Ôn tập TN THPT môn Hóa học - Chuyên đề: Sắt và một số kim loại khác - Nguyễn Quốc Hoàn

docx 4 trang Nguyệt Quế 03/01/2026 120
Bạn đang xem tài liệu "Ôn tập TN THPT môn Hóa học - Chuyên đề: Sắt và một số kim loại khác - Nguyễn Quốc Hoàn", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxon_tap_tn_thpt_mon_hoa_hoc_chuyen_de_sat_va_mot_so_kim_loai.docx

Nội dung tài liệu: Ôn tập TN THPT môn Hóa học - Chuyên đề: Sắt và một số kim loại khác - Nguyễn Quốc Hoàn

  1. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CHUYÊN ĐỀ ÔN TẬP BẮC NINH KÌ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023 Môn : Hóa học TÊN CHUYÊN ĐỀ: SẮT VÀ MỘT SỐ KIM LOẠI KHÁC Người biên soạn: Nguyễn Quốc Hoàn Đơn vị công tác: THPT Thuận Thành số 2 I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM 1. Sắt (Fe, M = 56) - Fe(Z = 26): 1s22s22p63s23p63d64s2: Ô số 26, chu kì 4, nhóm VIIIB. - Fe có thể nhường 2 hoặc 3e tạo ion Fe2+: [Ar]3d6; Fe3+: [Ar]3d5 và có SOH là +2,+8/3, +3 trong hợp chất. - Sắt có tính khử trung bình: Tác dụng với phi kim, nước, axit, muối. - Trong tự nhiên sắt tồn tại trong các quặng: Quặng hematit đỏ (Fe 2O3), quặng hematit nâu (Fe2O3.nH2O), quặng manhetit (Fe3O4, là quặng giàu sắt nhất), quặng xiđerit (FeCO3), quặng pirit (FeS2). 2. Hợp chất của sắt HỢP CHẤT SẮT (II) HỢP CHẤT SẮT (III) Oxit: FeO; hiđroxit: Fe(OH)2; muối: FeCl2, FeSO4, Oxit: Fe2O3; hiđroxit: Fe(OH)3; muối: FeCl3, Fe(NO3)2, Fe2(SO4)3, Fe(NO3)3, - Vừa oxi hóa, vừa khử. - Có tính oxi hóa. - Oxit và hiđroxit có tính bazơ. - Oxit và hiđroxit có tính bazơ. Lưu ý: Các hợp chất sắt (II) để trong không khí kém Lưu ý: Fe3O4 = FeO.Fe2O3 bền, dễ bị oxi hóa thành sắt (III). Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3 (trắng xanh) (nâu đỏ) to Fe(OH)2  FeO + H2O to Nếu có không khí: 4FeO + O2  2Fe2O3 3. Hợp kim của sắt GANG THÉP Thành - Hợp kim của sắt, có 2 – 5% cacbon và lượng - Hợp kim của sắt, có 0,01 - 2% cacbon và phần nhỏ nguyên tố khác: Si, Mn, S, lượng nhỏ nguyên tố khác: Si, Mn, Cr,  Gang trắng: chứa ít cacbon, chủ yếu ở dạng  Thép thường (thép cacbon) xementit (Fe3C). Dùng để điều chế thép. - Thép mềm ( 0,9%C)  Gang xám: chứa nhiều cacbon hơn gang  Thép đặc biệt Phân trắng. Dùng để đúc các chi tiết máy, ống dẫn - Fe – Cr – Ni: Thép inoc không gỉ, chế tạo dụng loại nước, . cụ y tế, vật dụng, - Thép Fe – Mn: Rất cứng, dùng để làm máy nghiền đá.  Nguyên tắc: Khử quặng sắt oxit bằng  Nguyên tắc: Giảm hàm lượng tạp chất như Sản than cốc trong lò cao. C, Si, Mn, bằng cách oxi hóa thành oxit xuất  Nguyên liệu: Quặng sắt (hematit: Fe2O3),  Nguyên liệu: Gang, sắt thép phế liệu, khí oxi, than cốc, chất chảy CaCO3 chất chảy CaO. 4. Crom (Cr, M = 52) - Cr(Z = 24): 1s22s22p63s23p63d54s1: Ô số 24, chu kì 4, nhóm VIB. - Trong hợp chất crom có các mức oxi hóa từ +1 đến +6, phổ biến là +2, +3, +6. - Crom màu trắng bạc, là kim loại cứng nhất. - Crom có tính khử mạnh hơn sắt: Tác dụng với phi kim, axit (giống Fe), crom có màng oxit bảo vệ giống nhôm nên điều kiện thường bền với nước và không khí. - Crom được điều chế từ quặng cromit (FeO.Cr2O3) bằng phản ứng nhiệt nhôm: to 2Al + Cr2O3  2Cr + Al2O3 5. Hợp chất của crom HỢP CHẤT CROM (II) HỢP CHẤT CROM (III) HỢP CHẤT CROM (IV) CrO, Cr(OH) Cr O , Cr(OH) CrO , H CrO , H CrO Oxit và 2 2 3 3 3 2 4 2 7 - CrO: Oxit bazơ, Cr(OH) : - Cr O : Oxit lưỡng tính, có - CrO : oxit axit, màu đỏ hiđroxit 2 2 3 3 bazơ màu lục thẫm. thẫm.
