàm 2 8 x2 2x2 4 x 8 fx ; x 1;2 f x . 2 3 x 2 3 (x 2) x 2 2 3 f x 0 x2 4 x 8 0 . x 2 2 3 l Lập BBT ta được Maxfx f 1 f 2 2 . 0;2 x 1 y 2 1 1 1 1 5 Vậy MaxVSAMCN 2 T . x 2 AM2 AN 2 x 2 y 2 4 y 1 4 2 Câu 44: Cho hàm số trùng phương y ax bx c có đồ thị như hình vẽ. Hỏi đồ thị hàm số 4 3 2 x 2 x 4 x 8 x y 2 có tổng cộng bao nhiêu tiệm cận đứng? fx 2 fx 3 A. 2 . B. 3. C. 4 . D. 5. Lời giải Chọn C x42 x 3 4 x 2 8 x xx22 x 2 y 2 2 fx 2 fx 3 fx 2 fx 3 Trang 25

