Đề thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà nội 2022 - Đề số 10 (Có đáp án)

doc 96 trang Nguyệt Quế 15/01/2026 90
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Đề thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà nội 2022 - Đề số 10 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_thi_danh_gia_nang_luc_dai_hoc_quoc_gia_ha_noi_2022_de_so.doc

Nội dung tài liệu: Đề thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà nội 2022 - Đề số 10 (Có đáp án)

  1. ĐỀ LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI NĂM 2022 ĐỀ SỐ 10 Thời gian làm bài: 195 phút (khơng kể thời gian phát đề) Tổng số câu hỏi: 150 câu Dạng câu hỏi: Trắc nghiệm 4 lựa chọn (Chỉ cĩ duy nhất 1 phương án đúng) và điền đáp án đúng Cách làm bài: Làm bài trên phiếu trả lời trắc nghiệm CẤU TRÚC BÀI THI Nội dung Số câu Thời gian (phút) Phần 1: Tư duy định lượng – Tốn học 50 75 Phần 2: Tư duy định tính – Ngữ văn 50 60 3.1. Lịch sử 10 3.2. Địa lí 10 Phần 3: Khoa học 3.3. Vật lí 10 60 3.4. Hĩa học 10 3.5. Sinh học 10 Trang 1
  2. PHẦN 1. TƯ DUY ĐỊNH LƯỢNG – Lĩnh vực: Tốn học Câu 1 (NB): Theo báo cáo thường niên năm 2017 của ĐHQG-HCM, trong giai đoạn từ năm 2012 đến năm 2016, ĐHQG-HCM cĩ 5.708 cơng bố khoa học, gồm 2.629 cơng trình được cơng bố trên tạp chí quốc tế và 3.079 cơng trình được cơng bố trên tạp chí trong nước. Bảng số liệu chi tiết được mơ tả ở hình bên. Năm nào số cơng trình được cơng bố trên tạp chí quốc tế chiếm tỷ lệ cao nhất trong số các cơng bố khoa học của năm? A. Năm 2013. B. Năm 2014. C. Năm 2015. D. Năm 2016. 1 Câu 2 (TH): Một vật rơi tự do cĩ phương tình s gt 2 , g 9,8m / s2 là gia tốc trọng trường. Vận tốc tức 2 thời của chuyển động tại thời điểm t 11,5 giây là : A. 112,2m / s B. 117,2m / s C. 127,7m / s D. 112,7m / s Câu 3 (NB): Phương trình 42x 3 84 x cĩ nghiệm là: 2 6 4 A. B. 2 C. D. 3 7 5 x y 1 Câu 4 (TH): Hệ phương trình sau cĩ bao nhiêu nghiệm? 3 2 x 2x 3 x 6 A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 2 Câu 5 (NB): Gọi z1 là nghiệm phức cĩ phần ảo âm của phương trình z 2z 3 0 . Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào sau đây là điểm biểu diễn của số phức z1 ? Trang 2
  3. A. P 1; 2i B. Q 1; 2i C. N 1; 2 D. M 1; 2 Câu 6 (TH): Trong khơng gian Oxyz, phương trình của mặt phẳng đi qua điểm M 2;2;3 và vuơng gĩc với trục Oy là: A. y 2 0. B. y 0. C. y 2 0. D. x z 5 Câu 7 (NB): Trong khơng gian Oxyz, hình chiếu vuơng gĩc của điểm A 1;2;3 trên mặt phẳng Oyz cĩ tọa độ là: A. 0;2;3 B. 1;0;3 C. 1;0;0 D. 0;2;0 x 1 Câu 8 (TH): Tập nghiệm của bất phương trình 0 là: 3 2x 3 3 A. 1; B. ; 1 ; 2 2 3 3 C. ; 1 ; D. 1; 2 2 Câu 9 (TH): Số nghiệm của phương trình 2sin2 2x cos 2x 1 0 trong 0;2018  là A. 2018. B. 1009. C. 2017. D. 1008. Câu 10 (VD): Trên một bàn cờ cĩ nhiều ơ vuơng, người ta đặt 7 hạt dẻ vào ơ đầu tiên, sau đĩ đặt tiếp vào ơ thứ hai số hạt nhiều hơn ơ thứ nhất là 5, tiếp tục đặt vào ơ thứ ba số hạt nhiều hơn ơ thứ hai là 5, và cứ thế tiếp tục đến ơ thứ n . Biết rằng để đặt hết số ơ trên bàn cờ người ta phải sử dụng 25450 hạt. Hỏi bàn cờ đĩ cĩ bao nhiêu ơ? A. 98 B. 100 C. 102 D. 104 x 3 Câu 11 (TH): Hàm số F x nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số f x ? x2 4x 3 A. F x 2ln x 3 ln x 1 C B. F x ln 2 x 1 x 1 C. F x ln 2 D. F x ln x 1 x 3 x 3 Câu 12 (VDC): Cho hàm số y f x , hàm số y f x liên tục trên ¡ và cĩ đồ thị như hình vẽ. Bất phương trình f x m x3 x ( m là tham số thực) nghiệm đúng với mọi x 2;0 khi và chỉ khi: A. m f 0 B. m f 2 10 C. m f 2 10 D. m f 0 Trang 3
