Ôn tập TN THPT môn Hóa học - Chuyên đề: Este – lipit
Bạn đang xem tài liệu "Ôn tập TN THPT môn Hóa học - Chuyên đề: Este – lipit", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
on_tap_tn_thpt_mon_hoa_hoc_chuyen_de_este_lipit.docx
Nội dung tài liệu: Ôn tập TN THPT môn Hóa học - Chuyên đề: Este – lipit
- CHUYÊN ĐỀ ESTE – LIPIT PHẦN I: TĨM TẮT LÍ THUYẾT A. ESTE B. I. KHÁI NIỆM VỀ ESTE 1. Cấu tạo phân tử Khi thay nhĩm –OH ở nhĩm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhĩm –OR thì được este. Este đơn giản cĩ cơng thức cấu tạo như sau : R C O R' với R, R’ là gốc hiđrocacbon no, khơng no hoặc thơm (trừ trường hợp este của axit fomic cĩ R là H) O 2. Cơng thức tổng quát của este a. Trường hợp đơn giản : Là este khơng chứa nhĩm chức nào khác, ta cĩ các cơng thức như sau : - Tạo bởi axit cacboxylic đơn chức RCOOH và ancol đơn chức R’OH : RCOOR’. - Tạo bởi axit cacboxylic đa chức R(COOH)a và ancol đơn chức R’OH : R(COOR’)a. - Tạo bởi axit cacboxylic đơn chức RCOOH và ancol đa chức R’(OH)b : (RCOO)bR’. - Tạo bởi axit cacboxylic đa chức R(COOH)a và ancol đa chức R’(OH)b : Rb(COO)abR’a. Trong đĩ, R và R’ là gốc hiđrocacbon (no, khơng no hoặc thơm); trường hợp đặc biệt, R cĩ thể là H (đĩ là este của axit fomic H–COOH). b. Cơng thức tổng quát dạng phân tử của este Cơng thức tổng quát của este là : Cn H2n + 2 2a 2bO2b (n là số cacbon trong phân tử este, n ≥ 2 ; a là tổng số liên kết và số vịng trong gốc hidrocacbon, a ≥ 0, nguyên ; b là số nhĩm chức este, 1 ≥ 1, nguyên). Este tổng quát: CxH2x+2-2k. aCOO - Este no, đơn chức, mạch hở: CnH2nO2 (n ≥ 2), ví dụ: CH3COOC2H5. - Este khơng no, cĩ một liên kết đơi, đơn chức, mạch hở: CnH2n – 2O2 (n ≥ 3). Ví dụ: CH2 = CH-COO-CH3, C2H5COOCH2-CH = CH2, . - Este no, hai chức, mạch hở: CnH2n – 2O4 (n ≥ 3). Ví dụ: HCOO-C2H4-OOC-CH3; CH3-OOC-CH2-COO-C2H5; - Este thơm, đơn chức, ví dụ: C6H5COOCH3 hoặc HCOOC6H5. n-3 Tính số đồng phân este no, đơn chức, mạch hở: CnH2nO2 (n ≥ 2) 2 3. Cách gọi tên este Tên este = Tên gốc hiđrocacbon R’ + tên gốc axit (đuơi at) Ví dụ : CH3COOC2H5 : etyl axetat ; C6H5COOCH3 : metyl benzoat - Tên este = Tên gốc ancol + Tên axit, đuơi ‘at’ Ví dụ : CH3COOC2H5 : etyl axetat ; C6H5COOCH3 : metyl benzoat H C O C2H5 CH3 C O CH=CH2 C6H5 C O CH3 CH3 C O CH2C6H5 O O O O etyl fomat vinyl axetat metyl benzoat benzyl axetat
- Tên các gốc axit: HCOO- (fomat) CH3COO- (axetat) C2H5COO- (propionat) C6H5COO- (benzoat) CH2=CHCOO- (acrylat) CH2=C(CH3)COO- (metacrylat) - Tên các gốc hiđrocacbon: Gốc CH3- C2H5- CH3CH2CH2- CH3CH(CH3)- Tên gọi Metyl Etyl Propyl Iso propyl Gốc C6H5- C6H5CH2- CH2 = CH- CH2=CH-CH2 Tên gọi Phenyl Benzyl Vinyl Anlyl 4. Tính chất vật lí của este Giữa các phân tử este khơng cĩ liên kết hiđro vì thế este cĩ nhiệt độ sơi