Ôn tập TN THPT môn Hóa học - Chuyên đề: Tổng hợp hữu cơ
Bạn đang xem tài liệu "Ôn tập TN THPT môn Hóa học - Chuyên đề: Tổng hợp hữu cơ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
on_tap_tn_thpt_mon_hoa_hoc_chuyen_de_tong_hop_huu_co.docx
Nội dung tài liệu: Ôn tập TN THPT môn Hóa học - Chuyên đề: Tổng hợp hữu cơ
- SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CHUYÊN ĐỀ ÔN TẬP KỲ THI TỐT NGHIỆP BẮC NINH THPT NĂM 2023 Tên chuyên đề: TỔNG HỢP HỮU CƠ. Người biên soạn: Nguyễn Đức Sơn. Đơn vị Công tác: THPT Lý Thái Tổ. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM. STT Loại Tác nhân phản điều kiện phản Chất phản ứng phản ứng ứng ứng 1 Cộng dd Br2 dung thường Hiđrocacbon không no, hợp chất hữu cơ môi hữu cơ, chứa nhóm chức không no (chứa liên kết dung môi nước C=C hoặc C ≡ C kém bền) H2 đun nóng, xúc 1. Hiđrocacbon không no, hợp chất tác Ni hữu cơ chứa nhóm chức không no (chứa liên kết C=C hoặc C ≡ C kém bền) 2. Hợp chất chứa nhóm chức anđehit, xeton H2 đun nóng, xúc hợp chất chứa liên kết C ≡ C, bị hiđro hoá tác Pd/PbCO3 thành liên kết C=C HX dung môi chú ý quy tắc Hiđrocacbon không no, hợp chất hữu cơ nước/H+ thế chứa nhóm chức không no (chứa liên kết Maccopnhicop, C=C hoặc C ≡ C kém bền cộng vào liên kết C ≡ C khó hơn, phải cần xúc tác 2 Thế Thế halogen - Ankan vào liên kết - Nhánh của ankylbenzen C-H no: - Cl2 askt
- - Br2 đun nóng Thế vào vòng thơm: - Br2 khan xúc tác bột sắt, Thế vào vòng thơm (vòng benzen, đun nóng naphtalen ) - Br2 dung dịch đk thường Phenol, Anilin tạo kết tủa trắng AgNO3/NH3 đk thường các hợp chất có liên kết C ≡ C-H (liên kết (dạng phức ba đầu mạch) [Ag(NH3)2]OH Thế H của đk thường các hợp chất có nhóm -OH (ancol, phenol, nhóm -OH bởi axit cacboxylic) KL kiềm, kiềm thổ (Na, K, Ca ) Thế H của đk thường Hợp chất hữu cơ có từ 2 nhóm -OH liền poliol bởi nhau trở lên: etilen glicol, glixerol, dung Cu(OH)2 tạo dịch cacbohidrat dd xanh lam đậm Thế nhóm -OH Ancol của ancol: phản ứng ete hoá, phản ứng với axit vô cơ 0 3. Tách tách H2O bởi 170 C ancol tạo liên kết đôi C=C H2SO4 đặc 4. Phản dung dịch đk thường - axit cacboxylic ứng kiềm, kiềm - aminoaxit axit- thổ - phenol bazo
- 5. phản 1. dung dịch Các hợp chất chứa nhóm chức -CHO ứng AgNO3/NH3 với (dạng phức nhân [Ag(NH3)2]OH oxi tạo kết tủa Ag hoá 2. - Cu(OH)2/OH tạo kết tủa đỏ gạch 3. làm nhạt màu hoặc mất màu dung dịch Br2/H2O 4. dung dịch thường - hợp chất không no ( chứa liên kết C=C KMnO4 hoặc C ≡ C) - hợp chất hữu cơ chứa nhóm chức (phức tạp) đun nóng - Ankyl benzen 6. Thuỷ Môi trường - este, chất béo phân kiềm - peptit, protein, poliamit - dẫn xuất halogen Môi trường - este, chất béo axit - peptit, protein, poliamit - Cacbohidrat môi trường - este, chất béo enzim - peptit, protein, poliamit - Cacbohidrat 7 chỉ Quỳ tím Hoá xanh: Amin no, Lysin thị Hoá đỏ: Muối amoni của amin, Glutamic
