Ôn tập TN THPT môn Hóa học - Chuyên đề: Tổng hợp vô cơ

docx 14 trang Nguyệt Quế 08/01/2026 130
Bạn đang xem tài liệu "Ôn tập TN THPT môn Hóa học - Chuyên đề: Tổng hợp vô cơ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxon_tap_tn_thpt_mon_hoa_hoc_chuyen_de_tong_hop_vo_co.docx

Nội dung tài liệu: Ôn tập TN THPT môn Hóa học - Chuyên đề: Tổng hợp vô cơ

  1. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CHUYÊN ĐỀ ƠN TẬP BẮC NINH KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023 ¯¯¯¯¯¯¯¯¯ Mơn: Hĩa học ¯¯¯¯¯¯¯¯ TÊN CHUYÊN ĐỀ: TỔNG HỢP VƠ CƠ Người biên soạn:Vũ Văn Thoan. Đơn vị cơng tác:THPT Lương Tài số 2. I. CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. Câu 1(TH): Phát biểu nào sau đây sai? A. Cho viên kẽm vào dung dịch CúSO4 thì cĩ xảy ra ăn mịn điện hĩa học. B. Quặng hemantit chứa Fe2O3. C. Đốt Fe trong khí Cl2 dư, thu được FeCl3. D. Tính khử của Fe mạnh hơn tính khử của Zn. Câu 2(TH): Phát biểu nào sau đây đúng? A. Kim loại Cr cứng nhất trong các kim loại. B. Đun nĩng dùng làm mềm nước cĩ tính cứng vĩnh cửu. C. Bột nhơm tự bốc cháy trong khí ni tơ. D. Trong cơng nghiệp, kim loại Al được sản xuất bằng phương pháp nhiệt luyện. Câu 3(TH): Phương trình hĩa học nào sau đây được viết sai? t0 t0 A. 2KNO3  2KNO2 O2 B. NH4 NO2  N2 2H2O t0 t0 C. NH4Cl  NH3 HCl D. NaHCO3  NaOH CO2 Câu 4(TH): Thí nghiệm nào sau đây khơng xảy ra phản ứng hĩa học? A. Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe SO 2 4 3 B. Cho kim loại Mg vào dung dịch HNO3 C. Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4 D. Cho kim loại Cu vào dung dịch HCl Câu 5 (TH): Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH? A. Al,Mg. B. NaHCO3, AlCl3. C. KOH, NaOH. D. KHCO3, Al(OH)3 Câu 6 (TH): Phát biểu nào sau đây là sai? A. Kim loại cĩ khối lượng riêng nhỏ nhất là Li B. Kim loại Na tác dụng với nước ở nhiệt độ thường C. Kim loại cứng nhất là Cr D. Kim loại Cu khử được ion Fe2+ trong dung dịch Câu 7(TH): Cĩ hỗn hợp 3 kim loại Ag, Fe, Cu. Chỉ dùng một dung dịch cĩ thể thu được Ag riêng rẽ mà khơng làm khối lượng thay đổi. Dung dịch đĩ là A. AgNO3. B. Fe(NO3)3. C. Hg(NO3)2. D. Cu(NO3)2. Câu 8 TH): Phát biểu nào sau đây khơng đúng? A.Amophot là hỗn hợp các muối NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4. B.Trong phịng thí nghiệm, N2 được điều chế bằng cách đun nĩng dung dịch NH4NO2 bão hịa. C.Nhỏ dung dịch AgNO3 vào ống nghiệm đựng dung dịch Na3PO4 cĩ kết tủa màu trắng xuất hiện. D.Khí NH3 làm giấy quỳ tím tẩm nước cất hĩa xanh. Câu 9(TH): Phát biểu nào sau đây khơng đúng? A. Dùng nước đá khơ để bảo quản thực phẩm là phương pháp an tồn nhất. B. Thạch cao khan được dùng làm phấn viết bảng, bĩ bột khi gãy xương.
