Ôn tập TN THPT môn Hóa học - Chuyên đề: Amin - Amino axit và protein
Bạn đang xem tài liệu "Ôn tập TN THPT môn Hóa học - Chuyên đề: Amin - Amino axit và protein", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
on_tap_tn_thpt_mon_hoa_hoc_chuyen_de_amin_amino_axit_va_prot.docx
Nội dung tài liệu: Ôn tập TN THPT môn Hóa học - Chuyên đề: Amin - Amino axit và protein
- SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CHUYÊN ĐỀ ƠN TẬP BẮC NINH KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023 ¯¯¯¯¯¯¯¯¯ Mơn: Hĩa học ¯¯¯¯¯¯¯¯ TÊN CHUYÊN ĐỀ: AMIN - AMINO AXIT VÀ PROTEIN Người biên soạn: Nguyễn Thế Hiếu Đơn vị cơng tác: Trường THPT Nguyễn Đăng Đạo A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM: - Khái niệm, cách viết đồng phân - CTTQ amin no, đơn chức : CnH2n+3N n ≥ 1 - Bậc của amin: amin bậc một, bậc hai, bậc ba. Thí dụ : CH3CH2CH2NH2 CH3CH2NHCH3 (CH3)3N Amin bậc một Amin bậc hai Amin bậc ba - Danh pháp: tên gốc hiđrocacbon + "amin" Bảng 3.1. Tên gọi của một số amin Hợp chất Tên gốc chức Tên thay thế Tên thường CH3NH2 Metylamin Metanamin C2H5NH2 Etylamin Etanamin CH3CH2CH2NH2 Propylamin Propan – 1 amin CH3CH(NH2)CH3 Isopropylamin Propan – 2 amin H2N[CH2]6NH2 Hexan-1,6-điamin Hexametylenđiamin C6H5NH2 Phenylamin Benzenamin Anilin C6H5NHCH3 Metylphenylamin N-Metylbenzenamin N-Metylanilin C2H5NHCH3 Etylmetylamin N-Metyletan-1-amin N-Metyletanamin - Tính chất hố học: + Khi R no : Tính ba zơ của amin bậc 2 > amin bậc 1 + Khi R khơng no : tính bazo của amin bậc 1 > bậc 2 + Viết pT của amin với H2SO4, amin bậc 2 với axit + Đi sâu vào T/c hĩa học của anilin amin thơm < NH3< ankyl amin + – Tính bazơ: CH3NH2 + HCl [CH3NH3] Cl C2H5NH2 + HONO C2H5OH + N2 + H2O Đây là pư nhận biết amin bậc 1 Đây là pư nhận biết anilin
- Thế ở nhân thơm: anilin khơng làm mất màu quì tím AMINO AXIT A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM: - CTPT: (H2N)xR(COOH)y ; ( x, y 1 ) -CTTQ aminoaxit đơn chức : NH2 R COOH - CTTQ amin no, đơn chức : CnH2n+1O2N ( n 2 ) - Tên thay thế: axit + vị trí nhĩm NH2 + ” amino” + tên axit tương ứng. - Tên hệ thống: axit +chữ cái ( , , ) chỉ vị trí nhĩm NH2 + ” amino” + tên axit tương ứng. Tên bán Tên Cơng thức Tên thay thế Kí hiệu hệ thống thường CH2 COOH Axit aminoetanoic Axit aminoaxetic Glyxin Gly CH3 CH COOH Axit Axit Alanin Ala NH2 2-aminopropanoic -aminopropionic CH CH CH COOH 3 Axit 2-amino-3- Axit Valin Val CH3 NH2 -metylbutanoic -aminoisovaleric Axit Axit 2-amino-3(4- Thêm cơng thức amino- (p- -hiđrophenyl) Tyrosin Tyr -hiđroxiphenyl) propanoic propionic HOOC CH CH COOH Axit 2 2 Axit Axit 2-aminopentan-1,5- Glu NH -aminoglutaric glutamic 2 -đioic H N CH CH COOH 2 2 4 Axit-2,6-điamino Axit , | Lysin Lys hexanoic NH2 điaminocaproic - Tính chất hh: Tính lưỡng tính: H2N – CH2 – COOH + HCl ClH3NCH2COOH H2N – CH2 – COOH + NaOH H2N – CH2 – COONa + H2O khÝ HCl Este hố: H2NCH2COOH + C2H5OH NH2CH2COOC2H5 + H2O
- Với HNO2 :H2NCH2COOH + HNO2 HOCH2COOH + N2 + H2O t0 Trùng ngưng: nH2NCH2COOH ( HNCH2CO )n + nH2O Tính bazơ: : (H2N)xR(COOH)y ; x y : quì tím đỏ Chú ý : + Pư trùng ngưng tạo sp peptit và amit Khi NH2- đính với C gọi là liên kết pep tit ngồi ra tạo liên kết amit Ví dụ : - NH - CH2 - CO - ; - NH - CH2- CH2- CO- PEPTIT VÀ PROTEIN A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM: - Cơng thức tổng quát : NH2CHCO- NHCHCO - - NH- CH-COOH R1 R2 Rn - Liên kết peptit: -CO-NH- ( -NH - C ) - Loại peptit = số amino axit tạo nên nĩ. - Số liên kết peptit = số amino axit tạo nên nĩ - 1. Vd: tripeptit tạo nên từ 3 amino axit Số lk peptit = 3 – 1 = 2 - Cách gọi tên: H2NCH2CO NH CHCO NH CH COOH | | CH3 CH(CH3)2 Glyxyl alanyl leuxin (Gly-Ala-Val) - Tính chất hh: Thuỷ phân H pepit ngắn hơn H amino axit Phản ứng màu biure Cu(OH )2,OH hợp chất màu tím. - Chú ý : cần viết PT thủy phân trong H+ và cả trong OH- VD: H2N-CH2-CO-NH-CH— CO- NH- CH — COOH + 3 NaOH CH3 CH2-C6H5 H2N-CH2-COONa + NH2-CH—COONa + NH2 - CH — COONa + H2O CH3 CH2C6H5 - Pư tạo màu biure xảy ra khi cĩ từ 2 liên kết peptit trở lên BÀI TẬP VỀ AMIN – AMINOAXIT – PEPTIT – PROTEIN MỨC ĐỘ BIẾT – THƠNG HIỂU ĐỊNH TÍNH Câu 1. Cho amin cĩ cấu tạo: CH3-CH(CH3)-NH2 . Tên gọi đúng của amin là trường hợp nào sau đây? A. n-PropylaminB. etylamin