  4. Câu 13 (TH): Một vật chuyển động với vận tốc v t 3t 2 4 m / s , trong đĩ t là khoảng thời gian tính bằng giây. Tính quảng đường vật đĩ đi được trong khoảng thời gian từ giây thứ 3 đến giây thứ 10? A. 994m B. 945m C. 1001m D. 471m Câu 14 (VD): Một người vay ngân hàng 200 triệu đồng với lãi suất 0,6%/tháng theo thỏa thuận cứ mỗi tháng người đĩ sẽ trả cho ngân hàng 10 triệu đồng và cứ trả hàng tháng như thế cho đến khi trả hết nợ (tháng cuối cùng cĩ thể trả dưới 10 triệu đồng). Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng thì người đĩ trả được hết số nợ ngân hàng. A. 19. B. 22. C. 21. D. 20. Câu 15 (TH): Tập nghiệm của bất phương trình log3 x log3 x 1 là: 1 1 1 1 A. 0; B. ; C. 0; D. ; 9 9 9 9 Câu 16 (TH): Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường y sin x , y 0, x 0 , x . Thể tích khối trịn xoay sinh bởi hình D quay xung quanh Ox bằng: 2 2 A. B. C. D. 1000 2 2 1000 Câu 17 (VD): Gọi T là tập hợp tất cả các giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y x4 2mx2 1 đồng biến trên khoảng 3; . Tổng giá trị các phần tử của T bằng: A. 9 B. 45 C. 55 D. 36 Câu 18 (TH): Số phức z thỏa mãn 2z 3 1 i iz 7 3i là 14 8 14 8 A. z i B. z 4 2i C. z 4 2i D. z i 5 5 5 5 Câu 19 (TH): Trong mặt phẳng phức, tập hợp các điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn điều kiện | z 2 | | i z | là đường thẳng d cĩ phương trình A. 2x 4y 13 0 B. 4x 2y 3 0 C. 2x 4y 13 0 D. 4x 2y 3 0 Câu 20 (VD): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cĩ đỉnh A 2; 3 , B 3; 2 , diện tích bằng 3 và trọng tâm G nằm trên đường thẳng 3x y 8 0 . Tìm hồnh độ điểm C, biết C cĩ hồnh độ dương. 2 A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 21 (TH): Cho đường cong C : m2 1 x2 m m 3 y2 2m m 1 x m 1 0 . Giá trị của m để C là đường trịn: 1 1 A. m B. m 3 C. m D. m 3 3 3 Trang 4
  5. Câu 22 (VD): Cho K 1;2;3 và phương trình mặt phẳng P :2x y 3 0 . Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa OK và vuơng gĩc với mặt phẳng (P). A. 3x 6y 5z 0 B. 9x 3y 5z 0 C. 9x 3y 5z 0 D. 3x 6y 5z 0 Câu 23 (TH): Cho hình nĩn đỉnh S cĩ bán kính đáy R 2 . Biết diện tích xung quanh của hình nĩn là 2 5 . Tính thể tích khối nĩn? 5 4 2 A. π B. C. D. 3 3 3 Câu 24 (VD): Cho tam giác SAB vuơng tại A,ABS 600 . Phân giác của gĩc ABS cắt SA tại I . Vẽ nửa đường trịn tâm I , bán kính IA (như hình vẽ). Cho miền tam giác SAB và nửa hình trịn quay xung quanh trục SA tạo nên các khối trịn xoay cĩ thể tích tương ứng là V1,V2 . Khẳng định nào sau đây là đúng? 4 3 9 A. V V B. V V C. V 3V D. V V 1 9 2 1 2 2 1 2 1 4 2 Câu 25 (VD): Cho hình lăng trụ ABC.A B C cĩ đáy là tam giác đều cạnh a . Hình chiếu vuơng gĩc của điểm A lên mặt phẳng ABC trùng với trọng tâm tam giác ABC . Biết khoảng cách giữa hai đường a 3 thẳng AA và BC bằng . Tính theo a thể tích V của khối lăng trụ ABC.A B C . 4 a3 3 a3 3 a3 3 a3 3 A. V B. V C. V D. V 6 12 3 24 Câu 26 (VD): Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M là trung điểm SD, điểm N thuộc cạnh SA sao cho SN = 3AN . Đường thẳng MN cắt mặt phẳng (ABCD) tại P, đường thẳng PC KA cắt cạnh AB tại K . Trình bày cách xác định điểm K và tính tỉ số . KB 2 1 1 1 A. B. C. D. 3 4 2 3 9 Câu 27 (VD): Trong khơng gian Oxyz, cho mặt cầu (S) : x2 y2 z2 2x 4y 2z 0 và hai điểm 2   A(0;2;0) , B(2; 6; 2) . Điểm M a;b;c thuộc S thỏa mãn tích MA MB cĩ giá trị nhỏ nhất. Tổng a b c bằng A. 1 B. 1 C. 3 D. 2 Trang 5
  6. Câu 28 (TH): Trong khơng gian tọa độ Oxyz , đường thẳng đi qua điểm M 1;1;0 và vuơng gĩc với mặt phẳng :5x 10y 15z 16 0 cĩ phương trình tham số là: x 1 5t x 5t x 3 t x 1 5t A. y 1 10t B. y 10t C. y 5 2t D. y 1 10t z 15t z 15t z 6 3t z 15t Câu 29 (VD): Cho hàm số y f x cĩ bản biến thiên như sau : Hàm số g x f x2 2x cĩ bao nhiêu điểm cực trị? A. 5 B. 3 C. 2 D. 4 Câu 30 (VD): Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với A(1;0;0), B(3;2;4),C(0;5;4) .    Tìm tọa độ điểm M thuộc mặt phẳng (Oxy) sao cho MA MB 2MC nhỏ nhất. A. M (1;3;0) B. M (1; 3;0) C. M (3;1;0) D. M (2;6;0) Câu 31 (VD): Cĩ bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình y x3 3x m cĩ 5 điểm cực trị? A. 5 B. 3 C. 1 D. vơ số Câu 32 (VD): Gọi S là tập các giá trị m thỏa mãn hệ sau cĩ nghiệm 4 2 x 1 m x 1 x 1 2019m 0 . Trong tập S cĩ bao nhiêu phần tử là số nguyên? 2 4 mx 3m x 1 0 A. 1 B. 0 C. 2 D. 4 Câu 33 (VD): Cho F x x là một nguyên hàm của hàm số f x . x . Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x . x . A. f x xdx x x 1 C B. f x xdx x ln x 1 C C. f x xdx x ln x 1 C D. f x xdx x x 1 C Câu 34 (VD): Một hộp đựng 40 tấm thẻ được đánh số thứ tự từ 1 đến 40. Rút ngẫu nhiên 10 tấm thẻ. Tính xác suất để lấy được 5 tấm thẻ mang số lẻ và 5 tấm thẻ mang số chẵn, trong đĩ cĩ đúng một thẻ mang số chia hết cho 6. Trang 6
