Đề thi chọn HSG cấp trường môn Toán 12 - Trường THPT Chu Văn An 2017-2018 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi chọn HSG cấp trường môn Toán 12 - Trường THPT Chu Văn An 2017-2018 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_chon_hsg_cap_truong_mon_toan_12_truong_thpt_chu_van_a.pdf
Nội dung tài liệu: Đề thi chọn HSG cấp trường môn Toán 12 - Trường THPT Chu Văn An 2017-2018 (Có đáp án)
- SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO GIA LAI ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VềNG TRƯỜNG TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN MễN: TOÁN Thời gian: 180 phỳt 32 Cõu 1(4 điểm). Cho hàm số yx 32 x mx (m là tham số) cú đồ thị là (Cm). Xỏc định m để (Cm) cú cỏc điểm cực đại và cực tiểu cỏch đều đường thẳng y x 1. Cõu 2(4 điểm). ổử ỗ pữ 1)Giải phương trỡnh cosxx+=++ cos 3 1 2 sinỗ 2 xữ ốứỗ 4ữ 2)Giải phương trỡnh xxxx 42422 Cõu 3(4 điểm). 2 y 2 3y 2 1)Giải hệ phương trỡnh x 2 x 2 3x 2 y u 1 1 2)Cho dóy số (u ) xỏc định như sau 1 (1). Chứng minh dóy số (u ) cú n un ,2 n n 3 u n 1 giới hạn hữu hạn khi n Cõu 4(2 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giỏc ABC cõn tại A , cú đỉnh A(1;4) và cỏc điểm B, C thuộc đường thẳng :40xy . Xỏc định tọa độ điểm B và C, biết diện tớch tam giỏc ABC bằng 18. Cõu 5(3 điểm). 0 2 4 2014 2013 1) Chứng minh rằng 3CCC2014 5 2014 7 2014 2017 C 2014 1010.2 . 2) Cho tập A 1; 2;3; 4;5; 6;7;8;9 . Lập ngẫu nhiờn một số cú 3 chữ số khỏc nhau với cỏc chữ số chọn từ tập A. Tớnh xỏc suất để số lập được chia hết cho 6. Cõu 6(3 điểm). Cho hỡnh chúp SABCD. , đỏy ABCD là hỡnh chữ nhật cú ABaBCb , , SA SB SC SD c . K là hỡnh chiếu vuụng gúc của P xuống AC . a/ Tớnh độ dài đoạn vuụng gúc chung của SA và BK . b/ Gọi M , N lần lượt là trung điểm của đoạn thẳng AK và CD . Chứng minh: Cỏc đường thẳng BM và MN vuụng gúc nhau Hết (Giỏm thị coi thi khụng giải thớch gỡ thờm. Học sinh khụng được sử dụng tài liệu)
- SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO GIA LAI ĐAP ÁN ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN VềNG TRƯỜNG 2017 MễN: TOÁN Thời gian: 180 phỳt Cõ Nội dung Điể u m 1. Ta cú: yxxm'3 2 6 . Hàm số cú CĐ, CT yxxm'32 6 0 cú 2 nghiệm phõn biệt x ; x 12 '93 mm 0 3 (*) 1,0 Gọi hai điểm cực trị là ABx x12;;yy12 ; 11 2mm Thực hiện phộp chia