Ôn tập TN THPT môn Hóa học - Chuyên đề: Sắt và một số kim loại khác

docx 8 trang Nguyệt Quế 03/01/2026 120
Bạn đang xem tài liệu "Ôn tập TN THPT môn Hóa học - Chuyên đề: Sắt và một số kim loại khác", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxon_tap_tn_thpt_mon_hoa_hoc_chuyen_de_sat_va_mot_so_kim_loai.docx
  • pdfTT3.Hoa.Chuyende..pdf

Nội dung tài liệu: Ôn tập TN THPT môn Hóa học - Chuyên đề: Sắt và một số kim loại khác

  1. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH CHUYÊN ĐỀ ƠN TẬP ¯¯¯¯¯¯¯¯¯ KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023 Mơn: Hĩa học ¯¯¯¯¯¯¯¯ TÊN CHUYÊN ĐỀ: SẮT VÀ MỘT SỐ KIM LOẠI KHÁC. GV biên soạn: Nguyễn Quốc Nam Hải Đơn vị cơng tác: THPT Thuận Thành số 3 TĨM TẮT LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM I. LÝ THUYẾT VỀ SẮT VÀ HỢP CHẤT CỦA SẮT. A. SẮT (Fe): 1. Vị trí và cấu tạo Fe. - Fe cĩ số hiệu nguyên tử 26, chu kì 4, nhĩm VIIIB. - Cấu hình e: [Ar] 3d64s2 hay 1s22s22p63s23p63d64s2 Fe là nguyên tố d, cĩ thể nhường 2 e hoặc 3 e ở phân lớp 4s và phân lớp 3d để tạo ra ion Fe2+, Fe3+. - Trong hợp chất, sắt cĩ số oxi hố là +2, +3. Vd: FeO, Fe2O3 2. Tính chất vật lí. Là kim loại màu trắng hơi xám, dễ rèn, dẫn nhiệt, dẫn điện tốt. Sắt cĩ tính nhiễm từ nên được dùng làm lõi của động cơ điện. D = 7,9 g/cm3. 3. Tính chất hố học. +2 +3 - Sắt là một kim loại cĩ tính khử trung bình. Fe cĩ thể bị oxi hố thành Fe hoặc Fe tuỳ thuộc vào chất oxi hố tác dụng với Fe. a. Tác dụng với phi kim. - Tác dụng với O2: Sắt cháy sáng trong khơng khí: 3Fe + 2O2 → Fe3O4 - Fe tác dụng với phi kim khác 2Fe + 3Cl2 2FeCl3 Fe + S FeS b.Tác dụng với axit. 0 +2 * Với axit HCl, H2SO4 lỗng: Fe bị oxi hĩa lên Fe Fe + 2HCl FeCl2 + H2 Fe + H2SO4 FeSO4 + H2  * Với HNO3,H2SO4 đặc: - HNO3 và H2SO4 đặc nguội làm cho Fe bị thụ động (khơng tan). 0 +3 - HNO3 lỗng oxi hố Fe lên Fe . 0 +3 - HNO3 và H2SO4 đặc nĩng đều oxi hố Fe lên Fe . Ví dụ: Fe + 4HNO3 Fe(NO3)3 + NO+ 2H2O 2Fe + 6H2SO4 đ, nĩng Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O c. Tác dụng với muối: Ví dụ: Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu 4. Trạng thái tự nhiên a. Trạng thái tự nhiên. - Là kim loại phổ biến nhất sau Al. Tồn tại chủ yếu ở dạng hợp chất. - Những quặng quan trọng nhất của Fe là: + Manhetit. Fe3O4 (Oxit sắt từ) + Hematit đỏ Fe2O3 + Hematit nâu Fe2O3.nH2O. + Xiđerit FeCO3. + Khống vật pirit FeS2 1
