Đề thi thử HSG môn Vật lí - Đề 2 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử HSG môn Vật lí - Đề 2 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_hsg_mon_vat_li_de_2_co_dap_an.doc
Nội dung tài liệu: Đề thi thử HSG môn Vật lí - Đề 2 (Có đáp án)
- ĐỀ THI THỬ HỌC SINH GIỎI SỐ 38 Môn thi : VẬT LÍ Thời gian làm bài: 90 phút Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10-34Js; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10-19C; khối lượng êlectron -31 8 23 -1 me = 9,1.10 kg; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10 m/s; hằng số Avôgadrô NA = 6,022.10 mol ; 1u = 931 MeV/c2 Câu 1: Phát biểu nào sau đây là sai? A. Tia tử ngoại có tác dụng sinh lý. B. Tia tử ngoại có thể kích thích cho một số chất phát quang. C. Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh D. Tia tử ngoại không có khả năng diệt virus Covid-19. Câu 2: Giới hạn quang điện của kim loại kiềm như canxi; natri; kali; xêsi. nằm trong vùng A. ánh sáng hồng ngoại. B. ánh sáng nhìn thấy . C. ánh sáng tử ngoại. D. cả ba vùng ánh sáng trên. Câu 3: Người ta phân biệt sóng siêu âm, hạ âm, âm thanh nghe được dựa vào A. tốc độ truyền của chúng khác nhau. B. biên độ dao động của chúng. C. tần số của chúng khác nhau. D. khả năng cảm thụ âm của tai người Câu 4: Một bức xạ truyền trong không khí với chu kỳ 8.10 -18 s. Bức xạ này thuộc vùng nào của thang sóng điện từ? A. Vùng tử ngoại. B. Vùng hồng ngoại. C. Vùng ánh sáng nhìn thấy. D. Tia X. Câu 5: Sóng nào sau đây không phải là sóng điện từ? A. Sóng của đài phát thanh. B. Sóng của đài truyền hình. C. Ánh sáng phát ra từ ngọn đèn. D. Sóng phát ra từ loa phát thanh. 1 Câu 6: Một mạch dao động LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L Hvà một tụ điện có điện 2 dung C. Tần số dao động riêng của mạch là 0,5 MHz. Giá trị của điện dung là: 1 2 2 1 A. F B. pF C. F D. pF 2 2 Câu 7: Công thoát của êlectron khỏi kẽm có giá trị là 3,55 eV. Lấy h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s và 1 eV = 1,6.10-19 J. Giới hạn quang điện của kẽm là A. 0,35 µm. B. 0,29 µm. C. 0,66 µm. D. 0,89 µm. Câu 8: Hai âm có cùng độ cao là hai âm có cùng A. cường độ âm. B. mức cường độ âm. C. biên độ. D. tần số. Câu 9: Trong các dụng cụ tiêu thụ điện năng như quạt, tủ lạnh, động cơ, người ta phải nâng cao hệ số công suất nhằm A. giảm công suất tiêu thụ. B. giảm hao phí vì nhiệt. C. tăng cường độ dòng điện. D. tăng công suất tỏa nhiệt. Câu 10: Để gây ra hiện tượng quang điện, bức xạ chiếu vào kim loại phải có A. năng lượng phôtôn nhỏ hơn công thoát electrôn của kim loại. B. bước sóng nhỏ hơn hoặc bằng giới hạn quang điện của kim loại Natri. C. bước sóng lớn hơn giới hạn quang điện của kim loại. D. năng lượng phôtôn lớn hơn hoặc bằng công thoát electrôn của kim loại. 5 Câu 11: Một vật dao động điều hòa có vận tốc phụ thuộc vào thời gian v 16cos(4 t )cm/ s ( t tính bằng 6 s). mốc thời gian đã được chọn lúc vật có li độ A. 2 3 cm và đang chuyển động theo chiều dương. B. 2 3 cm và đang chuyển động theo chiều âm. Trang 1
- C. 2cm và đang chuyển động theo chiều âm. D. 2 cm và đang chuyển động theo chiều dương. Câu 12: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau a = 0,5 mm được chiếu sáng bằng ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn quan sát, trong vùng giữa hai điểm M và N mà MN = 2cm, người ta đếm được có 10 vân tối và thấy tại M và N đều là vân sáng. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm này là A. 0,4μm. B. 0,5 μm.C. 0,6μm. D. 0,7μm. Câu 13: Trong thí nghiệm giao thoa với ánh sáng trắng, người ta lần lượt thay các kính lọc sắc lục, vàng, tím. Khoảng vân được đo bằng i1,i2 ,i3 thì A. i3 i2 i1 . B. i2 i1 i3 C. i1 i2 i3 . D. i1 i2 i3 Câu 14: Đặt điện áp xoay chiều u 200.cos100 t V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R 100 , cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Khi mạch xảy ra cộng hưởng thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch là A. 400 W . B. 100 W . C. 200 W . D. 100 2 W . Câu 15: Một điện áp u U 2cost đặt vào hai đầu một mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, cảm kháng của cuộn dây là ZL, dung kháng của tụ là ZC. Mạch có hệ số công suất xác định bởi. Z Z R A. cos L C B. cos R ZL ZC Z Z R C. cos L C D. cos 2 2 2 2 R (ZL ZC ) R (ZL ZC ) Câu 16: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k=100N/m, dao động điều hòa với cơ năng 0,5. Biên độ dao động của con lắc là A.100cm B. 10cm C. 5cmD. 50cm 12 14 Câu 17: Khi so sánh hạt nhân 6 C và hạt nhân 6 C , phát biểu nào sau đây là đúng? 12 14 A. Số protôn của hạt nhân 6 C lớn hơn số protôn của hạt nhân 6 C 12 14 B. Số nơtron của hạt nhân 6 C nhỏ hơn số nơtron của hạt nhân 6 C . 12 14 C. Số nuclôn của hạt nhân 6 C bằng số nuclôn của hạt nhân 6 C . 12 14 D. Điện tích của hạt nhân 6 C nhỏ hơn điện tích của hạt nhân 6 C . Câu 18: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, lệch pha nhau với các biên độ là 8 cm và 17 cm. Dao động tổng hợp của hai dao động trên có biên độ là 9 cm khi giá trị của là A. 2k 1 với k Z . B. 2k với k Z . 2 C. 2k 1 với k Z . D. 2k 1 với k Z . 4 Câu 19: Một nguồn sóng O dao động trên mặt nước, tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40cm/s. Người ta thấy các vòng tròn sóng chạy ra có chu vi thay đổi với tôc độ là A. 80π cm/s B. 20cm/s C. 40 cm/s D. 40π cm/s. Câu 20: Một khung dây phẳng, diện tích 20cm 2, gồm 10 vòng đặt trong từ trường đều có véctơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung dây và có độ lớn 0,5T. Người ta làm cho từ trường giảm đều đến không trong khoảng thời gian 0,02s. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây trong thời gian từ trường biến đổi có độ lớn bằng A. 0,5V. B. 5.10-3V C. 0,05 V. D. 5.10-4V. Câu 21: Hai quả cầu nhỏ mang điện tích có độ lớn bằng nhau,đặt cách nhau 10cm trong chân không thì tác dụng lên nhau một lực 9.10 3 N. Xác định độ lớn điện tích của hai quả cầu đó. Trang 2
- A. 0,1 C. B. 0,2 C. C. 0,15 C. D. 0,25 C. -19 9 2 2 31 Câu 22: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Lấy e = 1,6.10 C; k = 9.10 N.m /C ; me = 9,1.10 -11 kg; r0 = 5,3.10 m. Nếu nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích và electrôn đang chuyên động trên quỹ đạo N thì số vòng mà êlêctrôn chuyển động quanh hạt nhân trong thời gian 10-8 s ở quỹ đạo này là A. 1,22.10-15. B. 9,75.10 -15 C. 1,02.106 D. 8,19.106 Câu 23: Vectơ cường độ điện trường của sóng điện từ ở tại điểm M có hướng thẳng đứng từ trên xuống, vecto cảm ứng từ của nó nằm ngang và hướng từ Tây sang Đông. Sóng này đến điểm M A. từ phía Tây. B. từ phía Nam. C. từ phía Bắc. D. từ phía Đông. Câu 24: Cho đoạn mạch điện như hình vẽ. Điện trở R = 80 Ω, cuộn dây R L C và tụ điện có điện dung C 0. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay A B chiều u = 2002 cos100πt (V) thì trong mạch xảy ra cộng hưởng điện và M N cường độ dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng bằng 2A. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch MB là: A. 160V B. 40V C. 20V D. 0V Câu 25: Hai con lắc dơn có chu kì T1 2,0s và T2 3,0s. Tính chu kì con lắc đơn có độ dài bằng tổng chiều dài hai con lắc nói trên? A. T = 2,5 s. B. T = 3,6 s. C. T = 4,0 s. D. T = 5,0 s. Câu 26: Một con lắc lò xo được treo vào một điểm cố định đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự x(cm) phụ thuộc ly độ x của vật m theo thời gian t. Tần số dao động của con 4 lắc lò xo có giá trị là 1 t(s) A. 1,5 Hz B. 1,25 Hz O C. 0,5Hz D. 0,8 Hz Câu 27: Một mạch dao động với tụ điện C và cuộn cảm L đang thực hiện dao động tự do. Điện tích cực đại trên một bản tụ điện là 10 (µC) và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 10πA. Khoảng thời gian 2 lần liên tiếp điện tích trên tụ triệt tiêu là A. 1 µs B. 2 µs C. 0,5 µs D. 6,28 µs Câu 28: Nguồn Laser mạnh phát ra những xung bức xạ có năng lượng W 3000J . Bức xạ phát ra có bước sóng 480nm . Tính số photon trong mỗi bức xạ đó? A. 7,25.1022 photon . B. 7,25 .1021 photon.C. 7,5 .10 21 photon. . D. 7,25 .1020 photon Câu 29: Vật sáng AB đặt trên trục chính và vuông góc với trục chính của thấu kính sẽ có ảnh ngược chiều lớn gấp 4 lần AB và cách AB một khoảng 100 cm. Tiêu cự của thấu kính là A. 40 cm. B. 16 cm. C. 25 cm. D. 20 cm. Câu 30: Nguồn âm điểm phát ra âm với công suất P thì mức cường độ âm tại điểm M cách nguồn một khoảng r là L. Nếu công suất của nguồn âm là 10P thì mức cường độ âm tại M là A. L – 1 dB. B. L + 1 B. C. L – 1 B. D. L + 1 dB. Câu 31: Đặt một điện áp xoay chiều u 150 2 cost vào hai đầu đoạn mạch điện R,L,C mắc nối tiếp có L biến thiên. Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R, cuộn cảm L, tụ điện C lần lượt đạt cực đại thì các giá trị cực đại đó lần lượt là U1,U2,U3. Biết U1,U2 chênh nhau 3 lần. Giá trị U3 là A. 200 3V B. 200VC. 340 VD. 300 2V Câu 32: Cho mạch điện AB gồm điện trở thuần R, cuộn thuần cảm L và tụ C nối tiếp nhau theo thứ tự trên., và có CR2 < 2L. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u U 2 cos t , trong đó U không Trang 3
- đổi, biến thiên. Điều chỉnh giá trị của để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt cực đại. Khi đó 5 U U . Gọi M là điểm nối giữa L và C. Hệ số công suất của đoạn mạch AM là: C max 3 21 3 3 2 A. . B. . C. . D. . 7 3 2 2 Câu 33: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp ( cuộn dây thuận cảm 2L CR2 )một điện áp xoay chiều ổn định có biểu thức điện áp u 45 26 cost V với ω có thể thay đổi được. Điều chỉnh ω đến giá trị sao Z 2 cho các thông số thỏa mãn L thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt cực đại. Giá trị cực đại đó ZC 11 bằng bao nhiêu A. 165V B. 220VC. 205 VD. 180 C Câu 34: Trên mặt nước năm ngang tại hai điểm A và B người ta đặt hai nguồn kết hợp dao động cùng pha AD 3 theo phương thẳng đứng. Hình chữ nhật ABCD nằm trên mặt nước sao cho . Biết rằng trên CD có 7 AB 4 điểm dao động với biên độ cực đại. Trên AB có tối đa bao nhiêu điểm dao động với biên độ cực đại? A. 5 B. 9C. 11D. 13 Câu 35: Đặt điện áp xoay chiều u U0 cos t V có U0;ω không thay đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp có điện dung C thay đổi được. Khi C C0 thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt cực đại và công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng P. Khi C 4C0 thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại Pmax 120W . Giá trị của P bằng A. 60W B. 40 WC. 90 WD. 30 W Câu 36: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm biến P(W) trở R và cuộn cuộn cảm thuần L. Gọi φ là độ lệch pha của điện P áp hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong đoạn mạch. max Hình vẽ là đồ thị của công suất mà mạch tiêu thụ theo giá trị của φ. Giá trị của φ1 gần giá trị nào nhất sau đây ? A. 0,48rad B. 0,52rad (rad ) O C. 0,32rad D. 0,42rad 1 Câu 37: Trên mặt chất lỏng, có hai nguồn kết hợp S 1 và S2 cách nhau 16cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình u 1 = u2 = 2.cos(10πt) (mm). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 20cm/s. Coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Trên đường thẳng vuông góc với S1S2 tại S2 lấy điểm M sao cho MS1 = 34cm và MS2 = 30cm. Điểm A và B lần lượt nằm trong khoảng S 2M với A gần S2 nhất, B xa S2 nhất, đều có tốc độ dao động cực đại bằng 12,57cm/s. Khoảng cách AB là A. 14,71cm B. 6,69cmC. 13,55cmD. 7,34cm Trang 4
