Đề thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà nội 2022 - Đề số 13 (Có đáp án)

doc 99 trang Nguyệt Quế 15/01/2026 100
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Đề thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà nội 2022 - Đề số 13 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_thi_danh_gia_nang_luc_dai_hoc_quoc_gia_ha_noi_2022_de_so.doc

Nội dung tài liệu: Đề thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà nội 2022 - Đề số 13 (Có đáp án)

  1. ĐỀ LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI NĂM 2022 ĐỀ SỐ 13 Thời gian làm bài: 195 phút (không kể thời gian phát đề) Tổng số câu hỏi: 150 câu Dạng câu hỏi: Trắc nghiệm 4 lựa chọn (Chỉ có duy nhất 1 phương án đúng) và điền đáp án đúng Cách làm bài: Làm bài trên phiếu trả lời trắc nghiệm CẤU TRÚC BÀI THI Nội dung Số câu Thời gian (phút) Phần 1: Tư duy định lượng – Toán học 50 75 Phần 2: Tư duy định tính – Ngữ văn 50 60 3.1. Lịch sử 10 3.2. Địa lí 10 Phần 3: Khoa học 3.3. Vật lí 10 60 3.4. Hóa học 10 3.5. Sinh học 10 Trang 1
  2. PHẦN 1. TƯ DUY ĐỊNH LƯỢNG – Lĩnh vực: Toán học Câu 1 (NB): Trường ĐH Bách khoa Hà Nội vừa công bố tỷ lệ việc làm của sinh viên sau khi tốt nghiệp 6 tháng. Số liệu khảo sát do Phòng Công tác chính trị và Công tác sinh viên của trường thực hiện từ tháng 12/2016 đến tháng 1/2017. Phần lớn sinh viên ra trường sẽ công tác tại đâu? A. Tập đoàn kinh tế B. Doanh nghiệp tự thành lập C. Doanh nghiệp Tư nhân D. Trường Đại học, Cao đẳng Câu 2 (TH): Cho chuyển động xác định bởi phương trình S t3 3t 2 9t, trong đó t được tính bằng giây và S được tính bằng mét. Tính vận tốc tại thời điểm gia tốc triệt tiêu. A. 12m / s2 B. 21m / s C. 12m / s2 D. 12m / s Câu 3 (NB): Giải phương trình log4 x 1 3. A. x 80 B. x 82 C. x 65 D. x 63 x2 y2 2x 2y 1 Câu 4 (VD): Giải hệ phương trình 2 ta được n nghiệm. Tổng các nghiệm của y 3 y 2 phương trình x2 nx 2 0 là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 5 (TH): Cho số phức z 2 3i. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức w z.i là điểm nào dưới đây? A. D 2; 3 B. C 3; 2 C. B 2; 3 D. A 3;2 Trang 2
  3. Câu 6 (TH): Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm M 3;2;4 . Gọi A, B,C là hình chiếu của M trên trục Ox,Oy,Oz . Trong các mặt phẳng sau, tìm mặt phẳng song song với mặt phẳng ABC . A. 4x 6y 3z 12 0 B. 3x 6y 4z 12 0 C. 4x 6y 3z 12 0 D. 6x 4y 3z 12 0 Câu 7 (NB): Trong không gian Oxyz, điểm đối xứng với A 4;1; 2 qua mặt phẳng Oxz có tọa độ là A. A 4; 1; 2 B. A 4; 1;2 C. A 4; 1;2 D. A 4;1;2 2x 1 Câu 8 (VD): Giải hệ bất phương trình: 2 5 x 3 16 16 16 A. 3; B. ; C. ;3  ; D. ; 3 3 3 Câu 9 (TH): Phương trình sin 2x 3cos x 0 có bao nhiêu nghiệm trong khoảng 0; ? A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 10 (TH): Trên một bàn cờ có nhiều ô vuông. Người ta đặt 7 hạt dẻ vào ô vuông đầu tiên, sau đó đặt tiếp vào ô thứ hai số hạt dẻ nhiều hơn ô đầu tiên là 5, tiếp tục đặt vào ô thứ ba số hạt dẻ nhiều hơn ô thứ hai là 5, và cứ thế tiếp tục đến ô cuối cùng. Biết rằng đặt hết số ô trên bàn cờ người ta đã phải sử dụng hết 25450 hạt dẻ. Hỏi bàn cờ đó có bao nhiêu ô? A. 98 ô B. 100 ô C. 102 ô D. 104 ô 1 Câu 11 (TH): F x là một nguyên hàm của hàm số f x 3x2 . Biết 2x 1 b b F 0 0,F 1 a ln 3 trong đó a,b,c là các số nguyên dương và là phân số tối giản. Khi đó, giá c c trị biểu thức a b c bằng A. 4 B. 3 C. 12 D. 9 Câu 12 (VD): Cho hàm số f x , hàm số y f x liên tục trên ¡ và có đồ thị như hình vẽ bên. Bất phương trình f x x m ( m là tham số thực) nghiệm đúng với mọi x 0;2 khi và chỉ khi A. m f 2 2 B. m f 2 2 C. m f 0 D. m f 0 Trang 3
