Đề thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP HCM 2022 - Đề số 10 (Có đáp án)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Đề thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP HCM 2022 - Đề số 10 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_danh_gia_nang_luc_dai_hoc_quoc_gia_tp_hcm_2022_de_so.doc
Nội dung tài liệu: Đề thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP HCM 2022 - Đề số 10 (Có đáp án)
- ĐỀ LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC ĐẠI HỌC QUỐC GIA HỒ CHÍ MINH ĐỀ SỐ 10 Thời gian làm bài: 150 phút (khơng kể thời gian phát đề) Tổng số câu hỏi: 120 câu Dạng câu hỏi: Trắc nghiệm 4 lựa chọn (Chỉ cĩ duy nhất 1 phương án đúng) và điền đáp án đúng Cách làm bài: Làm bài trên phiếu trả lời trắc nghiệm CẤU TRÚC BÀI THI Nội dung Số câu Nội dung Số câu Phần 1: Ngơn ngữ Phần 3: Giải quyết vấn đề 1.1. Tiếng Việt 20 3.1. Hĩa học 10 1.2. Tiếng Anh 20 3.2 Vật lí 10 Phần 2: Tốn học, tư duy logic, phân tích số 3.3. Sinh học 10 liệu 3.4. Địa lí 10 2.1. Tốn học 10 3.5. Lịch sử 10 2.2. Tư duy logic 10 2.3. Phân tích số liệu 10 Trang 1
- PHẦN 1. NGƠN NGỮ 1.1. TIẾNG VIỆT Câu 1 (NB): Chọn từ đúng dưới đây để điền vào chỗ trống “Qụa tắm thì ráo, sáo tắm thì ” A. hanh B. râm C. mưa D. lụt Câu 2 (TH): Nội dung nào dưới đây khơng được thể hiện trong bài thơ Tỏ lịng? A. Vẻ đẹp của hình tượng người anh hùng vệ quốc hiên ngang, lẫm liệt B. Vẻ đẹp của thời đại với sức mạnh và khí thế hào hùng C. Tình yêu nước, niềm tự hào dân tộc D. Phê phán triều đình phong kiến Câu 3 (NB): Trên đường hành quân xa/ Dừng chân bên xĩm nhỏ/ Tiếng gà ai nhảy ổ/ “Cục cục tác cục ta” (Tiếng gà trưa – Xuân Quỳnh) Đoạn thơ được viết theo thể thơ: A. Lục bát B. 5 tiếng C. 7 tiếng D. Tự do Câu 4 (NB): “Nỗi mình thêm tức nỗi nhà Thềm hoa một bước lệ hoa mấy hàng” (Truyện Kiều - Nguyễn Du) Từ nào trong câu thơ trên được dùng với nghĩa chuyển? A. mình B. nhà C. hoa D. hàng Câu 5 (NB): Điền vào chỗ trống trong câu thơ “Người nĩi lay trong rừng rậm/ Cuốc đất dọn cỏ mẹ khuyên con” (Dọn về làng – Nơng Quốc Chấn) A. bơng B. lá C. cỏ D. hoa Câu 6 (NB): “Quả cau nho nhỏ miếng trầu hơi/ Này của Xuân Hương mới quệt rồi/ Cĩ phải duyên nhau thì thắm lại/ Đừng xanh như lá, bạc như vơi” (Mời trầu – Hồ Xuân Hương) Bài thơ trên thuộc dịng thơ: A. dân gian B. trung đại C. thơ Mới D. hiện đại Câu 7 (TH): Qua tác phẩm Chiếc thuyền ngồi xa, Nguyễn Minh Châu muốn gửi gắm bài học gì? A. Sức sống tiềm tàng của những con người vùng biển B. Cần nhìn nhận cuộc sống và con người một cách đa diện, nhiều chiều, phát hiện ra bản chất thật sau vẻ đẹp bên ngồi của hiện tượng C. Nhẫn nại, cam chịu như người đàn bà làng chài để giữ hạnh phúc gia đình D. Bài học về đấu tranh bảo vệ Tổ quốc Câu 8 (NB): Chọn từ viết đúng chính tả trong các từ sau: A. mải mê B. suơng sẻ C. vơ hình chung D. vãn cảnh Câu 9 (NB): Chọn từ viết đúng chính tả để điền vào chỗ trống trong câu sau: “Cậu ấy chẳng bao giờ những trong cuộc sống” Trang 2
- A. hề hà, gian khĩ B. nề hà, dan khĩ C. hề hà, gian khĩ D. nề hà, gian khĩ Câu 10 (NB): Từ nào bị dùng sai trong câu sau: “Chị Ngọc là người chính chắn, làm việc gì cũng rất chỉn chu.” A. chính chắn B. làm C. chỉn chu D. cả A và C Câu 11 (NB): Các từ “luộc khoai, đạp xe, rán bánh, nướng bánh” thuộc nhĩm từ nào? A. Hai từ đơn B. Từ ghép chính phụ C. Từ ghép tổng hợp D. Từ láy Câu 12 (NB): “Anh ấy được khen thưởng hai lần trong năm nay: một lần vào tháng ba, một lần vào miền Bắc” Đây là câu: A. thiếu chủ ngữ B. thiếu vị ngữ C. thiếu chủ ngữ và vị ngữ D. sai logic Câu 13 (VD): “Nếu tất cả là bác sĩ nổi tiếng thế giới thì ai sẽ là người dọn vệ sinh bệnh viện? Nếu tất cả đều là nhà khoa học thì ai sẽ là người tưới nước những luống rau? Nếu tất cả là kỹ sư phần mềm thì ai sẽ gắn những con chip vào máy tính?” (Nếu biết trăm năm là hữu hạn, Phạm Lữ Ân) Nhận xét về phép liên kết của