  7. 126 252 26 12 A. B. C. D. 1147 1147 1147 1147 Câu 35 (VD): Cho hình lăng trụ đứng ABC.A B C cĩ đáy là tam giác cân tại A cĩ AB AC 2a, CAB 1200. Mặt phẳng AB C tạo với đáy một gĩc 600 . Thể tích khối lăng trụ là: 3a3 a3 A. 2a3 B. C. D. 3a3 8 3 Câu 36 (NB): Cho hàm số y x3 3x2 2 . Hệ số gĩc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm cĩ hồnh độ x 2 là: Đáp án: Câu 37 (TH): Cho hàm số y f x xác định và liên tục trên tập ¡ và cĩ đạo hàm f x x3 x 1 2 2 x . Hàm số đã cho cĩ bao nhiêu điểm cực trị ? Đáp án: Câu 38 (TH): Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng P : x 2y 2z 3 0 và Q : x 2y 2z 1 0 . Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) là: Đáp án: Câu 39 (TH): Trong ngày hội giao lưu văn hĩa – văn nghệ, giải cầu lơng đơn nữ cĩ 12 vận động viên tham gia, trong đĩ cĩ hai vận động viên Kim và Liên. Các vận động viên được chia làm hai bảng A và B, mỗi bảng gồm 6 người. Việc chia bảng được thực hiện bằng cách bốc thăm ngẫu nhiên. Tính xác suất để hai vận động viên Kim và Liên thi đấu chung một bảng. Đáp án: f x 15 4 f x 1 2 Câu 40 (VD): Cho đa thức f x thỏa mãn lim 8 . Tính L lim . x 2 x 2 x 1 2x2 7x 6 Đáp án: Câu 41 (TH): Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số y f x x2 4x 3 trên đoạn  2;1. Đáp án: Câu 42 (TH): Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y x3 3x2 mx 2 cĩ cực đại và cực tiểu ? Đáp án: Câu 43 (TH): Hình phẳng giới hạn bởi các đường y ex , y 0, x 0, x ln 5 cĩ diện tích bằng: Đáp án: Trang 7
  8. Câu 44 (VD): Cho hàm số y f x cĩ đồ thị như hình vẽ sau. Tìm m để phương trình f sin x m cĩ đúng hai nghiệm trên đoạn 0; . Đáp án: Câu 45 (VD): Cho số phức z thỏa mãn z 1 5 . Biết tập hợp các điểm biểu diễn số phức w xác định bởi w 2 3i .z 3 4i là một đường trịn bán kính R. Tính R. Đáp án: Câu 46 (TH): Cho hình lập phương ABCD.A B C D , gọi là gĩc giữa hai mặt phẳng A BD và ABC . Tính tan . Đáp án: Câu 47 (TH): Trong khơng gian Oxyz, cho mặt phẳng P : 2x 2y z 5 0 và đường thẳng cĩ x 1 t phương trình tham số y 2 t . Khoảng cách giữa đường thẳng Δ và mặt phẳng P bằng: z 3 4t Đáp án: 2 Câu 48 (VDC): Xét các số thực dương x , y thỏa mãn log 1 x log 1 y log 1 x y . Tìm giá trị nhỏ 2 2 2 nhất Pmin của biểu thức P x 3y . Đáp án: Câu 49 (TH): Cho hình vuơng ABCD cĩ cạnh bằng a . Qua trung điểm I của cạnh AB dựng đường a 3 thẳng d vuơng gĩc với mặt phẳng ABCD . Trên d lấy điểm S sao cho SI . Tính khoảng 2 cách từ C đến mặt phẳng SAD . Đáp án: Trang 8
  9. Câu 50 (VD): Khối chĩp tam giác cĩ độ dài 3 cạnh xuất phát từ một đỉnh là a,2a,3a cĩ thể tích lớn nhất bằng Đáp án: PHẦN 2. TƯ DUY ĐỊNH TÍNH – Lĩnh vực: Ngữ văn – Ngơn ngữ Đọc đoạn trích sau đây và trả lời các câu hỏi từ 51 đến 55: Ta về, mình cĩ nhớ ta Ta về, ta nhớ những hoa cùng người. Rừng xanh hoa chuối đỏ tươi Đèo cao nắng ánh dao gài thắt lưng. Ngày xuân mơ nở trắng rừng Nhớ người đan nĩn chuốt từng sợi giang. Ve kêu rừng phách đổ vàng Nhớ cơ em gái hái măng một mình Rừng thu trăng rọi hồ bình Nhớ ai tiếng hát ân tình thuỷ chung. (Trích Việt Bắc, Tố Hữu, SGK Ngữ văn lớp 12, tập 1) Câu 51 (TH): Nội dung chính của đoạn trích là gì? A. Vẻ đẹp bức tranh tứ bình B. Nỗi nhớ Tây Bắc của tác giả C. Nỗi nhớ thiên nhiên và con người Tây Bắc D. Nỗi nhớ thiên nhiên con người thơng qua bức tranh tứ bình Câu 52 (TH): Tác giả miêu tả mùa đơng cĩ gì đặc biệt? A. Mùa đơng nhưng khơng cĩ tuyết. B. Mùa đơng nhưng lại cĩ ánh nắng. C. Mùa đơng lại kết hợp với hàng loạt các từ ngữ là đặc trưng của mùa hè. D. Mùa đơng nhưng con người vẫn hăng say lao động. Câu 53 (TH): Hình ảnh: “người đan nĩn chuốt từng sợi giang” thể hiện phẩm chất đáng quý nào của người dân Việt Bắc? A. Mộc mạc, giản dị B. Tỉ mỉ, chăm chỉ C. Thủy chung son sắc D. Lạc quan, yêu đời Câu 54 (TH): Bài thơ được ra đời trong hồn cảnh nào? A. Hai miền Nam Bắc thống nhất đất nước. B. Miền Bắc thống nhất sau khi ký hiệp định Giơ ne vơ. C. Miền Nam thống nhất sau năm 1975. D. Đất nước hồn tồn thống nhất. Câu 55 (NB): Phong cách ngơn ngữ nào được sử dụng trong văn bản trên? Trang 9