- II. CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP 1. (NB)Chất nào sau đây tạo kết tủa trắng với nước brom : A. Alanin B. Glucozo C. PhenylaminD. Vinyl axetat 2. (NB)Chất nào sau đây thuộc loại hợp chất tạp chức? A. CH3-CH(NH2)-COOH. B. HO-CH 2-CH2-OH. C. HCOOCH3. D. (CHO) 2. 3. (NB)Dung dịch chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân? A. Amino axit. B. Chất béo. C. Protein. D. Peptit. 4. (NB)Chất không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là A. glyxerol B. glucozo C. gly-ala-gly D. andehit axetic. 5. (NB)Axit nào sau đây là axit béo? A. Axit glutamic B. Axit stearic. C. Axit ađipic D. Axit axetic. 6. (NB)Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất A. H2O B. CH 3CHO C. CH 3OCH3 D. C2H5OH 7. (NB)Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ là: A. CH3NH2 B. CH 3COOH C. CH 3COOC2H5 D. C 2H5OH 8. (NB)Hợp chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc? A. Gly-Ala. B. Etyl axetat. C. Saccarozơ. D. Fructozơ. 9. (NB)Chất không làm mất màu dung dịch nước brom là A. Axit oleic B. Benzen C. Phenol D. Axetandehit 10.(TH)Để phân biệt dung dịch H 2NCH2COOH , CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là A. dung dịch HCl. B. dung dịch NaOH. C. quỳ tím. D. natri kim loại. 11.(TH) Cho dãy gồm các chất: (1) phenyl axetat, (2) alanin, (3) triolein, (4) Gly-Gly, (5) axit panmitic. Số chất tác dụng với NaOH dư trong dung dịch theo tỉ lệ số mol 1 : 1 là A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. 12.(TH) Phát biểu nào sau đây đúng ? A. Ở điều kiện thường, các aminoaxit đều tồn tại ở trạng thái rắn và tan tốt trong nước. B. Thủy phân hoàn toàn đisaccarit và polisaccarit đều thu được sản phẩm duy nhất là glucozơ. C. Các chất béo lỏng là các triglixerit tạo từ glixerol và các axit béo no. D. Các polime sử dụng làm tơ đều tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng. 13.(TH) Phát biểu nào sau đây sai?
- A. Các peptit tác dụng với Cu(OH)2 tạo màu tím B. Anilin không làm đổi màu qùy tím C. Tơ axetat và tơ visco là tơ nhân tạo D. Tinh bột là hỗn hợp của amilozơ và amilopectin 14.(TH) Nhận xét nào sau đây không đúng? A. Ở điều kiện thường , metylamin tồn tại ở thể rắn. B. Poli( metyl metacrylat) được dùng làm thủy tinh hữu cơ. C. Các este thường nhẹ hơn nước và ít tan trong nước D. Este isoamyl axetat có mùi chuối chín. 15.(TH)Phát biểu nào sau đây đúng? A. Dung dịch benzylamin trong nước làm quỳ tím hóa xanh. B. Thủy phân vinyl axetat thu được ancol. C. Ứng dụng của axit glutamic dùng làm mì chính. D. Tripanmitin là chất lỏng ở điều kiện thường. 16.Trong số các tơ sau: tơ lapsan, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron và tơ nilon- 7. Số tơ thuộc tơ nhân tạo là A. 4.B. 1.C. 2.D. 3. 17.(TH) Cho các chất: toluen, benzen, phenol, glucozơ, etilen, o-xilen, saccarzơ. Số chất làm mất màu nước brom là A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. 18.(TH)Phát biểu đúng là : A. Hợp chất có nhóm OH- trong phân tử gọi là ancol. B. Tơ nitron, tơ nilon-6,6 đều được điều chế bằng phản ứng trùng hợp. C. Thủy phân hoàn toàn tinh bột, xenlulozơ đều thu được fructozơ. D. Chất béo không tan trong nước. 19.(TH)Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Tinh bột và xenlulozơ đều được cấu tạo từ các gốc α-glucozơ. B. Chất béo và polisaccarit đều bị thủy phân trong môi trường kiềm. C. Glucozơ và tinh bột đều tham gia phản ứng tráng bạc. D. Tristearin và tripanmitin đều là este no, ba chức, mạch hở. 20.(TH) Dãy gồm các chất đều tác dụng được với NaOH là? A. C2H5Cl, CH3COOH, CH3COOC2H5, C6H5OH. B. C2H4, CH3COOH, CH3COOC2H5, C6H5OH.
