Giáo án Hóa học 12 - Tiết 19, Bài 13: Đại cương về polime

doc 3 trang Nguyệt Quế 19/12/2025 140
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Hóa học 12 - Tiết 19, Bài 13: Đại cương về polime", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docgiao_an_hoa_hoc_12_tiet_19_bai_13_dai_cuong_ve_polime.doc

Nội dung tài liệu: Giáo án Hóa học 12 - Tiết 19, Bài 13: Đại cương về polime

  1. CHƯƠNG 4: POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME Bài 13 - Tiết 19: ĐẠI CƯƠNG VỀ POLIME Ngày soạn : 19/10/ 2019 Ngày dạy : 22/10/2019 I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Biết được: Polime: Khái niệm, đặc điểm cấu tạo, tính chất vật lí( trạng thái, nhiệt độ nĩng chảy, cơ tính). 2. Kĩ năng: - Từ monome viết được cơng thức cấu tạo của polime và ngược lại. - Viết được các PTHH tổng hợp một số polime thơng dụng. - Phân biệt được polime thiên nhiên với polime tổng hợp hoặc nhân tạo. 3. Thái độ: Kích thích sự hứng thú với bộ mơn, phát huy khả năng tư duy của học sinh. 4. Định hướng gĩp phần hình thành năng lực: - Năng lực hợp tác - Năng lực sử dụng ngơn ngữ hĩa học - Năng lực tính tốn hĩa học II. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: 1. Chuẩn bị của giáo viên: - Giáo án - TBDH: + Các slides trình chiếu + Mơ hình phân tử etilen: C2H4 ( CH2 = CH2 ) Mơ hình mắt xích của P.E: - CH2 - CH2 - + Phiếu hướng dẫn chuẩn bị bài mới + Vài mẫu polime: chất dẻo, tơ, cao su 2. Chuẩn bị của học sinh: - Đọc trước bài 13 - tiết 19. - Hệ thống các câu hỏi tái hiện lại kiến thức cũ cĩ liên quan. - Hệ thống câu hỏi chuẩn bị bài mới. 3. Tiến trình dạy học: 3.1. Kiểm tra bài cũ: a, Viết phản ứng trùng hợp: CH2 = CH2 CH2 = CH - Cl ( etilen ) ( vinyl clorua ) b, Viết phản ứng trùng ngưng: H2N [ CH2 ]5 COOH 3.2. Đặt vấn đề: Sản phẩm hữu cơ sinh ra cĩ tên gọi chung là gì? 3.3. Hình thành kiến thức mới: Hoạt động 1: Khái niệm Hoạt động GV-HS Nội dung -GV: Cho Vd các polime I. Khái niệm: - HS trả lời câu hỏi sau: Vd: Nghiên cứu SGK rút ra khái niệm polime? 1) ( CH2 - CH2 )n - GV: Nhận xét. 2) ( NH [ CH2 ]5 CO )n 1. KN: Polime là những hợp chất cĩ phân tử khối rất Giải thích: Hệ số polime hĩa lớn do nhiều đơn vị cơ sở( mắt xích )liên kết với nhau tạo Monome nên. Mắt xích polime * n: hệ số polime hĩa hay độ polime hĩa.
  2. - HS trả lời câu hỏi sau: monome: 1) CH2 = CH2 2) H2 N [ CH2 ]5 COOH Cách gọi tên polime? mắt xích: 1) - CH2 - CH2 - 2) - NH [ CH2 ]5 CO - - GV: Nhận xét. 2. Gọi tên: Tên polime = Poli + tên monome Thơng báo: Tên riêng( tên thơng thường ) Nếu tên monome từ 2 cụm từ trở lên thì đặt trong dấu của một vài polime. ngoặc đơn. Vd: polietilen ( CH 2 CH 2 )n ; poli(vinyl clorua) ( CH 2 CHCl )n * Một số polime cĩ tên riêng: Vd: Teflon: CF 2 CF 2 n Nilon-6: NH [CH 2]5 CO n