  10. A. Báo chí B. Chính luận C. Nghệ thuật D. Sinh hoạt Đọc bài thơ sau và thực hiện các yêu cầu các câu từ 56 đến 60: Mùa thu nay khác rồi Tơi đứng vui nghe giữa núi đồi Giĩ thổi rừng tre phấp phới Trời thu thay áo mới Trong biếc nĩi cười thiết tha! Trời xanh đây là của chúng ta Núi rừng đây là của chúng ta Những cánh đồng thơm mát Những ngả đường bát ngát Những dịng sơng đỏ nặng phù sa. Nước chúng ta Nước những người chưa bao giờ khuất Ðêm đêm rì rầm trong tiếng đất Những buổi ngày xưa vọng nĩi về! (Trích “Đất nước” - Nguyêđ Đình Thi, NXB Giáo dục Việt Nam) Câu 56 (NB): Chỉ ra phương thức biểu đạt chính được sử dụng trong đoạn thơ trên A. Biểu cảm B. Tự sự C. Nghị luận D. Miêu tả Câu 57 (TH): Đoạn thơ thể hiện tình cảm gì của tác giả? A. Sự xĩt xa về những nỗi đau của đất nước. B. Lịng căm phẫn của tác giả đối với giặc ngoại xâm. C. Tình cảm yêu mến, tự hào, biết ơn của tác giả đối với đất nước. D. Tình yêu gia đình của tác giả. Câu 58 (NB): Tìm những biện pháp tu từ mà tác giả đã sử dụng trong những câu thơ sau: Trời xanh đây là của chúng ta Núi rừng đây là của chúng ta Những cánh đồng thơm mát Những ngả đường bát ngát Những dịng sơng đỏ nặng phù sa. A. Hốn dụ, liệt kê, nhân hĩa B. Điệp ngữ, liệt kê C. Nĩi quá, câu hỏi tu từ D. So sánh, chơi chữ, liệt kê Câu 59 (NB): Tác phẩm được viết theo thể thơ gì? A. 5 chữ B. 7 chữ C. 8 chữ D. Tự do Câu 60 (TH): Biện pháp điệp ngữ trong khổ thơ đầu thể hiện điều gì? Trang 10
  11. A. Tạo nhịp điệp cho lời thơ B. Nhấn mạnh niềm tự hào của tác giả về đất nước ta C. Nhấn mạnh quan điểm của tác giả về chủ quyền dân tộc D. Tất cả các phương án trên. Đọc bài thơ sau và thực hiện các yêu cầu các câu từ 61 đến 65: Một người trẻ nĩi: “Tơi vốn quen sống ngẫu hứng, tơi muốn được tự do. Kỷ luật khơng cho cuộc sống của tơi điều gì”. Bạn cĩ biết khi quan tâm quá nhiều đến điều cĩ thể nhận được sẽ khiến bản thân mê đắm trong những điều phù phiếm trước mắt. Kỷ luật chính là đơi cánh lớn nâng bạn bay lên cao và xa. Người lính trong quân đội được học từ những điều cơ bản nhất của kỷ luật như đi ngủ và thức dậy đúng giờ, ăn cơm đúng bữa, gấp quân trang đúng cách, cho đến những kỷ luật cao hơn như tuyệt đối tuân thủ mệnh lệnh cấp trên, đồn kết trong tập thể, Tất cả những điều đĩ để hướng tới một mục đích cao hơn là thao trường đổ mồ hơi chiến trường bớt đổ máu, là tất cả phục vụ vì nhân dân vì đất nước. Đĩ là lý tưởng của họ. Thành cơng đến cùng tính kỷ luật tạo dựng sự bền vững lâu dài. Kỷ luật là sự huấn luyện nghiêm khắc mang đến cho bạn rất nhiều thứ. Đĩ là niềm đam mê, sự quyết tâm, tinh thần khơng bỏ cuộc. Nĩ giúp bạn giữ vững cảm hứng hồn thành ý tưởng ban đầu, can đảm thực hiện tới cùng. Khơng những vậy, kỷ luật cịn là người thầy lớn hướng dẫn từng bước đi của bạn. Người thầy luơn đặt ra những thử thách rèn bản thân sống cĩ nguyên tắc hơn nhắc nhở bản thân từ mục đích ban đầu khi ra bước đi là gì. Kỷ luật khơng lấy đi của bạn thứ gì nĩ đem đến cho bạn nhiều hơn những điều bạn tưởng. (Nguồn ky-luat) Câu 61 (NB): Chỉ ra phương thức biểu đạt chính được sử dụng trong đoạn thơ trên. A. Biểu cảm. B. Tự sự. C. Nghị luận. D. Miêu tả. Câu 62 (TH): Trong văn bản, rất nhiều thứ mà kỷ luật mang đến cho bạn là những thứ gì? A. Niềm đam mê, sự quyết tâm; tinh thần khơng bỏ cuộc. B. Niềm đam mê, sự quyết tâm; tinh thần khơng bỏ cuộc. Là người thầy lớn hướng dẫn từng bước đi của