- C. C2H5Cl, CH3COOH, CH3COOC2H5, C2H5OH. D. C2H5Cl, CH3CHO, CH3COOC2H5, C6H5OH. 21.(VD) Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch nước: X, Y, Z, T Chất X Y Z T Thuốc thử ddd AgNO3/NH3, có kết tủa không có kết không có kết tủa có kết tủa trắng đun nhẹ trắng tủa Cu(OH)2, lắc nhẹ dung dịch Cu(OH)2 dung dịch xanh dung dịch xanh xanh lam không tan lam lam Nước Brom mất màu kết tủa trắng không hiện không hiện tượng tượng A. Fructozơ, anilin, saccarozơ, glucozơ. B. Saccarozơ, anilin, glucozơ, fructozơ. C. Glucozơ, anilin, saccarozơ, fructozơ. D. Saccarozơ, fructozơ, anilin, glucozơ. 22.(VD)Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế chất hữu cơ Y: Phản ứng nào sau đây xảy ra trong thí nghiệm trên? A. 2C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H11O6)2Cu + H2O H2SO4 ,t B. CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O C. CO2 + H2O + C6H5ONa → C6H5OH + NaHCO3 D. 2C2H5OH +2Na → 2C2H5ONa + 2H2 23.(VD)Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Xenlulozo H2O,H ,t X men rîu Y men giÊm Z C2H2 ,xt T Tên gọi của T là A. vinyl acrylat. B. etyl axetat. C. metyl axetat. D. vinyl axetat. 24.(VD)Cho sơ đồ sau : NaOH,t HCl d CH3OH,HCl khan KOH X (C4H9O2N) X1 X2 X3 H2N-CH2COOK Chất X2 là A. ClH3N-CH2COOH B. H2N-CH2-COOH C. H2N-CH2-COONa D. H2N-CH2COOC2H5
- 25. (TH)Cho các nhận định sau: (1) Cho dầu ăn vào nước, lắc đều, sau đó thu được dung dịch đồng nhất. (2) Các chất béo rắn chứa chủ yếu các gốc axit béo no. (3) Triolein và phenol đều tác dụng với dung dịch NaOH, đều làm mất màu nước brom. (4) Glucozơ và saccarozơ đều tham gia phản ứng tráng gương. Số nhận định đúng là: A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. 26.(TH)Cho các phát biểu sau: (a) Peptit Gly –Ala có phản ứng màu biure. (b) Trong phân tử đieptit có 2 liên kết peptit. (c) Có thể tạo ra tối đa 4 đipeptit từ các amino axit Gly; Ala. (d) Dung dịch Glyxin không làm đổi màu quỳ tím. Số phát biểu đúng là A. 1.B. 2.C. 3.D. 4. 27.(VD)Các chất: etylamin, phenol (C6H5OH), anilin, glixerol được kí hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z, T. Một số tính chất được ghi trong bảng sau: Chất X Y Z T Nhiệt độ sôi, °C 184 290 16,6 182 pH dung dịch 0,02 mol/L 8,4 7,0 11,4 5,8 Nhận định nào sau đây là đúng? A. T là glixerol. B. Z là phenol. C. X là anilin. D. Y là etylamin. 28.(VD)Cho các nhận định sau: (1) Trong y học, glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực. (2) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc. (3) Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để điều chế xà phòng và glixerol. (4) Các ankylamin được dùng trong tổng hợp hữu cơ. (5) Muối mononatri của axit glutaric là thuốc hỗ trợ thần kinh. (6) Một số este có mùi thơm hoa quả được dùng trong công nghiệp thực phẩm và mĩ phẩm. Số nhận định đúng là A. 5 B. 3 C. 6 D. 4 . 29.(VD)Cho các phát biểu sau: (a) Dùng dung dịch nước brom có thể phân biệt được anilin và glixerol. (b) Các amino axit đều có tính chất lưỡng tính.