  2. B. HỢP CHẤT CỦA SẮT. I. Hợp chất sắt (II) II. Hợp chất sắt (III) 1. Tính chất hố học chung của hợp chất sắt 1. Tính chất hố học của hợp chất sắt (III): (II): - Hợp chất sắt (III) cĩ tính oxi hố: khi tác - Hợp chất sắt (II) tác dụng với chất oxi hố dụng với chất khử, hợp chất sắt (III) bị khử sẽ bị oxi hố thành hợp chất sắt (III). Trong thành hợp chất sắt (II) hoặc kim loại sắt tự do. phản ứng hố học ion Fe 2+ cĩ khả năng cho 1 Trong pư hố học: Fe3+ + 1e Fe2+ electron: Fe3+ + 3e Fe Fe2+ Fe3+ + 1e (tính chất chung của hợp chất sắt (III) là tính (Tính chất hố học đặc trưng của hợp chất sắt oxi hố. (II) là tính khử. Ví dụ 1: Nung hỗn hợp gồm Al và Fe2O3 ở Ví dụ 1: 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O 4 Fe nhiệt độ cao: (OH) t 0 3 Fe2O3 + 2Al  Al2O3 +2 Fe khử oxh Oxi hĩa khử Ví dụ 2: 2FeCl2 + Cl2 2FeCl3 Ví dụ 2: Ngâm một đinh sắt sạch trong dung - Oxit và hidroxit sắt(II) cĩ tính bazơ: dịch muối sắt (III) clorua. Fe(OH) + 2HCl FeCl + 2H O 2 2 2 2 FeCl3 + Fe → 3FeCl2 FeO + 2HCl FeCl + H O 2 2 Ví dụ 3: cho Cu tác dụng với dung dịch FeCl3. 2. Điều chế một số hợp chất sắt (II): Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2 + Fe(OH)2: Dùng phản ứng trao đổi ion giữa 2. Điều chế một số hợp chất sắt (III): dd muối sắt (II) với dung dịch bazơ. a. Fe(OH)3: Chất rắn, màu nâu đỏ. FeCl2 + 2 NaOH Fe(OH)2 + 2 NaCl - Điều chế: phản ứng trao đổi ion giữa dung 2+ - Fe + 2 OH Fe(OH)2 dịch muối sắt (III) với dung dịch kiềm. + FeO: Ví dụ: Fe(NO3)3 + 3NaOH→ Fe(OH)3 + * Phân huỷ Fe(OH)2 ở nhiệt độ cao trong mơi 3NaNO3 3+ - trường khơng cĩ khơng khí. Pt ion: Fe + 3 OH → Fe(OH)3 Fe(OH)2 FeO + H2O b. Sắt (III) oxit: Fe 2O3. Phân huỷ Fe(OH) 3 ở * Hoặc khử oxit sắt ở nhiệt độ cao. nhiệt độ cao. 0 t t 0 Fe2O3 + CO  2 FeO + CO2 2 Fe(OH)3  Fe2O3 + 3H2O. + Muối sắt (II): Cho Fe hoặc FeO, Fe(OH)2 c. Muối sắt (III): Điều chế bằng phản ứng tác dụng với các dung dịch HCl, H2SO4 lỗng. giữa Fe2O3, Fe(OH)3 với dung dịch axit. Ví dụ: Fe(OH) 3 + 3HCl → FeCl 3 + 3H2O. Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl 3 + 3H2O. IV. GANG: 1. Khái niệm: Gang là hợp kim của sắt – cacbon và một số nguyên tố khác, trong đĩ hàm lượng cacbon 2% – 5%. 2. Phân loại: Cĩ 2 loại gang: gang trắng và gang xám. Gang trắng chứa ít C hơn chủ yếu ở dạng xementit, cứng, giịn, được dùng để luyện thép. Gang xám chứa C ở dạng than chì, ít cứng và ít giịn hơn, được dùng để đúc các vật dụng 3. Sản xuất gang: - Nguyên liệu để luyện gang là quặng sắt, than cốc và chất chảy CaCO3 - Nguyên tắc luyện gang là dùng chất khử CO để khử các oxit sắt thành sắt - Các phản ứng khử sắt xảy ra trong quá trình luyện quặng thành gang (trong lị cao): + Giai đoạn tạo chất khử + Giai đoạn khử oxit Fe thành Fe + Giai đoạn tạo xỉ V. THÉP: 1. Khái niệm: Thép là hợp kim của sắt với cacbon và một lượng rất ít nguyên tố Si, Mn Hàm lượng cacbon trong thép chiếm 0,01 – 2%. 2. Phân loại: Cĩ 2 loại thép: dựa trên hàm lượng của các nguyên tố cĩ trong từng loại thép 2