thấp hơn so với axit và ancol cĩ cùng số nguyên tử C. Các etse thường là những chất lỏng, nhẹ hơn nước, rất ít tan trong nước, cĩ khả năng hịa tan được nhiều chất hữu cơ khác nhau. Những este cĩ khối lượng phân tử rất lớn cĩ thể ở trạng thái rắn (như mỡ động vật , sáp ong ). Các este thường cĩ mùi thơm dễ chịu, chẳng hạn isoamyl axetat cĩ mùi chuối chín, etyl butirat cĩ mùi dứa, etyl isovalerat cĩ mùi táo, Geranyl axetat mùi hoa hồng, Etylbutirat và Benzyl axetat Isoamyl axetat Geranyl axetat etylpropionat (Mùi hoa nhài) (Mùi chuối chín) (Mùi hoa hồng) (Mùi dứa chín) II. TÍNH CHẤT HĨA HỌC CỦA ESTE 1. Phản ứng ở nhĩm chức a. Phản ứng thủy phân Este bị thủy phân cả trong mơi trường axit và trong mơi trường kiềm. Thủy phân este trong mơi trường axit là phản ứng nghịch với phản ứng este hĩa : o H2SO4 , t VD R–COO–R’ + H–OH R–COOH + R’–OH Phản ứng thủy phân trong mơi trường kiềm là phản ứng một chiều và cịn được gọi là phản ứng xà phịng hĩa : o VD R–COO–R’ + NaOH H2O, t R–COONa + R’–OH b. Một số phản ứng thuỷ phân đặc biệt của este Dưới đây là một số trường hợp thuỷ phân đặc biệt của este: to ● Este X + NaOH 2 muối + H2O Suy ra X là este của phenol. Vd C6H5OOC–R
- o ● Este X + NaOH t 1 muối + 1 anđehit Suy ra X là este của ancol kém bền bậc I. Vd R–COO–CH=CH–R’ o ● Este X + NaOH t 1 muối + 1 xeton Suy ra X là este của ancol kém bền bậc II. Vd R’–COO–C(R)=C(R”)R’’’ to ● Este X + NaOH 1 muối + 1 ancol + H2O Suy ra X là este – axit. Vd HOOC–R–COOR’ to ● Este X + NaOH 1 muối + anđehit + H2O Suy ra X hiđroxi – este. Vd RCOOCH(OH)–R’ o ● Este X + NaOH t 1 sản phẩm duy nhất hoặc “m chất rắn = meste + mNaOH” hoặc “m sản phẩm = m este + mNaOH” 2. Phản ứng ở gốc hiđrocacbon Este cĩ thể tham gia phản ứng thế, cộng, tách, trùng hợp, Sau đây chỉ xét phản ứng cộng và phản ứng trùng hợp. a. Phản ứng cộng vào gốc khơng no : Gốc hiđrocacbon khơng no ở este cĩ phản ứng cộng với H2, Br2, Cl2, giống hiđrocacbon khơng no. Ví dụ : Ni,to CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COOCH3 + H2 CH3[CH2]16COOCH3 metyl oleat metyl stearat b. Phản ứng trùng hợp : Một số este đơn giản cĩ liên kết C = C tham gia phản ứng trùng hợp giống như anken. Ví dụ : o xt,t CH2 = CH - C - O - CH3 ( CH - CH2 ) n O COOCH3 metyl acrylat poli metyl acrylat 3. Phản ứng cháy to CnH2nO2 +(3n-2)/2 O2 nCO2 + nH2O No, đơn chức , hở nCO2 = nH2O (1 este hay hh este) (như anken) III. ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG 1. Điều chế a. Phương pháp chung: Thực hiện phản ứng este hố H+ ’ nR(COOH)m + mR(OH)n Rn(COO)n.mR m + n.mHOH b. Phương pháp riêng - Este của phenol: Từ anhiđrit axit và phenol (CH3CO)2O+HOC6H5 CH3COOC6H5+ CH3COOH -Este RCOOCH=CH2: CH≡CH + CH3COOH CH3COOCH=CH2 2. Ứng dụng Este cĩ khả năng hịa tan tốt các chất hữu cơ, kể cả hợp chất cao phân tử, nên được dùng làm dung mơi (ví dụ: butyl và amyl axetat được dùng để pha sơn tổng hợp)
