Giáo án Toán 12 - Tiết 26: Hàm số lũy thừa - Nguyễn Thị Anh

docx 9 trang Nguyệt Quế 31/12/2025 140
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán 12 - Tiết 26: Hàm số lũy thừa - Nguyễn Thị Anh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxgiao_an_toan_12_tiet_26_ham_so_luy_thua_nguyen_thi_anh.docx
  • pptxt26 HSLT.pptx

Nội dung tài liệu: Giáo án Toán 12 - Tiết 26: Hàm số lũy thừa - Nguyễn Thị Anh

  1. GIAÓ ÁN DỰ THI GVG CẤP TRƯỜNG GV: NGUYỄN THỊ ANH HÀM SỐ LŨY THỪA (T 26) KẾ HOẠCH BÀI HỌC I. Mục tiêu: 1. Kiến thức:Khái niệm hàm số luỹ thừa, đạo hàm của hàm số luỹ thừa, khảo sát hàm số luỹ thừa y = x 2. Kĩ năng: Biết cách tìm tập xác định của hàm số luỹ thừa, biết tính đạo hàm của hàm số luỹ thừa,nắm được KSHSLT 3. Thái độ: - Tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv - Năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới. 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực tự quản lý, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực tính toán, - Năng lực chuyên biệt: Năng lực sử dụng kiến thức, năng lực trao đổi thông tin, năng lực cá thể, 5. Tích hợp: Các bài toán kinh tế II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH 1. Chuẩn bị của giáo viên - Thiết bị dạy học: Phiếu học tập ,máy chiếu,bảng phụ, 2. Chuẩn bị của học sinh - Chuẩn bị câu hỏi CBBM ở nhà và làm bài tập ở nhà . 3. Bảng tham chiếu các mức yêu cầu cần đạt của câu hởi, bài tập, kiểm tra, đánh giá Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao MĐ1 MĐ2 thấp MĐ4 MĐ3 Khái niệm - Phát biểu định nghĩa - Giải thích được tập xác - Tìm được - Phân biệt được hàm số lũy thừa định của hàm số lũy thừa tập xác định hàm số lũy thừa - Nhận ra được đâu là cho trước bằng định nghĩa. của hàm số với hàm số có chứa hàm số lũy thừa. - Cho ví dụ về hàm số lũy lũy thừa . căn bậc lẻ. thừa Đạo hàm -Phát biểu công thức - Tính đạo hàm của hàm số -Tính được của hàm tính đạo hàm của hàm lũy thừa đơn giản bằng sử đạo hàm số lũy số lũy thừa. dụng trực tiếp công thức. của các hợp thừa - Nêu được công thức đối với hàm tính đạo hàm của hàm số lũy thừa hợp đối với hàm số lũy
  2. thừa Đồ thị và -Phát biểu tóm tắt tính Giải thích chiều biến thiên So sánh Sử dụng các tính các tính chất của hàm số lũy của hàm số lũy thừa cho biểu thức chất của hàm số lũy chất hàm thừa. trước lũy thừa với thừa để so sánh các số lũy -Nhận ra dạng đồ thị số 1 biểu thúc lũy thừa thừa của hàm số lũy thừa. III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP (Bằng một trò chơi gồm 3 vòng ) A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (Vòng 1 mang tên khởi động) - Mục tiêu: Tạo tình huống cho học sinh tái hiện lại kiến thức tập xác định của hàm lũy thừa, đạo hàm, cũng như đồ thị của hàm lũy thừa. - Nội dung và phương thức tổ chức: Chuyển giao: Vấn đề 1: (Nhóm 1)- Tập xác định của các hàm số lũy thừa CH: Tập xác định của hàm số luỹ thừa y x . Tìm khẳng định sai và sửa lại cho đúng ? A. nguyên dương ; D=R B. nguyên âm hoặc bằng 0, TXĐ D=R\{0} C. không nguyên, TXĐ D = (0;+ ) D. Không phụ thuộc vào giá trị của Vấn đề 2: (Nhóm 2)-Đạo hàm hàm số luỹ thừa y x . CH: Cho hàm số luỹ thừa y x ;x > 0 . Tìm khẳng định sai và sửa lại cho đúng ? 1 A. (x )' x ' 1 B. (u ) .u 1 C. y x 0 , ( > 0, x > 0) 1 D. y x 0 ,( 0)
  3. Vấn đề 3: (Nhóm 3) Khảo sát hàm số luỹ thừa y x . CH? hàm số luỹ thừa y = x trên khoảng (0 ; + ). Chọn khẳng định đúng. A.Hàm số luôn đồng biến. B.Hàm số luôn nghịch biến. C.Hàm số đồng biến khi > 0 D.Hàm số luôn nghịch biến > 0 Vẩn đề 4: (Nhóm 4) Đồ thị hàm số luỹ thừa y x .: Chọn khẳng định đúng. Đồ thị hàm số luỹ thừa y x .: A.Luôn có TCN là trục Ox, TCĐ là trục Oy. B. Có thể có tiệm cận hoặc không. C. Không đi qua điểm có tọa độ (1;1). D.Luôn nằm trên trục ox Thực hiện: các nhóm trả lời nhanh. Báo cáo, thảo luận: các nhóm trình bày trước lớp, các nhóm khác qua việc tìm hiểu trước phản biện và góp ý kiến. Giáo viên đánh giá chung và giải thích các vấn đề chưa được giải quyết. Sản phẩm: Câu trả lời của bốn nhóm và GV chính xác hóa các kiến thức đã học. B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC (Vòng 2 mang tên Vượt chướng ngại vật ) HOẠT ĐỘNG 1. (Vòng 2 mang tên Vượt chướng ngại vật ) (1) Mục tiêu: Giải quyết bài toán tìm tập xác định và tính đạo hàm của HSLT (2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Vòng 2- Trò chơi vượt chướng ngại vật (3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo đội chơi,