  2. C. Dùng dung dịch kiềm xử lý các ion kim loại nặng gây ơ nhiễm nguồn nước. D. Để mắt tránh bị khơ do thiếu vitamin A nên ăn cà rốt, gấc, cà chua. Câu 10(TH): Thí nghiệm nào sau đây khơng xảy phản ứng hĩa học? A. Đốt cháy Cu trong bình chứa Cl2 dư. B. Cho K2SO4 vào dung dịch NaNO3. C. Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HCl. D. Cho Na3PO4 vào dung dịch AgNO3. Câu 11(TH): Cho các chất: Al, Al 2O3 , Al2(SO4)3 , Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3. Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là A. 6. B. 4. C. 5. D. 7. Câu 12 (TH): Cho các muối rắn sau: NaHCO 3, NaCl, Na2CO3, AgNO3, Ba(NO3)2. Số muối dễ bị nhiệt phân là: A. 2 B. 4 C. 3 D. 1 Câu 13 (TH): Cho các phát biểu sau: a. Al là kim loại lưỡng tính vì vừa phản ứng với dung dịch NaOH, vừa phản ứng với dung dịch HCl b. Hàm lượng cacbon trong thép cao hơn trong gang. c. Cơng thức của thạch cao sống là CaSO4.2H2O. d. Kim loại xesi(Cs) cĩ ứng dụng quan trọng là làm tế bào quang điện. e. Fe bị thụ động hĩa trong dung dịch H2SO4 lỗng, nguội. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 2. C. 5. D. 3 Câu 14(VD): Cho các phát biểu sau: (a) Hỗn hợp Na và Al2O3 (tỉ lệ mol tương ứng 2 : 3) tan hết trong nước dư. (b) Đun nĩng dung dịch Ca(HCO3)2 cĩ xuất hiện kết tủa. (c) Phèn chua được sử dụng để làm trong nước đục. (d) Kim loại Cu oxi hĩa được Fe3+ trong dung dịch. (e) Miếng gang để trong khơng khí ấm cĩ xảy ra ăn mịn điện hĩa. Số phát biểu đúng là A. 3.B. 4. C. 5. D. 2. Câu 15 (VD): Cho dung dịch Ba(HCO 3)2lần lượt vào các dung dịch: CaCl 2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl. Số trường hợp cĩ tạo ra kết tủa là A. 4. B. 7. C. 5. D. 6 Câu 16(VD): Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4. (2) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3. (3) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3. (4) Cho kim loại Fe vào dung dịch CuCl2. (5) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch CuCl2. (6) Cho Mg tác dụng với dung dịch FeCl3 dư. Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm tạo ra đơn chất là. A. 3 B. 2 C. 4 D. 5 Câu 17(VD): Tiến hành các thí nghiệm sau: (1) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl (2) Cho Na vào dung dịch CuSO (3) Cho FeS tác dụng với dung dịch HCl (4) Cho dung dịch AlCl3 vào dung dịch Na2CO3 (5) Cho dung dịch NH4NO3 vào dung dịch NaOH (6) Cho Zn vào dung dịch NaHSO4 Số thí nghiệm cĩ tạo ra chất khí là: A. 4 B. 5 C. 6 D. 3 Câu 18(VD): Trong các thí nghiệm sau đây:
  3. 1. Cho dung dịch H2SO4 phản ứng với dung dịch Ba(HCO3)2 2. Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3 3. Cho Mg vào dung dịch NaHSO4 4. Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ca(OH)2 5. Cho Na vào dung dịch CuSO4 Số thí nghiệm vừa cĩ khí bay ra vừa cĩ kết tủa là A. 4 B. 3 C. 2 D. 5 Câu 19(VD): Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường. (b) Sục khí Cl2 dư vào dung dịch FeSO4. (c) Cho hỗn hợp KHSO4 và KHCO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước. (d) Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư. (e) Cho hỗn hợp Fe(NO3)2 và AgNO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước. Số thí nghiệm thu được hai muối là: A. 5 B. 3 C. 2 D. 4 Câu 20(NB): Khi cĩ sấm chớp khí quyển sinh ra chất : A. Oxit cacbonB. Oxit nitơ. C. Nước.D. Khơng cĩ khí gì sinh ra Câu 21(NB): Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là các loại khí thải do hoạt động sản xuất cơng nghiệp và giao thơng, sinh hoạt của con người gây ra, trong đĩ cĩ A. CO và CH4. B. CO và CO2. C. SO2 và NO2. D. CH4 và NH3. Câu 22 (NB): Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến tử vong từ khĩi trong các vụ cháy do nạn nhân hít phải lượng lớn khí độc X là một hợp chất của cacbon. Khi vào cơ thể, khí X kết hợp với hemoglobin trong máu làm giảm khả năng hấp thụ và vận chuyển oxi của hemoglobin. Khí X là A. CO B. CO2 C. CH4 D. CCl4 Câu 23 (TH): Người ta thường dùng các vật dụng bằng bạc để cạo giĩ cho người bị trúng giĩ khi người bị mệt mỏi, chĩng mặt do trong cơ thể tích tụ các khí độc như H 2S ). Khi đĩ vật bằng bạc bị đen do phảnứng: 4Ag + O2 + 2H2S → 2Ag2S + 2H2O. Chẩt khử trong phản ứng trên là A. O2 B. H2SC. AgD. H 2S và Ag. Câu 24(TH): Nước thải cơng nghiệp thường chứa các ion kim loại nặng như Hg2+,Pb2+, Fe3+ Để xử lí sơ bộ nước thải trên, làm giảm nồng độ các ion kim loại nặng với chi phí thấp, người ta sử dụng chất nào sau đây? A. Ca(OH)2. B. NaCl. C. HCl. D. H2SO4. Câu 25(NB): “Nước đá khơ” cĩ đặc điểm là khơng nĩng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo mội trường lạnh và khơ, rất thích hợp cho việc bảo quản thực phẩm. Về mặt hĩa học, bản chất của “nước đá khơ” là A. CO rắn B. CO2 rắn C. H2O rắn D. NH3 rắn Câu 26(TH): Tã lĩt trẻ em sau khi giặt thường vẫn cịn sĩt lại một lượng nhỏ ammoniac, dễ làm cho trẻ bị viêm da, thậm chí mẩn ngứa, tấy đỏ. Để khử sạch amoniac nên dùng chất gì sau đây cho vào nước xả cuối cùng để giặt? A. Phèn chua B. Giấm ăn C. Muối ăn D. Gừng tươi Câu 27(NB): Trường hợp nào sau đây được gọi là khơng khí sạch: A. Khơng khí chứa: 78%N2 ;16%O2 ;3%CO2 ;1%SO2 ;1%CO B. Khơng khí chứa: 78%N2 ;20%O2 ;2%CH4 bụi và CO2 C. Khơng khí chứa: 78%N2 ;18%O2 ;4%CO2 ;SO2 và HCl D. Khơng khí chứa: 78%N2 ;21%O2 ;1%CO2 ;H2O;H2 Câu 28: (TH) Cho phản ứng sau: X + Y  BaCO3 + CaCO3 + H2 O . Vậy X, Y lần lượt là: A. Ba(HCO3)2 và Ca(HCO3)2. B. Ba(OH)2 và CaCO3.