hai câu văn trên. A. Các câu trên sử dụng phép liên kết lặp B. Các câu trên sử dụng phép liên kết nối . C. Các câu trên sử dụng phép liên tưởng D. Các câu trên sử dụng phép liên kết thế Câu 14 (TH): “Nhờ sự kiên trì và khổ luyện, cuối cùng anh T cũng trở thành một cầu thủ chuyên nghiệp. Tháng 9 năm nay, anh cĩ tên trong danh sách chính thức dự Seagames 30. Trong suốt giải đấu, anh luơn cố gắng phấn đấu vì màu cờ sắc áo. Giải đấu kết thúc, anh T chính là người đạt được danh hiệu vua phá lưới mơn bĩng đá nam Seagames 30.” Trong đoạn văn trên, từ “chuyên nghiệp” được dùng với ý nghĩa gì? A. Chủ yếu làm một nghề nhất định và cĩ chuyên mơn về nghề đĩ. B. Nhà tư bản độc quyền trong một ngành nghề nào đĩ. C. Người ghi nhiều bàn thắng nhất trong một mùa giải bĩng đá. D. Tên một quân cờ trên bàn cờ vua. Câu 15 (NB): Trong các câu sau: I. Anh ấy bị hai vết thương: một vết thương ở đùi, một vết ở Quảng Trị. II. Mặc dù trong những năm qua cơng ty xuất nhập khẩu của tỉnh đã cĩ rất nhiều giải pháp cứu vãn tình thế nhưng tình hình vẫn khơng được cải thiện. III. Trong lúc lúng túng, tơi khơng biết xử trí ra sao. IV. Ơng đã dùng cả thuốc tiêm lẫn thuốc kháng sinh nên vẫn khơng khỏi bệnh. Những câu nào mắc lỗi: A. I và II B. I, III và IV C. III và IV D. I và IV Đọc bài thơ sau và thực hiện các yêu cầu các câu từ 16 đến 20: Mùa thu nay khác rồi Tơi đứng vui nghe giữa núi đồi Trang 3
- Giĩ thổi rừng tre phấp phới Trời thu thay áo mới Trong biếc nĩi cười thiết tha! Trời xanh đây là của chúng ta Núi rừng đây là của chúng ta Những cánh đồng thơm mát Những ngả đường bát ngát Những dịng sơng đỏ nặng phù sa. Nước chúng ta Nước những người chưa bao giờ khuất Ðêm đêm rì rầm trong tiếng đất Những buổi ngày xưa vọng nĩi về! (Trích “Đất nước” - Nguyêđ Đình Thi, NXB Giáo dục Việt Nam) Câu 16 (NB): Chỉ ra phương thức biểu đạt chính được sử dụng trong đoạn thơ trên. A. Biểu cảm B. Tự sự C. Nghị luận D. Miêu tả Câu 17 (TH): Đoạn thơ thể hiện tình cảm gì của tác giả? A. Sự xĩt xa về những nỗi đau của đất nước. B. Lịng căm phẫn của tác giả đối với giặc ngoại xâm. C. Tình cảm yêu mến, tự hào, biết ơn của tác giả đối với đất nước. D. Tình yêu gia đình của tác giả. Câu 18 (NB): Tìm những biện pháp tu từ mà tác giả đã sử dụng trong những câu thơ sau: Trời xanh đây là của chúng ta Núi rừng đây là của chúng ta Những cánh đồng thơm mát Những ngả đường bát ngát Những dịng sơng đỏ nặng phù sa. A. Hốn dụ, liệt kê, nhân hĩa B. Điệp ngữ, liệt kê C. Nĩi quá, câu hỏi tu từ D. So sánh, chơi chữ, liệt kê Câu 19 (NB): Tác phẩm được viết theo thể thơ gì? A. 5 chữ B. 7 chữ C. 8 chữ D. Tự do Câu 20 (TH): Biện pháp điệp ngữ trong khổ thơ đầu thể hiện điều gì? A. Tạo nhịp điệp cho lời thơ B. Nhấn mạnh niềm tự hào của tác giả về đất nước ta C. Nhấn mạnh quan điểm của tác giả về chủ quyền dân tộc D. Tất cả các phương án trên. Trang 4
- 1.2. TIẾNG ANH Question 21 – 25: Choose a suitable word or phrase (marked A, B, C or D) to fill in each blank. Câu 21 (NB): Sometimes she does not agree ___ her husband about child reading but they soon find the solutions. A. with B. for C. on D. of Câu 22 (NB): This is the second time you ___ your door key. A. are losing B. lose C. lost D. have lost Câu 23 (TH): ___ the shops in the city center close at 5.30. A. Many B. Much of C. Some D. Most of Câu 24 (TH): The more you study during this semester, ___ the week before the exam. A. you have to study the less B. the less you have to study C. the least you have to study D. the study less you have Câu 25 (TH): For example, the ___in a monkey family, such as between brother and sister, are often very close. A. relatives B. relation C. relate D. relationships Question 26 – 30: Each of the following sentences has one error (A, B, C or D). Find it and blacken your choice on your answer sheet. Câu 26 (NB): The most common form of treatment it is mass