- Poli (metyl acrylat) và poli (metyl metacrylat) dùng làm thủy tinh hữu cơ. Poli (vinyl axetat) dùng làm chất dẻo, hoặc thủy phân thành poli (vinyl ancol) dùng làm keo dán. Một số este của axit phtalic được dùng làm chất hĩa dẻo, làm dược phẩm. Một số este cĩ mùi thơm của hoa quả được dùng trong cơng nghiệp thực phẩm (bánh kẹo, nước giải khát) và mĩ phẩm (xà phịng, nước hoa, ) B. CHẤT BÉO I. KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI VÀ TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN 1. Khái niệm và phân loại Lipit là những hợp chất hữu cơ cĩ trong tế bào sống, khơng hịa tan trong nước nhưng tan trong các dung mơi hữu cơ khơng phân cực như : ete, clorofom, xăng dầu, Lipit bao gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit, hầu hết chúng đều là các este phức tạp. Dưới đây ta chỉ xem xét về chất béo. Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic cĩ số chẵn nguyên tử cacbon (khoảng từ 12C đến 24C) khơng phân nhánh (axit béo), gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol. Chất béo cĩ cơng thức chung là : 1 CH2 - O - CO - R 2 CH - O - CO - R 3 CH2 - O - CO - R Cơng thức cấu tạo của chất béo : R1, R2, R3 là các gốc hiđrocacbon no hoặc khơng no, khơng phân nhánh, cĩ thể giống nhau hoặc khác nhau. Khi thủy phân chất béo thì thu được glixerol và axit béo. Axit béo no thường gặp: 0 - Axit panmitic : C15H31COOH), tnc 63 C 0 - Axit stearic: C17H35COOH, tnc 70 C Các axit béo khơng no thường gặp là 0 -Axit oleic :C 17H33COOH, tnc 13 C 0 - Axit linoleic (C17H31COOH), tnc 5 C Một số chất béo: - Tripanmitin: (C15H31COO)3C3H5 - Tristearin : (C17H35COO)3C3H5 - Triolein: (C17H33COO)3C3H5 - Tri linolein: (C17H31COO)3C3H5. Trạng thái tự nhiên Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động, thực vật. Sáp điển hình là sáp ong. Steroit và photpholipit cĩ trong cơ thể sinh vật và đĩng vai trị quan trọng trong hoạt động của chúng. II. TÍNH CHẤT CỦA CHẤT BÉO 1. Tính chất vật lí Các triglixerit chứa chủ yếu các gốc axit béo no thường là chất rắn ở nhiệt độ phịng, chẳng hạn như mỡ động vật (mỡ bị, mỡ cừu, ). Các triglixerit chứa chủ yếu các gốc axit béo khơng no thường là chất lỏng ở nhiệt độ phịng và được gọi là dầu. Nĩ thường cĩ nguồn gốc thực vật (dầu lạc, dầu vừng, ) hoặc từ động vật máu lạnh (dầu cá).