  4. C. Ba(OH)2 và Ca(HCO3)2. D. Na2CO3 và Ca(HCO3)2. Câu 29( TH): Cĩ thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khơ các chất khí A. NH3, SO2, CO, Cl2.B. N 2, NO2, CO2, CH4, H2. C. NH3, O2, N2, CH4, H2.D. N 2, Cl2, O2, CO2, H2. Câu 30 (TH): Hiện tượng trong thí nghiệm nào dưới đây được mơ tả đúng? A. Cho dung dịch KHCO3 vào dung dịch BaCl2 thấy xuất hiện kết tủa màu trắng. B. Cho AgNO3 vào dung dịch H3PO4 thấy xuất hiện kết tủa màu vàng. C. Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Na[Al(OH)4] thấy xuất hiện kết tủa, sau đĩ kết tủa tan dần. D. Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Na2CO3 dư thì khơng thấy cĩ khí thốt ra. Câu 31(VD): cho các bước để tiến hành thí nghiệm tráng bạc bằng andehit fomic (1) Nhỏ tiếp 3-5 giọt dung dịch HCHO vào ống nghiệm (2) Nhỏ từ từ từng giọt dung dịch NH3 2M cho đến khi kết tủa sinh ra bị hịa tan hết (3) Đun nĩng nhẹ hỗn hợp ở 60-70 0C trong vài phút (4) Cho 1ml AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch. Thứ tự tiến hành đúng là A. (1), (4), (2), (3) B. (4), (2), (3), (1) C. (4), (2), (1), (3) D. (1), (2), (3), (4) Câu 32(TH): Cho hình vẽ mơ tả thí nghiệm sau: Khí X trong thí nghiệm trên là khí A. metan. B. sunfurơ. C. hiđro clorua. D. amoniac. Câu 33 (TH): Trong phịng thí nghiệm, khí Z (làm mất màu dung dịch thuốc tím) được điều chế từ chất rắn X, dung dịch Y đặc, đun nĩng và thu vào bình tam giác bằng phương pháp đẩy khơng khí như hình vẽ sau: Các chất X, Y, Z lần lượt là A. Fe, H2SO4, H2. B. Cu, H2SO4, SO2. C. CaCO3, HCl, CO2. D. NaOH, NH4Cl, NH3. Câu 34 (TH): Cho hìnhvẽ bên mơ tả thí nghiệm điều chế kim loại bằng cách dùng khí H2 để khử oxit kim loại như sau. Trong thí nghiệm trên, oxit X cĩ thể là A. Na2O. B. Fe2O3. C. MgO. D. Al2O3.
  5. Câu 35(TH): Trong phịng thí nghiệm, khí Y được điều chế và thu vào ống nghiệm bằng cách đẩy nước như hình vẽ bên. Khí Y được tạo từ phản ứng hĩa học nào sau đây? t A. KNO3  KNO2+O2 t B. NH4NO3+NaOH  NH3(k)+NaNO3+H2O t C. NH4Cl  NH3+HCl t D. CH3NH3Cl+NaOH  CH3NH2(k)+NaCl+H2O Câu 36 (TH): Khi làm thí nghiệm tại lớp hoặc trong giờ thực hành hĩa học, cĩ một số khí thải độc hại cho sức khỏe khi tiến hành thí nghiệm HNO 3đặc (HNO3lỗng) tác dụng với Cu. Để giảm thiểu các khí thải đĩ ta dùng cách nào sau đây? A. Dùng nút bơng tẩm etanol hoặc sục ống dẫn khí vào chậu chứa etanol. B. Dùng nút bơng tẩm giấm ăn hoặc sục ống dẫn khí vào chậu chứa giấm ăn. C. Dùng nút bơng tẩm nước muối hoặc sục ống dẫn khí vào chậu chứa nước muối. D. Dùng nút bơng tẩm dd xút hoặc sục ống dẫn khí vào chậu chứa dd xút. Câu 37(VD): Cho sơ đồ sau: Fe2O3 + A → Fe; Fe + B → FeSO4; FeSO4 + C → FeCl2; FeCl2 + D →Fe(NO3)3. A, B, C, D lần lượt là: A. Al, AgNO3, BaCl2, CuSO4. B. CO, CuSO 4, BaCl2, AgNO3. C. Al, CuSO4, BaCl2, Pb(NO3)2. D. CO, AgNO 3, CuSO4, BaCl2 Câu 38 (VD): Bốn kim loại Na, Al, Fe và Cu được ấn định khơng theo thứ tự X, Y, Z, T biết rằng: - X, Y được điều chế bằng phương pháp điện phân nĩng chảy. - X đẩy được kim loại T ra khỏi dung dịch muối. - Z tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc, nĩng nhưng khơng tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc,nguội. Các kim loại X, Y, Z, T lần lượt là A. Al, Na, Fe, Cu. B. Al, Na, Cu, Fe. C. Na, Fe, Al, Cu. D. Na, Al, Fe, Cu. Câu 39 (VD): Cho 3 dung dịch chứa 3 muối X, Y và Z (cĩ các gốc axit khác nhau). Biết rằng: - Dungdịch muối X tác dụng với dung dịch muối Y cĩ khí bay ra. - Dung dịch muối Y tác dụng với dung dịchmuối Z cĩ kết tủa xuất hiện. - Dung dịch chứa muối X dư tác dụng với dung dịch muối Z cĩ kết tủa xuấthiện và cĩ khí bay ra. Các muối X, Y, Z lần lượt là A. NaHSO4, Na2CO3, Mg(HCO3)2. B. NaHSO 4, Na2CO3, Ba(HCO3)2. C. NaHCO3, Na2SO4, Ba(HCO3)2. D. Na 2CO3, NaHSO4, Ba(HCO3)2. Câu 40 (VD): Các dung dịch riêng biệt: Na2CO3, BaCl2, H2SO4, NaOH được đánh số ngẫu nhiên (1), (2), (3), (4). Tiến hành các thí nghiệm, hiện tượng được ghi lại trong bảng sau: Dung dịch (1) (2) (3) (4) (1) - - khí thốt ra cĩ kết tủa (2) - - - - (3) khí thốt ra - - cĩ kết tủa (4) cĩ kết tủa - cĩ kết tủa - - Các dung dịch (1), (2), (4) lần lượt là: A. H2SO4, Na2CO3, BaCl2. B. H2SO4, Na2CO3, NaOH. C. Na2CO3, BaCl2, H2SO4.D.Na 2CO3, NaOH, BaCl2. Câu 41 (VD): Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch X gồm Al NO , HNO , HCl. Kết 3 3 3 quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau :
  6. Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 2,6 B. 2,3 C. 2,8 D. 2,0 Hướng dẫn Chọn A Để tạo y mol kết tủa lần thứ nhất cần n 0,144a 0,06 OH 0,144a 0,06 0,224a 0,144a y Ta cĩ n 3 Al3 chua tao ket tua 4 0,144a 0,06 0,224a 0,144a  nAl OH 0,15 3 3 4 a 2,5 Câu 42 (VD): Cho từ từ x mol khí CO 2 vào 500 gam dung dịch hỗn hợp KOH và Ba(OH) 2. Kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau: Tổng nồng độ phần trăm của các chất tan trong dung dịch sau phản ứng là A. 51,08%. B. 42,17%. C. 45,11%. D. 55,45%. Hướng dẫn Chọn C Theo đồ thị ta cĩ n a 0,8 Ba(OH )2 nKOH 1,8 a 1(mol) =>x=1,8+a-0,2=2,4(mol)(tam giác vuơng cân) Vì x cĩ vị trí làm tan kết tủa hết nên chất sau phản ứng sẽ gồm KHCO3 và BaCO3 và Ba(HCO3)2 m m m m 500 2,4.44 0,2.197 566,2 ddspu ddtpu CO2 BaCO3 m m m 1.100 (0,8 0,2).259 255,4(g) ct KHCO3 Ba(HCO3 )2 Câu 43(VD): Nhỏ rất từ từ dung dịch chứa HCl vào 100 ml dung dịch A chứa hỗn hợp các chất tan là NaOH 0,8M và K2CO3 0,6M. Lượng khí CO2 thốt ra được biểu di n trên đồ thị sau:
  7. Giá trị của y trên đồ thị là A. 0,028. B. 0,014. C. 0,016. D. 0,024. Hướng dẫn Chọn A nNaOH = 0,08 (mol) ; nK2CO3 = 0,06 (mol) Nhỏ rất từ từ HCl vào dd NaOH và K2CO3 sẽ cĩ phản ứng theo thứ tự: + - H + OH → H2O (1) 0,08 ← 0,08 (mol) + 2- - H + CO3 → HCO3 (2) 0,06←0,06 (mol) + - H + HCO3 → CO2↑+ H2O (3) Nhìn đồ thị ta thấy: giai đoạn bắt đầu xuất hiện khí thốt ra => nHCl = x (mol) => Lượng HCl này chính là lượng phản ứng ở (1) và (2) => x = 0,08 + 0,06 = 0,14 (mol) Khí bắt đầu thốt ra đến khi nHCl = 1,2x (mol) => khi này phương trình (3) bắt đầu xảy ra =>theo (3) nCO2 thốt ra = nHCl pư (3) = (1,2x –x) = 0,2x = 0,2.0,14 = 0,028 (mol) Câu 44(VDC):Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch hỗn hợp Al2(SO4)3 và AlCl3 thu được kết tủa cĩ khối lượng theo số mol Ba(OH)2 như đồ thị: Tổng giá trị (x + y) bằng A. 136,2.B. 163,2.C. 162,3.D. 132,6. Hướng dẫn Chọn B Tại điểm 0,6 mol Ba(OH)2: Al(OH)3 tan hết 4n 0,6.2 n 0,3 Al3 Al3 Tại điểm H kết tủa Al(OH)3 đạt cực đại nên n n 3 0,3mol Al OH 3 Al Tại điểm 0,3 mol Ba(OH)2 thì n 2 hết nên n 2 0,3mol SO4 SO4 mBaSO 69,9g n 2 0,3mol 4 SO4 x m 69,9g BaSO4 y mBaSO m 69,9 78.0,3 93,3g 4 Al OH 3
  8. x+ y = 163,2 g Câu 45( VDC): Dung dịch A chứa a mol ZnSO4; dung dịch B chứa b mol AlCl3; dung dịch C chứa c mol NaOH. Tiến hành 2 thí nghiệm sau: Thí nghiệm 1: Cho từ từ dung dịch C vào dung dịch A; Thí nghiệm 2: Cho từ từ dung dịch C vào dung dịch B. Lượng kết tủa ở 2 thí nghiệm biến đổi theo đồ thị bên: Tổng khối lượng kết tủa ở hai thí nghiệm khi đều dùng x mol NaOH là m gam. Giá trị của m gần nhấtvới giá trị nào sau đây? A. 10,6B. 7,1C. 8,9D. 15,2 Câu 46 (VDC): Cho 77,1 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, ZnO và Fe(NO 3)2 tan hồn tồn trong dung dịch chứa 725 ml H2SO4 2M lỗng. Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được dung dịch Y chỉ chứa 193,1 gam muối sunfat trung hịa và 7,84 lít (đktc) khí Z gồm hai khí trong đĩ cĩ một khí hĩa nâu ngồi khơng khí, tỉ khối của Z so với He là 4,5. Phần trăm khối lượng của Mg trong hỗn hợp X gần nhất vởi giá trị nào sau đây A. 12.5.B. 12C. 14.D. 20 Hướng dẫn giải Chọn A. Khí trong Z hĩa nâu ngồi khơng khí là NO. MZ 4,5.4 18 MNO => Khí cịn lại cĩ PTK Khí đĩ là H2. 7,84 n n 0,35 mol n 0,2 mol NO H2 NO 22,4 n 0,15 mol 30n 2n 18.0,35 6,3g H2 NO H2 BTKL m 77,1 98.1,45 193,1 6,3 19,8g n 1,1 mol H2O H2O 2.1,45 2.0,15 2.1,1 BTNT H n 0,05 mol (NH4 )2 SO4 8 1 BTNT N n n n 0,15 mol Fe(NO3 )2 2 NO (NH4 )2 SO4 Đặt số mol của Mg, Al, ZnO lần lượt là x, y, z 2+ Cĩ khí H2 thốt ra nên sau phản ứng số mol Fe khơng đổi. 24x 27y 81z 77,1 180.0,15 50,1 x 0,4 120x 171y 161z 193,1 152.0,15 132.0,05 163,7 y 0,3 BT e  2x 3y 3.0,2 2.0,15 16.0,05 z 0,4