inoculation and chlorination of water sources. A. The most common B. of C. it D. water sources Câu 27 (NB): Onyx is a mineral that can be recognized its regular and straight parallel bands of white, black or brown. A. recognized its B. straight parallel C. of D. or Câu 28 (NB): Native to South America and cultivated there for thousands of years, peanuts is said to have been introduced to North America by early explorers. A. Native B. and cultivated C. is said D. have been introduced Câu 29 (TH): It came as a nice surprise that the script writer would get married with the movie star. A. as B. that C. would get D. with the movie star Câu 30 (NB): All of the students in this course will be assessed according to their attendance, performance, and they work hard. A. All of the students B. according C. performance D. they work hard Question 31 – 35: Which of the following best restates each of the given sentences? Câu 31 (VD): The thief almost certainly came through the open windows. A. The thief might have come through the open windows. B. The thief should have come through the open windows. C. The thief must have come through the open windows. Trang 5
- D. The thief could have come through the open windows. Câu 32 (VDC): “I am very pleased with how things have turned out.” She said to her employees. A. She asked her employees how things had turned out and was pleased to know it. B. She expressed her satisfaction with the ways things had turned out. C. She complimented her employees for making things turn out. D. She wanted her employees to tell her how many things had turned out. Câu 33 (VD): She took the train last night, so she wasn't late. A. If she took the train last night, she would be late. B. Had she not taken the train last night, she would have been late. C. Unless she hadn't taken the train last night, she would be late. D. If she had taken the train last night, she would have been late. Câu 34 (VDC): People say that some Americans are superficially friendly. A. Some Americans are said that they are superficially friendly. B. Some Americans are said as being superficially friendly. C. Some Americans are said to be superficially friendly. D. People are said that some Americans are superficially friendly. Câu 35 (VD): The South of England is drier than the North. A. The South of England is not as dry as the North. B. It is drier in the North than in the South of England. C. It is not so dry in the North as in the South of England. D. It is less dry in the South than in the North of England. Question 36 – 40: Read the passage carefully. At home, I used to suffer enough with my husband who is a heavy smoker. Now, I am delighted that smoking is going to be banned in the majority of enclosed public spaces in Britain from July this year. In fact, I cannot wait for the ban to arrive. When hanging out, I am fed up with sitting in pubs with my eyes and throat hurting because of all the tobacco smoke in the air. As soon as I leave the pub I always find that my clothes and hair stink of cigarettes, so the first thing I do when I get home is to have a shower. It is not my problem if smokers want to destroy their own health, but I hate it when they start polluting my lungs as well. Passive smoking is a real problem, as a lot of medical studies have shown that non-smokers who spend a long time in smoky environments have an increased risk of heart disease and lung cancer. It is ridiculous when you hear smokers talking about the ban taking away their ‘rights’. If they are in a pub and they feel the need for a cigarette, obviously they will still be able to go outside in the street and have one. What is wrong with that? It will certainly be a bit inconvenient for them, but maybe that will help them to quit. Trang 6