- Câu 38:Một con lắc lò xo, vật nhỏ dao động có khối lượng m = v(cm / s) 100 gam dao động điều hòa theo phương trùng với trục của lò xo. Đồ thị phụ thuộc thời gian vận tốc của vật như hình vẽ. Độ 10 lớn lực kéo về tại thời điểm 11/3 s là: 5 t(s) A. 0,123 N. B. 0,5 N. 0 C. 11N. D. 0,2N. 1 3 Câu 39: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi điện dung của tụ là C 1 thì tần số dao động riêng của mạch là 30Hz. Từ giá trị C 1 nếu điều chỉnh tăng thêm điện dung của tụ một lượng ΔC thì tần số dao động riêng của mạch là 2f. Từ giá trị C1 nếu điều chỉnh tăng thêm điện dung của tụ một lượng 9ΔC thì chu kỳ dao động riêng của mạch là 20 4 40 2 A. .10 8 s B. .10 8 s C. .10 8 s D. .10 8 s 3 3 3 3 Câu 40: Thí nghiêm giao thoa I – âng vơi sánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng cách giữa hai khe a = 2mm. Ban đầu, tại M cách vân trung tâm 5,5mm người ta quan sát được vân tối thứ 5. Giữ cố định màn chứa hai khe, di chuyển từ từ màn quan sát lại gần và dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe một đoạn 0,4m thì thấy M chuyển thành vân sáng lần thứ nhất. Bước sóng λ có giá trị: A. 0,7 µm B. 0,61 µmC. 0,6 µmD. 0,4 µm Câu 41: Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ có khối lượng m và lò xo có khối lượng không đáng kể, có độ cứng 50 N/m. Con lắc dao dộng cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn có tần số ω F . Biết biên độ dao động của ngoại lực tuần hoàn không thay đổi. Khi thay đổi ω F thì biên độ dao động của viên bi thày và khi F 25rad / s thì biên độ dao động của viên bi đạt giá trị cực đại. Khối lượng m của viên bi bằng A. 120 g B. 12gC. 80 gD. 50g Câu 42: Đoạn mạch AB gồm ba linh kiện mắc nối tiếp là điện trở thuần R=50Ω , cuộn cảm thuần có độ tự 1 2.10 4 cảm H và tụ điện C có điện dung F . Đặt điện áp xoay chiều u 120 2 cos100 t V vào đoạn mạch AB. Biểu thức cường độ dòng điện chạy trong mạch là 6 2 A. i 2,4sin 100 t A B. i sin 100 t A 4 5 4 6 2 C. i 2,4cos 100 t A D. i cos 100 t A 4 5 4 Câu 43: Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản và một máy thu thanh đơn giản đều có bộ phận nào sau đây ? A. Micro B. Mạch tách sóngC. AntenD. Mạch biến điệu Câu 44: Vật sáng AB qua thấu kính phân kỳ tiêu cự 30 cm cho ảnh ảo A’B’ cách thấu kính 15 cm. Vị trí vật cách thấu kính A. 20 cm. B. 15 cm. C. 30 cm.D. 10 cm. Câu 45: Người ta mắc hai cực của nguồn điện DC với một biến trở có thể thay đổi từ 0 đến vô cực. Khi giá trị của biến trở rất lớn thì hiệu điện thế giũa hai cực của ngồn điện là 4,5 V. Giảm giá trị của biến trở đến khi Trang 5
- cường độ dòng điện trong mạch là 2A thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4V. Suất điện động và điện trở trong của nguồn điện là A. E 4,5V;r 0,25Ω B. E 9V;r 4,5Ω C. E 4,5V;r 4,5Ω D. E 4,5V;r 2,5Ω Câu 46: Một vật dao động điều hòa. Hình bên là đồ thị biểu diễn x(cm) sự phụ thuộc ly độ x của vật theo thời gian t. Tốc độ cực đại của 4 vật là: 1 A. 25π cm/s. B. 12,5π cm/s. O t(s) C. 5π cm/s . D. 50π cm/s. Câu 47: Tại điểm S trên mặt nước dao động theo phương thẳng đứng với tần số 120 Hz. Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S. Tại M, N nằm cách nhau 8 cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động cùng pha với nhau. Biết tốc độ truyền sóng thay đổi từ 61 cm/s đến 68 cm/s. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là A. 64 cm/s. B. 65 cm/s. C. 66 cm/s. D. 68 cm/s. Câu 48. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi P W vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm biến trở R và cuộn cảm thuần L. Gọi là độ lệch pha của điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Hình vẽ là đồ thị của công suất mà mạch tiêu thụ theo giá trị của . Giá trị 1 gần giá trị nào nhất sau đây? A. 0,42rad. B. 0,48rad. rad C. 0,52rad. D. 0,32rad. O Câu 49: Một sợi dây đàn hồi căng ngang đang có sóng dừng ổn định. Trên dây, hai điểm M vàN nằm hai bên của nút sóng O, có khoảng cách MO 2ON . Hỏi tại thời điểm t, khi li độ của điểm N là u N = 8mm thì 3 T tại thời điểm t t li độ của điểm M là bao nhiêu 2 A. uM 8mm B. uM 8 3mm C. uM 8 3mm D. uM 8mm Câu 50: Một chất điểm dao động điều hòa trên một đoạn thẳng, khi qua vị trí M và N có gia tốc là 2 2 aM = +30cm/s và aN = + 40cm/s . Khi đi qua trung điểm của MN, chất điểm có gia tốc là A. 70cm/s2 B. + 35cm/s2 C. + 25cm/s2 D. 50cm/s2 HẾT Trang 6
- ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ HỌC SINH GIỎI SỐ 38 Môn thi : VẬT LÍ Thời gian làm bài: 90 phút Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10-34Js; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10-19C; khối lượng êlectron -31 8 23 -1 me = 9,1.10 kg; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10 m/s; hằng số Avôgadrô NA = 6,022.10 mol ; 1u = 931 MeV/c2 Câu 1: Phát biểu nào sau đây là sai? A. Tia tử ngoại có tác dụng sinh lý. B. Tia tử ngoại có thể kích thích cho một số chất phát quang. C. Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh D. Tia tử ngoại không có khả năng diệt virus Covid- 19. Đáp án D. Vì tia tử ngoại diệt khuẩn. Câu 2: Giới hạn quang điện của kim loại kiềm như canxi; natri; kali; xêsi. nằm trong vùng A. ánh sáng hồng ngoại. B. ánh sáng nhìn thấy . C. ánh sáng tử ngoại. D. cả ba vùng ánh sáng trên. Đáp án B Câu 3: Người ta phân biệt sóng siêu âm, hạ âm, âm thanh nghe được dựa vào A. tốc độ truyền của chúng khác nhau. B. biên độ dao động của chúng. C. tần số của chúng khác nhau. D. khả năng cảm thụ âm của tai người. Đáp án D Câu 4: Một bức xạ truyền trong không khí với chu kỳ 8.10 -18 s. Bức xạ này thuộc vùng nào của thang sóng điện từ? A. Vùng tử ngoại.B. Vùng hồng ngoại. C. Vùng ánh sáng nhìn thấy.D. Tia X. Hướng dẫn : = c.T = 3.108, 8.10-18 = 24.10-10 (m); thuộc tia X. Đáp án D. Câu 5: Sóng nào sau đây không phải là sóng điện từ? A. Sóng của đài phát thanh. B. Sóng của đài truyền hình. C. Ánh sáng phát ra từ ngọn đèn. D. Sóng phát ra từ loa phát thanh.Đáp án D 1 Câu 6: Một mạch dao động LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L Hvà một tụ điện có điện 2 dung C. Tần số dao động riêng của mạch là 0,5 MHz. Giá trị của điện dung là: 1 2 2 1 A. F B. pF C. F D. pF 2 2 Hướng dẫn 1 1 Đổi đơn vị: 0,5MHz 0,5.106 Hz . Trong mạch LC, tần số tính bởi: f C 2 LC 4 2f 2L 1 2 2 Thay số: C .10 12 F pF Chọn B 2 1 4 2 0,5.106 . 2 Câu 7: Công thoát của êlectron khỏi kẽm có giá trị là 3,55 eV. Lấy h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s và 1 eV = 1,6.10-19 J. Giới hạn quang điện của kẽm là A. 0,35 µm. B. 0,29 µm. C. 0,66 µm. D. 0,89 µm. Lời giải. Đáp án A. 34 8 hc hc 6,625.10 .3.10 7 A o 19 3,499.10 m 0,35m o A 3,55.1,6.10 Câu 8: Hai âm có cùng độ cao là hai âm có cùng Trang 7
- A. cường độ âm. B. mức cường độ âm. C. biên độ.D. tần số. Lời giải:Đáp án D+ Hai âm có cùng độ cao sẽ có cùng tần số. Câu 9: Trong các dụng cụ tiêu thụ điện năng như quạt, tủ lạnh, động cơ, người ta phải nâng cao hệ số công suất nhằm A. giảm công suất tiêu thụ. B. giảm hao phí vì nhiệt. C. tăng cường độ dòng điện. D. tăng công suất tỏa nhiệt. Câu 10: Để gây ra hiện tượng quang điện, bức xạ chiếu vào kim loại phải có A. năng lượng phôtôn nhỏ hơn công thoát electrôn của kim loại. B. bước sóng nhỏ hơn hoặc bằng giới hạn quang điện của kim loại Natri. C. bước sóng lớn hơn giới hạn quang điện của kim loại. D. năng lượng phôtôn lớn hơn hoặc bằng công thoát electrôn của kim loại. Lời giải.