- Chất béo nhẹ hơn nước và khơng tan trong nước, tan trong các dung mơi hữu cơ như : benzen, xăng, ete, 2. Tính chất hĩa học a. Phản ứng thủy phân trong mơi trường axit Khi đun nĩng với nước cĩ xúc tác axit, chất béo bị thủy phân tạo ra glixerol và các axit béo : 1 1 CH2 - O - CO - R CH2 - OH R - COOH + o 2 H , t 2 CH - O - CO - R + 3H2O CH - OH+ R - COOH 3 3 CH2 - O - CO - R CH2 - OH R - COOH triglixerit glixerol các axit béo b. Phản ứng xà phịng hĩa Khi đun nĩng với dung dịch kiềm (NaOH hoặc KOH) thì tạo ra glixerol và hỗn hợp muối của các axit béo. Muối natri hoặc kali của các axit béo chính là xà phịng : 1 1 CH2 - O - CO - R CH2 - OH R - COONa 2 o 2 CH - O - CO - R + 3NaOH t CH - OH R - COONa 3 3 CH2 - O - CO - R CH2 - OH R - COONa triglixerit glixerol xà phịng Phản ứng của chất béo với dung dịch kiềm được gọi là phản ứng xà phịng hĩa. Phản ứng xà phịng hĩa xảy ra nhanh hơn phản ứng thủy phân trong mơi trường axit và khơng thuận nghịch. c. Phản ứng hiđro hĩa Chất béo cĩ chứa các gốc axit béo khơng no tác dụng với hiđro ở nhiệt độ và áp suất cao cĩ Ni xúc tác. Khi đĩ hiđro cộng vào nối đơi C = C : CH2 - O - CO - C17H33 CH2 - O - CO - C17H35 Ni,to ,p CH - O - CO - C17H33+ 3H2 CH - O - CO - C17H35 CH2 - O - CO - C17H33 CH2 - O - CO - C17H35 triolein (lỏng) tristearin (rắn) d. Phản ứng oxi hĩa Nối đơi C = C ở gốc axi khơng no của chất béo bị oxi hĩa chậm bởi oxi khơng khí tạo thành peoxit, chất này bị phân hủy thành các sản phẩm cĩ mùi khĩ chịu. Đĩ là nguyên nhân của hiện tượng dầu mỡ để lâu bị ơi. III. VAI TRỊ CỦA CHẤT BÉO 1. Vai trị của chất béo trong cơ thể Chất béo là thức ăn quan trọng của con người. Ở ruột non, nhờ xúc tác của các enzim như lipaza và dịch mật, chất béo bị thủy phân thành axit béo và glixerol rồi được hấp thụ vào thành ruột. Ở đĩ, glixerol và axit béo lại kết hợp với nhau tạo thành chất béo rồi được máu vận chuyển đến các tế bào. Nhờ những phản ứng sinh hĩa phức tạp, chất béo bị oxi hĩa chậm thành CO 2, H2O và cung cấp năng lượng cho cơ thể. Chất béo chưa sử dụng được tích lũy vào các mơ mỡ. Vì thế trong cơ thể chất béo là nguồn cung cấp và dự trữ năng lượng. Chất béo cịn là nguyên
- liệu để tổng hợp một số chất khác cần thiết cho cơ thể. Nĩ cịn cĩ tác dụng bảo đảm sự vận chuyển và hấp thụ các chất hịa tan được trong chất béo. 2. Ứng dụng trong cơng nghiệp Trong cơng nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để điều chế xà phịng, glixerol và chế biến thực phẩm. Ngày nay, người ta đã sử dụng một số dầu thực vật làm nhiên liệu cho động cơ điezen. Glixerol được dùng trong sản suất chất dẻo, mĩ phẩm, thuốc nổ, Ngồi ra, chất béo cịn được dùng trong sản xuất một số thực phẩm khác như mì sợi, đồ hộp, PHẦN II: MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MỨC ĐỘ NB Câu 1: Chất nào sau đây khơng phải là este? A. CH3COOC2H5. B. C3H5(COOCH3)3. C. HCOOCH3. D. C2H5OC2H5. Câu 2: Chất X cĩ cơng thức cấu tạo CH2=CH – COOCH3. Tên gọi của X là A. propyl fomat. B. metyl axetat. C. metyl acrylat. D. etyl axetat. Câu 3: Etyl propionat là este cĩ mùi thơm của dứa. Cơng