  3. - Thép thường hay thép cacbon chứa ít cacbon, silic, mangan và rất ít S,P. - Thép đặc biệt là thép cĩ chứa thêm các nguyên tố khác như Si, Mn, Ni, W, Vd 3. Sản xuất thép: - Nguyên tắc để sản xuất thép là loại bớt tạp chất cĩ trong gang - Nguyên liệu để sản xuất thép là: * Gang trắng hoặc gang xám, sắt thép phế liệu. * Chất chảy là CaO * Chất oxi hố là oxi nguyên chất hoặc khơng khí giàu oxi. * Nhiên liệu là dầu mazút, khí đốt hoặc dùng năng lượng điện. - Các phương pháp: + Phương pháp lị thổi oxi (PP Bet-xơ-me). + Phương pháp Mac-tanh (lị bằng) + Phương pháp lị điện II. LÝ THUYẾT VỀ CROM VÀ HỢP CHẤT CỦA CROM. C. CROM. a. Vị trí của crơm trong BTH: Crơm là kim loại chuyển tiếp, vị trí: STT: 24, Chu kì: 4, Nhĩm: VIB 2 2 6 2 6 5 1 b. Cấu tạo của crơm: 24 Cr 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s -Trong hợp chất, crơm cĩ số oxi hố biến đổi từ +1 đến +6. Số oxi hố phổ biến là +2,+3,+6. c. Tính chất vật lí: - Crom cĩ màu trắng bạc, rất cứng (độ cứng sau kim cương) - Khĩ nĩng chảy, là kim loại nặng, d = 7,2 g/cm3. d. Tính chất hố học: * Tác dụng với phi kim: 4Cr + 3 O2 2 Cr2O3 2Cr + 3Cl2 2 CrCl3 Ở nhiệt độ thường trong khơng khí, kim loại crơm tạo ra màng mỏng crơm (III) oxit cĩ cấu tạo mịn, bền vững bảo vệ. Ở nhiệt độ cao khử được nhiều phi kim. *Tác dụng với nước: khơng tác dụng với nước do cĩ màng oxit bảo vệ. *Tác dụng với axit: + Với dung dịch axit HCl, H2SO4 lỗng nĩng, màng axit bị phá huỷ Cr khử được H trong dung dịch axit. Vd: Cr + 2HCl CrCl2 + H2 Cr + H2SO4 CrSO4 + H2 + 2+ Cr + 2H Cr + H2 Chú ý: Crơm thụ động trong axit H2SO4 và HNO3 đặc,nguội. D. HỢP CHẤT CỦA CROM. 1. Một số hợp chất của crơm (III) 2. Hợp chất Crơm (VI) a. Crơm (III) oxit: Cr2O3 (màu lục thẫm). a. Crơm (VI) oxit: CrO3 Cr2O3 là oxit lưỡng tính, tan trong axit và kiềm - Là chất rắn màu đỏ thẫm. đặc. - CrO3 là chất oxi hố rất mạnh. một số hợp chất Vd: Cr2O3 + 6HCl 2CrCl3 + 3H2O. (1) vơ cơ và hữu cơ bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3. t0 Cr2O3 + 2NaOH 2NaCrO2+ H2O. (2) VD: 2CrO3 + 2 NH3  Cr2O3 +N2+3 Phản ứng (1), (2) chứng minh Cr2O3 là oxit H2O lưỡng tính. - CrO3 là một oxit axit, tác dụng với H 2O tạo b. Crơm (III) hidroxit: Cr(OH)3 là chất rắn ra hỗn hợp 2 axit. màu lục xám. CrO3 + H2O H2CrO4: axit crơmic - Điều chế: CrCl3 +3NaOH Cr(OH) 3 + 2 CrO3 + H2O H 2Cr2O7: axit 3NaCl đicrơmic - Cr(OH)3 là hidroxit lưỡng tính: 2 axit trên chỉ tồn tại trong dung dịch, nếu tách ra Vd: Cr(OH)3 + NaOH NaCrO 2+ 2H2O khỏi dung dịch chúng bị phân huỷ tạo thành CrO3 (1) CrO3 + Ba(OH)2 → BaCrO 4 vàng + 3