  9. 24.0,4 %m 12,45% gần nhất với giá trị 12,5%. Mg 77,1 Câu 47 (VDC): Hỗn hợp E gồm Fe, Fe3O4, Fe2O3 và FeS2. Nung 26,6 gam E trong bình kín chứa 0,3 mol O2 thu được chất rắn X (chỉ gồm Fe và các oxit) và 0,2 mol khí SO 2. Hịa tan hết X trong dung dịch HCl nồng độ 7,3% thu được 2,24 lít khí H2 và dung dịch Y chỉ chứa muối. Cho tiếp dung dịch AgNO 3 dư vào Y thu được 135,475 gam kết tủa gồm Ag và AgCl. Biết các phản ứng xảy ra hồn tồn. Nồng độ phần trăm của muối FeCl2 trong Y gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 2,84%. B. 3,12%. C. 3,54%. D. 2,18%. +0,3 mol O , to Fe FeCl  AgNO Ag¯  + Hh E 2  Hh X quy đổi  +dd 7,3%HCl 2  3  1442 443 -0,2 mol SO2 { -0,1 mol H2 O FeCl AgCl¯ 26,6 gam 23,4 gam  14442 44343 14442 4443 muối Y 135,475 gam n Fe =x; nO =y 3x=2y+z+0,1.2 x=0,325 + n =n =z 56x+16y=23,4 y=0,325 Fe2+ Ag n =n =(2y+0,2) (2y+0,2).143,5+108z=135,475 z=0,125 HCl AgCl 0,85.36,5 m dd HCl = =425 0,125.127 7,3% %FeCl = = 3,54% 2 448,2 m =23,4+425-0,2=448,2 dd muối Câu 48 (VDC):Cho 12,49 gam hỗn hợp X gồm C, P, S vào dung dịch HNO 3 đặc, nĩng, dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z gồm CO 2, NO2 (sản phẩm khử duy nhất). Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào Y, thu được 91,675 gam kết tủa. Để hấp thụ hết khí Z cần dung dịch chứa tối thiểu 2,55 mol NaOH. Phần trăm khối lượng của C trong X bằng bao nhiêu? A. 30,74. B. 51,24. C. 11,53. D. 38,43. Đặt a, b, c là số mol C, P, S. mX 12a 31b 32c 12,49 1 Kết tủa gồm Ba PO 0,5b và BaSO c 3 4 2 4 601.0,5b 233c 91,675 2 Bảo tồn electron n 4a 5b 6c NO2 Z NaOH tối thiểu NaHCO3 , NaNO3 , NaNO2 n NaOH a 4a 5b 6c 2,55 3 1 2 3 a 0,12;b 0,15;c 0,2 12a %C 11,53% 12,49 Câu 49 (VDC): Nung hỗn hợp X gồm a mol Mg và 0,25 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian, thu được chất rắn Y và 0,45 mol hỗn hợp khí Z gồm NO 2 và O2. Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 1,3 mol HCl, thu được dung dịch chỉ chứa m gam hỗn hợp muối clorua và 0,05 mol hỗn hợp khí T (gồm N 2 và H2 cĩ tỉ khối so với H2 là 11,4). Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 72.B. 82.C. 74.D. 80. Hướng dẫn giải - Chọn A Đặt nN2 = x; nH2 = y ⇒ nT = x + y = 0,05 mol mT = 28x + 2y = 0,05 × 11,4 × 2 ||⇒ giải hệ cĩ: x = 0,04 mol; y = 0,01 mol. ● Bảo tồn nguyên tố Oxi: nH2O = nO/Y = 0,25 × 6 – 0,45 × 2 = 0,6 mol.