- (c) Dung dịch etylamin có thể làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh. (d) Amilopectin và xenlulozơ đều có cấu trúc mạch phân nhánh. (e) Etylen glicol hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường. Số nhận định đúng là A. 3. B. 4. C. 5. D. 2. 30. (VD)Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C8H14O4. Từ X thực hiện các phản ứng: (1) X + NaOH X1 + X2 + H2O. (2) X1 + H2SO4 X3 + Na2SO4. (3) nX3 + nX4 nilon-6,6 + nH2O. (4) 2X2 + X3 X5 + 2H2O. Công thức cấu tạo phù hợp của X là A. CH3OOC[CH2]5COOH. B. CH 3OOC[CH2]4COOCH3. C. CH3CH2OOC[CH2]4COOH. D. HCOO[CH 2]6OOCH. 31.(VD)Cho các phát biểu sau: (a) Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển sang màu hồng. (b) Thủy phân saccarozơ trong môi trường kiềm thu được glucozơ và fructozơ. (c). Mỡ heo và dầu dừa đều có thành phần chính là chất béo. (d). Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Glu có 4 nguyên tử oxi. (e) Tơ axetat thuộc loại tơ bán tổng hợp. (f) Quá trình sản xuất rượu vang từ quả nho xảy ra phản ứng lên men rượu của glucozơ. Số phát biểu đúng là A. 4.B. 2.C. 5.D. 3 32. Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau: to X + NaOH Y + Z. Y(rắn) + NaOH(rắn) CH4 + Na2CO3. o t Z + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O CH3COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag. Chất X có công thức phân tử là: A. C4H8O2. B. C3H6O2. C. C4H6O2. D. C3H4O2. 33.Este X hai chức mạch hở có công thức phân tử C7H10O4. Từ X thực hiện các phản ứng sau: to Ni,t0 1 X + NaOH d X1 + X2 + X3 ; 2 X2 +H2 X3 t 3 X1 H2SO4 lo·ng Y Na 2SO4 Công thức cấu tạo của chất Y là A. HOOC-CH=CH-COOH B. HOOC-CH2-CH2-COOH
- C. CH2=CH-COOH D. HOOC-CH2-COOH 34.(VD) Chất béo X gồm các triglixerit. Phần trăm khối lượng của cacbon và hiđro trong X lần lượt là 77,25% và 11,75%. Xà phòng hóa hoàn toàn m gam X bằng dung dịch KOH dư, đun nóng thu được a gam muối. Mặt khác, cứ 0,1m gam X phản ứng tối đa với 5,12 gam Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là A. 105,24.B. 104,36. C. 103,28. D. 102,36. 35.(VD) Chất béo X gồm các triglixerit. Phần trăm khối lượng của cacbon và hiđro trong X lần lượt là 76,89% và 12,13%. Xà phòng hóa hoàn toàn m gam X bằng dung dịch KOH dư, đun nóng thu được a gam muối. Mặt khác, cứ 0,2m gam X phản ứng tối đa với 1,92 gam Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là A. 44.B. 67. C. 54. D. 57. 36.(VD) Bình “ga” loại 12 cân sử dụng trong hộ gia đình Y có chứa 12 kg khí hóa lỏng (LPG) gồm propan và butan với tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 3. Khi được đốt cháy hoàn toàn, 1 mol propan tỏa ra lượng nhiệt là 2220 kJ và 1 mol butan tỏa ra lượng nhiệt là 2850 kJ. Trung bình, lượng nhiệt tiêu thụ từ đốt khí “ga” của hộ gia đình Y là 10.000 kJ/ngày và hiệu suất sử dụng nhiệt là 67,3%. Sau bao nhiêu ngày hộ gia đình Y sử dụng hết bình ga trên? A. 30 ngày.B. 60 ngày. C. 40 ngày. D. 20 ngày. 37.