- C. Đimetylamin D. iso-Propylamin Câu 2. Tìm câu sai trong số các câu sau đây: A. Etylamin dễ tan trong nước do cĩ liên kết hiđro với H2O. B. Tính chất hĩa học của etylamin là cĩ khả năng tạo muối với bazơ mạnh. C. Etylamin tan trong nước tạo dung dịch cĩ phản ứng với dung dịch FeCl3 tạo ra kết tủa. D. Etylamin cĩ tính bazơ do nguyên tử nitơ cịn cặp electron chưa liên kết cĩ khả năng nhận proton. Câu 3. Tên gọi của chất cĩ cơng thức cấu tạo C6H5NH2 là : A. Benzil amoni B. Benzyl amoni C. Hexyl amoni D. Anilin Câu 4. Phát biểu nào sau đây khơng đúng? A. Amin được cấu thành bằng cách thay thế H của amoniac bằng một hay nhiều gốc hiđrocacbon. B. Bậc amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhĩm amin. C. Tùy thuộc cấu trúc của gốc hiđrocacbon, cĩ thể phân biệt amin thành amin no, chưa no và thơm. D. Amin cĩ từ hai nguyên tử cacbon trong phân tử bắt đầu xuất hiện tượng đồng phân. Câu 5. Amin nào dưới đây là amin bậc hai? A. CH3 – CH2 – NH2 B. CH3 – CH(NH2)– CH2 C. CH3 – NH– CH3 D. (CH3)2NCH2– CH3 Câu 6. Cơng thức nào dưới đây là cơng thức chung của dãy đồng đẳng amin thơm (chứa 1 vịng benzen), đơn chức, bậc nhất? A. CnH2n-7NH2 B. CnH2n+1NH2 C. C6H5NHCnH2n+1 D. CnH2n-3NHCnH2n-4 Câu 7. Tên gọi của amin nào sau đây khơng đúng ? A. CH3-NH-CH3 đimetylamin B. CH3-CH2-CH2-NH2 propan-1-amin C. (CH3)2CH-NH2 propylamin NH2 D. anilin Câu 8. Amin nào dưới đây cĩ bốn đồng phân cấu tạo? A. C2H7N B. C3H9N C. C4H11N D. C5H13N Câu 9. Phát biểu nào dưới đây về tính chất vật lí của amin là khơng đúng? A. Metyl-, etyl-, đimetyl-, trimetylamin là những chất khí, dễ tan trong nước. B. Các amin khí cĩ mùi tương tự amoniac, độc. C. Anilin là chất lỏng, khĩ tan trong nước, màu đen D. Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng. Câu 10. Các giải thích về quan hệ cấu trúc – tính chất nào sau khơng hợp lí? A. Do cĩ cặp electron tự do trên nguyên tử N mà amin cĩ tính bazơ. B. Do nhĩm –NH2 đẩy electron nên anilin dễ tham gia phản ứng thế vào nhân thơm hơn và ưu tiên vị trí o-, p-. C. Tính bazơ của amin càng mạnh khi mật độ electron trên nguyên tử N càng lớn. D. Với amin RNH2, gốc R- hút electron làm tăng độ mạnh của tính bazơ và ngược lại. Câu 11. Sở dĩ anilin cĩ tính bazơ yếu hơn NH3 là do yếu tố nào? A. Nhĩm -NH2 cịn một cặp electron chưa liên kết. B. Nhĩm -NH2 cĩ tác dụng đẩy electron về phía vịng benzen làm giảm mật độ electron của N.
- C. Gốc phenyl cĩ ảnh hưởng làm giảm mật độ electron của nguyên tử N. D. Phân tử khối của anilin lớn hơn so với NH3. Câu 12. Hãy chỉ ra điều sai trong các nhận xét sau A. Các amin đều cĩ tính bazơ B. Tính bazơ của anilin yếu hơn của NH3 C. Amin tác dụng với axit cho muối. D. Amin là hợp chất hữu cơ cĩ tính chất lưỡng tính. Câu 13. Dung dịch etylamin tác dụng được với dung dịch nước của chất nào sau đây? A. NaOH B. NH3 C. NaCl D. FeCl3 và H2SO4 Câu 14. Hợp chất nào dưới đây cĩ tính bazơ yếu nhất? A. Anilin B. Metylamin C. Amoniac D. Đimetylamin Câu 15. Chất nào sau đây cĩ tính bazơ mạnh nhất? A. NH3 B. CH3CONH2 C. CH3CH2CH2OH D. CH3CH2NH2 Câu 16. Sắp xếp các hợp chất sau theo thứ tự giảm dần tính bazơ: (1) C6H5NH2 ; (2) C2H5NH2 ; (3) (C6H5)2NH ; (4) (C2H5)2NH ; (5) NaOH ; (6) NH3 . Dãy nào sau đây cĩ thứ tự sắp