Giáo án Công nghệ 12 - Bài 2+3, Chủ đề 1: Điện trở, Tụ điện, Cuộn cảm (tiết 1) - Năm học 2021-2022
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Công nghệ 12 - Bài 2+3, Chủ đề 1: Điện trở, Tụ điện, Cuộn cảm (tiết 1) - Năm học 2021-2022", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_cong_nghe_12_bai_23_chu_de_1_dien_tro_tu_dien_cuon_c.docx
Nội dung tài liệu: Giáo án Công nghệ 12 - Bài 2+3, Chủ đề 1: Điện trở, Tụ điện, Cuộn cảm (tiết 1) - Năm học 2021-2022
- CÔNG NGHỆ 12: Bài 2+3-Chủ đề 1: Điện trở - Tụ điện – Cuộn cảm. ( tiết 1) Các em nghiên cứu bài học, soạn và chuẩn bị bài theo nội dung hướng dẫn dưới đây 1. HOẠT ĐỘNG 1: MỞ ĐẦU Hãy tìm các thiết bị điện tử mà trong đó có điện trở, tụ điện, cuộn cảm. Và nêu chức năng của các linh kiện trong các thiết bị này? 2. HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI 2.1 Tìm hiểu về điện trở GV yêu cầu HS đọc kĩ sách giáo khoa và chọn câu trả lời đúng. H1: Hs đọc SGk trang 8 H2: Hs nêu công dụng của điện trở H3. Hs hoàn thành câu hỏi sau: Điện trở có công dụng là gì: A. Hạn chế dòng điện B. Điều chỉnh dòng điện C. Phân chia điện áp trong dòng điện D. Cả 3 phương án trên. H4. GV yêu cầu học sinh nghiên cứu SGK và cho biết điện trở được cấu tạo như thê nào? H5. GV cho học sinh quan sát một số hình ảnh về điện trở và giới thiệu tên các loại điện trở đó. H6. GV nêu câu hỏi ‘vì sao các loại điện trở này lại có tên gọi như vậy”? H7. GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK và kiến thức của bản thân đưa ra được điện trở được phân ra làm mấy loại và vì sao lại phân ra như vậy. H8. HS hoàn thành câu hỏi “ Em hãy cho biết trong các sơ đồ mạch điện điện trở được kí hiệu như thế nào? - Khi sử dụng điện trở người ta thường quan tâm đến các thông số nào? GV dùng tranh vẽ hoặc linh kiện cho HS quan sát, gọi HS đọc thông số của điện trở đó?
- H9. GV chốt lại kiến thức kí hiệu và cách đọc thông số của điện trở.
- H10. GV nêu kiến thức các số liệu kĩ thuật của điện trở. 2.2Tìm hiểu về tụ điện GV yêu cầu HS tìm hiểu SGK để hoàn thành các câu hỏi. H1. Cho HS quan sát hình ảnh 1 số loại tụ điện H2. HS nghiên cứu SGK và hoàn thành câu hỏi: Phát biểu nào sau đây đúng: A. Tụ điện ngăn cản dòng xoay chiều, cho dòng một chiều đi qua. B. Cuộn cảm ngăn cản dòng một chiều, cho dòng xoay chiều đi qua C. Tụ điện ngăn cản dòng một chiều và xoay chiều đi qua. D. Cuộn cảm ngăn cản dòng xoay chiều, cho dòng một chiều đi qua H3. “ Vậy công dụng của tụ điện là gì?” GV yêu cầu nêu công dụng của tụ điện. H4. GV yêu cầu HS nêu cấu tạo của tụ điện? H5. Cho HS quan sát lại hình ảnh của tụ điện và yêu cầu HS quan sát và phân loại tụ điện.
- H6. “ Trên sơ đồ mạch điện, tụ điện được kí hiệu như thế nào” GV yêu cầu HS tìm hiểu. H7. HS hoàn thành câu hỏi Kí hiệu của tụ hóa là: A. B. C. D. H8. GV chốt lại kiến thức công dụng, cấu tạo, phân loại, kí hệu của tụ điện.
- 3. HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP Câu 1: Trong các tụ sau, tụ nào phân cực: A. Tụ xoay B. Tụ giấy C. Tụ hóa D. Tụ mica Câu 2: Phát biểu nào sau đây đúng: A. Trị số điện trở cho biết mức độ cản trở của điện trở đối với dòng điện chạy qua nó. B. Trị số điện dung cho biết mức độ cản trở của tụ điện đối với dòng điện chạy qua nó. C. Trị số điện cảm cho biết mức độ cản trở của cuộn cảm đối với dòng điện chạy qua nó. D. Cả 3 đáp án đều đúng. Câu 3: Trong các tụ sau, tụ nào khi mắc vào mạch nguồn điện phải đặt đúng chiều điện áp: A. Tụ mica B. Tụ hóa C. Tụ nilon D. Tụ dầu Câu 4: Điện trở có công dụng: A. Phân chia điện áp B. Ngăn cản dòng một chiều C. Ngăn cản dòng xoay chiều D. Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp Câu 5: Đơn vị đo điện trở là: A. Ôm B. Fara C. Henry D. Oát
- 4. BÀI TẬP TỰ LUYỆN Câu 1. Phát biểu nào sau đây là sai? A. Điện trở dùng hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện B. Tụ điện có tác dụng ngăn cản dòng điện 1 chiều và cho dòng điện xoay chiều đi qua C. Cuộn cảm thường dùng để dẫn dòng điện một chiều, chặn dòng điện cao tần D. Điện áp định mức của tụ là trị số điện áp đặt vào hai cực tụ điện để nó hoạt động bình thường. Câu 2. Phát biểu nào sau đây là sai? A. Trị số điện trở cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở B. Trị số điện dung cho biết khả năng tích luỹ điện trường của tụ điện khi có điện áp đặt lên hai cực của tụ điện C. Công suất định mức của điện trở là công suất tiêu hao trên điện trở mà nó có thể chịu đựng được trong thời gian ngắn mà không hỏng D. Trị số điện cảm cho biết khả năng tích luỹ năng lượng từ trường khi có dòng điện chạy qua Câu 3. Thông số kỹ thuật nào sau đây đặc trưng cho tụ điện? A. Cảm kháng B. Độ tự cảm C. Điện dung D. Điện cảm Câu 4. Tụ điện có thể cho dòng điện: A. Một chiều đi qua B. Xoay chiều đi qua C. Cả dòng xoay chiều và một chiều đi qua D. Không cho dòng điện nào đi qua