  4. Natri crơmit H2O Cr(OH)3 + 3HCl CrCl3 + 3H2O CrO3 + 2NaOH → Na2CrO4 + H2O (2) b. Muối cromat và đicromat: Phản ứng (1), (2) chứng minh Cr(OH)3 là - Là những hợp chất bền oxit lưỡng tính. - Muối cromat: Na2CrO4, là những hợp chất 2- c. Muối crơm (III): vừa cĩ tính khử vừa cĩ tính cĩ màu vàng của ion CrO4 , bền trong mơi oxi hố. trường kiềm, ko bền trong mơi trường axit. +3 - Trong mơi trường axit Cr cĩ tính oxi hĩa - Muối đicromat: K2Cr2O7 là muối cĩ màu 2- 2Cr3+ + Zn 2Cr2+ + Zn2+ da cam của ion Cr 2O7 bền trong mơi trường - Trong mơi trường kiềm Cr +3 cĩ tính khử: khi axit, ko bền trong mơi trường kiềm. 2- 2- tác dụng với chất oxi hĩa mạnh Cr +3 bị oxi hĩa - Giữa ion CrO4 và ion Cr2O7 cĩ sự chuyển 2- thành CrO4 hố lẫn nhau theo cân bằng. 3+ - 2- - 2- 2- + 2Cr + 3Br2 + 16 OH 2CrO 4 + 6Br + Cr2O7 + H2O 2 CrO4 + 2H 8H2O (da cam) (vàng) - - 2- - 2- - 2- 2CrO2 + 3Br2 + 8 OH 2CrO 4 + 6Br + Cr2O7 + 2OH 2 CrO4 + H2O 4H2O (da cam) (vàng) 2- + 2- Muối quan trọng là phèn crom-kali: 2 CrO4 + 2 H Cr2O7 + H2O KCr(SO4)2.12H2O cĩ màu xanh tím, dùng trong (vàng) (da cam) thuộc da, chất cầm màu trong nhộm vải. * Tính chất của muối cromat và đicromat là tính oxi hố mạnh. đặc biệt trong MT axit. Vd: K2Cr2O7 + 6FeSO4 + 7H2SO4 3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O t 0 4K2Cr2O7  4K2CrO4 + 2Cr2O3 + 3O2 II. CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TNKQ: NHẬN BIẾT. Câu 1: Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là: A. Fe, Al, Cr. B. Fe, Al, Ag. C. Fe, Al, Cu. D. Fe, Zn, Cr. Câu 2: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch A. CuSO4. B. Al2(SO4)3. C. MgSO4. D. ZnSO4. Câu 3: Tên của các quặng chứa FeCO3, Fe2O3, Fe3O4, FeS2 lần lượt là A. Hemantit, pirit, manhetit, xiđerit. B. Xiđerit, hemantit, manhetit, pirit. C. Xiđerit, manhetit, pirit, hemantit. D. Pirit, hemantit, manhetit, xiđerit. Câu 4: Cho các chất: (1) Quặng sắt; (2) Quặng Cromit; (3) Quặng Boxit; (4) Than cốc; (5) Than đá; (6) CaCO3; (7) SiO2. Cĩ bao nhiêu chất là nguyên liệu dùng để luyện gang? A. 3. B. 5. C. 4. D. 6. Câu 5: Hợp chất sắt(II) sunfat cĩ cơng thức là A. Fe(OH)3. B. FeSO4. C. Fe2O3. D. Fe2(SO4)3. Câu 6: Phản ứng nào sau đây tạo ra muối sắt(II)? A. Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch HCl. B. FeO tác dụng với dung dịch HNO3 lỗng (dư). C. Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl. D. Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 lỗng (dư). Câu 7: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối clorua X, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đĩ chuyển dần sang màu nâu đỏ. Cơng thức của X là A. CrCl3. B. FeCl3. C. FeCl2. D. MgCl2. Câu 8: Hợp chất sắt(III) oxit cĩ màu gì? A. Màu vàng. B. Màu đen. C. Màu trắng hơi xanh. D. Màu đỏ nâu. Câu 9: Chất cĩ tính oxi hố nhưng khơng cĩ tính khử là 4