Đáp án D Để gây ra hiện tượng quang điện, bức xạ chiếu vào kim loại phải có năng lượng phôtôn lớn hơn hoặc bằng công thoát electrôn của kim loại. 5 Câu 11: Một vật dao động điều hòa có vận tốc phụ thuộc vào thời gian v 16cos(4 t )cm/ s ( t tính bằng 6 s). mốc thời gian đã được chọn lúc vật có li độ A. 2 3 cm và đang chuyển động theo chiều dương. B. 2 3 cm và đang chuyển động theo chiều âm. C. 2cm và đang chuyển động theo chiều âm.D. 2 cm và đang chuyển động theo chiều dương. x 4.cos 2cm 5 0 3 Lời giải: x 4.cos 4 t cm 4cos 4 t cm ; t = 0 ta có: 6 2 3 5 v 16 cos 0 0 6 Câu 12: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau a = 0,5 mm được chiếu sáng bằng ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn quan sát, trong vùng giữa hai điểm M và N mà MN = 2cm, người ta đếm được có 10 vân tối và thấy tại M và N đều là vân sáng. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm này là A. 0,4μmB. 0,5μmC. 0,6μm D. 0,7μm Lời giải: Giữa hai điểm M và N mà MIN =2cm = 20 mm, người ta đếm được có 10 vân tối (có 9 vân sáng ở giữa hai điểm M và N, không tính M và N) và thấy tại M và N đều là vân sáng. Như vậy trên MN, có tất cả 11 vân sáng. Suy ra từ M đến N có 11 - 1 = 10 khoảng vân. MN Do đó khoảng vân là. i 2mm. 10 ai 0,5.2 Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là: 0,5 m . D 2 Câu 13: Trong thí nghiệm giao thoa với ánh sáng trắng, người ta lần lượt thay các kính lọc sắc lục, vàng, tím. Khoảng vân được đo bằng i1,i2 ,i3 thì A. i3 i2 i1 . B. i2 i1 i3 C. i1 i2 i3 . D. i1 i2 i3 D Lời giải:Khoảng vân tỉ lệ với bước sóng i = l ; l > l > l ® i > i > i ® i > i > i ,. Chọn a vang luc tim vang luc tim 2 1 3 B. Câu 14: Đặt điện áp xoay chiều u 200.cos100 t V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R 100 , cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Khi mạch xảy ra cộng hưởng thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch là A. 400 W . B. 100 W . C. 200 W . D. 100 2 W . Trang 8
- Lời giải: Chọn C. U 2 (100 2)2 Khi mạch xảy ra cộng hưởng thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch là P = = = 200W R 100 Câu 15: Một điện áp u U 2cost đặt vào hai đầu một mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, cảm kháng của cuộn dây là ZL, dung kháng của tụ là ZC. Mạch có hệ số công suất xác định bởi. Z Z R Z Z A. B.co sC. D. L C cos cos L C R Z Z 2 2 L C R (ZL ZC ) R cos 2 2 R (ZL ZC ) Chọn D. Câu 16: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k=100N/m, dao động điều hòa với cơ năng 0,5. Biên độ dao động của con lắc là A.100cm B.10cm C.5cm D.50c 1 Lời giải: W kA2 Chọn B. 2 12 14 Câu 17: Khi so sánh hạt nhân 6 C và hạt nhân 6 C , phát biểu nào sau đây là đúng? 12 14 A. Số protôn của hạt nhân 6 C lớn hơn số protôn của hạt nhân 6 C 12 14 B. Số nơtron của hạt nhân 6 C nhỏ hơn số nơtron của hạt nhân 6 C . 12 14 C. Số nuclôn của hạt nhân 6 C bằng số nuclôn của hạt nhân 6 C . 12 14 D. Điện tích của hạt nhân 6 C nhỏ hơn điện tích của hạt nhân 6 C . Chọn B. Câu 18: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, lệch pha nhau với các biên độ là 8 cm và 17 cm. Dao động tổng hợp của hai dao động trên có biên độ là 9 cm khi giá trị của là A. 2k 1 với k Z . B. 2k với k Z . C. 2k 1 với k Z . D. 2k 1 với k Z . 2 4 2 2 2 2 2 2 Lời giải: Ta thấy : 8 + 17 = 81 = 9 « A1 + A2 = A Nên 2 hai dao động trên vuông pha. Chọn A Câu 19: Một nguồn sóng O dao động trên mặt nước, tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40cm/s. Người ta thấy các vòng tròn sóng chạy ra có chu vi thay đổi với tôc độ là A. 80π cm/s B. 20cm/s C. 40 cm/s D. 40π cm/s. C Lời giải: Giả sử sóng truyền được C 2 v 2 2 v 80 cm / s. C T T Câu 20: Một khung dây phẳng, diện tích 20cm 2, gồm 10 vòng đặt trong từ trường đều có véctơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung dây và có độ lớn 0,5T. Người ta làm cho từ trường giảm đều đến không trong khoảng thời gian 0,02s. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây trong thời gian từ trường biến đổi có độ lớn bằng A. 0,5V.B. 5.10 -3VC. 0,05 V. D. 5.10 -4V. NBS Lời giải t Câu 21: Hai quả cầu nhỏ mang điện tích có độ lớn bằng nhau,đặt cách nhau 10cm trong chân không thì tác dụng lên nhau một lực 9.10 3 N. Xác định độ lớn điện tích của hai quả cầu đó. A. 0,1 C. B. 0,2 C. C. 0,15 C. D. 0,25 C. 2 q1q2 3 9 q 6 F k 2 9.10 9.10 . 