xếp đúng? A. (1) > (3) > (5) > (4) > (2) > (6) B. (6) > (4) > (3) > (5) > (1) > (2) C. (5) > (4) > (2) > (1) > (3) > (6) D. (5) > (4) > (2) > (6) > (1) > (3) Câu 17. Tính bazơ giảm dần theo dãy nào sau đây? A. đimetylamin; metylamin; amoniac; p-metylanilin; anilin; p-nitro anilin B. đimetylamin; metylamin; anilin; p-nitroanilin; amoniac; p-metylanilin C. p-nitroanilin; anilin; p-metylanilin; amoniac; metylamin; đimetylamin D. anilin; p-metylanilin; amoniac; metylamin; đimetylamin; p-nitroanilin Câu 18. Tính bazơ của các chất tăng dần theo thứ tự ở dãy nào sau đây? A. C6H5NH2; NH3; CH3NH2; (CH3)2 NH B. NH3; CH3NH2; (CH3)2 NH; C6H5NH2 C. (CH3)2 NH; CH3NH2; NH3; C6H5NH2 D. NH3; C6H5NH2; (CH3)2 NH; CH3NH2 Câu 19. Tính bazơ của các chất tăng dần theo thứ tự ở dãy nào sau đây? A. NH3 CH3NH3 + OH
- B. C5H5NH2 + HCl -> C6H5NH3Cl 3+ + C. Fe + 3CH3NH2 + 3H2O -> Fe(OH)3 + 3CH3NH3 D. CH3 NH2 + HNO2 -> CH3OH + N2 + H2O Câu 22. Dung dịch chất nào dưới đây khơng làm đổi màu quỳ tím? A. C6H5NH2 B. NH3 C. CH3CH2NH2 D. CH3NHCH2CH3 Câu 23. Phương trình hĩa học nào sau đây khơng đúng? A. 2CH3NH2 + H2SO4 (CH3NH3)2SO4 B. 3CH3NH2 + 3H2O + FeCl3 Fe(OH)3 + 3CH3NH3 Cl C. C6H5NH2 + 2Br2 3,5-Br2C6H3NH2 + 2HBr D. C6H5NO2 + 3 Fe + 7HCl C6H5NH3Cl + 3FeCl2 + 2H2O Câu 24. Dung dịch etylamin khơng tác dụng với chất nào sau đây? A. axit HCl B. dung dịch FeCl3 C. nước brom D. Cu(OH)2 Câu 25. Dung dịch etylamin tác dụng được với chất nào sau đây? A. giấy đo pH B. dung dịch AgNO3 C. Thuốc thử Felinh D. Cu(OH)2 Câu 26. Phát biểu nào sai? A. Anilin là bazơ yếu hơn NH3 vì ảnh hưởng hút electron của nhân lên nhĩm –NH2 bằng hiệu ứng liên hợp B. Anilin khơng làm đổi máu quỳ tím. C. Anilin ít tan trong nước vì gốc C6H5 – kị nước D. Nhờ tính bazơ, anilin tác dụng được với dung dịch Br2 Câu 27. Dùng nước brom khơng phân biệt được hai chất trong cặp nào sau đây? A. Dung dịch anilin và dung dịch amoniac B. Anilin và xiclohexylamin (C6H11NH2) C. Anilin và phenol D. Anilin và benzen Câu 28. Các hiện tượng nào sau đây được mơ tả khơng chính xác? A. Nhúng quỳ tím vào dd etylanmin thầy quỳ chuyển màu xan B. Phản ứng giữa khí metylamin và khí hiđro clorua làm xuất hiện “khĩi trắng” C. Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm đựng dd anilin thấy cĩ kết tủa trắng. D. Thêm vài giọt phenolphtalein vào dd đimetylamin thấy xuất hiện màu xanh. Câu 29. Phương trình hĩa học nào dưới đây là đúng? + - A. C2H5NH2 + HNO2 + HCl C2H5NH2 Cl + 2H2O + - B. C2H5NH2 + HNO2 + HCl C6H5NH2 Cl + 2H2O 0 0 0 C 5 C + - C. C6H5NH2 + HNO2 + HCl C6H5NH2 Cl + 2H2O 00 C 50 C D. C6H5NH2 + HNO2 C6H5 OH + N2 +H2O Câu 30. Khơng thể dùng thuốc thử trong dãy nào sau đây để phân biệt các chất lỏng phenol, anilin và benzen? A. Dung dịch brom B. Dung dịch HCl, dung dịch NaOH C. Dung dịch HCl, dung dịch brom D. Dung dịch NaOH, dung dịch brom Câu 31. Giải pháp thực tế nào sau đây khơng hợp lí?
- A. Rửa lọ đựng anilin bằng axit mạnh B. Khử mùi tanh của cá bằng giấm ăn C. Tổng hợp chất màu thực phẩm bằng phản ứng của amin thơm với dung dịch hỗn hợp NaNO2 và HCl ở nhiệt độ thấp. D. Tạo chất màu bằng phản ứng giữa amin no và HNO2 ở nhiệt độ cao. Câu 32. Phản ứng điều chế amin nào dưới đây khơng hợp lí? A. CH3I + NH3 -> CH3NH2 + HI B. 2C2H5I + NH3 -> (C2H5)2NH + 2HI C. C6H5NO2 + 3H2 -> C6H5NH2 + 2H2O Fe HCl D. C6H5CN + 4H C6H5CH2NH2 Câu 33. Phát biểu nào dưới dây về aminoaxit là khơng đúng? A. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhĩm amino và nhĩm cacboxyl B. Hợp chất H2N-COOH là aminoaxit đơn giản nhất. + - C. Aminoaxit ngồi dạng phân tử (H2NRCOOH) cịn cĩ dạng ion lưỡng cực (H3N RCOO ). D. Thơng thường dạng ion lưỡng cực là dạng tồn tại chính của aminoaxit . Câu 34. Tên gọi của aminoaxit nào dưới đây là đúng? A. H2N-CH2-COOH (glixerin) B. CH3-CH(NH2)-COOH (anilin) C. CH3-CH (CH3)-CH(NH2)-COOH (valin) D. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH (axit glutaric) Câu 35. Trường hợp nào dưới dây khơng cĩ sự phù hợp giữa cấu tạo và tên gọi? A. C6H5-CH2-CH(NH2)-COOH axit 2- amino- 3- phenylpropanoic (phenylalanin) B. CH3-CH(NH2)-CH(CH3)-COOH axit 3- amino- 2 metylbutanoic C. CH3- CH(CH3)- CH2 - CH(NH2)-COOH axit 2- amino- 4 metylpentanoic D. CH3-CH2- CH(CH3)- CH(NH2)-COOH axit 3- metyl- 2-aminopentanoic. Câu 36. Khẳng định về tính chất vật lý nào của amio axit dưới đây khơng đúng? A. Tất cả đều là chất rắn B. Tất cả đều là tinh thể, màu trắng C. Tất cả đều tan trong nước D. Tất cả đều cĩ nhiệt độ nĩng chảy cao. Câu 37. Aminoaxit cĩ cơng thức phân tử C nH2n+1NO2 khơng thể phản ứng với loại chất nào dưới đây? A. Ancol B. Dung dịch brom C. Axit (H+) và axit nơtrơ D. Kim loại, oxit bazơ , bazơ và muối. Câu 38. Cho các dãy chuyển hĩa. Glyxin NaOH A HCl X Glyxin HCl B NaOH Y X và Y lần lượt là chất nào? A. Đều là ClH3NCH2COONa B. ClH3NCH2COONa và ClH3NCH2COONa C. H2NCH2COONa và H2NCH2COONa D. ClH3NCH2COONa và H2NCH2COONa Câu 39. Cho glyxin (X) phản ứng với các chất dưới dây, trường hợp nào phương trình hĩa học được viết khơng đúng? A. X + HCl ClH3NCH2COOH
- B. X + NaOH H2NCH2COONa + H2O C. X + CH3OH+ HCl ClH3NCH2COOC2H5 + H2O D. X + HNO2 HOCH2COOH+ N2+ H2O Câu 40. Cho các chất sau (X1) C6H5NH2; (X2) CH3NH2; (X3) H2NCH2COOH; (X4) HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH; (X5) H2NCH2 CH2CH2CH2 CH2 (NH2 )COOH. Dung dịch nào dưới đây làm quỳ tím hĩa xanh? A. X1; X2; X5; B. X2; X3; X4; C. X2; X5; D. X1; X5; X4; + Câu 41. Cho các dung dịch sau: (1). H2NCH2 COOH; (2) Cl- NH3 - CH2COOH; - (3) H2NCH2 COO ; (4) H2N(CH2)2CH(NH2)COOH; (5) HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH. Dung dịch nào làm quỳ tím hĩa đỏ? A. (3) B. (2) C. (2), (5)D. (1); (4). Câu 42. X là chất hữu cơ cĩ cơng thức phân tử là C5H11O2N. Đun X với dd NaOH thu được một 0 hỗn hợp chất cĩ CTPT C2H4O2Na và chất hữu cơ B. Cho hơi của B qua CuO/t thu được chất D cĩ khả năng cho phản ứng tráng gương . Cơng thức cấu tạo thu gọn của A là cơng thức nào sau đây? A. CH3(CH2)4NO2 B. H2NCH2COOCH2CH2CH3. C. H2NCH2COOCH(CH3)2D. H2NCH2CH2COOC2C2H5. Câu 43. Tên gọi nào sau đây là của peptit. H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH A. GlyxinalaninglyxinC. Glyxylalanylglyxin. B. AlanylglyxylalaninD. Alanylglyxylglyxyl. Câu 44. Trong bốn ống nghiệm mất nhãn chứa riêng biệt từng dd : glixerin, lịng trắng trứng gà, tinh bột, xà phịng, axit axetic. Thứ tự hĩa chất dùng làm thuốc thử để nhận ra ngay mỗi dd là ở đáp án nào sau đây? A. Quỳ tím, dd iot, Cu(OH)2, HNO3 đặc. B. Cu(OH)2, dd iot, quỳ tím, HNO3 đặc. C. dd iot, HNO3 đặc, Cu(OH)2, quỳ tím, D. Cu(OH)2,quỳ tím, HNO3 đặc dd iot. Câu 45. Câu nào sau đây khơng đúng? A. Khi nhỏ axit HNO3 đặc vào lịng trắng trứng thấy cĩ màu vàng. B. Phân tử các protein gồm các mạch dài polipepti tạo nên. C. Protein rất ít tan trong nước và dễ tan khi đun nĩng. D. Khi cho Cu(OH)2 vào lịng trắng trứng thâý cĩ màu tím xanh. Câu 46. Thủy phân hợp chất: H 2N -CH2 - CO - NH - CH(CH2COOH)-CO-NH-CH(CH2-C6H5)- CO-NH-CH2-COOH thu được các aminoaxit nào sau đây? A. H2N-CH2-COOH B. HOOC-CH2- CH (NH2)-COOH C. C6H5-CH2- CH (NH2)-COOH D. 3 aminoaxit A, B, C. Câu 47. Trong các chất sau : Cu, HCl, C2H5OH, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/khí HCl. Axit aminoaxetic tác dụng được với những chất nào? A. Tất cả các chất. B. HCl, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/khí HCl C. C2H5OH, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/Khí HCl, Cu. D. Cu, KOH, Na2SO3, HCl, HNO2, CH3OH/Khí HCl.