thức của etyl propionat là A. HCOOC2H5. B. C2H5COOC2H5. C. C2H5COOCH3. D. CH3COOCH3. Câu 4: Isoamyl axetat là este cĩ mùi thơm của chuối chín. Cơng thức của isoamyl axetat là A. CH3COOCH(CH3)2. B. CH3COOCH2CH2CH(CH3)2. C. HCOOCH2CH2CH(CH3)2. D. CH3COOCH2CH(CH3)2. Câu 5: Este nào sau đây cĩ phản ứng tráng bạc? A. HCOOCH3. B. CH3COOCH3. C. CH3COOC2H5. D. C2H5COOCH3. Câu 6: Este no, đơn chức, mạch hở cĩ cơng thức phân tử tổng quát là A. CnH2n+2O2 (n ≥ 2). B. CnH2nO2 (n ≥ 1). C. CnH2nO2 (n ≥ 2). D. CnH2nO (n ≥ 2). Câu 7: Chất béo là thành phần chính trong dầu thực vật và mỡ động vật. Trong số các chất sau đây, chất nào là chất béo? A. C17H35COOC3H5. B. (C17H33COO)2C2H4. C. (C15H31COO)3C3H5. D. CH3COOC6H5. Câu 8: Cơng thức nào sau đây cĩ thể là cơng thức của chất béo? A. CH3COOCH2C6H5. B. C15H31COOCH3. C. (C17H33COO)2C2H4. D. (C17H35COO)3C3H5. Câu 9: Cơng thức của axit oleic là A. CHCOOH. B. C17H33COOH. C. HCOOH. D. CH3COOH. Câu 10: Cơng thức axit stearic là A. C2H5COOH. B. CH3COOH. C. C17H35COOH. D. HCOOH. Câu 11: Tripanmitin là chất béo no, ở trạng thái rắn. Cơng thức của tripanmitin là
- A. (C17H33COO)3C3H5. B. (C17H35COO)3C3H5. C. (C15H31COO)3C3H5. D. (C17H31COO)3C3H5. Câu 12: Trilinolein là chất béo khơng no, ở trạng thái lỏng. Cơng thức của trilinolein là A. (C17H33COO)3C3H5. B. (C17H35COO)3C3H5. C. (C15H31COO)3C3H5. D. (C17H31COO)3C3H5. Câu 13: Cơng thức của tristearin là A. (C2H5COO)3C3H5. B. (C17H35COO)3C3H5. C. (CH3COO)3C3H5. D. (HCOO)3C3H5. Câu 14: Cơng thức của triolein là A. (HCOO)3C3H5. B. (C17H33COO)3C3H5. C. (C2H5COO)3C3H5. D. (CH3COO)C3H5. Câu 15: Chất nào sau đây cĩ thành phần chính là trieste của glixerol với axit béo? A. sợi bơng. B. mỡ bị. C. bột gạo. D. tơ tằm. Câu 16: Khi thủy phân chất béo trong mơi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và A. phenol. B. glixerol. C. ancol đơn chức. D. este đơn chức. Câu 17: Tripanmitin là chất béo no, ở trạng thái rắn. Cơng thức của tripanmitin là A. (C17H33COO)3C3H5. B. (C17H35COO)3C3H5. C. (C15H31COO)3C3H5. D. (C17H31COO)3C3H5. Câu 18: Cơng thức của axit oleic là A. CHCOOH. B. C17H33COOH. C. HCOOH. D. CH3COOH. Câu 19: Chất nào dưới đây khơng phải là este? A. HCOOC6H5. B. CH3COOCH3. C. CH3COOH. D. HCOOCH3. Câu 20: Chất nào sau đây là glixerol ? A. C2H4(OH)2. B. C3H5OH. C. C2H5OH. D. C3H5(OH)3. MỨC ĐỘ TH Câu 21: Este nào sau đây cĩ phản ứng trùng hợp A. HCOOCH3. B. HCOOC2H5. C. HCOOCH=CH2. D. CH3COOCH3. Câu 22: Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH 3COOH và CH3OH. Cơng thức cấu tạo của X là A. HCOOC2H5. B. CH3COOC2H5. C. C2H5COOCH3. D. CH3COOCH3. Câu 23: Xà phịng hĩa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nĩng, thu được muối cĩ cơng thức là A. C2H5ONa. B. C2H5COONa. C. CH3COONa. D. HCOONa.