  4. Câu 13 (VD): Một ôtô đang chạy với vận tốc 9 m / s thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v t 3t 9 m / s , trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét? A. 13,5m B. 12,5m C. 11,5m D. 10,5m Câu 14 (TH): Một người gửi 300 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 7%/ năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi được nhập vào gốc để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm, người đó nhận được số tiền nhiều hơn 600 triệu đồng bao gồm cả gốc và lãi? Giả định trong suốt thời gian gửi, lãi suất không đổi và người đó không rút tiền ra? A. 9 năm B. 11 năm C. 12 năm D. 10 năm 2x 3 2x2 3x Câu 15 (TH): Tập nghiệm của bất phương trình là: 4 4 3 3 3 3 A. ;1 B. 1; C. 1; D. 1; 2 2 2 2 Câu 16 (TH): Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y 4cos x, y 0, x 0, x quay quanh trục hoành bằng A 4 2 B. 8 2 C. 2 2 D. 8 . 1 3 m 2 Câu 17 (VD): Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y x 1 x 4x 1 đồng 3 2 biến trên khoảng 1;3 . A. m 6 B. m 7 C. m 6 D. m 7 2 1 2i Câu 18 (VD): Cho số phức z thỏa mãn: 2 i z 7 8i . Môđun của số phức w z 1 2i là: 1 i A. 7 B. 7 C. 25 D. 4 Câu 19 (TH): Giả sử M z là điểm trên mặt phẳng tọa độ biểu diễn số phức z . Tập hợp những điểm M z thỏa mãn điều 2 z i z là: A. Đường thẳng 4x 2y 3 0 B. Đường thẳng 4x 2y 3 0 C. Đường thẳng x 2y 3 0 D. Đường thẳng x 9y 3 0 Câu 20 (VD): Trong hệ tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD có diện tích bằng 4, và A 1;0 , B 2;0 . Gọi I là giao điểm của AC và BD. Biết I thuộc đường thẳng : x y 0 , tìm phương trình đường thẳng CD. A. y 4 B. y 4 C. y 0 D. x y 0 Trang 4
  5. Câu 21 (TH): Cho phương trình x2 y2 2 m 1 x 4y 1 0 1 . Với giá trị nào của m để (1) là phương trình đường tròn có bán kính nhỏ nhất? A. m 2 B. m 1 C. m 1 D. m 2 x y 1 z 1 Câu 22 (TH): Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : và mặt 2 2 1 phẳng Q : x y 2z 0. Viết phương trình mặt phẳng P đi qua điểm A 0; 1;2 , song song với đường thẳng và vuông góc với mặt phẳng Q . A. x y 1 0 B. 5x 3y 3 0 C. x y 1 0 D. 5x 3y 2 0 Câu 23 (TH): Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng a 5 và chiều cao bằng a . Thể tích của khối nón đã cho bằng 4 5 a3 4 a3 2 a3 A. 2 a3 B. C. D. 3 3 3 Câu 24 (VD): Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn tâm I đường kính AA’, M là trung điểm của BC. Khi quay tam giác ABM cùng với nửa hình tròn đường kính AA’ xung quanh đường thẳng AM (như V1 hình vẽ minh họa), ta được khối nón và khối cầu có thể tích lần lượt là V1 và V2. Tỷ số bằng: V2 9 27 4 9 A. B. C. D. 4 32 9 32 Câu 25 (VD): Cho hình lăng trụ ABC.A B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a. Hình chiếu vuông góc của A xuống mặt phẳng ABC là trung điểm của AB . Mặt bên AA C C hợp với mặt đáy một góc bằng 450. Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A B C theo a. 3a3 3a3 a3 3 3a3 A. B. C. D. 16 16 16 16 Trang 5
  6. Câu 26 (VD): Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang ABCD với AD // BC và AD 2BC . Gọi M 1 là điểm trên cạnh SD thỏa mãn SM SD . Mặt phẳng ABM cắt cạnh bên SC tại điểm N. Tính tỉ số 3 SN . SC SN 1 SN 2 SN 4 SN 3 A. B. C. D. SC 2 SC 3 SC 7 SC 5 Câu 27 (VD): Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho hai điểm A l;0; 3 , B 3; 2; 5 . Biết rằng tập hợp các điểm M trong không gian thỏa mãn đẳng thức AM 2 BM 2 30 là một mặt cầu S . Tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu S là: A. I 2; 2; 8 ; R 3 B. I 1; 1; 4 ; R 6 30 C. I 1; 1; 4 ; R 3 D. I 1; 1; 4 ; R 2 Câu 28 (TH): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;0;3), B(5;2;-1). Phương trình nào sau đây là phương trình dạng chính tắc của đường thẳng đi qua hai điểm A và B? x 1 y z 3 x 1 y z 3 A. B. 5 2 1 2 1 2 x 3 y 1 z 1 x 5 y 2 z 1 C. D. 2 1 2 2 1 2 Câu 29 (VD): Cho hàm số y f x xác định và liên tục trên ¡ có bảng xét dấu của f x như sau : Hỏi hàm số y g x f x2 2x 4 có bao nhiêu điểm cực tiểu ? A. 3 B. 4 C. 2 D. 1 Câu 30 (VD): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hình chóp S.OAMN với S 0;0;1 , A 1;1;0 , M m;0;0 , N 0;n;0 . Trong đó m 0,n 0 và m n 6 . Thể tích hình chóp S.OAMN là: A. 1 B. 2 C. 4 D. 6 Câu 31 (VD): Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y 3x4 4x3 12x2 m có 5 điểm cực trị ? A. 16. B. 28. C. 26. D. 27. Câu 32 (VD): Số giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình x2 2x m 3x 6 có nghiệm là: Trang 6