- Câu 48. Cho dung dịch của các chất riêng biệt sau: C6H5-NH2(X1) (C6H5 là vịng benzen); CH3NH2 (X2); H2N- CH2-COOH (X3); HOOC-CH2- CH2CH(NH2)- COOH (X4); H2N-(CH2)4- CH(NH2)-COOH (X5). Những dd làm giấy quỳ tím hĩa xanh là dd nào? A. X1, X2, X5 B. X2, X3, X4C. X2, X5 D. X3, X4, X5 Câu 49. Protein (protein) cĩ thể được mơ tả như thế nào? A. Chất polime trùng hợp B. Chất polieste. C. Chất polime đồng trùng hợpD. Chất polime trùng ngưng Câu 50. Khi dùng lịng trắng trứng gà để làm trong mơi trường (aga, nước đường) ta đã ứng dụng tính chất nào sau đây? A. Tính bazơ của protein B. Tính axit của protein C. Tính lưỡng tính của protein. D. Tính động tụ ở nhiệt độ cao và đơng tụ khơng thuận nghịch của abumin. Câu 51. Hợp chất C3H7O2 tác dụng được với NaOH, H2SO4 và làm mất màu dd Br2 cĩ. Hợp chất đĩ cĩ CTCT như thế nào? A. CH3CH(NH2)COOH B. H2NCH2CH2COOH C. CH2=CHCOONH4 D.CH2=CH-CH2-COONH4 Câu 52. Aminoaxit là những hợp chất hữu cơ trong phân tử chứa. A. Nhĩm amino B. Nhĩm cacboxyl C. Một nhĩm amino và một nhĩm Cacboxyl D. Một hoặc nhiều nhĩm amino và một hoặc nhiều nhĩm cacboxyl Câu 53. - amino axit là amino axit mà nhĩm amino gắn ở cácbon ở vị trí thứ mấy? A. 1 B. 2 C. 3. D. 4. Câu 54. Cho các chất : X: H2N- CH2-COOH; T: CH3-CH2-COOH ; Y: H3C-NH-CH2-CH3 ; Z: C6H5-CH(NH2)-COOH. G: HOOC-CH2-CH(NH2)COOH và P: H2N-CH2-CH2-CH2-CH(NH2)COOH . Aminoaxit là những chất nào? A. X, Z, T, P B. X, Y, Z, T C. X, Z, G, P D. X, Y, G, P Câu 55. C4H9O2N cĩ mấy đồng phân aminoaxit (với nhĩm amin bậc nhất)? A. 2 B. 3. C. 4 D. 5 Câu 56. Cho quỳ tím vào mỗi dd dưới đây, dd làm quỳ tím hĩa xanh là dd nào? A. CH3COOH B. H2N-CH2(NH2)COOH C. H2N-CH2-COOH D.HOOC-(CH2)2 CH(NH2)COOH Câu 57. Tên gọi của hợp chất C6H5-CH2-CH(NH2)-COOH như thế nào? A. Axit amino phenyl propionic. B. Axit 2-amino-3-phenylpropinic. C. Phenylalamin. D. Axit 2 mino-3-phenylpropanoic. Câu 58. Cho dung dịch quỳ tím vào 2 dd sau :X. H2N-CH2-COOH; Y: HOOC-CH(NH2)-CH2-COOH. Hiện tượng xảy ra là gì? A. X và Y đều khơng đổi màu quỳ tím. B. X làm quỳ chuyên màu xanh, Y làm quỳ chuyển màu dỏ. C. X khơng đổi màu quỳ tím, Y là quỳ chuyển màu đỏ.
- D. Cả hai đều làm quỳ chuyển sang màu đỏ. Câu 59. C3H7O2N cĩ bao nhiêu đồng phân aminoaxit (với nhĩm amin bậc nhất)? A. 2 B.3 C. 4 D. 5. Câu 60. Phản ứng giữa alanin và axit clohiđric tạo ra chất nào sau đây? A.H2N-CH(CH3)-COCl B. H3N-CH(CH3)-COCl C. HOOC-CH(CH3)-NH3Cl D. HOOC-CH(CH2 Cl)-NH2 Câu 61. Axit - aminopronic tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây? A. HCl, NaOH, C2H5OH cĩ mặt HCl, K2SO4, H2N-CH2-COO B. HCl, NaOH, CH3OH cĩ mặt HCl, H2N-CH2-COOH, Cu. C. HCl, NaOH, CH3OH cĩ mặt HCl, H2N-CH2-COOH D. HCl, NaOH, CH3OH/ HCl, H2N-CH2-COOH, NaCl. Câu 62. Cơng thức tổng quát của các aminoaxit là cơng thức nào dưới đây? A. R(NH2)(COOH) B. (NH2)x (COOH) C.R(NH2)x (COOH)yD. H2N-CxHy-COOH. Câu 63. Khi đun nĩng các phân tử - alinin (axit - aminopronic) cĩ thể tác dụng với nhau tạo sản phẩm nào dưới đây? A. [-NH-CH(COOH)-CH2-]n B. [-CH2-CH(NH2)-CO-]n C. [-NH-CH(CH3)-CO-]n D. [-NH-CH2-CO-]n Câu 64. Cĩ các cách phát biểu sau về protein: (1). Protein là hợp chất cao phân tử thiên nhiên cĩ cấu trúc phức tạp. (2). Protein chỉ cĩ trong cơ thể người và động vật. (3). Cơ thể người và động vật khơng thể tổng hợp được protein từ những chất vơ cơ mà chỉ tổng hợp được từ các aminoaxit. (4). Protein bền đối với nhiệt, đối với axit và kiềm. Phát biểu nào đúng? A. 1, 2 B. 2,3 C. 1,3 D. 3,4 Câu 65. Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau: Sự kết tủa protein bằng nhiệt được gọi là protein. A. Sự trùng ngưng B. Sự ngưng tụ C. Sự phân hủy D. Sự đơng tụ. Câu 66. Khi nhỏ axi HNO3 đậm đặc vào dd lịng trắng trứng đun nĩng hỗn hợp thấy xuất hiện: (1) , cho đồng (II) hiđroxit vào dd lịng trắng trứng thấy màu (2) xuất hiện . A. (1) kết tủa màu trắng, (2) tím xanh. B. (1) kết tủa màu vàng, (2) tím xanh. C. (1) kết tủa màu xanh, (2) vàng. D. (1) kết tủa màu vàng, (2) xanh. Câu 67. Thủy phân đến cùng protein ta thu được các chất nào? A. Các aminoaxit B. Các aminoaxit C. Các chuỗi polipeptit D. Hỗn hợp các - aminoaxit. Câu 68. Khi đun nĩng protein trong dd axit hoặc kiềm hoặc dưới tác dụng của các men, protein bị thủy phân thành (1) , cuối cùng thành (2) A. (1). Phân tử protein nhỏ hơn ; (2) aminoaxit B. (1). chuỗi polipeptit ; (2) aminoaxit C. (1). chuỗi polipeptit ; (2) hỗn hợp các - aminonaxit. D. (1). chuỗi polipeptit ; (2) -aminoaxit