2 q 0,1.10 C. Lời giải: Độ lớn điện tích hai quả cầu: r 0,1 Chọn A -19 9 2 2 31 Câu 22: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Lấy e = 1,6.10 C; k = 9.10 N.m /C ; me = 9,1.10 -11 kg; r0 = 5,3.10 m. Nếu nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích và electrôn đang chuyên động trên quỹ đạo N thì số vòng mà êlêctrôn chuyển động quanh hạt nhân trong thời gian 10-8 s ở quỹ đạo này là Trang 9
- A. 1,22.10-15. B. 9,75.10 -15 C. 1,02.106 D. 8,19.106 2 2 9 e 2 t Lời giải 9.10 . 2 m rN T N . rN T T Câu 23: Vectơ cường độ điện trường của sóng điện từ ở tại điểm M có hướng thẳng đứng từ trên xuống, vecto cảm ứng từ của nó nằm ngang và hướng từ Tây sang Đông. Sóng này đến điểm M A. từ phía Tây. B. từ phía Nam. C. từ phía Bắc. D. từ phía Đông. ur ur r Lời giải. Đáp án C . Theo tam diện thuận E;B;v hoăc qui tắc nắm tay phải: ur ur r Vặn từ E ® B ( từ dưới lên phiá đông ) thì chiều tiến là chiều của v từ phía Bắc đến nam. Câu 24: Cho đoạn mạch điện như hình vẽ. Điện trở R = 80 Ω, cuộn dây và tụ điện có điện dung C 0. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều u = 200 cos100πt (V) thì trong mạch 2 R L C xảy ra cộng hưởng điện và cường độ dòng điện trong mạch có giá trị hiệu A B M N dụng bằng 2A. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch MB là: A. 160V B. 40V C. 20V D. 0V Lời giải: Khi cộng hưởng thì ZL=ZC => UL =UC U 200 Cuộn dây có r: r + R = = = 100W= > r = 100 - R = 20W. I 2 ïì 2 2 ïU MB = U r + (UL - UC ) íï = > U = U = I .r = 2.20 = 40 V .Đáp Án B ï MB r îï UL = UC Câu 25: Hai con lắc dơn có chu kì T1 2,0s và T2 3,0s. Tính chu kì con lắc đơn có độ dài bằng tổng chiều dài hai con lắc nói trên? A. T = 2,5 s.B. T = 3,6 s. C. T = 4,0 s. D. T = 5,0 s. l l1 l2 2 2 Lời giải: + Ta có T : l T T1 T2 3,6 s. Đáp án B Câu 26: Một con lắc lò xo được treo vào một điểm cố định đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Hình bên là đồ thị biểu diễn x(cm) sự phụ thuộc ly độ x của vật m theo thời gian t. Tần số dao động của 4 con lắc lò xo có giá trị là 1 t(s) A. 1,5 HzB. 1,25 Hz O C. 0,5Hz D. 0,8 Hz Hướng dẫn giải: Mỗi ô có khoảng thời gian là 1/3 s x(cm) Từ đồ thị ta có 3 ô (từ ô thứ 2 đến ô thứ 5 có 5T/4 =1 s): 4 5T 1 1 1s T 0,8s f 1,25Hz Chọn B. 1 t(s) 4 T 0,8 O 1 s =5T/4=>T= 0,8s Câu 27: Một mạch dao động với tụ điện C và cuộn cảm L đang thực hiện dao động tự do. Điện tích cực đại trên một bản tụ điện là 10 (µC) và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 10πA. Khoảng thời gian 2 lần liên tiếp điện tích trên tụ triệt tiêu là A. 1 µs. B. 2 µs. C. 0,5 µs. D. 6,28 µs. Trang 10
- Hướng dẫn 2 2 2 6 Q0 LI0 Q0 Q0 10.10 6 W LC 2 T 2 LC 2 2 . 2.10 s . 2C 2 I0 I0 10 T Khoảng thời gian 2 lần liên tiếp điện tích trên tụ triệt tiêu là: 10 6 s . Chọn A. 2 Câu 28: Nguồn Laser mạnh phát ra những xung bức xạ có năng lượng W 3000J . Bức xạ phát ra có bước sóng 480nm . Tính số photon trong mỗi bức xạ đó? A. 7,25.1022 photon . B. 7,25 .1021 photon.C. 7,5 .10 21 photon. . D. 7,25 .1020 photon Hướng dẫn: Gọi số photon trong mỗi xung là N; ( là năng lượng của một photon) W W. 3000.480.10 9 Năng lượng của mỗi xung laser: W N N 7,25.1021 photon h.c 6,625.10 34.3.108 Câu 29: Vật sáng AB đặt trên trục chính và vuông góc với trục chính của thấu kính sẽ có ảnh ngược chiều lớn gấp 4 lần AB và cách AB một khoảng 100 cm. Tiêu cự của thấu kính là A. 40 cm. B. 16 cm. C. 25 cm. D. 20 cm. d ' Lời giải: k = - 4 = - = > d ' = 4d (1) . d Vật thật ảnh thật nên khoảng cách vật và ảnh: L = d + d ' = 100cm (2) Suy ra: d + 4d = 100cm = > d = 20cm; d ' = 80cm d.d ' 20.80 Tiêu cự của thấu kính: f = = = 16cm d + d ' 20 + 80 Câu 30: Nguồn âm điểm phát ra âm với công suất P thì mức cường độ âm tại điểm M cách nguồn một khoảng r là L. Nếu công suất của nguồn âm là 10P thì mức cường độ âm tại M là A. L – 1 dB. B. L + 1 B. C. L – 1 B. D. L + 1 dB. I P R2 Lời giải: L L 10og 2 10og 2 . 