  7. A. 0 B. Vô số C. 6 D. 7 Câu 33 (VD): Cho hàm số y f x có đạo hàm trên ¡ thỏa mãn f 0 3 và 2 f x f 2 x x2 2x 2, x ¡ . Tính I x. f x dx . 0 10 4 5 2 A. I B. I C. I D. I 3 3 3 3 Câu 34 (VD): Có 60 quả cầu được đánh số từ 1 đến 60. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai quả cầu rồi nhân các số trên hai quả cầu với nhau. Tính xác suất để tích nhận được là số chia hết cho 10. 209 161 53 78 A. B. C. D. 590 590 590 295 Câu 35 (VD): Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi K là trung điểm của SC . Mặt phẳng qua AK cắt các cạnh SB, SD lần lượt tại M , N . Gọi V1,V thứ tự là thể tích của khối chóp V S.AMKN và khối chóp S.ABCD . Giá trị nhỏ nhất của tỷ số 1 bằng V 1 2 3 1 A. B. C. D. 2 3 8 3 Câu 36 (TH): Cho hàm số y x3 3x2 6x 5 . Hệ số góc nhỏ của các tiếp tuyến với đồ thị hàm số đã cho là: Đáp án: 2 3 Câu 37 (TH): Cho hàm số f x liên tục trên ¡ và f x x x 1 . x 2 , số điểm cực trị của hàm số f x là: Đáp án: Câu 38 (TH): Trong không gian Oxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng P :x 2y 2z 10 0 và Q :x 2y 2z 3 0 bằng: Đáp án: Câu 39 (VD): Một lớp học có 15 nữ và 20 nam. Có bao nhiêu cách chọn ra từ lớp đó 10 bạn sao cho có ít nhất 1 bạn nam? Đáp án: f x 2 Câu 40 (VD): Cho đa thức f x thỏa mãn lim 4 . Biết x 4 x 4 3 3 f x 21 4 4 f x 8 5 a L lim là phân số tối giản với a,b ¥ * . Tính b 5a 35 . x 4 x2 16 b Đáp án: Trang 7
  8. 1 Câu 41 (TH): Biết rằng P : y ax2 bx 2 a 1 đi qua điểm M 1;6 và có tung độ đỉnh bằng . 4 Tính tích P ab. Đáp án: Câu 42 (TH): Hàm số y x4 mx2 m có ba cực trị khi : Đáp án: Câu 43 (TH): Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y x2 1, y 0, x 1, x 2 bằng: Đáp án: Câu 44 (VD): Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f f x m 0 có 3 nghiệm phân biệt. Đáp án: Câu 45 (VD): Cho các số phức z thỏa mãn z 4. Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức w 3 4i z i là một đường tròn. Tính bán kính r của đường tròn đó. Đáp án: Câu 46 (VD): Cho hình chóp S.ABC có SA 12cm , AB 5cm , AC 9cm , SB 13cm , SC 15cm và BC 10cm . Tan của góc giữa hai mặt phẳng SBC và ABC bằng: Đáp án: Câu 47 (TH): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M 2;3;4 và mặt phẳng P :2x y z 6 0 . Hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặt phẳng P là điểm nào sau đây? Đáp án: 2 2 Câu 48 (VD): Số nghiệm nguyên của bất phương trình 22x 15x 100 2x 10x 50 x2 25x 150 0 là Đáp án: Câu 49 (VD): Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , SA  ABC , góc giữa SC và mặt phẳng ABC bằng 300 . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AC . Đáp án: Trang 8
  9. Câu 50 (VD): Một sợi dây có chiều dài 28m được cắt thành 2 đoạn để làm thành một hình vuông và một hình tròn. Tính chiều dài (theo đợn vị mét) của đoạn dây làm thành hình vuông được cắt ra sao cho tổng diện tích của hình vuông và hình tròn là nhỏ nhất? Đáp án: PHẦN 2. TƯ DUY ĐỊNH TÍNH – Lĩnh vực: Ngữ văn – Ngôn ngữ Đọc đoạn trích sau đây và trả lời các câu hỏi từ 51 đến 55: “ Ta đi ta nhớ những ngày Mình đây ta đó, đắng cay ngọt bùi Thương nhau, chia củ sắn lùi Bát cơm sẻ nửa, chăn sui đắp cùng. Nhớ người mẹ nắng cháy lưng Địu con lên rẫy, bẻ từng bắp ngô. Nhớ sao lớp học i tờ Đồng khuya đuốc sáng những giờ liên hoan Nhớ sao ngày tháng cơ quan Gian nan đời vẫn ca vang núi đèo. Nhớ sao tiếng mỏ rừng chiều Chày đêm nện cối đều đều suối xa ”. (Trích Việt Bắc – Tố Hữu SGK Ngữ văn lớp 12, tập một) Câu 51 (NB): Phương thức biểu đạt chính của đoạn trích trên là: A. Tự sự. B. Biểu cảm. C. Miêu tả. D. Chính luận. Câu 52 (TH): Đoạn thơ trên thể hiện tâm tư tình cảm gì của tác giả? A. Đoạn thơ trên tập trung làm nổi bật khung cảnh chia ly giữa kẻ ở và người đi. B. Nỗi nhớ nhung, lưu luyến, bịn rịn giữa kẻ ở và người đi. C. Tình cảm đồng cam cộng khổ của Việt Bắc. D. Tình cảm thương