- Câu 24: Chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hai chất Y và Z. Cho Z tác dụng với dung dịch AgNO 3 trong NH3, thu được chất hữu cơ T. Cho T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được Y. Chất X là A. CH3COOCH=CH2. B. HCOOCH3. C. HCOOCH=CH2. D. CH3COOCH = CH-CH3. Câu 25: Este X mạch hở, cĩ cơng thức phân tử C 4H6O2. Đun nĩng a mol X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch Y. Cho tồn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH3, thu được 4a mol Ag. Biết các phản ứng xảy ra hồn tồn. Cơng thức cấu tạo của X là A. HCOO-CH=CH-CH3. B. CH2=CH-COO-CH3. C. CH3COO-CH=CH2. D. HCOOH-CH2-CH=CH2. Câu 26: Nhận định đúng về chất béo là A. Ở nhiệt độ thường, chất béo ở trạng thái rắn, nhẹ hơn nước và khơng tan trong nước. B. Các chất (C17H33COO)3C3H5, (C15H31COO)3C3H5 là chất béo dạng lỏng ở nhiệt độ thường. C. Chất béo và mỡ bơi trơn cĩ cùng thành phần nguyên tố. D. Cấu tạo chất béo là este 3 chức của glixerol và các axit béo no hoặc khơng no. Câu 27: Số este cĩ cơng thức phân tử C 4H8O2 mà khi thủy phân trong mơi trường axit thì thu được axit fomic là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 28: Khi xà phịng hĩa triglixerit X bằng dung dịch NaOH dư, đun nĩng, thu được sản phẩm gồm glixerol, natri oleat, natri stearat và natri panmitat. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. Câu 29: Cho các phát biểu sau: (a) Chất béo nhẹ hơn nước, khơng tan trong nước nhưng tan trong các dung mơi hữu cơ khơng phân cực. (b) Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo. (c) Phản ứng thủy phân chất béo trong mơi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch. (d) Tristearin cĩ nhiệt độ nĩng chảy cao hơn nhiệt độ nĩng chảy của triolein. Số phát biểu đúng là A. 2. B. 1. C. 4. D. 3. Câu 30: Este nào sau đây cĩ cơng thức phân tử C4H8O2? A. Vinyl axetat. B. Propyl axetat. C. Etyl axetat. D. Phenyl axetat. MỨC ĐỘ VD Câu 31: Xà phịng hố 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn cơ cạn dung dịch thu được chất rắn khan cĩ khối lượng là A. 10,4 gam. B. 8,56 gam. C. 8,2 gam. D. 3,28 gam.
- Câu 32: Đun nĩng 0,2 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 2M. Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn, cơ cạn dung dịch thu được ancol etylic và 19,2 gam chất rắn khan. Cơng thức cấu tạo của X là A. C2H3COOC2H5. B. C2H5COOCH3. C. C2H5COOC2H5. D. CH3COOC2H5. Câu 33: Cho m gam chất hữu cơ đơn chức X tác dụng vừa đủ với 50 gam dung dịch NaOH 8%, sau khi phản ứng hồn tồn thu được 9,6 gam muối của một axit hữu cơ và 3,2 gam một ancol. Cơng thức của X là A. CH3COOC2H5. B. C2H5COOCH3. C. CH2=CHCOOCH3. D. CH3COOCH=CH2. Câu 34: Đốt cháy hồn tồn 0,1 mol một este X (chứa C, H, O) đơn chức, mạch hở cần dùng vừa đủ V lít khí O2 (đktc), thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O. Giá trị của V là A. 4,48 lít. B. 6,72 lít. C. 2,24 lít. D. 8,96 lít. Câu 35: Đốt cháy 3,7 gam chất hữu cơ X cần dùng 3,92 lít O 2 (đktc), thu được CO2 và H2O cĩ tỉ lệ mol 1:1. Biết X tác dụng với KOH tạo ra 2 chất hữu cơ. Vậy cơng thức phân tử của X là A. C3H6O2. B. C4H8O2. C. C2H4O2. D. C3H4O2. Câu 36: Cho 4,48 gam hỗn hợp gồm CH3COOC2H5 và CH3COOC6H5 (cĩ tỉ lệ mol 1:1) tác dụng với 800 ml dung dịch NaOH 0,1M thu được dung dịch X. Cơ cạn dung dịch X thì khối lượng chất rắn thu được là A. 4,88 gam. B. 5,6 gam. C. 6,40 gam. D. 3,28 gam. Câu 37: Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat. Đốt cháy hồn tồn 3,08 gam X, thu được 2,16 gam H2O. Phần trăm số mol của vinyl axetat trong X là A. 25%. B. 27,92%. C. 72,08%. D. 75%. Câu 38: Đun sơi a gam một triglixerit X với dung dịch KOH cho đến khi phản ứng hồn tồn, thu được 0,92 gam glixerol và 9,58 gam hỗn hợp Y gồm muối của axit linoleic và axit oleic. Giá trị của a là A. 8,82. B. 9,91. C. 10,90. D. 8,92. Câu 39: Đốt cháy hồn tồn 0,08 mol một chất béo X cần dùng vừa đủ 6,36 mol O 2. Mặt khác, cho lượng X trên vào dung dịch nước Br 2 dư thấy cĩ 0,32 mol Br2 tham gia phản ứng. Nếu cho lượng X trên tác dụng hết với NaOH thì khối lượng muối khan thu được là A. 72,8 gam. B. 88,6 gam. C. 78,4gam. D. 58,4 gam. Câu 40: Thủy phân hồn tồn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam hỗn hợp muối. Đốt cháy hồn tồn a mol X thu được 1,375 mol CO2 và 1,275 mol H2O. Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 0,05 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là A. 20,15. B. 20,60. C. 23,35. D. 22,15.