bạn. C. Giúp giữ vững cảm hứng hồn thành ý tưởng ban đầu, can đảm thực hiện tới cùng. Là người thầy lớn hướng dẫn từng bước đi của bạn. D. Niềm đam mê, sự quyết tâm; tinh thần khơng bỏ cuộc. Giúp giữ vững cảm hứng hồn thành ý tưởng ban đầu, can đảm thực hiện tới cùng. Là người thầy lớn hướng dẫn từng bước đi của bạn. Câu 63 (NB): Chỉ ra và nêu tác dụng biện pháp tu từ trong câu: Kỷ luật chính là đơi cánh lớn nâng bạn bay lên cao và xa. A. Nhân hĩa B. So sánh C. Ẩn dụ D. Nhân hĩa và so sánh Câu 64 (TH): “Kỷ luật là sự huấn luyện nghiêm khắc mang đến cho bạn rất nhiều thứ. Đĩ là niềm đam mê, sự quyết tâm, tinh thần khơng bỏ cuộc.” đoạn trên sử dụng phép liên kết nào? A. Phép nối B. Phép thế C. Phép lặp D. Phép liên tưởng Câu 65 (TH): Nội dung của đoạn văn trên là gì? Trang 11
  12. A. Sức mạnh của kỉ luật đối với cuộc sống con người. B. Người cĩ tính kỉ luật sẽ dễ dàng đạt được thành cơng. C. Bàn về tự do và kỉ luật. D. Kỉ luật là đơi cánh giúp con người vươn cao, vươn xa. Đọc đoạn thơ sau và thực hiện các yêu cầu từ câu 66 đến câu 70: Thời gian chạy qua tĩc mẹ Một màu trắng đến nơn nao Lưng mẹ cứ cịng dần xuống Cho con ngày một thêm cao (Trích Trong lời mẹ hát – Trương Nam Hương) Lũ chúng tơi từ tay mẹ lớn lên Cịn những bí và bầu thì lớn xuống Chúng mang dáng giọt mồ hơi mặn Rỏ xuống lịng thầm lặng mẹ tơi (Trích Mẹ và quả - Nguyễn Khoa Điềm) Câu 66 (NB): Cả hai đoạn thơ trên đều sử dụng phương thức biểu đạt chính nào? A. Biểu cảm B. Miêu tả C. Tự sự D. Nghị luận Câu 67 (NB): Nghệ thuật tương phản được sử dụng trong những câu thơ nào của đoạn thơ thứ hai? A. Lũ chúng tơi từ tay mẹ lớn lên Cịn những bí và bầu thì lớn xuống B. Cịn những bí và bầu thì lớn xuống Chúng mang dáng giọt mồ hơi mặn C. Chúng mang dáng giọt mồ hơi mặn Rỏ xuống lịng thầm lặng mẹ tơi D. Lũ chúng tơi từ tay mẹ lớn lên Rỏ xuống lịng thầm lặng mẹ tơi Câu 68 (NB): Nêu biện pháp tu từ trong câu thơ “Thời gian chạy qua tĩc mẹ”. A. So sánh B. Ẩn dụ C. Nhân hĩa D. Ẩn dụ và nhân hĩa Câu 69 (TH): Hãy chỉ ra điểm tương đồng giữa hai đoạn thơ. A. Sự hi sinh của người mẹ B. Tình cảm của nhân vật trữ tình dành cho mẹ C. Thời gian vơ thường làm tuổi xuân mẹ qua nhanh D. Tất cả các đáp án trên Câu 70 (TH): Chỉ ra thơng điệp của hai đoạn thơ trên. A. Thời gian khơng chờ đợi ai B. Cơng lao sinh dưỡng của mẹ khơng gì sánh bằng C. Cần biết ơn cơng lao sinh thành, dưỡng dục của mẹ D. Tất cả các đáp án trên Câu 71 (TH): Xác định một từ/cụm từ SAI về ngữ pháp/hoặc ngữ nghĩa/logic/phong cách. Trang 12
  13. “Càng lớn lên tơi càng thấy việc học trở nên nghiêm trọng, những kiến thức ngày một nhiều khiến tơi đang rất mơ hồ.” A. Càng B. nghiêm trọng C. mơ hồ D. đang Câu 72 (TH): Xác định một từ/cụm từ SAI về ngữ pháp/hoặc ngữ nghĩa/logic/phong cách. “Tuy nhiên, yêu cầu cơng việc của một người chắp bút khơng đơn giản. Ngồi khả năng viết, câu từ khơng cần quá hoa mỹ, xuất sắc nhưng người chắp bút phải cĩ khả năng diễn đạt, làm sao để rõ ràng, truyền đạt được hết ý tưởng của tác giả sách.” A. chắp bút B. hoa mĩ C. rõ ràng D. truyền đạt Câu 73 (TH): Xác định một từ/cụm từ SAI về ngữ pháp/hoặc ngữ nghĩa/logic/phong cách. “Việt Bắc trước hết là một bài thơ trữ tình Bài thơ là khúc hát ân tình thủy chung réo rắt, đằm thắm bậc nhất, và chính điều đĩ làm nên sức ngân vang sâu thẳm, lâu bền của bài thơ.” A. bài thơ trữ tình B. réo rắt C. đằm thắm D. ngân vang Câu 74 (TH): Xác định một từ/cụm từ SAI về ngữ pháp/hoặc ngữ nghĩa/logic/phong cách. Khơng nên đánh giá con người qua bề ngồi hình thức mà nên đánh giá con người bằng những hành động, cử chỉ, cách đối xử của họ. A. bề ngồi B. đánh giá C. bằng D. đối xử Câu 75 (TH): Xác định một từ/cụm từ SAI về ngữ pháp/hoặc ngữ nghĩa/logic/phong cách. “Tràng giang cĩ chất Đường thi hơn những bài thơ Đường trung đại. Chính Huy Cận cũng thừa nhận ơng đã lấy cảm hứng từ ý thơ của Đỗ Phủ, Thơi Hiệu đời Đường, của Chinh phụ ngâm để cho bài thơ đạt đến tác phong cổ điển.” A. thừa nhận B. cảm hứng C. Đường thi D. tác phong Câu 76 (TH): Chọn một từ mà nghĩa của nĩ KHƠNG cùng nhĩm với các từ cịn lại. A. bĩ củi B. cây củi C. cành củi D. củi đun Câu 77 (TH): Chọn một từ mà nghĩa của nĩ KHƠNG cùng nhĩm với các từ cịn lại. A. vui vẻ B. hạnh phúc C. vui chơi D. vui tươi Câu 78 (TH): Chọn một từ mà nghĩa của nĩ KHƠNG cùng nhĩm với các từ cịn lại. A. Quặn thắt B. Quặn lịng C. Oằn oại D. Quằn quại Câu 79 (TH): Tác giả nào sau đây KHƠNG thuộc dịng văn hiện thực? A. Nam Cao B. Nguyễn Cơng Hoan C. Vũ Trọng Phụng D. Nguyễn Tuân Câu 80 (TH): Tác phẩm nào sau đây KHƠNG cĩ phần đề từ? A. Tràng giang B. Người lái đị Sơng Đà C. Đàn ghi ta của Lor – ca D. Tây Tiến Câu 81 (TH): Chọn từ/cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây: “Tây Tiến – sự thăng hoa của một tâm hồn ___” A. yêu đời. B. lãng mạn C. hào hoa D. nhiệt thành Câu 82 (NB): Chọn từ/cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây: Trang 13
  14. “Là sản phẩm của sự khái quát hố từ đời sống, nghệ thuật là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan” A. giá trị B. tư tưởng C. bộ phận D. hình tượng Câu 83 (TH): Chọn từ/cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây: Văn chương sẽ là ___ của sự sống muơn hình vạn trạng. Chẳng những thế, văn chương cịn sáng tạo ra sự sống. A. đặc điểm B. hình dung C. vẻ đẹp D. biểu tượng Câu 84 (TH): Tác phẩm Sĩng là cuộc hành trình khởi đầu là sự ___ cái chật chội, nhỏ hẹp để tìm đến một tình yêu bao la rộng lớn, cuối cùng là khát vọng được sống hết mình trong tình yêu, muốn ___ vĩnh viễn thành tình yêu muơn thủa. A. vứt bỏ/biến đổi B. vứt bỏ/hĩa thân C. từ bỏ/hĩa thân D. từ bỏ/biến đổi Câu 85 (TH): Mỗi ngày Mị càng khơng nĩi, ___ như con rùa nuơi trong xĩ cửa. A. lùi lũi B. chậm chạp C. lảo đảo D. lặng lẽ Câu 86 (NB): Đọc đoạn trích sau đây và trả lời các câu hỏi: “Chiều chiều oai linh thác gầm thét Đêm đêm Mường Hịch cọp trêu người” (Trích đoạn trích Tây tiến, Quang Dũng, SGK Ngữ văn lớp 12, tập 1) Nội dung chính của câu thơ là gì? A. Gợi tả sự dữ dội, hoang sơ, bí hiểm và đầy đe dọa của núi rừng miền Tây B. Bức tranh thiên nhiên thơ mộng, trữ tình. C. Thiên nhiên hiện ra với vẻ đẹp mĩ lệ, thơ mộng D. Thiên nhiên hùng vĩ, oai linh. Câu 87 (TH): Đọc đoạn trích sau đây và trả lời các câu hỏi: Bà lão khẽ thở dài đứng lên, đăm đăm nhìn người đàn bà. Thị cúi mặt xuống, tay vân vê tà áo đã rách bợt. Bà lão nhìn thị và bà nghĩ: Người ta cĩ gặp bước khĩ khăn, đĩi khổ này, người ta mới lấy đến con mình. Mà con mình mới cĩ vợ được Thơi thì bổn phận bà là mẹ, bà đã chẳng lo lắng được cho con May ra mà qua khỏi được cái tao đoạn này thì thằng con bà cũng cĩ vợ, nĩ yên bề nĩ, chẳng may ra ơng giời bắt chết cũng phải chịu chứ biết thế nào mà lo cho hết được? (Trích đoạn trích Vợ nhặt, Kim Lân, SGK Ngữ văn lớp 12, tập 2) Đoạn trích trên thể hiện phẩm chất gì của bà cụ Tứ? A. Một người mẹ thương con B. Một người đàn bà cĩ tấm lịng bao dung C. Một người đàn bà cĩ tinh thần lạc quan D. Một người đàn bà cĩ khát vọng sống và niềm tin vào sự đổi đời. Câu 88 (TH): Đọc đoạn trích sau đây và trả lời các câu hỏi: Trang 14
  15. Cĩ một dịng thi ca về sơng Hương, và tơi hi vọng đã nhận xét một cách cơng bằng về nĩ khi nĩi rằng dịng sơng ấy khơng bao giờ tự lặp lại mình trong cảm hứng của các nghệ sĩ. Mỗi nhà thơ đều cĩ một khám phá riêng về nĩ: từ xanh biếc thường ngày, nĩ bỗng thay màu thực bất ngờ, “Dịng sơng trắng - lá cây xanh” trong cái nhìn tinh tế của Tản Đà, từ tha thướt mơ màng nĩ chợt nhiên hùng tráng lên “như kiếm dựng trời xanh” trong khí phách của Cao Bá Quát; từ nỗi quan hồi vạn cổ với bĩng chiều bảng lảng trong hồn thơ Bà Huyện Thanh Quan, nĩ đột khởi thành sức mạnh phục sinh của tâm hồn, trong thơ Tố Hữu. Và ở đây, một lần nữa, sơng Hương quả thực là Kiều, rất Kiều, trong cái nhìn thắm thiết tình người của tác giả Từ ấy. (Trích Ai đã đặt tên cho dịng