- Câu 69. Phát biểu nào sau đây khơng đúng? A. Những hợp chất hình thành bằng cách ngưng tụ hai hay nhiều -aminoaxit được gọi là peptit. B. Phân tử cĩ hai nhĩm - CO-NH- được gọi là đipeptit, ba nhĩm thì được gọi là tripeptit. C. Các peptit cĩ từ 10 đến 50 đơn vị -amino axit cấu thành được gọi là polipeptit. D. Trong mỗi phân tử peptit, các aminoaxit được sắp xếp theo một thứ tự xác định. Câu 70. Phát biểu nào dưới đây về protein là khơng đúng? A. Protein là những polipeptit cao phân tử (phân tử khối từ vài chục ngàn đến vài triệu u). B. Protein cĩ vai trị là nền tảng về cấu trúc và chức năng của mọi sự sống . C. Protein đơn giản là những protein được tạo thành chỉ từ các gốc - và - aminoaxit. D. Protein phức tạp là những protein được tạo thành từ protein đơn giản và lipit, gluxit, axit nucleic Câu 71. Khi thủy phân hồn tồn policaproamit trong dd NaOH nĩng, dư được sản phẩm nào sau đây? A. H2N(CH2)5COOH B. H2N(CH2)6COONa C. H2N(CH2)5COONa D. H2N(CH2)6COO Câu 72. Cho biết sp thu được khi thủy phân hồn tồn tơ enan trong dd HCl dư. A. ClH3N(CH2)5COOH B. ClH3N(CH2)6COOH - C. H2N(CH2)5COO D. H2N(CH2)6COO Câu 73. Mơ tả hiện tượng nào dưới đây khơng chính xác? A. Nhỏ vài giọt axit nitric đặc vào dd lịng trắng trứng thấy kết tủa màu vàng. B. Trộn lẫn lịng trắng trứng, dd NaOH và một ít CuSO4 thấy xuất hiện màu đỏ đặc trưng. C. Đun nĩng dd lịng trắng trứng thấy hiện tượng đơng tụ lại, tách ra khỏi dd. D. Đốt cháy một mẫu lịng trắng trứng thấy xuất hiện mùi khét như mùi tĩc cháy Câu 74: Số đồng phân cấu tạo của amin bậc một cĩ cùng cơng thức phân tử C4H11N là A. 5.B. 4.C. 3.D. 2. Câu75(CĐ_A_2010):SốaminthơmbậcmộtứngvớicơngthứcphântửC7H9Nlà A.3.B.5.C.2.D.4. Câu 76: Cho sơ đồ phản ứng: + CH I + HONO + CuO NH 3 X Y Z 3(tØ lƯ mol 1:1) t0 Biết Z cĩ khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Hai chất Y và Z lần lượt là: A. C2H5OH, HCHO. B. C2H5OH, CH3CHO. C. CH3OH, HCHO. D. CH3OH, HCOOH. Câu 77: Chất X cĩ cơng thức phân tử C3H7O2N và làmmất màu dung dịch brom. Tên gọi của X là A. axit -aminopropionic. B. amoni acrylat. C. axit α-aminopropionic. D.metyl aminoaxetat. Câu78:ỨngvớicơngthứcphântửC2H7O2NcĩbaonhiêuchấtvừaphảnứngđượcvớidungdịchNaOH,v ừaphảnứngđượcvớidungdịchHCl? A.1.B.3.C.4.D.2. Câu 79: Hai chất nào sau đây đều tác dụng với dung dịch NaOH lỗng ? A. ClH3NCH2COOC2H5 và H2NCH2COOC2H5.B. CH3NH2 và H2NCH2COOH. C. CH3NH3Cl và CH3NH2. D. CH3NH3Cl và H2NCH2COONa. Câu 80(ĐH_A_2011): Số đồng phân của amino axit cĩ cơng thức phân tử C3H7O2 N là:
- A. 4.B. 1.C. 3.D. 2. Câu 81: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh A. Dung dịch lysin B. Dung dịch alanin C. Dung dịch glyxin D. Dung dịch valin Câu 82:Cĩ các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, ClH3N-CH2-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH,H2N-CH2-COONa. Số lượng các dung dịch cĩ pH < 7 là A. 2. B. 3. C. 5. D. 4. Câu83:Dungdịchnàosauđâylàmquỳtímchuyểnmàuxanh? A.Phenylamoniclorua. B.Glyxin. C.Etylamin. D.Anilin. Câu84:ChohaihợpchấthữucơX,YcĩcùngcơngthứcphântửlàC3H7NO2.Khiphảnứngvới dungdịchNaOH,XtạoraH2NCH2COONavàchấthữucơZ;cịnYtạoraCH2=CHCOONavàkhí T. Các chất Z và T lần lượt là A. CH3OHvàNH3. B. CH3OHvà CH3NH2. C. CH3NH2và NH3. D. C2H5OHvà N2. Câu 85:Chất X cĩ cơng thức phân tử C4H9O2N. Biết: X + NaOH Y + CH4O Y + HCl (dư)Z + NaCl Cơng thức cấu tạo của Xvà Z lần lượt là A. CH3CH(NH2)COOCH3và CH3CH(NH3Cl)COOH. B. H2NCH2COOC2H5và ClH3NCH2COOH. C. H2NCH2CH2COOCH3và CH3CH(NH3Cl)COOH. D. CH3CH(NH2)COOCH3và CH3CH(NH2)COOH. Câu 86: Hai hợp chất hữu cơ X và Y cĩ cùng CTPT là C 3H7NO2, đều là chất rắn ở điều kiện thường. Chất X phản ứng với dd NaOH, giải phĩng khí. Chất Y cĩ phản ứng trùng ngưng. Các chất X và Y lần lượt là A. vinylamoni fomat và amoni acrylat. B. amoni acrylat và axit 2-aminopropionic. C. axit 2-aminopropionic và amoni acrylat. D. axit 2-aminopropionic và axit 3-aminopropionic. Câu 87:Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là A. dung dịch NaOH. B. dung dịch NaCl. C. Cu(OH)2trongmơitrường kiềm. D. dung dịch HCl. Câu 88: Đun nĩng chất H 2N-CH2-CONH-CH(CH3)-COONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl (dư), sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là A. H2N-CH2 -COOH, H2N-CH(CH3)-COOH. B. H2N-CH2 -COOH, H2N-CH2-CH2-COOH. + - + - C.H3N -CH2 –COOHCl , H3N -CH2-CH2-COOHCl . + - + - D. H3N -CH2 –COOHCl , H3N -CH(CH3)-COOHCl Câu 89: Số đipeptit tối đa cĩ thểtạo ra từ một hỗn hợp gồmalanin và glyxin là A. 3.B. 1.C. 2.D. 4.