- Choose an option (A, B, C or D) that best answers each question. Câu 36 (VDC): What is the passage mainly about? A. Reasons British people suggest the government should ban smoking in public places. B. How British people oppose the smoking ban in enclosed public spaces. C. A personal view on British smoking ban in enclosed public areas. D. Harmful effects of smoking on second-hand smokers in the family. Câu 37 (VD): In paragraph 1, what is the word stink closest in meaning to? A. smell unpleasantly B. cover fully C. pack tightly D. get dirty Câu 38 (TH): According to paragraph 2, what does the writer say about smokers? A. They have risks of heart disease. B. They will certainly have lung cancer. C. She does not care about their health. D. They have polluted lungs. Câu 39 (TH): In paragraph 3, what does the word one refer to___? A. need B. pub C. cigarette D. street Câu 40 (VDC): According to the passage, what can be inferred about the writer’s attitude toward the smoking ban? A. She thinks it might be helpful to smokers. B. She feels sorry for heavy smokers. C. She thinks it is unnecessary. D. She expresses no feelings. PHẦN 2: TỐN HỌC, TƯ DUY LOGIC, PHÂN TÍCH SỐ LIỆU x 3 Câu 41 (VD): Cho đường cong C : y và đường thẳng d :y x 3m . Tìm tất cả các giá trị của x 1 m để d và C cắt nhau tại hai điểm phân biệt A, B sao cho trung điểm I của đoạn thẳng AB cĩ hồnh độ bằng 3. A. m 1. B. m 2 . C. m 0 . D. m 1. Câu 42 (VD): Cho các số phức z thỏa mãn z 2. Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức w 3 2i 4 3i z là một đường trịn. Tính bán kính r của đường trịn đĩ A. r 5 . B. r 2 5 . C. r 10 . D. r 20 . Câu 43 (VD): Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AA’, BC, CD. Mặt phẳng (MNP) chia khối hộp thành hai phần cĩ thể tích là V1,V2 . Gọi V1 là thể tích phần chứa điểm C. V Tỉ số 1 bằng V2 119 3 113 119 A. . B. . C. . D. . 25 4 24 425 Trang 7
- x t x 8 2t Câu 44 (VD): Trong các mặt cầu tiếp xúc với hai đường thẳng 1 : y 2 t , 2 : y 6 t ; z 4 2t z 10 t phương trình mặt cầu cĩ bán kính nhỏ nhất là A. x 1 2 y 5 2 z 3 2 70. B. x 1 2 y 5 2 z 3 2 30. C. x 1 2 y 5 2 z 3 2 35. D. x 1 2 y 5 2 z 3 2 35. 2 x3 1 Câu 45 (TH): Biết rằng dx a bln 3 c ln 2 với a,b,c là các số hữu tỉ. Tính 2a 3b 4c. 2 1 x x A. 5 B. 19 C. 5 D. 19 Câu 46 (VD): Đề thi kiểm tra 15 phút cĩ 10 câu trắc nghiệm, mỗi câu cĩ bốn phương án trả lời, trong đĩ cĩ một phương án đúng, trả lời đúng mỗi câu được 1,0 điểm. Mỗi thí sinh làm cả 10 câu, mỗi câu chọn một phương án. Tính xác suất để thí sinh đĩ đạt từ 8,0 điểm trở lên. 463 436 463 436 A. . B. . C. . D. . 410 104 104 410 Câu 47 (VD): Xếp ngẫu nhiên 5 bạn An, Bình, Cường, Dũng, Đơng ngồi vào một dãy 5 ghế thẳng hàng (mỗi bạn ngồi 1 ghế). Xác suất của biến cố ‘hai bạn An và Bình khơng ngồi cạnh nhau’ là 3 2 1 4 A. . B. . C. . D. . 5 5 5 5 axy 1 Câu 48 (VD): Cho log 12 x;log 24 y và log 168 trong đĩ a, b, c là các số nguyên. Tính 7 12 54 bxy cx giá trị của biểu thức S a 2b 3c . A. S 4 . B. S 19 . C. S 10 . D. S 15 . Câu 49 (VD): Cạnh huyền của ABC vuơng tại A biết chu vi tam giác là 12m và tổng bình phương của ba cạnh bằng 50m là: A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 1 1 Câu 50 (VD): Một bác nơng dân mang cam đi bán. Lần thứ nhất bán số cam và quả. Lần thứ hai 2 2 1 1 1 3 bán số cam cịn lại và quả. Lần thứ ba bán số cam cịn lại và quả. Cuối cùng cịn lại 24 quả 3 3 4 4 cam. Hỏi số cam bác nơng dân đã mang đi bán là bao nhiêu quả? A. 107 quả B. 105 quả C. 103 quả D. 101 quả Câu 51 (VDC): Cho ba mệnh đề sau, với n là số tự nhiên (1) n 8 là số chính phương (2) Chữ số tận cùng của n là 4 (3) n 1 là số chính phương Biết rằng cĩ hai mệnh đề đúng và một mệnh đề sai. Hãy xác định mệnh đề nào, đúng mệnh đề nào sai? A. mệnh đề (2) và (3) là đúng, cịn mệnh đề (1) là sai Trang 8