  5. A. Fe. B. Fe2O3. C. FeCl2. D. FeO. Câu 10: Oxit bị oxi hĩa khi phản ứng với dung dịch HNO3 lỗng là A. MgO. B. FeO. C. Fe2O3. D. Al2O3. Câu 11: Các số oxi hố đặc trưng của crom là: A. +2, +4, +6. B. +2, +3, +6. C. +1, +2, +4, +6. D. +3, +4, +6. Câu 12: Kim loại X là kim loại cứng nhất, được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các loại thép chống gỉ, khơng gỉ Kim loại X là? A. Fe. B. Ag. C. Cr. D. W. Câu 13: Dung dịch HCl, H2SO4 lỗng sẽ oxi hĩa crom đến mức oxi hĩa nào? A. +2. B. +3. C. +4. D. +6. Câu 14:Các kim loại Fe, Cr, Cu cùng tan trong dung dịch nào sau đây? A. Dung dịch HCl. B. Dung dịch HNO3 đặc, nguội. C. Dung dịch HNO3 lỗng. D. Dung dịch H2SO4 đặc, nguội. Câu 15: Câu 27: Crom(III) oxit cĩ màu gì? A. Màu vàng. B. Màu lục xám. C. Màu đỏ thẫm. D. Màu lục thẫm. Câu 16: Dung dịch K2CrO4 cĩ màu gì? A. Màu da cam. B. Màu đỏ thẫm. C. Màu lục thẫm. D. Màu vàng. THƠNG HIỂU. Câu 17: Biết Fe cĩ Z = 26. Cấu hình electron của ion Fe2+ là A. 1s22s22p63s23p63d5. B. 1s22s22p63s23p63d6. C. 1s22s22p63s23p63d44s2. D. 1s22s22p63s23p63d64s2. Câu 18: Nhúng một lá sắt (dư) vào dung dịch chứa một trong các chất sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, H2SO4 đặc, nĩng. Sau phản ứng lấy lá sắt ra, cĩ bao nhiêu trường hợp tạo muối sắt(II)? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 19: Để điều chế Fe(NO3)2 ta cĩ thể dùng phản ứng nào sau đây? A. Fe + dung dịch HNO3 dư. B. Dung dịch Fe(NO3)3 + Fe. C. FeO + dung dịch HNO3 dư. D. FeS + dung dịch HNO3 dư. Câu 20:Từ phản ứng: Fe(NO3)2 + AgNO3 Fe(NO3)3 + Ag. Phát biểu nào dưới đây là đúng? A. Fe2+ khử được Ag+. B. Ag+ cĩ tính khử mạnh hơn Fe2+. 2+ 3+ 3+ + C. Fe cĩ tính oxi hĩa mạnh hơn Fe . D. Fe cĩ tính oxi hĩa mạnh hơn Ag . Câu 21: Hồ tan hồn tồn hỗn hợp FeS và FeCO3 bằng một lượng dung dịch H2SO4 đặc nĩng, thu được hỗn hợp gồm hai khí X ,Y. Cơng thức hố học của X, Y lần lượt là: A. H2S và SO2. B. H2S và CO2. C. SO2 và CO. D. SO2 và CO2. Câu 22: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH lỗng, vừa phản ứng với dung dịch HCl lỗng A. CrCl3. B. Fe(NO3)2. C. Cr2O3. D. NaAlO2. Câu 23: Dung dịch FeSO4 làm mất màu mấy dung dịch trong số các dung dịch sau đây? (1) Dung dịch KMnO4 trong mơi trường H2SO4. (2) Dung dịch K2Cr2O7 trong mơi trường H2SO4. (3) Dung dịch nước Br2. (4) Dung dịch nước I2. A. 3. B. 4. C. 2. D. 1. Câu 24: Phản ứng nào chứng minh hợp chất Fe(III) cĩ tính oxi hĩa? to A. 2Fe(OH)3  Fe2O3 + 3H2O. B. FeCl3 + 3AgNO3 Fe(NO3)3 + 3AgCl. 5