- Câu 90: Cĩ bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khác loại mà khi thuỷ phân hồn tồn đều thu được 3 aminoaxit: glyxin, alanin và phenylalanin? A. 3 B. 9 C. 4 D. 6 Câu91:NếuthuỷphânkhơnghồntồnpentapeptitGly-Ala-Gly-Ala-Glythìthuđượctốiđabao nhiêuđipeptitkhácnhau? A.4. B.2 .C.3. D.1. Câu 92: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Amino axit là hợp chất cĩ tính lưỡng tính. B. Trong mơi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng được với Cu(OH) 2 cho hợp chất mầu tím. C. Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở cĩ 4 liên kết peptit. D. Các hợp chất peptit kém bền trong mơi trường bazơ nhưng bền trong mơi trường axit. Câu 93: Khi nĩi về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai? A. Liên kết của nhĩm CO với nhĩm NH giữa hai đơn vị - amino axit được gọi là liên kết peptit. B. Thủy phân hồn tồn protein đơn giản thu được các - amino axit. C. Protein cĩ phản ứng màu biure với Cu(OH)2. D. Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo. Câu 94. Cơng thức của amin chứa 15,05% khối lượng nitơ là cơng thức nào? A. C2H5NH2 B. (CH3)2 NH C. C6H5NH2 D. (CH3)3 NH Câu 95. Cơng thức phân tử C3H9N ứng với bao nhiêu đồng phân? A. hai đồng phân B. bốn đồng phân C. ba đồng phân D. năm đồng phân Câu 96. Hợp chất hữu cơ mạch hở X chứa các nguyến tố C, H, N trong đĩ cĩ 23,72% khối lượng N. X tác dụng với HCl theo tỉ lệ mol 1 : 1. Câu trả lời nào sau đây là sai? A. X là hợp chất amin B. Cấu tạo của X là amin đơn chức, no C. Nếu cơng chức X là CxHyNz thì cĩ mối liên hệ: 2x-y= 45 D. Nếu cơng thức X là CxHyNz thì z = 1 Câu 97. Sắp xếp các hợp chất sau theo thứ tự giảm dần tính bazơ: (1) C6H5NH2 ; (2) C2H5NH2 ; (3) (C6H5)2NH ; (4) (C2H5)2NH ; (5) NaOH ; (6) NH3 . Dãy nào sau đây cĩ thứ tự sắp xếp đúng? A. (1) > (3) > (5) > (4) > (2) > (6) B. (6) > (4) > (3) > (5) > (1) > (2) C. (5) > (4) > (2) > (1) > (3) > (6) D. (5) > (4) > (2) > (6) > (1) > (3) Câu 98. Tính bazơ giảm dần theo dãy nào sau đây? A. đimetylamin; metylamin; amoniac; p-metylanilin; anilin; p-nitro anilin B. đimetylamin; metylamin; anilin; p-nitroanilin; amoniac; p-metylanilin C. p-nitroanilin; anilin; p-metylanilin; amoniac; metylamin; đimetylamin D. anilin; p-metylanilin; amoniac; metylamin; đimetylamin; p-nitroanilin Câu 99. Tính bazơ của các chất tăng dần theo thứ tự ở dãy nào sau đây? A. C6H5NH2; NH3; CH3NH2; (CH3)2 NH B. NH3; CH3NH2; (CH3)2 NH; C6H5NH2 C. (CH3)2 NH; CH3NH2; NH3; C6H5NH2 D. NH3; C6H5NH2; (CH3)2 NH; CH3NH2
- Câu 100. Tính bazơ của các chất tăng dần theo thứ tự ở dãy nào sau đây? A. NH3 < C6H5NH2< CH3NHCH3< CH3CH2NH2 B. NH3 < CH3CH2NH2< CH3NHCH3< C6H5NH2 C. C6H5NH2< NH3 < CH3CH2NH2 < CH3NHCH3 D. C6H5NH2< NH3 < CH3NHCH3< CH3CH2NH2 Câu 101. Để tinh chế anilin từ hỗn hợp phenol, anilin, cách thực hiện nào dưới đây là hợp lý? A. Hịa tan trong dd HCl dư, chiết lấy phần tan. Thêm NaOH dư và chiết lấy anilin tinh khiết. B. Hịa tan trong dung dịch brom dư, lọc kết tủa, đehalogen hĩa thu được anilin. C. Hịa tan trong dung dịch NaOH, dư, chiết phần tan và thổi CO2 vào đĩ đến dư thu được anilin tinh khiết. D. Dùng dung dịch NaOH để tách phenol, sau đĩ dùng brom để tách anilin ra khỏi benzen. Câu 102. Để phân biệt phenol, anilin, benzen, stiren người ta lần lượt sử dụng các thuốc thử như ở đáp án nào sau đây? A. Quỳ tím, dung dịch brom B. Dung dịch NaOH, dung dịch brom C. Dung dịch brom, quỳ tím. D. Dung dịch HCl, quỳ tím MỨC ĐỘ THƠNG HIỂU VẬN DỤNG ĐỊNH LƯỢNG Câu 103. Đốt cháy hồn tồn một amin chưa no, đơn chức chứa một liên kết C=C thu được CO 2 và H2O theo tỉ lệ mol nCO2 : nH2O = 8: 9. Cơng thức phân tử của amin là cơng thức nào? A. C3H6N B. C4H8N C. C4H9N D. C3H7N Câu 104. Đốt cháy hồn tồn một amin đơn chức, bậc thu được CO 2 và H2O theo tỉ lệ mol nCO2 : nH2O = 6: 7. . Amin đĩ cĩ thể cĩ tên gọi là gì? A. propylamin B. phenylamin C. isoproylamin D. propenylamin Câu 105. Đốt cháy một đồng đẳng