nhớ của người cán bộ cách mạng đối với cảnh vật, con người, kỷ niệm ở Việt Bắc. Câu 53 (TH): Nêu ý nghĩa nghệ thuật các từ “chia ” “sẻ ” “cùng ” trong đoạn thơ? A. Những động từ bộc lộ tình tính cách của con người Việt Bắc. B. Những động từ bộc lộ nỗi nhớ của Việt Bắc và cách mạng. C. Những động từ bộc lộ tình cảm đồng cam cộng khổ của Việt Bắc và cách mạng. D. Những vất vả, cực khổ lao động góp phần tạo nên lương thực cho cách mạng nuôi quân. Câu 54 (TH): Hình ảnh bà mẹ Việt Bắc hiện ra như thế nào? A. Lao động nghèo khổ, neo đơn nhưng dạt dào ân tình với cách mạng, không ngại vất vả. Trang 9
  10. B. Chăm chỉ, chịu khó trong công việc hàng ngày. C. Niềm hi vọng về một tương lai tươi sáng, tốt đẹp hơn. D. Quá trinh chiến đấu gian khổ của người lính và bà mẹ Việt Bắc. Câu 55 (TH): Phép điệp cấu trúc “ Nhớ sao ” đạt hiệu quả nghệ thuật như thế nào? A. Nhấn mạnh, tạo ấn tượng đặc biệt cho đoạn thơ. B. Nỗi nhớ da diết, nhớ sâu đậm và chân thành. C. Nhấn mạnh thời gian trôi chảy nhanh. D. Vòng tuần hoàn của cuộc sống. Đọc đoạn trích sau đây và trả lời các câu hỏi từ 56 đến 60: Khi của cải bắt đầu đến, nó đến nhanh và nhiều đến mức người ta tự hỏi rằng không biết trong những năm tháng gian khó vừa qua nó đã trốn nơi đâu? Phát biểu trên có thể làm bạn kinh ngạc, đặc biệt nếu như bạn luôn suy nghĩ theo quan niệm thông thường rằng sự giàu có chỉ đến với những người làm việc chăm chỉ trong một khoảng thời gian dài. Khi bạn bắt đầu nhận thức được rằng cách nghĩ có thể mang lại sự giàu sang, bạn sẽ thấy rằng sự giàu có luôn bắt nguồn từ một trạng thái mang tính chất tinh thần, từ một mục đích rõ ràng chứ không phải bởi bạn có làm việc cật lực hay không. Những gì mà bạn và mọi người khác nên biết là làm thế nào để có được một trạng thái tinh thần tạo ra sự giàu có như thế. Tôi đã dành hai mươi lăm năm để nghiên cứu điều đó vì bản thân tôi cũng muôn biết “những người giàu có đã làm thế nào để đạt được những thành quả như vậy”. Bạn sẽ nhận thấy rằng ngay khi bạn nắm được những triết lý của nguyên tắc thành công này và bắt đầu ứng dụng những nguyên tắc đó, tình hình tài chính của bạn sẽ được cải thiện. Nói một cách hoa mỹ thì mọi thứ bạn chạm tay vào sẽ biến thành vàng. Bạn cho rằng không thể được ư? Thế mà đúng như vậy đấy. (Nghĩ giàu làm giàu, Napoleon Hill, NXB Thế giới, 2017) Câu 56 (NB): Nêu ra phương thức biểu đạt chính được sử dụng trong văn bản trên. A. Tự sự. B. Biểu cảm. C. Miêu tả. D. Nghị luận. Câu 57 (NB): Anh/chị hiểu như thế nào về cách diễn đạt: “mọi thứ bạn chạm tay vào sẽ biến thành vàng”? A. Mục tiêu, nghị lực vượt qua khó khăn. B. Những việc mà chúng ta làm sẽ đem lại lợi nhuận dễ dàng. C. Chỉ cần chạm tay, thành công sẽ đến với chúng ta. D. Kinh nghiệm làm giàu không khó. Câu 58: Theo anh/chị, trạng thái tinh thần mà tác giả nhắc tới trong đoạn trích là gì? A. Tình yêu của những người làm giàu và khởi nghiệp. B. Những gian lao, khó khăn vất vả khi khởi nghiệp và làm giàu. C. Mục đích rõ ràng khi bắt đầu khởi nghiệp và làm giàu. D. Những nguy hiểm khi bắt đầu khởi nghiệp và làm giàu. Câu 59 (NB): Phong cách ngôn ngữ trong văn bản trên là gì? Trang 10
  11. A. Nghệ thuật B. Chính luận C. Hành chính D. Báo chí Câu 60 (TH): Nêu biện pháp tu từ được sử dụng trong câu: Mọi thứ bạn chạm tay vào sẽ biến thành vàng. Bạn cho rằng không thể được ư? Thế mà đúng như vậy đấy. A. Nói giảm B. Nói quá C. Nhân hóa D. Liệt kê Đọc đoạn trích sau đây và trả lời các câu hỏi từ 61 đến 65: Ôi quê hương xanh biếc bóng dừa Có ngờ đâu hôm nay ta trở lại Quê hương ta tất cả vẫn còn đây Dù người thân đã ngã xuống đất này Ta gặp lại những mặt người ta yêu biết mấy Ta nhìn, ta ngắm, ta say Ta run run nắm những bàn tay Thương nhớ dồn trong tay ta nóng bỏng Đây rồi đoạn đường xưa Nơi ta vẫn thường đi trong mộng Kẽo kẹt nhà ai tiếng võng đưa Ầu ơ thương nhớ lắm! Ơi những bông trang trắng, những bông trang hồng Như tấm lòng em trong trắng thủy chung Như trái