y cho y ta được: yxy '22 x 33 3 3 22mm m m yyx11 22;xx 1 yy22 x 22 2 33 33 Phương trỡnh đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị là 2mm 1,0 : yx 22 33 Cỏc điểm cực trị cỏch đều đường thẳng y x 1 xảy ra 1 trong 2 trường hợp: TH1: Đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị song song hoặc trựng với đường thẳng y x 1 23m 1,0 21 m (thỏa món) 32 TH2: Trung điểm I của AB nằm trờn đường thẳng y x 1 y y x xm2 m 12 12 yIIx 11 22 xx12 22 xx 12 22 33 22mm 3.26 m 0 33 3 Vậy cỏc giỏ trị cần tỡm của m là: m 0; 1,0 2 2. 1) PT =++2 cos2xx cos 1 sin 2 x cos2 x -=+cos2xx (2 cos 1) 1 2 sin xx cos 0,5 -(cos22xxx sin )(2 cos -=+ 1) (cos xx sin ) 2 ộcosxx+= sin 0 (1) ờ ờ(cosxx =+ sin )(2 cos x 1) cos xx sin (2) ởờ ổử ỗ ppữ p 0,5 (1) 2 sinỗxxkxk +ữ = + 0 =pp =-+ ốứỗ 44ữ 4 ộ ộ p cosx = 0 ờxk=+p ờ ờ (2) = 2 cosxx (cos sin x 1) 0 ờ ổửp ờ 2 k ẻ ờ ỗ ữ pp () ờ 2cosỗx +=ữ 1 ờ ờ ốứỗ 4 ữ ờxk+= +2p ở ở 44 p p 0,5 Vậy pt cú nghiệm là xk=- + p , xkxkk=+pp,2 =() ẻ . 4 2
- 2) Điều kiện 22x PT (x 2) (x 1) 4 x 2222 (x 2) (x 1) (4 x ) 1,0 2 xxxx(x 2)(x 2) 0 0, 2, 2 Thử lại điều kiện thỏa món 0,5 3 1) ĐK: xy 0 32(1)xy22 y Hệ . Trừ vế hai phương trỡnh ta được 22 32(2)yx x xy 0 1,0 33x2222 y xy y x 3()()()0 xy x y x y x y 30xy x y TH 1. x yyx0 thế vào (1) ta được 3201x32 xx y2 2 x2 2 TH 2. 30xyxy . Từ 30yy 2 , 30xx 2 x y 30xyxy . Do đú TH 2 khụng xảy ra. Vậy hệ phương trỡnh cú nghiệm duy nhất (1 ; 1) 1,0 35 2)Chứng minh bằng phương phỏp qui nạp được u với mọi n = 1,2, n 2 Chứng minh được dóy (u ) giảm n 0,5 35 Do đú (un ) tồn tại giới hạn. Giả sử limuan thỡ a n 2 0,5 135 Chuyển qua giới hạn hệ thức (1) ta được aaaa 2 310 32 a 35 1,0 Vậy limun n 2 4. Gọi H là hỡnh chiếu của A trờn , suy ra H là trung điểm BC. 9 Khi đú: AH d(, A BC ) 2 1 SBCAHBC ABC .42 2 BC 2 97 AB AC AH 2 42 97 Suy ra B và C thuộc đường trũn tõm A và bỏn kớnh R 1,5 2 Do đú B và C là giao điểm của và đường trũn nờn tọa độ điểm B và C là 2297 (1)(xy 4) nghiệm của hệ: 2 xy 40 11 3 3 5 35 113 Giải được: BC ( ; ), ( ; ) hoặc BC ( ; ), ( ; ) 1,5 22 2 2 22 22 5. 024 2014 AC 32014 5 C 2014 7 C 2014 2017 C 2014 1) 2 4 2014 0 2 4 2014 2C2014 4 C 2014 2014 C 2014 3 CCC 2014 2014 2014 C 2014 0,5 0 2 4 2014 2013 Tớnh được CCC2014 2014 2014 C 2014 2 kk 1 Chứng minh kC2014 2014 C 2013 , k , n ,0 k n .