  2. - CrO, Cr(OH)2 có tính Cr(OH)3: Hiđroxit lưỡng tính, - H2CrO4, H2CrO7: axit. khử. có màu lục xám. - CrO3 có tính oxi hóa rất mạnh, một số chất như: C, S, P, NH3, C2H5OH, bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3 CrCl2, CrSO4 CrCl3, Cr2(SO4)3 Na2CrO4, K2Cr2O7 - Có tính khử. - MT axit: Tính oxi hóa. 2- H 2- - CrO4  Cr2O7 Muối - MT kiềm: Tính khử OH màu vàng màu da cam. - Có tính oxi hóa mạnh. II. CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TNKQ Câu 1: Oxit nào sau đây là oxit axit? A. Fe2O3. B. CrO3. C. FeO. D. Cr2O3. Câu 2: Kim loại mà khi tác dụng với HCl hoặc Cl2 không cho ra cùng một muối là A. Mg. B. Fe. C. Al. D. Zn. Câu 3: Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là A. Fe(OH)3. B. Fe3O4. C. Fe2O3. D. FeO. Câu 4: Nung nóng Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là A. Fe3O4. B. Fe. C. FeO. D. Fe2O3. Câu 5: Hợp chất sắt(II) nitrat có công thức là A. Fe(NO3)2. B. FeSO4. C. Fe2O3. D. Fe2(SO4)3. Câu 6: Dung dịch Fe2(SO4)3 không phản ứng với chất nào sau đây? A. NaOH. B. Ag. C. BaCl2. D. Fe. Câu 7: Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch A. HCl. B. AgNO3. C. CuSO4. D. NaNO3. Câu 8: Chất nào sau đây không thể oxi hoá được Fe thành Fe3+? A. S. B. Br2. C. AgNO3. D. H2SO4. Câu 9: Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa không tan trong axit clohiđric. Chất X là A. H2SO4 (loãng). B. CuCl2. C. NaOH. D. AgNO3. Câu 10:Ở nhiệt độ thường, dung dịch FeCl 2 tác dụng được với kim loại A. Cu. B. Ag. C. Au. D. Zn. Câu 11: Kim loại nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch? A. Ag. B. Fe. C. Cu. D. Mg. Câu 12:Ở nhiệt độ thường, không khí oxi hoá được hiđroxit nào sau đây? A. Mg(OH)2. B. Fe(OH)3. C. Fe(OH)2. D. Cu(OH)2. Câu 13: Công thức hóa học của sắt(III) hiđroxit là A. Fe(OH)3. B. Fe2O3. C. Fe2(SO4)3. D. Fe3O4. Câu 14: Dung dịch chất nào sau đây không phản ứng với Fe2O3? A. NaOH. B. HCl. C. H2SO4. D. HNO3. Câu 15:Ở điều kiện thường, chất nào sau đây không có khả năng phản ứng với dung dịch H 2SO4 loãng? A. FeCl3. B. Fe2O3. C. Fe3O4. D. Fe(OH)3. Câu 16: Oxit bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng là A. MgO. B. FeO. C. Fe2O3. D. Al2O3. Câu 17: Phản ứng với chất nào sau đây chứng tỏ FeO là oxit bazơ? A. H2. B. HCl. C. HNO3. D. H2SO4 đặc. Câu 18: Dùng lượng dư dung dịch nào sau đây để tách lấy Ag ra khỏi hỗn hợp gồm Fe, Cu, Ag? A. HCl. B. Fe2(SO4)3. C. NaOH. D. HNO3. Câu 19: Oxit nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra hỗn hợp muối? A. Al2O3. B. Fe3O4. C. CaO. D. Na2O. Câu 20: Gang là hợp kim của sắt với cacbon và một lượng nhỏ các nguyên tố khác như: Si, Mn, S, trong đó hàm lượng cacbon chiếm A. từ 2% đến 6%. B. dưới 2%. C. từ 2% đến 5%. D. trên 6%. Câu 21: Thép là hợp kim của sắt với cacbon và một số nguyên tố khác, trong đó hàm lượng cacbon chiếm A. trên 2%. B. dưới 2%. C. từ 2% đến 5%. D. trên 5%.