Xenlulozơ: (C6H10O5)n - HS: trả lời câu hỏi sau: 3. Phân loại theo nguồn gốc: Dựa theo nguồn gốc polime được phân thành * Polime thiên nhiên: mấy loại? tên của từng loại? lấy Vd. Vd: TB, xenlulozơ; bơng; tơ tằm; protein(da, tĩc ) - GV: Nhận xét. polime trùng hợp Vd: P.E, P.V.C * Polime tổng hợp: polime trùng ngưng Vd: Nilon-6 * Polime bán tổng hợp: Vd: tơ visco, tơ axetat Hoạt động 2: Đặc điểm cấu trúc Hoạt động GV-HS Nội dung - GV: Các mắt xích của polime cĩ thể liên kết với II. Đặc điểm cấu trúc: nhau tạo thành những dạng mạch nào? * Mạch khơng phân nhánh: amilozơ, xenlulozơ, -GV: Chiếu slide * Mạch phân nhánh: amilopectin, glicogen, - HS quan sát mơ hình các kiểu mạch của polime, * Mạng khơng gian: cao su lưu hố, nhựa bakelit, kết hợp SGK rút ra nhận xét về đặc điểm cấu trúc phân rử của polime? ooooooooo o oooooo oooooo a) ooooooo ooooooo oo o ooooooooo b) o o ooooo ooooo oooooooo oo ooooooo a) mạng không phân nhánh oo o ooooo b) mạng phân nhánh oooooooo oooooo c) ooooooooo o oooooo oo oo ooo c) mạng không gian ooooooooooooooooooooo oooooooo oo ooooooooo oooooooooooooooooooooooooooooooooooo - GV: Nhận xét. Hoạt động 3: Tính chất vật lí Hoạt động GV-HS Nội dung - HS quan sát mẫu polime, kết hợp SGK rút ra: III. Tính chất vật lí: + trạng thái, khả năng bay hơi. * Các polime hầu hết là những chất rắn, khơng bay hơi, + tnc , tính tan. khơng cĩ nhiệt độ nĩng chảy xác định, đa số khơng tan + tính chất vật lí khác? trong các dung mơi thơng thường. - GV: Nhận xét. Polime khi nĩng chảy cho chất lỏng nhớt, để nguội rắn Lấy VD giải thích thêm cho HS. lại gọi là chất nhiệt dẻo. Polime khơng nĩng chảy, khi đun bị phân huỷ gọi là chất nhiệt rắn.
  3. * Tính chất vật lí khác: một số cĩ tính dẻo, tính đàn hồi, cĩ thể kéo sợi, một số cĩ tính cách điện, cách nhiệt .Ngồi ra một số cĩ tính bán dẫn. 3.3. Củng cố: Bài 1: Nối các monome ở cột A với các polime ở cột B(nếu cĩ): CỘT A CỘT B MONOME POLIME 1. H2N [ CH2 ]6 COOH ( NH [ CH2 ]5 CO )n 2. CF2 (C6H10O5)n 3. CH2 - CH = CH - CH2 ( CF2 - CF2 )n 4. H2N - CH2 - COOH ( CH2 - CH2 )n 5. CH2 = CH - Cl ( NH [ CH2 ]6 CO )n 6. CH3 - CH = CH - CH3 ( CH2 - CH )n Cl 7. CF2 = CF2 ( CH2 - CH = CH - CH2 )n Bài 2: a, Tính hệ số polime hĩa của xenlulozơ, biết phân tử khối trung bình của xenlulozơ là 1620000 b, Tính hệ số polime hĩa của PVC, biết phân tử khối trung bình của PVC là 250000 c, Tính hệ số polime hĩa của PE, biết phân tử khối trung bình của PE là 420000 Rút kinh nghiệm: HƯỚNG DẪN CHUẨN BỊ BÀI MỚI Bài 13 - Tiết 20: ĐẠI CƯƠNG VỀ POLIME 1/ Kể tên các phản ứng dùng để điều chế polime tổng hợp? Viết phản ứng minh họa. 2/ Thế nào là phản ứng trùng hợp ? 3/ Thế nào là phản ứng trùng ngưng ? 4/ So sánh phản ứng trùng hợp với phản ứng trùng ngưng. PHÊ DUYỆT (TTCM, BGH)