của metylamin, người ta thấy tỉ lệ thể tích các khí và hơi của các sản phẩm sinh ra nCO2: nH2O= 2 : 3. Cơng thức phân tử của amin là cơng thức nào? A. C3H9N B. CH5N C. C2H7N D. C4H11N Câu 106. Đốt cháy hồn tồn 6,2 gam một amin no, đơn chức phải dùng hết 10,08 lít khí oxi (đktc). Cơng thức của amin đĩ là cơng thức nào sau đây? A. C2H5NH2 B. CH3NH2 C. C4H9NH2 D. C3H7NH2 Câu 107. Hợp chất hữu cơ tạo bởi các nguyên tố C, H, N là chất lỏng, khơng màu, rất độc, ít tan trong nước, dễ tác dụng với các axit HCl, HNO 2 và cĩ thể tác dụng với nước brom tạo kết tủa. Hợp chất đo cĩ cơng thức phân tử như thế nào? A. C2H7N B. C6H13N C. C6H7ND. C4H12N2 Câu 108. Đốt cháy hồn tồn hỗn hợp hai amin no đơn chức đồng đẳng liên tiếp, ta thu được hỗn hợp sản phẩm khí với tỉ lệ thể tích nCO 2: nH2O = 8 : 17. Cơng thức của hai amin là ở đáp án nào? A. C2H5NH2, C3H7NH2B. C3H7NH2, C4H9NH2 C. CH3NH2, C2H5NH2D. C4H9NH2, C5H11NH2 Câu 109. Đốt cháy hồn tồn một amin đơn chức chưa no cĩ một liên kết đơi ở mạch cacbon ta thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol = 8:9. Vậy cơng thức phân tử của amin là cơng thức nào? A. C3H6N B. C4H9N C. C4H8N D. C3H7N Câu 110. Cho 9,3 gam một ankylmin tác dụng với dung dịch FeCl 3 dư thu được 10,7 gam kết tủa. Ankylamin đĩ cĩ cơng thức như thế nào?
- A. CH3NH2 B. C2H5NH2 C. C3H7NH2 D. C4H9NH2 Câu 111. Cho 1,52 gam hỗn hợp hai amin no đơn chức (được trộn với số mol bằng nhau) tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl, thu được 2,98g muối. Kết luận nào sau đây khơng chính xác. A. Nồng độ mol của dung dịch HCl bằng 0,2M. B. Số mol của mỗi chất là 0,02mol C. Cơng thức thức của hai amin là CH5N và C2H7N D. Tên gọi hai amin là metylamin và etylamin Câu 112. Phân tích định lượng 0,15g hợp chất hữu cơ X thấy tỉ lệ khối lượng các nguyên tố C:H:O là 4,8 :1 : 6,4 : 2,8. Nếu phân tích định lượng m g chất X thì tỉ lệ khối lượng các nguyên tố C: H : O : N là bao nhiêu? A. 4 : 1 : 6 : 2 B. 2,4 : 0,5 : 3,2 : 1,4 C. 1,2 : 1 : 1,6 : 2,8 D. 1,2 : 1,5 : 1,6 : 0,7 Câu 113. Người ta điều chế anilin bằng cách nitro hĩa 500g benzen rồi khử hợp chất nitro sinh ra. Khối lượng anilin thu được là bao nhiêu, biết hiệu suất mỗi giai đoạn 78%? A. 346,7gam B. 362,7gam C. 463,4gam D. 358,7 gam Câu 114. Cho lượng dư anilin phản ứng hồn tồn với dung dịch chứa 0,05mol H2SO4 lỗng. Khối lượng muối thu được bằng bao nhiêu gam? A. 7,1gam B. 14,2gamC. 19,1gam D. 28,4 gam Câu 115. Cho 0,01 mol CH3NH2 tác dụng với lượng dư dung dịch hỗn hợp NaNO2 và HCl thì thu được A. 0,01 mol CH3NH3Cl B. 0,01 mol CH3NO2 C. 0,01 mol CH3OH và 0,01 mol N2D. 0,01 mol NaNH2 Câu 116. Cho một hỗn hợp A chứa NH3, C6H5NH2 và C6H5OH. A được trung hịa bởi 0,02 mol NaOH hoặc 0,01 mol HCl. A cũng phản ứng với đủ với 0,075 mol Br2 tạo kết tủa. Lượng các chất NH3, C6H5NH3 và C6H5OH lần lượt bằng bao nhiêu? A. 0,01 mol; 0,005mol và 0,02mol B. 0,005 mol; 0,005mol và 0,02mol C. 0,05 mol; 0,002mol và 0,05mol. D. 0,01 mol; 0,005mol và 0,02mol Câu 117. Đốt cháy hồn tồn 100ml hỗn hợp gồm đimetylamin và 2 hiđrocacbon đồng đẳng kế tiếp thu được 140ml CO2 và 250ml hơi nước (các thể tích đo ở cùng điều kiện). Thành phần % thể tích của ba chất trong hỗn hợp theo độ tăng phân tử khối lần lượt bằng bao nhiêu? A. 20%; 20% và 60% B. 25%; 25% và 50% C. 30%; 30% và 40% D. 40%; 40% và 20% Câu 118. Cho 0,01 mol amioaxit A phản ứng vừa đủ với 0,02 mol HCl hoặc 0,01 mol NaOH. Cơng thức của A cĩ dạng như thế nào? A. H2NRCOOH B. (H2N)2RCOOH C. H2NR(COOH)2 D. (H2N)2R(COOH)2 Câu 119. Cho 0,1 mol A ( - aminoaxit dạng H 2NRCOOH) phản ứng hết với HCl tạo 11,15 gam muối. A là chất nào sau đây? A. GlixinB.AlaminC. Phenylalanin D. Valin Câu 120. Cho - aminoaxit mạch thẳng A cĩ cơng thức H 2NR(COOH)2 phản ứng hết với 0,1 mol NaOH tạo 9,55 gam muối. A là chất nào sau đây? A. Axit 2- aminopropanđioicB. Axit 2- aminobutanđioic C. Axit 2- aminopentanđioicD. Axit 2- amino hexanđioic