tim em đẹp màu đỏ thắm Con sông nhỏ tuổi thơ ta đã tắm Vẫn còn đây nước chẳng đổi dòng Hoa lục bình tím cả bờ sông (“Trở về quê nội” – Lê Anh Xuân) Câu 61 (TH): Hai dòng thơ đầu có sử dụng những thành phần biệt lập nào? A. Thành phần tình thái và biệt lập. B. Thành phần cảm thán và tình thái. C. Thành phần tình thái và phụ chú. D. Thành phần cảm thán và phụ chú. Câu 62 (TH): Hai dòng thơ đầu đã diễn tả tâm trạng gì của nhà thơ? A. Tâm trạng bất ngờ của nhà thơ khi trở về quê cũ. B. Tâm trạng chán nản, tuyệt vọng của nhà thơ khi trở về quê cũ. C. Tâm trạng buồn, thương nhớ của nhà thơ. D. Tâm trạng xúc động rưng rưng của nhà thơ khi trở về quê cũ. Câu 63 (TH): Những hình ảnh nào trong đoạn thơ đã thể hiện được vẻ đẹp và sức sống tiềm tàng, mãnh liệt của quê hương? A. xanh biếc bóng dừa, tiếng võng đưa, hoa lục bình tím cả bờ sông. Trang 11
  12. B. tấm lòng em, trái tim em, bàn tay C. tấm lòng em, trái tim em, hoa lục bình tím cả bờ sông. D. xanh biếc bóng dừa, tiếng võng đưa, trái tim em Câu 64 (TH): Chữ “tím” trong câu thơ “Hoa lục bình tím cả bờ sông” có sự chuyển đổi từ loại như thế nào? A. tính từ sang động từ B. tính từ sang danh từ C. danh từ sang động từ D. danh từ sang tính từ Câu 65 (TH): Điệp từ “ta” được điệp lại nhiều lần kết hợp với một loạt những động từ “gặp lại”, “yêu”, “nhìn”, “say”, “ngắm” có tác dụng gì? A. Tâm trạng xúc động rưng rưng của nhà thơ khi trở lại quê nhà sau bao năm năm xa cách. B. Tình yêu quê hương tha thiết và nỗi xúc động của tác giả khi trở lại quê nhà sau bao năm năm xa cách. C. Tình yêu quê hương tha thiết của tác giả khi trở lại quê nhà sau bao năm năm xa cách. D. Nỗi xúc động của tác giả khi trở lại quê nhà sau bao năm năm xa cách. Đọc đoạn trích sau đây và trả lời các câu hỏi từ 66 đến 70: Em trở về đúng nghĩa trái tim em Biết khao khát những điều anh mơ ước Biết xúc động qua nhiều nhận thức Biết yêu anh và biết được anh yêu Mùa thu nay sao bão mưa nhiều Những cửa sổ con tàu chẳng đóng Dải đồng hoang và đại ngàn tối sẫm Em lạc loài giữa sâu thẳm rừng anh (Trích Tự hát – Xuân Quỳnh) Câu 66 (NB): Đoạn trích trên được viết theo phương thức biểu đạt nào? A. Biểu cảm B. Báo chí C. Chính luận D. Nghị luận Câu 67 (TH): Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong đoạn thơ trên. A. Điệp từ, ẩn dụ B. Điệp từ, hoán dụ C. Nói quá, hoán dụ D. Hoán dụ, so sánh Câu 68 (VD): Nêu ý nghĩa của câu thơ Biết khao khát những điều anh mơ ước. A. Khao khát trong tình yêu. B. Niềm hạnh phúc trong tình yêu. C. Tình yêu và sự tôn trọng đối với người mình yêu D. Trạng thái cảm xúc, tình cảm của nhân vật “em” Câu 69 (TH): Trong khổ thơ thứ nhất, những từ ngữ nào nêu lên những trạng thái cảm xúc, tình cảm của nhân vật “em”? Trang 12
  13. A. khao khát, được. B. khao khát, xúc động, yêu. C. khao khát, trái tim, mơ ước. D. khao khát, mơ ước. Câu 70 (VD): Thông điệp được tác giả gửi gắm trong hai câu thơ trên là gì? A. Niềm hạnh phúc hoặc nỗi lạc loài vì cảm thấy mình nhỏ bé và cô đơn. B. Yêu hết mình, sẵn sàng hi sinh vì người mình yêu. C. Khát khao hạnh phúc trong tình yêu. D. Cả ba đáp án trên đều đúng. Câu 71 (TH): Xác định một từ/cụm từ SAI về ngữ pháp/hoặc ngữ nghĩa/logic/phong cách. Thơ là tiếng nói đầu tiên, tiếng nói đầu tiên của tâm hồn khi đụng chạm với cuộc sống. A. tiếng nói B. đầu tiên C. tâm hồn D. đụng chạm Câu 72 (TH): Xác định một từ/cụm từ SAI về ngữ pháp/hoặc ngữ nghĩa/logic/phong cách. Phong cách ngôn ngữ báo chí là kiểu diễn đạt dùng trong các văn bản thuộc lĩnh vực truyền thông cá thể, như văn bản dùng trong báo in, đài phát thanh, đài truyền hình, báo điện tử A. diễn đạt B. đài phát thanh C. văn bản D. cá thể Câu 73 (TH): Xác định một từ/cụm từ SAI về ngữ pháp/hoặc ngữ nghĩa/logic/phong cách. Hồi ký là một thể của loại tự sự, thường ghi lại chân thực, khách quan có kèm theo phân tích, đánh giá của người viết về nội dung được ghi lại. Như tên gọi của nó, điểm nhìn của hồi ký là từ hiện tại