sơng – Hồng Phủ Ngọc Tường, Ngữ văn 12, Tập một, NXB Giáo dục) Đoạn trích trên nĩi đến vẻ đẹp của sơng Hương dưới gĩc nhìn nào? A. Văn hĩa B. Lịch sử C. Địa lý D. Đời sống Câu 89 (TH): Đọc đoạn trích sau đây và trả lời các câu hỏi: Bèo dạt về đâu, hàng nối hàng; Mênh mơng khơng một chuyến đị ngang. Khơng cầu gợi chút niềm thân mật, Lặng lẽ bờ xanh tiếp bãi vàng. (Tràng Giang– Huy Cận, Ngữ văn 11, Tập một, NXB Giáo dục) Cái cảm giác trống trải, xa vắng của khơng gian “tràng giang” trong khổ thơ thứ ba, chủ yếu được tơ đậm bởi yếu tố nghệ thuật nào? A. Cảnh ngụ tình B. Ẩn dụ C. Điệp từ và từ phủ định D. Âm hưởng, nhạc điệu Câu 90 (NB): Đọc đoạn trích sau đây và trả lời các câu hỏi: Tơi yêu em âm thầm, khơng hy vọng Lúc rụt rè, khi hậm hực lịng ghen Tơi yêu em, yêu chân thành, đằm thắm Cầu em được người tình như tơi đã yêu em (Tơi yêu em – Pu-skin, Ngữ văn 11, Tập một, NXB Giáo dục) Hai câu kết tác giả muốn nĩi điều gì ? A. Thể hiện nỗi tuyệt vọng khi khơng được đĩn nhận tình cảm. B. Là lời ốn trách người con gái đã khước từ tình cảm chân thành. C. Thể hiện lịng yêu chân thành và cầu mong cho người con gái mình yêu hạnh phúc. D. Thể hiện lịng ghen tuơng, đố kị. Câu 91 (TH): Đọc đoạn trích sau đây và trả lời các câu hỏi: Ơng Huấn Cao lặng nghĩ một lát rồi mỉm cười: “Về bảo với chủ ngươi, tối nay, lúc nào lính canh về trại nghỉ, thì đem lụa, mực, bút và một bĩ đuốc xuống đây ta cho chữ. Chữ thì quý thực. Ta nhất sinh khơng vì vàng ngọc hay quyền thế mà ép mình viết câu đối bao giờ. Đời ta cũng mới viết cĩ hai bộ tứ Trang 15
  16. bình và một bức trung đường cho ba người bạn thân của ta thơi. Ta cảm cái tấm ơng biệt nhỡn liên tài của các người. Nào ta cĩ biết đâu một người như thầy Quản đây mà lại cĩ những sở thích cao quý như vậy. Thiếu chút nữa, ta đã phụ mất một tấm lịng trong thiên hạ”. (Trích Chữ người tử tù – Nguyễn Tuân, Ngữ văn 11, Tập một, NXB Giáo dục) Câu nĩi của Huấn Cao trong đoạn trích trên đại diện cho phẩm chất gì của ơng? A. Một người cĩ thiên lương cao đẹp B. Một người coi thường cái chết. C. Một người biết nhận sai. D. Một người coi thường vinh lợi. Câu 92 (VD): Đọc đoạn trích sau đây và trả lời câu hỏi: “ Nước Việt Nam cĩ quyền hưởng tự do và độc lập, và sự thật đã thành một nước tự do độc lập.Tồn thể dân tộc Việt Nam quyết đem tất cả tinh thần, lực lượng, tính mạng và của cải để giữ vững quyền tự do, độc lập ấy”. (Tuyên ngơn Độc lập – Hồ Chí Minh, Ngữ văn 12, Tập một, NXB Giáo dục) Chỉ ra những phép liên kết được sử dụng trong đoạn trích? A. Phép nối, phép lặp, phép thể B. Phép thế, phép lặp C. Phép nối, phép thế D. Phép lặp, phép nối Câu 93 (TH): Đọc đoạn trích sau đây và trả lời các câu hỏi: Dẫu xuơi về phương Bắc Dẫu ngược về phương Nam Nơi nào em cũng nghĩ Hướng về anh - một phương (Sĩng – Xuân Quỳnh, Ngữ văn 12, Tập một, NXB Giáo dục) Khổ thơ nĩi lên được phẩm chất nào trong tình yêu của người phụ nữ? A. Đơn hậu B. Say đắm C. Thủy chung D. Nhớ nhung Câu 94 (TH): Đọc đoạn trích sau đây và trả lời các câu hỏi: “Lát lâu sau mụ lại mới nĩi tiếp: - Mong các chú cách mạng thơng cảm cho, đám đàn bà hàng chài ở thuyền chúng tơi cần phải cĩ người đàn ơng để chèo chống phong ba, để cùng làm ăn nuơi nấng đặng một sắp con, nhà nào cũng trên dưới chục đứa. Ơng trời sinh ra người đàn bà là để đẻ con, rồi nuơi con cho đến khi khơn lớn cho nên phải gánh lấy cái khổ. Đàn bà ở thuyền chúng tơi phải sống cho con chứ khơng thể sống cho mình như ở trên đất được! Mong các chú lượng tình cho cái sự lạc hậu. Các chú đừng bắt tơi bỏ nĩ! - Lần đầu tiên trên khuơn mặt xấu xí của mụ chợt ửng sáng lên như một nụ cười - vả lại, ở trên chiếc thuyền cũng cĩ lúc vợ chồng con cái chúng tơi sống hịa thuận, vui vẻ.” (Trích Chiếc thuyền ngồi xa – Nguyễn Minh Châu, Ngữ văn 12, Tập hai, NXB Giáo dục) Đoạn trích trên được kể thơng qua lời của ai? A. Nhân vật Đẩu B. Lời người dẫn chuyện C. Lời người đàn bà D. Lời nhân vật Phùng Trang 16