- B. mệnh đề (1) và (2) là đúng, cịn mệnh đề (3) là sai C. mệnh đề (1) là đúng, cịn mệnh đề (2) và (3) là sai D. mệnh đề (1) và (3) là đúng, cịn mệnh đề (2) là sai Câu 52 (VD): Một gia đình cĩ năm anh em trai là X, Y, P, Q, S. Biết rằng P là em của X và là anh của Y; Y là anh của Q. Để kết luận rằng S là anh của Y thì ta cần biết thêm thơng tin nào sau đây? A. P là anh của S. B. X là anh của S. C. P là em của S D. S là anh của Q. Dựa vào các thơng tin được cung cấp dưới đây để trả lời các câu từ 53 đến 56 Xuân, Thu, Nam và Bắc thi tài giành danh hiệu người câu cá giỏi nhất. Vì cầu được nỗi loại cá khơng dễ như nhau nên họ cho điểm từng loại như sau: bắt được con cá Máng được 5 điểm, con cá Diêu được 4 điểm, con các Vược được 2 điểm, con cá Chích được 1 điểm. Xuân bắt được con cá Măng duy nhất của cả nhĩm, Cả nhĩm bắt được 3 con Vược. Tổng số điểm của cả nhĩm là 18. Thu được ít điểm nhất mặc dù được nhiều cái nhất. Tổng số điểm của Thu và Bắc bằng số điểm của Xuân và Nam cộng lại. Điểm của 4 người đều khác lẫn nhau. Hỏi mỗi người cầu được những con cá gì mà ai giành được danh hiệu người câu cá giỏi nhất (đạt điểm cao nhất)? Câu 53 (VD): Thu được bao nhiêu điểm? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 54 (VD): Nam được bao nhiêu điểm? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 55 (VD): Thứ tự điểm số của các bạn (từ thấp đến cao) là: A. Thu, Xuân, Bắc, Nam. B. Thu, Bắc, Xuân, Nam. C. Thu, Nam, Xuân, Bắc. D. Thu, Xuân, Nam, Bắc. Câu 56 (VD): Bắc bắt được mỗi loại bao nhiêu con cá? A. 1 con cá Điêu, 2 con cá Chích B. 3 con cá Vược C. 1 con cá Măng, 1 con cá Chích D. 1 con cá Vược, 1 con cá Điêu Câu 57 (VD): Bốn chàng trai là Văn, Phong, Cường, Tuấn đem số cá câu được của mỗi người ra so sánh với nhau thì thấy rằng: - Của Tuấn nhiều hơn của Cường. - Của Văn và Phong cộng lại bằng của Cường và Tuấn cộng lại, - Của Phong và Tuấn cộng lại ít hơn của Văn và Cường cộng lại. Hãy xác định thứ tự các chàng trai theo số cá câu được (từ ít đến nhiều). A. Phong, Cường, Tuấn, Văn. B. Phong, Tuấn, Cường, Văn. C. Cường, Tuấn, Phong, Văn. D. Tuấn, Phong, Cường, Văn. Câu 58 (VD): Một đơn vị cơng an hàng ngày dùng thuyền máy đi từ A đến B rồi lại từ B về A. Trang 9
- Hơm ấy dịng nước chảy mạnh hơn, chiến sỹ Hiếu nĩi "Hơm nay nước chảy mạnh, thuyền xuơi nhanh, ta sẽ về sớm hơn". Chiến sỹ Nghĩa khơng tán thành, nĩi: "Đi nhanh bao nhiêu thì lại về chậm bấy nhiêu, như vậy ta vẫn về như mọi khi". Bạn hãy làm trọng tài phân giải xem ai đúng, ai sai, biết rằng tận tốc của thuyền máy luơn luơn khơng đổi. A. Hiếu nĩi đúng, Nghĩa nĩi sai. B. Hiếu nĩi sai, Nghĩa nĩi đúng. C. Cả 2 đều nĩi đúng. D. Cả 2 đều nĩi sai Câu 59 (VD): Trước đây ở một nước Á Đơng cĩ một ngơi đền thiêng do ba thần ngự trị: thần Sự Thật (luơn luơn nĩi thật), thần Lừa Dối (luơn luơn nĩi dối) và thần Mưu Mẹo (lúc nĩi thật, lúc nĩi dối). Các thần ngự trên bệ thờ sẵn sàng trả lời khi cĩ người thỉnh cầu. Nhưng vì hình dạng các thần hồn tồn giống nhau nên người ta khơng biết thần nào trả lời để mà tin hay khơng tin. Một triết gia từ xa đến, để xác định các thần, ơng ta hỏi thần bên trái: - Ai ngồi cạnh ngài? - Đĩ là thần Sự Thật – thần bên trái trả lời. Tiếp theo ơng ta hỏi thần ngồi giữa: - Ngài là thần gì? - Ta là thần Mưu Mẹo. Sau cùng, ơng ta hỏi thần bên phải: - Ai ngồi cạnh ngài? - Đĩ là thần Lừa Dối - thần bên phải trả lời. Người triết gia kêu lên: - Tất cả đã rõ ràng, các thần đều đã được xác định. Vậy nhà triết gia đĩ đã xác định các thần như thế nào? Chọn đáp án đúng tương ứng với vị trí các vị thần Bên trái - Ở giữa – Bên phải. A. Thần Mưu Mẹo – Thần Sự Thật – Thần Lừa Dối B. Thần Mưu Mẹo – Thần Lừa Dối – Thần Sự Thật C. Thần Lừa Dối – Thần Sự Thật – Thần Mưu Mẹo D. Thần Lừa Dối – Thần Mưu Mẹo – Thần Sự Thật Câu 60 (VD): Bốn bạn cĩ nhận xét về một hình tứ giác như sau: A: “Nĩ là một hình vuơng”. B: “Nĩ là một hình bình hành”. C: “Nĩ là một hình thang”. D: “Nĩ là một hình diều”. Ghi chú: Hình diều là tứ giác cĩ hai cặp cạnh kề nhau cĩ độ dài bằng nhau, ví dụ như hình bên. Trang 10