nhìn về quá khứ, nhìn về chặng đường đã trải qua nên cái nhìn có tính toàn diện, khái quát và có đánh giá mang ý nghĩa tổng kết. A. điểm nhìn B. tự sự C. tính toàn diện D. phân tích Câu 74 (TH): Xác định một từ/cụm từ SAI về ngữ pháp/hoặc ngữ nghĩa/logic/phong cách. Xuân Quỳnh là gương mặt nổi bật của thế hệ các nhà thơ trẻ chống đế quốc Mỹ với hồn thơ đằm thắm, luôn da diết trong đời sống về hạnh phúc đời thường. A. da diết B. gương mặt C. đời sống D. hồn thơ Câu 75 (TH): Xác định một từ/cụm từ SAI về ngữ pháp/hoặc ngữ nghĩa/logic/phong cách. Nguyễn Đình Thi viết: “Làm thơ, ấy là dùng lời và những dấu hiệu thay cho lời nói, tức là chữ - để thể hiện một trạng xúc tâm lý đang rung chuyển khác thường”. A. trạng xúc B. Làm thơ C. dấu hiệu D. khác thường Câu 76 (TH): Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại. A. điểm yếu B. khuyết điểm C. yếu điểm D. nhược điểm Câu 77 (TH): Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại. A. tuyệt chủng B. tuyệt vời C. tuyệt thực D. từ tuyệt Câu 78 (TH): Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại. A. nhỏ nhen B. nhỏ nhẹ C. nhỏ mọn D. nhỏ nhặt Câu 79 (TH): Tác giả nào sau đây KHÔNG thuộc thời kì văn học sau 1975? A. Nguyễn Minh Châu B. Nguyễn Tuân C. Quang Dũng D. Lưu Quang Vũ Trang 13
  14. Câu 80 (TH): Tác phẩm nào sau đây KHÔNG cùng thể loại với tác phẩm còn lại? A. Hai đứa trẻ B. Chữ người tử tù C. Số đỏ D. Chí Phèo Câu 81 (TH): Chọn từ/cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây: Cảm hứng ___ rất phong phú, đa dạng: là âm điệu hào hùng khi đất nước chống giặc ngoại xâm, là âm hưởng bi tráng lúc nước mất nhà tan, là giọng điệu thiết tha khi đất nước trong cảnh thái bình, thịnh trị. A. thế sự B. nhân đạo C. nhân văn D. yêu nước Câu 82 (NB): Chọn từ/cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây: Nguyễn Tuân là biểu tượng về người dân ___ Tây Bắc trí dũng tuyệt vời, sinh ra để chinh phục và chế ngự cái hung dữ vô cùng của thiên nhiên sông Đà. A. lao động B. lam lũ C. nghèo khổ D. khó khăn Câu 83 (TH): Chọn từ/cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây: Tài nguyên động vật tài nguyên chung, có vai trò quyết định tới sự ___ bền vững của đất nước chúng ta. A. ổn định B. phát triển C. đa dạng D. cân bằng Câu 84 (NB): Chọn từ/cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây: Con đường hình thành bản sắc dân tộc của văn hóa không chỉ trông cậy vào sự tạo tác của chính dân tộc đó mà còn trông cậy vào ___ chiếm lĩnh, khả năng đồng hóa những giá trị văn hóa bên ngoài. A. tư duy B. khả năng C. biến chuyển D. tư tưởng Câu 85 (TH): Chọn từ/cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây: Giá trị ___là toàn bộ những phương thức, phương tiện, kỹ xảo được nhà văn dùng để xây dựng hình tượng nghệ thuật mang giá trị thẩm mỹ sẽ tạo thành giá tri nghệ thuật của văn học. A. nghệ thuật B. nội dung C. tư tưởng D. hình thức Câu 86 (TH): Đọc đoạn trích sau đây và trả lời câu hỏi: Tây Tiến đoàn binh không mọc tóc Quân xanh màu lá dữ oai hùm Mắt trừng gửi mộng qua biên giới Rải rác biên cương mồ viễn xứ Chiến trường đi chẳng tiếc đời xanh Áo bào thay chiếu anh về đất Sông Mã gầm lên khúc độc hành (Trích Tây Tiến – Quang Dũng, Ngữ văn 12,NXB Giáo dục) Văn bản trên được viết theo thể thơ gì? A. Thất ngôn B. Ngũ ngôn C. Lục bát D. Tuyệt ngôn Câu 87 (TH): Đọc đoạn trích sau đây và trả lời câu hỏi: Trang 14