- 2 4 2014 1 3 2013 2012 Suy ra, 2CC2014 4 2014 2014 C 2014 2014 CC 2013 2013 C 2013 2014.2 0,5 2012 2013 2013 Vậy A 2014.2 3.2 1010.2 . 0,5 2) - Số chia hết cho 6 là số chia hết cho 3 và số đú là số chẵn. - Số chia hết cho 3 là số aaa123cú tổng ba chữ số ()aaa123 chia hết cho 3. - Số chẵn là số chú chữ số tận cựng chia hết cho 2. Để lập được số cú 3 chữ số khỏc nhau từ tập A sao cho số đú chia hết cho 6 ta chia làm hai giai đoạn. 1/ chọn bộ ba chữ số khỏc nhau từ tạp A sao cho tổng 3 chữ số cộng lại chia hết cho 3 và trong ba chữ số đú cú ớt nhất 1 chữ số chẵn. 2/ Xếp mỗi bộ chọn được thành số cú 3 chữ số sao cho số tận cựng phảit là số chẵn. Để chọn và xếp khoa học ta nờn chia ra ba trường hợp nhỏ như sau: TH1: trong 3 chữ số chỉ cú một chữ số chẵn, gồm cú cỏc bộ số sau: 1; 2; 3 , 1; 2; 9, 1; 3; 8, 1; 4; 7 , 1; 5; 6 , 2;3; 7, 2; 7;9, 3; 4; 5 , 3; 6; 9 , 3; 7; 8, 4;5;9 , 5; 6; 7, 7;8;9 . Với trường hợp này: số cỏch chọn và xếp là: NC 1 *1*2*1 = 26 TH113 TH2: trong 3 chữ số chỉ cú hai chữ số chẵn, gồm cú cỏc bộ số sau: 1; 2; 6, 1; 6; 8 , 2;3; 4, 2; 4;9, 2;5;8 , 2;6;7 , 3; 4;8, 4;5; 6, 4;8;9 6; 7;8 Với trường hợp này số ccỏh chọn và xếp là: NC 1 *2*2*1 = 40 TH 210 0,5 TH3: trong 3 chữ số chọn được đề là chữ số chẵn, gồm cú cỏc bộ số sau: 2; 4; 6 , 4; 6;8 Với trường hợp này số ccỏh chọn và xếp là: NC 1 *3! = 12 TH 32 Số cỏch chọn số cú 3 chữ số khỏc nhau sao cho số đú chia hết cho 6 là: NNNTH123 TH TH = 78 0,5 3 Phộp thử: lập số cú 3 chữ số khỏc nhau từ A nA 9 504 A: là biến cố lập được số cú ba chữ số khỏc nhau sao cho số đú chia hết cho 6. NA() N N N TH123 TH TH NA() 78 Xỏc suất của biến cố A: PA( ) 0.155 N( ) 504 0,5 6. _S _D _N _C _K _M _O _A _B
- a) + Theo giả thiết ta được: SO ABCD SAC ABCD . Mà BK SAC và B BK AC BK SA . + Gọi H là hỡnh chiếu của K xuống SA HKSA và HK BK ( vỡ HKSAC ) HK là đoạn vuụng gúc chung của SA và BK . Suy ra được: BH SA và HBK vuụng tại K . 1,0 111 ab22 2 + Do ABC vuụng đỉnh A nờn: 222 BK 22. BK AB BC a b 2 2 a c.a SI.AB 4 + SAB cõn đỉnh S , BH là đường cao nờn HB SA c + Do HBK vuụng tại K nờn: 222 22 222(4c a )a a b HK HB BK 222 4c a b 2224 2 222 2 (4c a b )a a (4c a b ) HK HK 4c22 (a b 2 ) 2c (a 2 b 2 ) b) + 2BM BA BK ( vỡ M là trung điểm của AK ) 1,0 11 + MN MB BC CN (AB KB) BC BA 22 1 + MN KB BC . 2 + Do đú: 4BM.MN (BA BK).(KB 2BC) = BA.KB 2BA.BC BK.KB 2BK.BC = BA.KB BK.KB 2BK.BC = KB.(BA BK 2.BC) = KB.(BA BC BK BC) = KB.(CA CK) KB.CA KB.CK 0 Vậy: BK MN . 1,0