- Nếu cĩ ba nhận xét trên đây là chính xác và một nhận xét là sai thì hình tứ giác này là hình gì? A. Hình thoi B. Hình vuơng C. Hình thang D. Hình bình hành Dựa vào các thơng tin được cung cấp dưới đây để trả lời các câu từ 61 đến 63 Trong báo cáo kinh tế vĩ mơ Việt Nam năm 2019 của trường Đại học Ngân hàng TP. Hồ Chí Minh xây dựng, cĩ tổng cộng 15 497,5 nghìn lượt khách quốc tế đến Việt Nam năm 2018 và theo 3 con đường: đường hàng khơng; đường bộ và đường biển. Số lượng khách quốc tế di chuyển theo mỗi con đường được cho trong biểu đồ sau: Nguồn: Câu 61 (TH): Số nghìn lượt khách quốc tế đến Việt Nam năm 2018 theo đường biển chiếm số phần trăm là: A. 1,39% B. 18,05% C. 80,56% D. 15,49% Câu 62 (VD): Số phần trăm nghìn lượt khách quốc tế đến Việt Nam bằng đường bộ ít hơn số phần trăm nghìn lượt khách quốc tế đến Việt Nam bằng đường khơng là: A. 16,66% B. 62,51% C. 80,56% D. 79,17% Câu 63 (VD): Năm 2018, cĩ khoảng số nghìn lượt khách quốc tế đến Việt Nam bằng đường bộ là: A. 12 485 nghìn lượt khách B. 2 797 nghìn lượt khách C. 215 nghìn lượt khách D. 15 497,8 nghìn lượt khách Dựa vào các thơng tin trong bảng sau để hồn thành câu hỏi từ 64 đến 67: Trang 11
- Cho biểu đồ: Nguồn vốn huy động cho các đề án xã hội hĩa y tế theo báo cáo đến năm 2016 như sau: Câu 64 (VD): Nguồn vốn huy động cho các đề án xã hội hĩa y tế theo báo cáo đến năm 2016 từ cán bộ nhân viên bệnh viện chiếm bao nhiêu phần trăm? A. 14,8% B. 2,4% C. 82,4 D. 82,8% Câu 65 (VD): Nguồn vốn từ quỹ phát triển sự nghiệp chiếm bao nhiêu phần trăm tổng nguồn vốn? A. 14,8% B. 2,4% C. 82,4% D. 82,8% Câu 66 (VD): Nếu nguồn vốn từ các nhà đầu tư là 7.452.000.000 đồng thì nguồn vốn từ các cán bộ, nhân viện bệnh viện là bao nhiêu tiền? A. 2,01 tỉ đồng B. 1,345 tỉ đồng C. 1,446 tỉ đồng D. 1,332 tỉ đồng Câu 67 (VD): Nguồn vốn huy động cho các đề án xã hội hĩa y tế từ các nhà đầu tư nhiều hơn từ quỹ phát triển sự nghiệp bao nhiêu phần trăm? A. 82,8% B. 68% C. 80,4% D. 19,7% Dựa vào các thơng tin được cung cấp dưới đây để trả lời các câu từ 68 đến 70 Dưới đây là 10 Vườn Di sản ASEAN của Việt Nam: Trang 12
- (Nguồn: Ban quản lý các vườn Quốc gia; Bộ tài nguyên và mơi trường) Câu 68 (VD): Em hãy cho biết Vườn quốc gia Ba Bể - Bắc Kạn được cơng nhận là Vườn Di Sản năm bao nhiêu? A. 2001 B. 2002 C. 2003 D. 2004 Câu 69 (VD): Em hãy cho biết 4 vườn quốc gia mới được cơng nhận là Vườn Di Sản năm 2019 của nước ta thuộc 4 tỉnh nào? Trang 13
- A. Lâm Đồng, Ninh Bình, Kiên Giang, Kon Tum. B. Hà Tĩnh, Lâm Đồng, Gia Lai, Tây Ninh. C. Hà Tĩnh, Lâm Đồng, Tây Ninh, Kon Tum. D. Bắc Kạn, Hà Tĩnh, Lâm Đồng, Tây Nguyên. Câu 70 (VD): Tổng diện tích các vườn quốc gia ASEAN ở phía Bắc nước ta là ha. A. 50560 B. 54340 C. 49780 D. 52690 PHẦN 3. GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ Câu 71 (TH): Hai nguyên tố X (Z = 1), Y (Z = 17). Liên kết trong hợp chất của X và Y thuộc loại liên kết nào sau đây? A. Liên kết cộng hĩa trị khơng cực. B. Liên kết ion. C. Liên kết cộng hĩa trị cĩ cực. D. Khơng xác định được. Câu 72 (NB): Xét các hệ cân bằng sau đây trong một bình kín: (1) 2NaHCO3 (r) ⇄ Na2CO3 (r) + H2O (k) + CO2 (k); (2) CO2 (k) + CaO (r) ⇄ CaCO3 (r); (3) C (r) + CO2 (k) ⇄ 2CO (k); (4) CO (k) + H2O (k) ⇄ CO2 (k) + H2 (k). Khi thêm CO2 vào hệ thì cĩ bao nhiêu cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận? A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 73 (VD): Từ tinh dầu hồi, người ta tách được anetol - một chất thơm được dùng sản xuất kẹo cao su. Anetol cĩ khối lượng mol phân tử bằng 148,0 g/mol. Phân tích nguyên tố cho thấy, anetol cĩ %C = 81,08%; %H = 8,10% (về khối lượng) cịn lại là oxi. Cơng thức phân tử của anetol là (biết H = 1, C = 12, O = 16) A. C10H12O. B. C9H8O2. C. C8H4O3. D. C10H14O. Câu 74 (TH): Cho các chất sau: Glyxin (X), HCOONH3CH3 (Y), CH3CH2NH2 (Z), H2NCH2(CH3)COOC2H5 (T). Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là A. X, Y, Z, T. B. X, Y, T. C. X, Y, Z. D. Y, Z, T. Câu 75 (VD): Một bĩng đèn cĩ ghi 6V – 3W, một điện trở R và một nguồn điện được mắc thành mạch kín như hình vẽ. Biết nguồn điện cĩ suất điện động E = 12V và điện trở trong r = 2Ω; đèn sáng bình thường. Giá trị của R là: A. 22Ω B. 12Ω C. 24Ω D. 10Ω Trang 14