  15. Đám than đã vạc hẳn lửa. Mị không thổi cũng không đứng lên. Mị nhớ lại đời mình. Mị tưởng tượng như có Bà lão khẽ dặng hắng một tiếng, nhẹ nhàng nói với “nàng dâu mới”: - Ừ, thôi thì các con đã phải duyên phải kiếp với nhau, u cũng mừng lòng Tràng thở đánh phào một cái, ngực nhẹ hẳn đi. Hắn ho khẽ một tiếng, bước từng bước dài ra sân. Bà cụ Tứ vẫn từ tốn tiếp lời: - Nhà ta thì nghèo con ạ. Vợ chồng chúng mày liệu mà bảo nhau làm ăn. Rồi ra may mà ông giời cho khá Biết thế nào hở con, ai giàu ba họ, ai khó ba đời? Có ra thì rồi con cái chúng mày về sau. (Trích Vợ nhặt của Kim Lân, SGK Ngữ văn lớp 12, tập 2) Vì sao bà cụ Tứ lại nói với các con của mình là Ừ, thôi thì các con đã phải duyên phải kiếp với nhau, u cũng mừng lòng thay vì u cũng bằng lòng? A. Thể hiện tâm trạng và hành động của bà cụ với đứa con. B. Làm cho câu văn diễn đạt ý hay hơn. C. Chấp thuận và thể hiện được niềm vui cùng thái độ rộng luợng của bà cụ. D. Thể hiện niềm tin của bà cụ với đứa con của mình. Câu 88 (TH): Đọc đoạn trích sau đây và trả lời các câu hỏi: Em ơi em Đất Nước là máu xương của mình Phải biết gắn bó và san sẻ Phải biết hóa thân cho dáng hình xứ sở Làm nên Đất Nước muôn đời (Trích Đất nước – Nguyễn Khoa Điềm, Ngữ văn 12, NXB Giáo dục) Từ "hóa thân" trong đoạn thơ trên có ý nghĩa gì? A. Sẵn sàng cống hiến, hi sinh cho đất nước. B. Khát vọng hòa mình vào đất nước. C. Lời nhắn nhủ chân thành, tha thiết. D. Phát huy văn hóa, truyền thống tốt đẹp của dân tộc. Câu 89 (TH): Đọc đoạn trích sau đây và trả lời các câu hỏi: Tôi buộc lòng tôi với mọi người Để tình trang trải với trăm nơi Để hồn tôi với bao hồn khổ Gần gũi nhau thêm mạnh khối đời. (Trích Từ ấy – Tố Hữu, Ngữ văn 12, Tập một, NXB Giáo dục) Biện pháp tu từ được sử dụng trong hình ảnh trăm nơi. A. Ẩn dụ B. Hoán dụ C. Nhân hóa D. So sánh Câu 90 (TH): Đọc đoạn trích sau đây và trả lời các câu hỏi: “Khi ta lớn lên Đất Nước đã có rồi Đất Nước có trong những cái “ngày xửa ngày xưa ” mẹ thường hay kể Trang 15
  16. Đất Nước bắt đầu với miếng trầu bây giờ bà ăn Đất Nước lớn lên khi dân mình biết trồng tre mà đánh giặc Tóc mẹ thì bới sau đầu Cha mẹ thương nhau bằng gừng cay muối mặn Cái kèo, cái cột thành tên Hạt gạo phải một nắng hai sương xay, giã, giần, sàng Đất Nước có từ ngày đó ” (Trích đoạn trích Đất Nước của Nguyễn Khoa Điềm, SGK Ngữ văn lớp 12) Biện pháp nghệ thuật nổi bật được tác giả sử dụng trong đoạn thơ trên: A. Liệt kê B. Nhân hóa C. Ẩn dụ D. So sánh Câu 91 (TH): Đọc đoạn trích sau đây và trả lời các câu hỏi: Ông đò Lai Châu bạn tôi làm nghề chở đò dọc sông Đà đã 10 năm liền và thôi làm đò cũng đã đôi chục năm nay. Tay ông lêu nghêu như cái sào. Chân ông lúc nào cũng khuỳnh khuỳnh gò lại như kẹp lấy cái cuống lái tưởng tượng. Giọng ông nói ào ào như tiếng nước trước mặt ghềnh sông. Nhỡn giới ông vòi vọi như lúc nào cũng mong một cái bến xa nào trong sương mù. Quê ông ở ngay chỗ ngã tư sông sát tỉnh. Ông chở đò dọc, chở chè mạn, chè cối từ Mường Lay về Hòa Bình, có khi trở về đến tận bến Nứa Hà Nội. Ông bảo: Chạy thuyền trên sông không có thác, nó sẽ dễ dại tay chân và buồn ngủ. Cho nên ông chỉ muốn cắm thuyền ở Chợ Bờ, cái chỗ biên giới thủy phân cuối cùng của đá thác sông Đà (Người lái đò Sông Đà – Nguyễn Tuân, Ngữ văn 12, NXB Giáo dục) Xác định thể loại của văn bản trên. A. kí B. truyện C. truyện ngắn D. tùy bút Câu 92 (TH): Đọc đoạn trích sau đây và trả lời các câu hỏi: Sự thật là từ mùa thu năm 1940, nước ta đã thành thuộc địa của Nhật, chứ không phải thuộc địa của Pháp nữa. Khi Nhật hàng Đồng minh thì nhân dân cả nước ta đã nổi dậy giành chính quyền lập nên nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa. (Trích Tuyên ngôn độc lập của Hồ Chí Minh, SGK Ngữ văn lớp 12, tập 1) Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong đoạn trích. A. Nhân hóa B. Điệp từ C. Ẩn dụ D. Nói quá Câu 93 (TH): Đọc đoạn trích sau đây và trả lời các câu hỏi: Hồn Trương Ba: (sau một lát) Ông Đế Thích ạ, tôi không thể tiếp tục mang thân anh hàng thịt được nữa, không thể được! Đế Thích: Sao thế? Có gì không ổn đâu! Hồn Trương Ba: Không thể bên trong một đằng, bên ngoài một nẻo được. Tôi muốn được là tôi toàn vẹn. Đế Thích: Thế ông ngỡ tất cả mọi người đều được là mình toàn vẹn ư? Ngay cả tôi đây. Ở bên ngoài, tôi đâu có được sống theo những điều tôi nghĩ bên trong. Mà cả Ngọc Hoàng nữa, chính người lắm Trang 16