  6. C. Fe2O3 + 6HNO3 2Fe(NO3)3 + 3H2O. D. Fe2O3 + CO Fe + CO2. Câu 25: Chất rắn màu lục, tan trong dung dịch HCl, thu được dung dịch X. Cho X tác dụng với NaOH và Br2 được dung dịch màu vàng, cho dung dịch H2SO4 vào lại thành màu da cam. Chất rắn đĩ là A. Cr2O3. B. CrO. C. Cr2O. D. Cr. Câu 26: Cho vào ống nghiệm một vài tinh thể K2Cr2O7, sau đĩ thêm tiếp khoảng 1ml nước và lắc đều để K2Cr2O7 tan hết, thu được dung dịch X. Thêm vài giọt dung dịch KOH vào dung dịch X, thu được dung dịch Y. Màu sắc của dung dịch X và Y lần lượt là: A. màu vàng chanh và màu da cam. B. màu vàng chanh và màu nâu đỏ. C. màu nâu đỏ và màu vàng chanh. D. màu da cam và màu vàng chanh. Câu 27: Thí nghiệm nào sau đây khơng cĩ sự hịa tan chất rắn? A. Cho Cr(OH)3 vào dung dịch HCl. B. Cho Cr vào dung dịch H2SO4 lỗng, nĩng. C. Cho Cr vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội. D. Cho CrO3 vào H2O. Câu 28: Cho sơ đồ chuyển hĩa: H SO (loãng) K Cr O + H SO (loãng) + Br + KOH Fe 2 4  X 2 2 7 2 4  Y KOH (dư) Z 2 T . Biết các chất Y, Z, T là các hợp chất của crom. Các chất X, Y, Z, T lần lượt là A. Fe2(SO4)3, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3, KCrO2. B. FeSO4, CrSO4, KCrO2, K2CrO4. C. FeSO4, Cr2(SO4)3, KCrO2, K2CrO4. D. FeSO4, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3, K2Cr2O7. VẬN DỤNG. Câu 29: Cho phương trình hĩa học: aFe + bH2SO4 cFe2(SO4)3 + dSO2 ↑ + eH2O Tỉ lệ a : b là A. 1 : 3. B. 1 : 2. C. 2 : 3. D. 2 : 9. Câu 30: Cho bột Fe vào dung dịch hỗn hợp NaNO 3 và HCl đến khi các phản ứng kết thúc, thu được dung dịch X, hỗn hợp khí NO, H 2 và chất rắn khơng tan. Các muối trong dung dịch X là A. FeCl3, NaCl. B. Fe(NO3)3, FeCl3, NaNO3, NaCl. C. FeCl2, Fe(NO3)2, NaCl, NaNO3. D. FeCl2, NaCl. Câu 31: Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Cho kim loại Mg tới dư vào dung dịch FeCl3. (2) Cho kim loại Fe vào dung dịch CuSO4 dư. (3) Cho AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2. (4) Nhiệt phân Fe(NO3)3. (5) Cho khí CO dư đi qua ống đựng bột Fe2O3 nung nĩng. Số thí nghiệm thu được kim loại khi kết thúc phản ứng là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 32: Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2 dư ở nhiệt độ thường. (b) Sục khí Cl2 dư vào dung dịch FeSO4. (c) Cho hỗn hợp Fe và FeCl3 (tỉ lệ 1: 1) vào nước. (d) Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 (tỉ lệ 1 : 1) vào dung dịch HCl dư. (e) Cho hỗn hợp Fe(NO3)2 và AgNO3 (tỉ lệ 1 : 1) vào nước. Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được hai muối là A. 2. B. 4. C. 5. D. 3. Câu 33: Hịa tan hồn tồn m gam Fe bằng dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là A. 11,2. B. 5,6. C. 2,8. D. 8,4. Câu 34: Cơng ty cổ phần gang thép Thái Nguyên cĩ cơng suất trung bình 570 tấn gang lỏng/ngày đêm. Để luyện được 570 tấn gang cĩ hàm lượng sắt 96%, cần dùng x tấn quặng hematit chứa 80% Fe 2 O 3 6
  7. (cịn lại là tạp chất khơng chứa sắt). Biết lượng sắt bị hao hụt trong quá trình sản xuất là 2%. Giá trị của x là A. 797,7. B. 997,1. C. 977,1. D. 781,7. Giải: Do hao hụt 2% => H = 98% mFe = 98%.x.80%.2.56/160 = 570.96% => x ≈ 997,1 tấn => B Câu 35: Khối lượng K2Cr2O7 tác dụng vừa đủ với 0,6 mol FeSO4 trong H2SO4 lỗng là A. 26,4 gam. B. 27,4 gam. C. 28,4 gam. D. 29,4 gam. Giải: Do bảo tồn e cĩ: 6.nK2Cr2O7 = 1.nFeSO4 = 0,6 mol => nK2Cr2O7 = 0,1 mol => mK2Cr2O7 = 29,4 gam => D Câu 36: Nung nĩng 19,52 gam hỗn hợp gồm Al và Cr2O3 trong điều kiện khơng cĩ khơng khí, sau một thời gian, thu được hỗn hợp rắn X. Hịa tan hết X cần dùng 600 ml dung dịch HCl 1,6M, thu được 0,18 mol khí H2 và dung dịch Y. Cho dung dịch NaOH dư vào Y, thu được a gam kết tủa. Giá trị của a là A. 12,00. B. 10,32. C. 6,88. D. 8,60. Giải: Pư 2Al + Cr2O3 → 2Cr + Al2O3 2x x 2x x mol nAl dư = y mol; nCr2O3 = z mol => 206x + 27y + 152z = 19,52 (1) nH2 = 2x + 1,5y = 0,18 (2) Dd Y{ CrCl2: 2x mol; CrCl3: 2z mol; AlCl3: (2x+y) mol} BTCl: 4x + 6z + 6x + 3y = 0,6.1,6 => 10x + 3y + 6z = 0,96 (3) => x = 0,06; y = 0,04; z = 0,04 => a = mCr(OH)2 = 0,12.86 = 10,32 gam => B Câu 37: Cho 100 gam hợp kim của Fe, Cr, Al tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH thu được 4,98 lít khí. Lấy bã rắn khơng tan cho tác dụng với một lượng dư dung dịch HCl (khơng cĩ khơng khí ) thu được 38,8 lít khí. Các thể tích khí đo ở đktc. Xác định thành phần % của hợp kim. Giải: Phản ứng: 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2 (1) Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 (2) Cr + 2HCl → CrCl2 + H2 (3) Từ (1)⇒ nAl = 2/3 nH2 = 2/3.4,98/22,4 = 0,15(mol) ⇒ mAl = 0,15.27 = 4,05(gam) ⇒ mCr + Fe = 100 - 4,05 = 95,95(gam) Gọi số mol Fe và Cr lần lượt là x và y mol Theo đề bài ta cĩ hệ phương trình: Vậy: VẬN DỤNG CAO. Câu 38: Cho m gam hỗn hợp X gồm MgO, Al 2O3, Fe2O3, Fe3O4, CuO và Cr2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nĩng (dư), thấy giải phĩng 1,12 lít khí SO 2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Dẫn CO qua m gam hỗn hợp X đun nĩng, sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z. Dẫn Z qua nước vơi trong, dư thu được 12 gam kết tủa. Hịa tan chất rắn Y trong dung dịch HNO3 dư giải phĩng V lít hỗn hợp 7