1 2 1 I P 2 1 1 R2 Câu 31: Đáp án D U R2 Z 2 U.Z Khi L biến thiên ta có U U U;U U C ;U U C Rmax 1 Lmax 2 R Cmax 3 R Khi U1,U2 chênh nhau 3 lần ta có : 2 2 U R ZC U U R2 Z 2 2 Lmax R 3 C 3 R2 Z 2 9R2 Z 2 2R U U U R C C 1 Rmax U.ZC 150.2 2.R Khi đó độ lớn của U3 là : U 300 2V 3 R R Câu 32: Đáp án B Giải cách 1: Dùng công thức và phương pháp thế (Toán học thông thường) 5 5 Đề cho: U U => Z Z (1) C max 3 C 3 2 2 2 Mặt khác khi: UCmax ta có: ZC Z ZL (2) 4 Từ (1) và (2) suy ra: Z Z (3) L 3 Trang 11
- 2 2 Thay (1) và (3) vào biểu thức của tổng trở Z R (ZL ZC ) (4) 2 2 Ta được: R Z 3 R R 1 1 3 Hệ số công suất của đoạn mạch AM: cos . Chọn B 1 Z 2 2 2 2 1 2 3 AM R ZL 1 ZL / R Giải cách 2:Dùng phương pháp Chuẩn hóa CHỌN số liệu : 5 5 Ta có: U U => Z Z Chọn Z = 3 Ω => Zc=5Ω C max 3 C 3 Z2 = Z2 + Z2 Z Z 2 Z 2 52 33 4 Ta có: C L suy ra: L C R2 R2 = ZL .(ZC - ZL ) 4(5 4) 4 R 2 2 Và2 => 2 R R 2 2 3 cos 1 .Chọn B Z 2 2 2 2 3 AM R ZL (2 2) 4 Giải cách 3: Dùng phương pháp Chuẩn hóa số liệu tương tự như trên: R Hệ số công suất của đoạn mạch AM là: cosa 1 = ZAM Không làm ảnh hưởng đến kết quả bài toán về tỉ số, ta có thể chọn gán: ZC = 5Ω => Z = 3Ω. 2 2 2 3 Khi đó: ZL ZC Z 5 3 4 R 2ZL (ZC ZL ) 2.4(5 4) 2 2 2 2 2 Suy ra: ZAM = Z AM R ZL 4.2 4 2 6 R R 2 2 3 => Hệ số công suất của đoạn mạch AM: cos 1 Z 2 2 2 6 3 AM R ZL Giải cách 4: Dùng phương pháp Chuẩn hóa số liệu MỚI Bảng chuẩn hóa khi C thay đổi: Khi UC cực đại: 1 1 R2 U n L Hay :; 1 U max R 2C n 2Z Z C 2 C 1 L C 1 n 2L Trang 12
- R ZL ZC Z cos tan 2n 2 1 n n 2 1 2 1 n cos tan n 1 2n 2 5 U 5 1 1 9 1 16 5 U U mà U => 1 n C max 3 C max 1 3 1 n2 25 n2 25 4 1 1 n2 n2 R R 2n 2 1/ 2 1 => Hệ số công suất của đoạn mạch AM: cos 1 Z 2 2 2 3 / 2 3 AM R ZL (2n 2) 1 Câu 33: Đáp án A Z 2 Cách 1: Khi ω đến giá trị sao cho các thông số thỏa mãn L thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện ZC 11 đạt cực đại ta có: L R2 2 ZL 2 2 2 2 C 2 R L 2L 9L 18L .L.C 2 R ZC 11 11 11LC L 2 C 11C 11C 11C Khi tần số thay đổi cho điện áp hai đầu tụ điện cực đại ta có : 2UL 2UL 2UL 2U UC 165V max 2 2 2 2 R. 4LC R C R. 4LC R C 18L 18L 2 18 18 . 4LC .C . 4 11C 11C 11 11 ZC 11 n 11 Cách 2: Khi ω thay đổi mà UCmax thì ta chuẩn hóa: ZC =n , ZL =1 => n . ZL 2 1 2 U U 45 13 Ta có: UC max Thế số: UC max 165V 1 1 22 1 1 1 n2 n2 112 Câu 34: Đáp án C AB a 2 2 2 2 3 5a Ta có: AD 3 3 DB CA AB AD a a AD CB a 4 4 AB 4 4 Số cực đại trên đoạn CD bằng số giá trị k nguyên thoả mãn: CB CA DB DA k Trang 13
- Trên CD có 7 điểm dao động với biên độ cực đại nên: 5a 3a DB DA a k 3 3 4 4 3 6 1 Số cực đại trên đoạn AB bằng số giá trị k’ nguyên thoả mãn: AB AB a a k k 2 Từ (1) và (2)→k’ < 6→Trên AB có tối đa 11 điểm dao động với biên độ cực đại (k’=0;±1;±2;±3;±4;±5) Câu 35: Đáp án D Khi C 4C0 thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại khi đó trong mạch xảy ra hiện tượng cộng U 2 P max R hưởng điện có: 1 1 L L 2 C 4 C0 Khi C=C0 thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt cực đại ta có: 2 2 ZC 2 2 R R ZL 16 2 9 2 ZC R ZC ZL ZC 16 4 Khi đó công suất của mạch là : U 2 R U 2 R U 2 R U 2 R U 2 P 120 P UI cos max 30W 2 2 2 2 2 2 R Z Z Z 2 9Z R 3R 4R 4 4 L C 2 C R C R ZC 4 16 Câu 36: Đáp án D U 2 R U 2 Công suất của mạch đạt giá trị cực đại khi P UI cos R2 Z 2 Z 2 L R L R Để công suất đạt cực đại khi: 1 Hệ số công suất của mạch khi đó là cos 2 U 2 Công suất của mạch có giá trị cực đại là Pmax 2ZL 3 Từ đồ thị ta thấy tại thời điểm công suất của mạch bằng công suất cực đại ta có 1 4 2 2 U .R 3 U 2 2 2 2 P UI1 cos 1 2 2 8ZL .R1 3R1 3ZL 3R1 8ZL .R1 3ZL 0 R1 ZL 4 2ZL Trang 14