  17. khi cũng phải khuôn ép mình cho xứng với danh vị Ngọc Hoàng. Dưới đất, trên trời đều thế cả, nữa là ông. Ông bị gạch tên khỏi sổ Nam Tào. Thân thể thật của ông đã tan rữa trong bùn đất, còn chút hình thù gì của ông đâu! Hồn Trương Ba: Sống nhờ vào đồ đạc, của cải người khác, đã là chuyện không nên, đằng này đến cái thân tôi cũng phải sống nhờ anh hàng thịt. Ông chỉ nghĩ đơn giản là cho tôi sống, nhưng sống như thế nào thì ông chẳng cần biết! (Trích Hồn Trương Ba da hàng thịt – Lưu Quang Vũ, Ngữ văn 12, Tập một, NXB Giáo dục ) Đoạn trích trên thuộc thể loại nào? A. hồi kí B. truyện dài C. kịch D. tiểu thuyết Câu 94 (TH): Đọc đoạn trích sau đây và trả lời các câu hỏi: Trước muôn trùng sóng bể Em nghĩ về anh, em Em nghĩ về biển lớn Từ nơi nào sóng lên? - Sóng bắt đầu từ gió Gió bắt đầu từ đâu? Em cũng không biết nữa Khi nào ta yêu nhau (Trích Sóng- Xuân Quỳnh, Ngữ văn 12, Tập một, NXB Giáo dục) Nêu ý chính của đoạn thơ. A. Tình yêu của con người, luôn khao khát vươn tới sự lớn lao đích thực B. Những bất hạnh trong tình yêu C. Bước vào tình yêu là bước vào sóng gió D. Niềm suy tư, trăn trở của người phụ nữ trong tình yêu Câu 95 (TH): Đọc đoạn trích sau đây và trả lời các câu hỏi: Mơ khách đường xa, khách đường xa Áo em trắng quá nhìn không ra Ở đây sương khói mờ nhân ảnh Ai biết tình ai có đậm đà ? (Trích Đây thôn Vĩ Dạ – Hàn Mặc Tử, Ngữ văn 11, Tập hai, NXB Giáo dục) Câu thơ: Ai biết tình ai có đậm đà? có mấy cách hiểu? A. Một cách hiểu B. Hai cách hiểu C. Ba cách hiểu D. Bốn cách hiểu Câu 96 (NB): Đọc đoạn trích sau đây và trả lời các câu hỏi: Từ ấy trong tôi bừng nắng hạ Mặt trời chân lý chói qua tim Hồn tôi là một vườn hoa lá Trang 17
  18. Rất đậm hương và rộn tiếng chim (Từ ấy – Tố Hữu, Ngữ văn 11, Tập hai, NXB Giáo dục) Dòng nào dưới đây nêu đúng nhất nội dung đoạn trích trên: A. Tinh thần yêu nước của tác giả B. Nhận thức về lý tưởng cách mạng C. Tâm trạng của người thanh niên khi được giác ngộ lý tưởng cách mạng D. Thể hiện tinh thần lạc quan của người tù chính trị Câu 97 (TH): Đọc đoạn trích sau đây và trả lời các câu hỏi: “Không những trong bộ lịch năm ấy mà mãi mãi về sau, tấm ảnh chụp của tôi vẫn còn được treo ở nhiều nơi, nhất là trong các gia đình sành nghệ thuật. Quái lạ, tuy là ảnh đen trắng nhưng mỗi lần ngắm kỹ, tôi vẫn thấy hiện lên cái màu hồng hồng của ánh sương mai lúc bấy giờ tôi nhìn thấy từ bãi xe tăng hỏng, và nếu nhìn lâu hơn, bao giờ tôi cũng thấy người đàn bà ấy đang bước ra khỏi tấm ảnh, đó là một người đàn bà vùng biển cao lớn với những đường nét thô kệch tấm lưng áo bạc phếch có miếng vá, nửa thân dưới ướt sũng khuôn mặt rỗ đã nhợt trắng vì kéo lưới suốt đêm. Mụ bước những bước chậm rãi, bàn chân dậm trên mặt đất chắc chắn, hòa lẫn trong đám đông.” (Trích "Chiếc thuyền ngoài xa" – Nguyễn Minh Châu, SGK Ngữ văn 12 tập 2, NXBGD năm 2014) Vì sao khi đứng trước tấm ảnh đen trắng, Phùng vẫn thấy hiện lên cái màu hồng hồng của ánh sương mai, hình ảnh người đàn bà hàng chài? A. Vì Phùng bị ám ảnh khi phải chứng kiến cảnh bạo lực gia đình diễn ra ở vùng biển. B. Vì Phùng rất thương người đàn bà. C. Vì Phùng còn vương vấn vẻ đẹp của buổi sáng miền biển. D. Vì Phùng nhận ra nghệ thuật phải bắt nguồn từ đời sống hiện thực. Câu 98 (TH): Đọc đoạn trích sau đây và trả lời các câu hỏi: Bèo dạt về đâu, hàng nối hàng; Mênh mông không một chuyến đò ngang. Không cầu gợi chút niềm thân mật, Lặng lẽ bờ xanh tiếp bãi vàng. (Tràng Giang– Huy Cận, Ngữ văn 11, Tập một, NXB Giáo dục) Cái cảm giác trống trải, xa vắng của không gian “tràng giang” trong khổ thơ thứ ba, chủ yếu được tô đậm bởi yếu tố nghệ thuật nào? A. Cảnh ngụ tình B. Ẩn dụ C. Điệp từ và từ phủ định D. Âm hưởng, nhạc điệu Câu 99 (TH): Đọc đoạn trích sau đây và trả lời các câu hỏi: Lúc ấy đã khuya. Trong nhà ngủ yên. Mị trở dậy thổi lửa, ngọn lửa bập bùng sáng lên. Mị trông sang thấy hai mắt A Phủ cũng vừa mở. Dòng nước mắt lấp lánh bò xuống hai hõm má đã xám đen. Thấy tình cảnh thế, Mị chợt nhớ đêm năm trước, A Sử trói Mị, Mị cũng phải trói đứng thế kia. Nước mắt chảy Trang 18