(VD) Khí “ga” chứa chủ yếu các thành phần chính là Propan và butan .Một bình “ga” nặng 12kg với tỉ lệ số mol của propan so với butan là 3 : 7. Khi được đốt cháy hoàn toàn, 1 mol propan tỏa ra lượng nhiệt là 2220 kJ và 1 mol butan tỏa ra lượng nhiệt là 2874 kJ. Giả sử một hộ gia đình cần 6000 kJ nhiệt mỗi ngày(với hiệu suất hấp thụ nhiệt khoảng 60%). Sau bao nhiêu ngày hộ gia đình Y sử dụng hết bình ga trên? A. 30 ngày.B. 60 ngày. C. 40 ngày. D. 20 ngày. 38.(VD) Nung nóng a mol hỗn hợp X gồm propen, axetilen và hiđro với xúc tác Ni trong bình kín (chỉ xảy ra phản ứng cộng H2), sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với X là 1,25. Đốt cháy hết Y, thu được 0,174 mol CO2 và 0,21 mol H2O. Mặt khác, Y phản ứng tối đa với 0,084 mol brom trong dung dịch. Giá trị của a là A. 0,45. B. 0,60. C. 0,30. D. 0,15. 39.(VD) Nung nóng a mol hỗn hợp X gồm propen, propin, axetilen và hiđro với xúc tác Ni trong bình kín (chỉ xảy ra phản ứng cộng H 2), sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y ( tỉ khối của X so với Y là 0,75). Đốt cháy hết Y, thu được 0,034 mol CO2 và 0,03 mol H2O. Mặt khác, Y phản ứng tối đa với 0,016 mol brom trong dung dịch. Giá trị của a là A. 0,05. B. 0,032. C. 0,016. D. 0,048.
- 40.(VDC) Cho E (C3H6O3) và F (C4H6O5) là các chất hữu cơ mạch hở. Trong phân tử chất F chứa đồng thời các nhóm -OH, -COO- và -COOH. Cho các chuyển hóa sau: (1) E + NaOH X + Y (2) F + NaOH X + H2O (3) X + HCl Z + NaCl Biết X, Y, Z là các hợp chất hữu cơ. Cho các phát biểu sau: (a) Chất X có số nguyên tử oxi bằng số nguyên tử hiđro. (b) Phân tử chất E chứa đồng thời nhóm -OH và nhóm -COOH. (c) Trong công nghiệp, chất Y được điều chế trực tiếp từ etilen. (d) Nhiệt độ sôi của chất Y nhỏ hơn nhiệt độ sôi của ancol etylic. (e) 1 mol chất Z tác dụng với Na dư thu được tối đa 1 mol khí H2. Số phát biểu đúng là A. 4.B. 3. C. 5. D. 2. 41.(VDC) Cho hai chất hữu cơ mạch hở E, F có cùng công thức đơn giản nhất là CH2O. Các chất E, F, X tham gia phản ứng theo đúng tỉ lệ mol như sơ đồ dưới đây: o E+ NaOH t X + Y o F+ NaOH t X + Z X + HCl T + NaCl Biết: X, Y, Z, T là các chất hữu cơ và ME <MF < 100. Cho các phát biểu sau: (a) Chất X có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. (b) Từ chất Y điều chế trực tiếp được axit axetic. (c) Oxi hóa Z bằng CuO, thu được anđehit axetic. (d) Chất F làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ. (đ) Chất T có nhiệt độ sôi lớn hơn ancol etylic. Số phát biểu đúng là A. 2. B. 1. C. 4. D. 3. 42.(VDC) Cho hai chất hữu cơ mạch hở E, F có cùng công thức phân tử là C4H6O4. Các chất E, F, X tham gia phản ứng theo đúng tỉ lệ mol như sơ đồ dưới đây: to E+ 2NaOH X + Y + Z to F+ 2NaOH X + T
- X + HCl L + NaCl Biết: X, Y, Z, T, L là các chất hữu cơ và trong Y có nguyên tử Na. Cho các phát biểu sau: (a) Chất X tác dụng NaOH ( xúc tác CaO, t0) thu được metan. (b) Từ chất Y điều chế trực tiếp được axit axetic. (c) Oxi hóa Z bằng CuO, thu được anđehit fomic. (d) Đốt cháy chất T thu được số mol CO2 nhỏ hơn số mol H2O. (đ) Chất L không thể tham gia phản ứng tráng bạc. Số phát biểu đúng là A. 2. B. 1. C. 4. D. 3. 43.