  3. Câu 22: Hợp chất nào sau đây có màu lục xám? A. Cr2O3. B. Cr(OH)3. C. CrO3. D. K2CrO4. Câu 23: Hợp chất nào sau đây có màu đỏ thẫm? A. Cr2O3. B. Cr(OH)3. C. CrO3. D. K2CrO4. Câu 24: Hợp chất nào sau đây có màu lục thẫm? A. Cr2O3. B. Cr(OH)3. C. CrO3. D. K2CrO4. Câu 25: Oxit nào sau đây là không phải là oxit axit? A. P2O5. B. CrO3. C. CO2. D. Cr2O3. Câu 26: Oxi nào sau đây tác dụng với H2O tạo hỗn hợp axit? A. SO2. B. CrO3. C. P2O5. D. SO3. Câu 27: Oxit nào dưới đây thuộc loại oxit bazơ ? A. Cr2O3. B. CO. C. CuO. D. CrO3. Câu 28: Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính? A. Cr(OH)2. B. Cr2O3. C. Cr(OH)3. D. Al2O3. Câu 29: Đốt 5,6 gam Fe trong không khí, thu được hỗn hợp chất rắn X. Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là A. 18,0.B. 22,4.C. 15,6. D. 24,2. Câu 30: Cho 6,72 gam Fe phản ứng với 125 ml dung dịch HNO 3 3,2 M, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng muối trong dung dịch X là A. 24,20 gam. B. 21,60 gam. C. 25,32 gam. D. 29,04 gam. Câu 31: Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO 3, thu được V lít (ở đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư). Tỉ khối của X đối với H 2 bằng 19. Giá trị của V là A. 2,24. B. 4,48. C. 5,60. D. 3,36. Câu 32: Hoà tan m gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được 0,448 lit khí NO duy nhất (đktc). Giá trị của m là A. 1,12.B. 11,2.C. 0,56.D. 5,6. Câu 33: Cho 11 gam hỗn hợp hai kim loại Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 6,72 lit khí NO (đktc) sản phẩm khử duy nhất. Khối lượng của Al trong hỗn hợp đầu là A. 5,4 gam.B. 5,6 gam.C. 4,4 gam.D. 4,6 gam. Câu 34: Cho 68,7 gam hỗn hợp gồm Al, Fe và Cu tan hết trong dung dịch HNO3 đặc nguội, sau phản ứng thu được 26,88 lít khí NO2 (ở đktc) không còn sản phẩm khử nào khác và m gam rắn X không tan, giá trị của m là A. 33,0.B. 3,3.C. 30,3.D. 15,15. Câu 35: Hòa tan hết 2,88 gam hỗn hợp X gồm Fe và Mg trong dung dịch HNO 3 loãng dư thu được 0,896 lít hỗn hợp khí Y gồm NO và N2 (ở đktc), có tỉ khối so với H 2 bằng 14,75 không còn sản phẩm khử nào khác. Thành phần % theo khối lượng của Fe trong X là A. 58%. B. 50%.C. 45%. D. 52%. Câu 36: Cho 19,2 gam kim loại M tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 dư thu được 4,48 lit khí NO (ở đktc), dung dịch X. Cho NaOH dư vào dung dịch X thu được một kết tủa Y. Nung kết tủa Y trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn. Kim loại M và giá trị của m là A. Mg; 36. B. Al; 22,2. C. Cu; 24. D. Fe; 19,68. Câu 37: Hoà tan hoàn toàn một lượng bột Fe trong 200,0 gam dung dịch HNO3 nồng độ 63%, đun nóng thu được khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất). Trong dung dịch sau phản ứng, nồng độ % của HNO 3 là 36,92%. Thể tích khí NO2 (đktc) thoát ra là A. 9,92 lít. B. 9,15 lít. C. 10,08 lít. D. 9,74 lít. Câu 38: Cho 0,96 gam bột Cu vào dung dịch HNO3 đặc, nóng (dư) sau phản ứng hấp thụ hết khí thoát ra vào 0,4 lít dung dịch KOH 0,1M thu được 0,4 lít dung dịch X. X có giá trị pH là (bỏ qua sự điện li của H2O và sự thuỷ phân của các muối) A. 2,6.B. 13,4.C. 1,6.D. 12,4. Câu 39: Hòa tan hoàn toàn 7,68 gam Cu vào dung dich 0,48 mol HNO3, khuấy đều thu đươc V lít hỗn hợp khí NO2 và NO (đktc) và dung dich X chứa hai chất tan. Cho tiếp 200 ml dung dich NaOH 2M vào dung dich X, loc bỏ kết tủa, cô cạn dung dịch rồi nung đến khối lượng không đổi thu đươc 25,28 gam chất rắn. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị V là
  4. A. 3,584. B. 1,792. C. 5,376. D. 2,688. Câu 40: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe 2O3, Fe3O4 bằng HNO3 đặc nóng thu được 4,48 lít khí NO2 (đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 145,2 gam muối khan giá trị của m là A. 35,7. B. 15,8. C. 46,4.D. 77,7.