- PHẦN 3 : ĐỀ KIỂM TRA ESTE- LIPIT Câu 1(NB): Chất nào dưới đây khơng phải là este? A. HCOOC6H5. B. CH3COOCH3. C. CH3COOH. D. HCOOCH3. Câu 2(NB): Chất nào sau đây là glixerol ? A. C2H4(OH)2. B. C3H5OH. C. C2H5OH. D. C3H5(OH)3. Câu 3(NB): Chất khơng phải axit béo là A. axit oleic. B. axit panmitic. C. axit fomic. D. axit stearic. Câu 4(NB): Tên gọi của CH3COOC6H5 là A. benzyl axetat. B. phenyl axetat. C. metyl axetat. D. etyl axetat. Câu 5(NB): Phản ứng đặc trưng của este là A. phản ứng trùng hợp. B. phản ứng xà phịng hĩa. C. phản ứng cộng. D. phản ứng este hĩa. Câu 6(NB): Đun nĩng este CH 3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là A. CH3COONa và CH3OH. B. HCOONa và C2H5OH. C. C2H5COONa và CH3OH. D. CH3COONa và C2H5OH. Câu 7(NB): Số liên kết π cĩ trong phân tử vinyl axetat là A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 8(NB): Số đồng phân este ứng với cơng thức phân tử C4H8O2 là A. 6. B. 4. C. 5. D. 7. Câu 9 (NB): Etyl propionat là este cĩ mùi thơm của dứa. Cơng thức của etyl propionat là A. HCOOC2H5. B. C2H5COOC2H5. C. C2H5COOCH3. D. CH3COOCH3. Câu 10 (NB): Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol metylic? A. HCOOC2H3. B. C2H5COOCH3. C. CH3COOC3H7. D. CH3COOC2H5 Câu 11(NB). Benzyl axetat cĩ mùi thơm của hoa nhài. Cơng thức của benzyl axetat là A. CH3COOC6H5. B. CH 3COOCH2C6H5. C. HCOOC6H5. D. HCOOCH 2C6H5. o Câu 12: Chất nào sau đây phản ứng với H2 (xúc tác Ni, t ) để điều chế bơ nhân tạo? A. Triolein. B. Glucozơ. C. Tristearin. D. Vinyl axetat. Câu 13 [NB]: Tên gọi của este cĩ cơng thức HCOOCH3 là A. metyl fomat. B. metyl axetat. C. etyl fomat. D. etyl axetat. Câu 14(NB): Hợp chất CH3COOCH3 cĩ tên gọi là
- A. metyl fomat.B. etyl fomat. C. metyl axetat.D. etyl axetat. Câu 15(NB): Chất nào sau đây là chất béo? A. Glixerol. B. Triolein. C. Xenlulozơ. D. Metyl axetat. Câu 16(NB): Chất X cĩ cơng thức phân tử C 4H8O2, là este của axit fomic. Cơng thức cấu tạo thu gọn của X là A. HCOOC3H7. B. CH3COOCH3. C. C2H5COOCH3. D. HCOOC2H5. Câu 17(NB): Chất nào sau đây cĩ nhiệt độ sơi thấp nhất? A. HCOOCH3. B. C2H5OH. C. CH3COOH. D. HCOOH. Câu 18(NB): Chất nào sau đây cĩ thành phần chính là trieste của glixerol với axit béo? A. tơ tằm. B. mỡ bị. C. bột gạo. D. sợi bơng. Câu 19 (TH): Cho sơ đồ chuyển hĩa: H dư (Ni,to ) o Triolein 2 X NaOHdư, t Y HCl Z. Tên của Z là A. axit panmitic. B. axit oleic. C. axit linoleic. D. axit stearic. Câu 20(TH): Khi xà phịng hĩa triglixerit X bằng dung dịch NaOH dư, đun nĩng, thu được sản phẩm gồm glixerol, natri oleat, natri stearat và natri panmitat. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. Câu 21(TH): Thủy phân một triglixerit X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối gồm natri oleat, natri stearat (cĩ tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2) và glixerol. Cĩ bao nhiêu triglixerit X thỏa mãn tính chất trên? A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. Câu 22(TH): Phát biểu nào sau đây sai? A. Etyl fomat cĩ khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. B. Phân tử metyl metacrylat cĩ một liên kết π trong