  17. Câu 95 (NB): Đọc đoạn trích sau đây và trả lời các câu hỏi: “Tnú khơng cứu sống được vợ, được con. Tối đĩ, Mai chết. Cịn đứa con thì đã chết rồi. Thằng lính to béo đánh một cây sắt vào ngang bụng nĩ, lúc mẹ nĩ ngã xuống, khơng kịp che cho nĩ. Nhớ khơng, Tnú, mày cũng khơng cứu sống được vợ mày. Cịn mày thì bị chúng nĩ bắt, mày chỉ cĩ hai bàn tay trắng, chúng nĩ trĩi mày lại. Cịn tau thì lúc đĩ tau đứng sau gốc cây vả. Tau thấy chúng nĩ trĩi mày bằng dây rừng. Tau khơng nhảy ra cứu mày. Tau cũng chỉ cĩ hai bàn tay khơng. Tau khơng ra, tau quay đi vào rừng, tau đi tìm bọn thanh niên. Bọn thanh niên thì cũng đã đi vào rừng, chúng nĩ đi tìm giáo mác. Nghe rõ chưa, các con, rõ chưa? Nhớ lấy, ghi lấy. Sau này tau chết rồi, bay cịn sống phải nĩi lại cho con cháu: Chúng nĩ đã cầm súng, mình phải cầm giáo! ”. (Trích Rừng Xà Nu – Nguyễn Trung Thành, Ngữ văn 11, Tập hai, NXB Giáo dục) Xác định phong cách ngơn ngữ của đoạn văn? A. Phong cách ngơn ngữ sinh hoạt B. Phong cách ngơn ngữ nghệ thuật C. Phong cách ngơn ngữ hành chính D. Phong cách ngơn ngữ báo chí Câu 96 (VD): Đọc đoạn trích sau đây và trả lời các câu hỏi: Từ ấy trong tơi bừng nắng hạ Mặt trời chân lí chĩi qua tim Hồn tơi là một vườn hoa lá Rất đậm hương và rộn tiếng chim (Từ ấy – Tố Hữu, Ngữ văn 11, tập hai, NXB Giáo dục Chỉ ra biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong đoạn thơ trên. A. So sánh, điệp ngữ B. Ẩn dụ, nhân hĩa C. So sánh, ẩn dụ D. So sánh, nhân hĩa Câu 97 (TH): Đọc đoạn trích sau đây và trả lời các câu hỏi: “ Em ơi em Đất Nước là máu xương của mình Phải biết gắn bĩ và san sẻ Phải biết hĩa thân cho dáng hình xứ sở Làm nên Đất Nước muơn đời ”. (Trích đoạn trích Đất Nước của Nguyễn Khoa ĐiềmSGK Ngữ văn lớp, 12 tập 1) Tìm thành phần biệt lập được sử dụng trong đoạn thơ trên. A. Tình thái từ B. Thánh từ C. Gọi đáp D. Phụ chú Câu 98 (NB): Đọc đoạn trích sau đây và trả lời các câu hỏi: “Ơi kháng chiến ! Mười năm qua như ngọn lửa Nghìn năm sau, cịn đủ sức soi đường. Con đã đi nhưng con cần vượt nữa Cho con về gặp lại Mẹ yêu thương. Con gặp lại nhân dân như nai về suối cũ Cỏ đĩn giêng hai, chim én gặp mùa, Trang 17
  18. Như đứa trẻ thơ đĩi long gặp sữa Chiếc nơi ngừng bỗng gặp cánh tay đưa”. (Tiếng hát con tàu – Chế Lan Viên, Ngữ văn 12, Tập một, NXB Giáo dục) Trong khổ thơ in đậm sau đã sử dụng biện pháp tu từ nào? A. Nhân hĩa B. So sánh C. Ẩn dụ D. Hốn dụ Câu 99 (TH): Đọc đoạn trích sau đây và trả lời các câu hỏi: “tiếng ghi ta nâu bầu trời cơ gái ấy tiếng ghi ta lá xanh biết mấy tiếng ghi ta trịn bọt nước vỡ tan tiếng ghi ta rịng rịng máu chảy” (Trích Đàn ghi ta của Lorca – Thanh Thảo, Ngữ văn 12, Tập một, NXB Giáo dục) Hình ảnh “tiếng ghi ta nâu” là hình ảnh biểu tượng cho: A. Biểu trưng cho những con đường, những mảnh đất Tây Ban Nha B. Biểu trưng cho tình yêu, cuộc sống mãnh liệt C. Sự nghiệp dang dở của Lor – ca D. Số phận thảm khốc, cái chết đầy đau đớn của Lor – ca Câu 100 (TH): Đọc đoạn trích sau đây và trả lời các câu hỏi: Quyện điểu quy lâm tầm túc thụ Cơ vân mạn mạn độ thiên khơng Sơn thơn thiếu nữ ma bao túc Bao túc ma hồn, lơ dĩ hồng (Chiều tối – Hồ Chí Minh, Ngữ văn 11, Tập hai, NXB Giáo dục) Hai câu đầu bài thơ “Chiều tối” gợi lên trong lịng người đọc cảm giác gì rõ nhất ? A. Sự cơ đơn, trống vắng B. Sự mệt mỏi, cơ quạnh C. Sự buồn chán, hiu hắt D. Sự bâng khuâng, buồn bã PHẦN 3. KHOA HỌC – Lĩnh vực: Khoa học tự nhiên và xã hội Câu 101 (VD): Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự bùng nổ phong trào Cần vương ở Việt Nam là A. Nhân dân muốn giúp vua khơi phục vương quyền. B. Mâu thuẫn sâu sắc giữa dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp. C. Mâu thuẫn sâu sắc giữa hai phe đối lập trong triều đình. D. Cuộc phản cơng của phe chủ chiến ở kinh thành Huế bị thất bại. Câu 102 (VD): Sự khác biệt cơ bản của cao trào 1905 - 1908 ở Ấn Độ so với các phong trào đấu tranh giai đoạn trước là Trang 18