  4. (4) Phương tiện dạy học: Có thể sử dụng Phiếu bài tập , máy chiếu để chiếu nhanh câu hỏi. (5) Sản phẩm: Giải quyết được bài toán Nội dung: Tìm tập xác định của các hàm số sau: 1 y (1 x) 3 y (x 2 1) 2 1) Nhóm 1 và y (x 3 2x 1)3 y (x 2 x 1) 2 2) Nhóm 2 và Tính đạo hàm của các hàm số sau: 1 y (2x2 x 1) 3 y (3x 1) 2 3) Nhóm 3 và 1 y (5 x) 3 y (4 x x 2 ) 4 4) Nhóm 4 và Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Giải các bài tập 1 Bài 1 : Tập xác định của hàm số GV yêu cầu học sinh nhắc lại cách tìm tập xác D = (-¥ ; 1) định của hàm số luỹ thừa? D = ( - 2 ; 2 ) Phân công cho các nhóm thảo luận Yc hs Giải thích cách giải của nhóm mình D = ¡ \ {- 1;1} Gọi các nhóm khác nhận xét D = ( -¥ ; -1)  (2 ;+¥ ) Gv nhận xét và chính xác hoá kết quả Bài 2 : Tìm đạo hàm Giải các bài tập 2 2 1 - y’ = ( 4x-1)(2x2 - x + 2) 3 Nhắc lại công thức tính đạo hàm của hàm số 3 luỹ thừa ?
  5. 3 Phân công cho các nhóm thảo luận 1 - y’ = - ( 2x+1)(4- x - x2 ) 4 4 Yc hs Giải thích cách giải của nhóm mình p 3p - 1 Gọi các nhóm khác nhận xét y’ = (3x + 1)2 2 Gv nhận xét và chính xác hoá kết quả 3- 1 y’ = - 3(5- x) HOẠT ĐỘNG 2.( Vòng 3- Trò chơi Tăng tốc) (1) Mục tiêu: Bài toán Trắc nghiệm tìm tập xác định và tính đạo hàm của HSLT (2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Vòng 3- Trò chơi Tăng tốc (3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo đội chơi, (4) Phương tiện dạy học: Có thể sử dụng Phiếu bài tập , máy chiếu để chiếu nhanh câu hỏi. (5) Sản phẩm: Giải quyết được bài toán Nội dung: Câu 1. Tập xác định của hàm số y (3x2 1) 2 là: 1 D R \  3 1  A.  B. D  3  1 1 1 1 C. D ;  ; D. D= ; 3 3 3 3 Câu 2. Tập xác định của hàm số y (x2 3x 2) e là:
  6. A. D ( ;1)  (2; ) B . D=R\{1;2} C. D (0; ) D. D (1;2) 1 Câu 3. Hàm số y (x 1)3 có đạo hàm là: 1 1 A. y ' B. y ' 33 (x 1)2 3 (x 1)3 3 (x 1)2 (x 1)3 C. y ' D. y ' 3 3 1 2 Câu 4. Hàm số y x .x có đạo hàm là 3 3 1 3 1 A. x 2 B. x C. x 2 D. x 2 2 2 HOẠT ĐỘNG 3. Vận dụng tìm tòi sáng tạo (Vòng 4 Về Đích) (1) Mục tiêu: Tự ra đề và cho lời giải về 2 dạng bài toán trên, có thể đưa ra các câu hỏi liên quan (vd tính đạo hàm tại 1 điểm của HSLT ). (2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Vòng 4- Về đích (3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo đội chơi, (4) Phương tiện dạy học: Có thể sử dụng Phiếu bài tập dùng đèn chiếu hắt để chiếu sp các nhóm. (5) Sản phẩm: Giải quyết được bài toán Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh GV yêu cầu học sinh tự ra các bài toán tương Tự mình ra đề và đưa lời giải vào tự và tự giải vào phiếu học tập mỗi nhóm 5sp phiếu học tập rồi nộp lại trở lên Yc hs Giải thích đề và cách giải của nhóm mình Gọi các nhóm khác nhận xét
  7. Gv nhận xét và chính xác hoá kết quả HOẠT ĐỘNG 4: Củng cố :GV tóm tắt lại kiến thức cần đạt + Thành thạo tìm tập xđ và tính đạo hàm của hàm số lũy thừa CBBM 1) Học thuộc các công thức đã đóng khung T62,63 SGK (6 công thức) 2) Điền vào dấu
  8. PHIẾU HỌC TẬP Mỗi học sinh đều làm 8 câu của tổng 4 nhóm Tìm tập xác định của các hàm số sau: 1 y (1 x) 3 y (x 2 1) 2 1) Nhóm 1 : 1/ 2/ 3 3 2 2 2) Nhóm 2 : 3/ y (x 2x 1) 4/ y (x x 1) Tính đạo hàm của các hàm số sau: 1 2 3 2 3) Nhóm 3 : 5/ y (2x x 1) 6/ y (3x 1) 1 3 2 4 4) Nhóm 4 : 7/ y (5 x) 8/ y (4 x x )
  9. CBBM 1) Học thuộc các công thức đã đóng khung T62,63 SGK (6 công thức) 2) Điền vào dấu