- Câu 76 (VD): Giới hạn quang điện của các kim loại K, Ca, Al, Cu lần lượt là: 0,55m;0,43m;0,42m;0,3m . Một nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc với cơng suất 0,45W . Trong mỗi phút, nguồn này phát ra 5,6.1019 photon. Lấy h 6,625.10 34 J.s;c 3.108 m / s . Khi chiếu sáng từ nguồn này vào bề mặt các kim loại trên thì số kim loại mà hiện tượng quang điện xảy ra là A. 3 B. 1 C. 4 D. 2 Câu 77 (TH): Một con lắc lị xo gồm vật nhỏ và lị xo nhẹ cĩ độ cứng k, treo thẳng đứng ở nơi cĩ gia tốc trọng trường g, con lắc dao động với phương thẳng đứng với biên độ A và tần số gĩc ω. Lực đàn hồi tác dụng lên vật cĩ độ lớn cực đại là: g g 2g A. k. 2 B. k.A C. k. A 2 D. k. A 2 Câu 78 (VD): Đặt điện áp u 220 2.cos100 t V vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn AM gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L, đoạn MB chỉ cĩ tụ điện C. Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AM và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch MB cĩ giá trị hiệu 2 dụng bằng nhau nhưng lệch pha nhau . Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM bằng 3 220 A. 220 2V B. V C. 220V D. 110V 3 Câu 79 (NB): Oxi thải ra trong quá trình quang hợp cĩ nguồn gốc từ đâu? A. Trong giai đoạn cố định CO2 B. Tham gia truyền electron cho các chất khác. C. Trong quá trình quang phân ly nước D. Trong quá trình thủy phân nước Câu 80 (TH): Những phát biểu nào sau đây đúng khi nĩi về đặc điểm tiêu hĩa ở động vật ? I. Tất cả các lồi thú ăn thực vật đều cĩ dạ dày 4 ngăn II. Động vật chưa cĩ cơ quan tiêu hĩa là động vật đơn bào, ruột khoang và giun dẹp. III. Ở động vật cĩ túi tiêu hĩa, thức ăn được tiêu hĩa nội bào và ngoại bào. IV. Các lồi thú ăn thực vật cĩ thể tiêu hĩa được xenlulozo là nhờ các enzim được tiết ra từ các tuyến tiêu hĩa. A. II,III B. I, IV C. I,III D. II, IV Câu 81 (VD): Ở 1 lồi thực vật cĩ bộ NST 2n = 14, trên mỗi NST thường khác nhau đều xét 1 gen cĩ 2 alen. Theo lý thuyết trong lồi tạo ra tối đa bao nhiêu loại kiểu gen khác nhau về đột biến thể ba? A. 2916 B. 5103 C. 2187 D. 20412 Câu 82 (TH): Ở một lồi động vật, tính trạng màu lơng do gen nằm trên NST giới tính X qui định, tính trạng chiều cao do gen nằm trên NST thường qui định, tính trạng kháng thuốc do gen nằm trong ti thể qui định. Chuyển nhân từ tế bào xơma của một con đực A cĩ màu lơng vàng, chân cao, kháng thuốc vào tế bào trứng mất nhân của cơ thể cái B cĩ màu lơng đỏ, chân thấp, khơng kháng thuốc tạo được tế bào C. Tế bào này nếu cĩ thể phát triển thành cơ thể thì kiểu hình của cơ thể này là: A. Đực, lơng vàng, chân cao, khơng kháng thuốc Trang 15
- B. Đực, lơng νàng, chân thấp, kháng thuốc C. Đực, lơng vàng, chân cao, kháng thuốc D. Cái, lơng vàng, chân cao, khơng kháng thuốc Câu 83 (TH): Nước ta cĩ giĩ Tin phong hoạt động quanh năm là do A. vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương. B. nằm trong vùng nội chí tuyển bản cầu Bắc C. tiếp giáp biển Đơng, thơng ra Thái Bình Dương. D. nằm ở trung tâm vành đai giĩ mùa châu Á Câu 84 (VD): Hạn chế lớn nhất về tự nhiên đối với việc phát triển sản xuất cơng nghiệp ở Đồng bằng sơng Hồng là A. chịu nhiều thiên tai. B. khống sản nghèo nàn. C. Cơ nhiễm mơi trường. D. khí hậu mùa đơng lạnh. Câu 85 (TH): Để nâng cao chất lượng và hạ giá thành sản phẩm cơng nghiệp cần thực hiện giải pháp nào sau đây? A. Đẩy mạnh phát triển các ngành cơng nghiệp nhẹ. B. Xây dựng cơ cấu ngành cơng nghiệp tương đối linh hoạt. C. Đưa cơng nghiệp điện lực đi trước một bước D. Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và cơng nghệ. Câu 86 (VD): Vào năm 2016, nước nào sau đây tuyên bố rời khỏi Liên minh châu Âu? A. Pháp. B. Đức C. Anh. D. Thụy Điển. Câu 87 (NB): Từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX, Liên Xơ thực hiện nhiệm vụ trọng tâm là A. khơi phục kinh tế và hàn gắn vết thương chiến tranh. B. thành lập và phát triển Hội đồng tương trợ kinh tế. C. tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật cho CNXH. D. củng cố, hồn thiện hệ thống chính trị của chủ nghĩa xã hội. Câu 88 (VDC): Việt Nam cĩ thể rút ra bài học gì từ cơng cuộc xây dựng đất nước của Ấn Độ, cơng cuộc cải cách mở cửa của Trung Quốc? A. Thực hiện cuộc cách mạng chất xám để trở thành nước sản xuất phần mềm. B. Nâng cao trình độ dân trí cho nhân dân để khai thác hợp lý các nguồn tài nguyên. C. Đẩy mạnh cách mạng xanh trong nơng nghiệp để trở thành nước xuất khẩu gạo đứng đầu thế giới. D. Áp dụng thành tựu khoa học - kĩ thuật vào trong sản xuất. Câu 89 (TH): Nội dung nào dưới đây phản ánh khơng đúng những biến đổi về chính trị ở khu vực Đơng Bắc Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai? A. Nước Cộng hịa Nhân dân Trung Hoa ra đời. B. Nhật Bản bị quân đội Mĩ chiếm đĩng. Trang 16
- C. Hai nhà nước ra đời ở hai miền Nam - Bắc của vĩ tuyến 38 trên bán đảo Triều Tiên (1950-1953). D. Hàn Quốc, Hồng Cơng và Đài Loan trở thành “con rồng” kinh tế của châu Á. Câu 90 (VD): Kết quả của cuộc đấu tranh giành độc lập của các nước Đơng Nam Á trong năm 1945 chứng tỏ A. điều kiện chủ quan giữ vai trị quyết định. B. tầng lớp trung gian đĩng vai trị nịng cốt. C. lực lượng vũ trang giữ vai trị quyết định. D. điều kiện khách quan giữ vai trị quyết định. Dựa vào thơng tin dưới đây để trả lời các câu từ 91 đến 93 Axit sunfuric [H2SO4, M = 98 g/mol] là chất lỏng sánh như dầu, khơng màu, khơng bay hơi. Axit sunfuric là hĩa chất hàng đầu được dùng trong nhiều ngành sản xuất. Hàng năm, các nước trên thế giới sản xuất khoảng 160 triệu tấn H 2SO4. Một trong những quá trình điều chế axit sunfuric là quá trình oxi hĩa lưu o huỳnh đioxit. Ở khoảng nhiệt độ 450 C với xúc tác V2O5, khí lưu huỳnh đioxit bị oxi hĩa thành lưu huỳnh trioxit như sau: o V2O5 ,t 2SO2 (k) + O2 (k) Ỉ 2SO3 (k) ∆H < 0 Lượng SO3 thu được được xử lý bằng nước tạo thành oleum H 2SO4.nSO3. Sau đĩ oleum phản ứng với nước để điều chế dung dịch axit sunfuric đậm đặc. Câu 91 (TH): Để tăng hiệu suất của phản ứng oxi hĩa lưu huỳnh đioxit, cĩ thể sử dụng biện pháp nào dưới đây? A. Tăng nhiệt độ của hệ. B. Thêm xúc tác V2O5 vào hệ. C. Thêm lượng dư khơng khí vào hệ. D. Giảm áp suất chung của hệ. Câu 92 (VD): Hệ số nhiệt của phản ứng (g) là 2 (hệ số nhiệt phản ứng cho biết khi nhiệt độ phản ứng tăng lên 10oC thì tốc độ phản ứng tăng lên bao nhiêu lần). Nếu phản ứng oxi hĩa lưu huỳnh đioxit được thực hiện ở 500oC thì tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào so với tốc độ phản ứng ở 450oC? A. Giảm 32 lần. B. Giảm 16 lần. C. Tăng 16 lần. D. Tăng 32 lần. Câu 93 (VD): Một sinh viên điều chế axit sunfuric cĩ nồng độ x% trong phong thí nghiệm bằng cách đem hịa tan hồn tồn 12,9 gam oleum H2SO4.2SO3 vào bình tam giác chứa 36 ml nước (biết khối lượng riêng của nước bằng 1g/ml). Giá trị của x là A. 30,06. B. 26,38. C. 20,04. D. 40,83. Dựa vào thơng tin dưới đây để trả lời các câu từ 94 đến 96 Phân đạm là tên gọi chung của các loại phân bĩn vơ cơ cung cấp đạm (nguyên tố nitơ) cho cây trồng. Đạm là chất dinh dưỡng rất cần thiết và rất quan trọng đối với cây. Nitơ là nguyên tố tham gia vào thành phần chính của clorophin, protit, các axit amin, các enzim và nhiều loại vitamin trong cây tham gia vào thành phần của AND và ARN, cĩ vai trị vơ cùng quan trọng trong trao đổi chất của các cơ quan thực vật. Bĩn đạm thúc đẩy quá trình tăng trưởng của cây, làm cho cây ra nhiều nhánh, phân cành, ra lá nhiều; lá Trang 17