(VDC) Cho E, F,X, Y, T đều là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở và thỏa mãn sơ đồ các phản ứng: (1) E + NaOH → X + Y (2) F + NaOH → X+ Y+Z (3) Y + CO → T Biết E,F chỉ chứa nhóm chức este và trong phân tử có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi ; ME < MF< 150; Cho các phát biểu sau: (a) X tác dụng tác dụng được với HCl tạo được ra T. (b) Y tác dụng với CuO, đun nóng tạo ra anđehit axetic. (c) Đốt cháy hoàn toàn Z thu được CO2 ; H2O ; Na2CO3. (d) phân tử E, F đều tác dụng tối đa với NaOH theo tỷ lệ 1 :2. (đ) Y có thể phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch có màu xanh. Số phát biểu sai là A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. 44.(VDC) Hỗn hợp E gồm axit cacboxylic đơn chức X, ancol no đa chức Y và chất Z là sản phẩm của phản ứng este hóa giữa X với Y. Trong E, số mol của X lớn hơn số mol của Y. Tiến hành các thí nghiệm sau: - TN 1: Cho 0,5 mol E phản ứng với dung dịch NaHCO3 dư, thu được 3,36 lít khí CO2. - TN 2: Cho 0,5 mol E vào dd NaOH dư, đun nóng thì có 0,65 mol NaOH pu và thu được 32,2 gam ancol Y. - Thí nghiệm 3: Đốt cháy 0,5 mol E bằng O2 dư, thu được 3,65 mol CO2 và 2,85 mol H2O. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của Z trong E là
- A. 73,86%.B. 71,24%. C. 72,06%. D. 74,68%. 45.(VDC) Hỗn hợp E gồm axit cacboxylic đơn chức X, ancol no đa chức Y và chất Z là sản phẩm của phản ứng este hóa giữa X với Y. Trong E, số mol của X lớn hơn số mol của Y. Tiến hành các thí nghiệm sau: - Thí nghiệm 1: Cho 0,2 mol E phản ứng với dung dịch NaHCO3 dư, thu được 1,344 lít khí CO2. - Thí nghiệm 2: Cho 0,2 mol E vào dung dịch NaOH dư, đun nóng thì có 0,16 mol NaOH phản ứng và thu được 12,88 gam ancol Y. - Thí nghiệm 3: Đốt cháy 0,2 mol E bằng O2 dư, thu được 1,06 mol CO2 và 0,78 mol H2O. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của Z trong E là A. 83,86%.B. 61,24%. C. 72,06%. D. 64,44%. 46.(VDC) Hỗn hợp E gồm axit cacboxylic đơn chức X, ancol no đa chức Y và chất Z là sản phẩm của phản ứng este hóa giữa X với Y. Trong E, số mol của X lớn hơn số mol của Y. Tiến hành các thí nghiệm sau: - Thí nghiệm 1: Cho 0,7 mol E phản ứng với dung dịch NaHCO3 dư, thu được 5,6 lít khí CO2. - Thí nghiệm 2: Cho 0,7 mol E vào dung dịch NaOH dư, đun nóng thì có 0,85 mol NaOH phản ứng và thu được 41,4 gam ancol Y. - Thí nghiệm 3: Đốt cháy 0,7 mol E bằng O2 dư, thu được 3,9 mol CO2 và 2,9 mol H2O. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của Z trong E là A. 73,86%.B. 65,36%. C. 15,03%. D. 64,44%. 47.(VDC) Hỗn hợp E gồm axit cacboxylic đơn chức X, ancol no đa chức Y và chất Z là sản phẩm của phản ứng este hóa giữa X với Y. Trong E, số mol của X lớn hơn số mol của Y. Tiến hành các thí nghiệm sau: - Thí nghiệm 1: Cho 0,8 mol E phản ứng với dung dịch NaHCO3 dư, thu được 11,2 lít khí CO2. - Thí nghiệm 2: Cho 0,8 mol E vào dung dịch NaOH dư, đun nóng thì có 0,95 mol NaOH phản ứng và thu được 34,1 gam ancol Y. - Thí nghiệm 3: Đốt cháy 0,8 mol E bằng O2 dư, thu được 3,95 mol CO2 và 2,85 mol H2O. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng của Z có trong 22,475 gam E là A. 35,70.B. 59,50. C. 17,850. D. 14,875.