  8. khí NO2 và NO (đktc). Tỉ khối của hỗn hợp khí này so với H2 là 19,44. Giá trị của V gần nhất với A. 4,032. B. 2,846. C. 1,66. D. 3,439. Giải: nSO2 = 0,05 mol; nCO pư = nCO2 = nCaCO3 = 0,12 mol. Áp dụng SDĐC: nNO/nNO2 = (46-19,44.2)/(19,44.2-30) = 89/111 => nNO = 89x mol; nNO2 = 111x mol Do bảo tồn số mol e: ne X nhường = 2nSO2 = 0,1 mol +5 ne do Y nhường = ne X nhường + ne CO nhường = ne N nhận => 0,1 + 2.0,12 = 3.89x + 111x => x ≈ 0,0009 mol => V = (89+111).0,0009.22,4 = 4,032 lit => A Câu 39: Đốt cháy hỗn hợp gồm 1,92 gam Mg và 4,48 gam Fe với hỗn hợp khí X gồm clo và oxi, sau phản ứng chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (khơng cịn khí dư) hịa tan Y bằng một lượng vừa đủ 120 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Z. Cho AgNO 3 dư vào dung dịch Z, thu được 56,69 gam kết tủa. Phần trăm thể tích của clo trong hỗn hợp X là A. 51,72%. B. 76,70%. C. 53,85%. D. 56,36%. Giải: nMg = 0,08 mol = nFe , nHCl = 0,24 mol Gọi x , y là số mol Cl2 và O2 trong hh X. BT Cl => nAgCl = 2x + 0,24 mol => nAg = (56,69-143,5.2x - 0,24.143,5)/108 = (22,25-287x)/108 2+ mol = nFe (Z) BTO: nH2O = 2nO2 = 2y mol BTH: 2nHCl = 2nH2O => 0,24 = 2.2y => y = 0,06 + BTe: ne do Mg, Fe nhường = ne do Cl2,O2 nhận + ne do Ag nhận => 0,08.2 + 0,08.3 = 2.x + 4.0,06 + (22,25- 287x)/108 => x = 0,07 => %VCl2 = %nCl2 = 53,85% => C Câu 40: Tiến hành phản ứng nhiệt nhơm hỗn hợp X gồm 0,03 mol Cr 2O3; 0,04 mol FeO và a mol Al. Sau một thời gian phản ứng, trộn đều, thu được hỗn hợp chất rắn Y. Chia Y thành hai phần bằng nhau. Phần một phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 0,1M (lỗng). Phần hai phản ứng với dung dịch HCl lỗng, nĩng (dư), thu được 1,12 lít khí H 2 (đktc). Giả sử trong phản ứng nhiệt nhơm, Cr 2O3 chỉ bị khử thành Cr. Phần trăm khối lượng Cr2O3 đã phản ứng là A. 20,00%. B. 33,33%. C. 50,00%. D. 66,67%. Giải: Nhận xét: Do Cr2O3 khơng tan trong dd NaOH lỗng, chỉ cĩ Al, Al2O3 tan nên nNaOH = nNaAlO2 = nAl => a/2 = 0,04 => a = 0,08 Gọi x, y là số mol Cr2O3, FeO phản ứng nhiệt nhơm Quy đổi Y về{ Cr2O3 dư: x mol; Cr(0,06 -2x) mol; Fe: 0,04 mol; Al:0,08 mol; O: (0,13-3x) mol} + BTe cĩ ne Y nhường = 2ne do P2 nhường = 2.2ne do H nhận => 2.(0,06-2x)+0,04.2 + 0,08.3 - 2.(0,13-3x) = 2.2.0,05 => x = 0,01 => %Cr2O3 pư = (0,03-0,01).100%/0,03 = 66,67% Hết 8