phân tử. C. Etyl axetat cĩ cơng thức phân tử là C4H8O2. D. Metyl acrylat cĩ khả năng tham gia phản ứng cộng Br2 trong dung dịch. Câu 23(TH): Thủy phân este cĩ cơng thức phân tử C 4H8O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X cĩ thể điều chế trực tiếp ra Y. Vậy chất X là : A. axit fomic. B. etyl axetat. C. ancol metylic. D. ancol etylic. Câu 24(TH): Khi đốt cháy hồn tồn một este no, đơn chức, hở nếu số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng. Tên gọi của este là
- A. n–propyl axetat. B. metyl fomat. C. metyl axetat. D. etyl axetat. Câu 25(TH): Trong các chất: phenol, etyl axetat, ancol etylic, axit axetic; số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là A. 4 B. 2. C. 3. D. 1. Câu 26(TH): Thực hiện phản ứng este hĩa giữa axit axetic và etanol khi cĩ mặt H2SO4 đặc, đun nĩng và cát (SiO2). Sau khi phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng, thêm một ít muối ăn (NaCl) vào. Trong các phát biểu sau, cĩ mấy phát biểu đúng? (1) Cĩ thể dùng dung dịch axit axetic 5% và ancol 10o để thực hiện phản ứng este hĩa. (2) H2SO4 đặc đĩng vai trị xúc tác và tăng hiệu suất phản ứng. (3) Muối ăn tăng khả năng phân tách este với hỗn hợp phản ứng thành hai lớp. (4) Cát cĩ tác dụng là tăng khả năng đối lưu của hỗn hợp phản ứng. (5) Việc đun nĩng nhằm làm cho nước bay hơi nhanh hơn. A. 4. B. 2. C. 3. D. 5. Câu 27(VD): Thủy phân hồn tồn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam hỗn hợp muối. Đốt cháy hồn tồn a mol X cần vừa đủ 7,75 mol O 2 và thu được 5,5 mol CO2. Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 0,2 mol Br 2 trong dung dịch. Giá trị của m là A. 82,4. B. 97,6. C. 80,6. D. 88,6. Câu 28(VD): Xà phịng hĩa hồn tồn 21,45 gam chất béo cần dùng 3 gam NaOH, thu được 0,92 gam glixerol và m gam hỗn hợp muối natri. Giá trị của m là A. 37,65. B. 26,10. C. 23,53. D. 22,72. Câu 29(VD): Đốt cháy hồn tồn m gam hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở. Sản phẩm cháy được dẫn vào bình đựng dung dịch nước vơi trong dư thấy khối lượng bình tăng 6,2 gam. Số mol H2O sinh ra và khối lượng kết tủa tạo ra là A. 0,1 mol; 12 gam. B. 0,1 mol; 10 gam. C. 0,01 mol; 10 gam. D. 0,01 mol; 1,2 gam. Câu 30(VD): Đốt cháy hồn tồn 0,11 gam một este X ( tạo nên từ một axit cacboxylic đơn chức và một ancol đơn chức) thu được 0,22 gam CO 2 và 0,09 gam H2O. Số este đồng phân của X là A. 2. B. 5. C. 6. D. 4. Câu 31(VD): Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1). Lấy 5,3 gam hỗn hợp X tác dụng với 5,75 gam C 2H5OH (cĩ xúc tác H2SO4 đặc), thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất của các phản ứng este hố đều bằng 80%). Giá trị của m là A. 10,12. B. 6,48. C. 8,10. D. 16,2. Câu 32(VD): Đốt cháy hồn tồn 13,728 gam một triglixerit X cần vừa đủ 27,776 lít O 2 (đktc), thu được số mol CO 2 và số mol H2O hơn kém nhau 0,064 mol. Mặt khác, hiđro hĩa hồn tồn một lượng X cần 0,096 mol H2, thu được m gam chất hữu cơ Y. Xà phịng hĩa hồn tồn m gam Y bằng dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa a gam muối. Giá trị của a là A. 41,376. B. 42,528. C. 42,720. D. 41,424.