  10. + Bảo tồn nguyên tố Hidro: nNH4 = (1,3 – 0,6 × 2 – 0,01 × 2) ÷ 4 = 0,02 mol. 2+ Bảo tồn điện tích: nMg = (1,3 – 0,02 – 0,25 × 2) ÷ 2 = 0,39 mol. ► m = 0,39 × 24 + 0,25 × 64 + 0,02 × 18 + 1,3 × 35,5 = 71,87(g) Câu 50(VDC): Đốt cháy hỗn hợp gồm 2,6 gam Zn và 2,24 gam Fe với hỗn hợp khí X gồm clo và oxi, sau phản ứng chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (khơng cịn khí dư). Hịa tan Y bằng một lượng vừa đủ 120 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Z. Cho AgNO3 dư vào dung dịch Z, thu được 28,345 gam kết tủa. Phần trăm thể tích của clo trong hỗn hợp X là A. 56,36%.B. 51,72%.C. 53,85%.D. 76,70%. Hướng dẫn giải - Chọn C ZnCl Zn : 0,04mol 2 AgCl : 2x 0,12 O2 ,Cl2 HCl AgNO3 Hỗn hợp  Y 0,12mol Z FeCl2 du  Fe : 0,04mol Ag : y mol FeCl2 Fe3 2 Zn + dung dịch chứa NO3 Ag Khi tác dụng với HCl chỉ cĩ các oxit bị hịa tan → nHCl = 4nO2 → nO2 = 0,03 mol Gọi số mol của Cl2 và Ag lần lượt là x, y mol Bảo tồn nguyên tố Cl → nAgCl = 2nCL2 + nHCl = 2. x + 0,12 → 143,5( 2. x + 0,12) + 108y = 28,345 Bảo tồn electron cho tồn bộ quá trình 3nFe + 2nZn = 2nCl2 + 4nO2 + nAg → 3. 0,04 + 2.0,04 = 2.x + 4. 0,03 + y Giải hệ → x= 0,035 và y = 0,01 0,035 %Cl2 = . 100% = 53,85%. 0,035 0,03 III. CÁC CÂU HỎI ƠN TẬP 1. Mức độ biết ( 10 câu) Câu 1: Nhận định nào sau đây là sai? A. Gang và thép đều là hợp kim. B. Crom cịn được dùng để mạ thép. C. Sắt là nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ trái đất. D. Thép cĩ hàm lượng Fe cao hơn gang Câu 2: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm chìm trong dầu hỏa. B. Cho một đinh sắt vào dung dịch CuSO4 chỉ xảy ra ăn mịn hĩa học. C. Nhơm bền trong khơng khí ở nhiệt độ thường do nhơm cĩ tính khử yếu. D. Vơi sống cĩ cơng thức là Ca(OH)2 Câu 3: Thí nghiệm nào sau đây khơng xảy ra phản ứng? A. Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3. B. Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3. C. Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl. D. Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4. Câu 4.Phương trình hĩa học nào sau đây đúng? 푡표 A. Na + AgNO3 → NaNO3 + Ag. B. Al 2O3 + CO 2Na + CO2.
  11. C. Cu + HCl → CuCl2 + H2↑ .D. Na 2O + H2O → 2NaOH Câu 5: Phương trình hố học nào sau đây sai? A. Mg + 2HCl MgCl2 + H2B. Al(OH) 3 + 3HCl AlCl3 + 3H2O C. Fe2O3 + 6HNO3 2Fe(NO3)3 + 3H2OD. 2Cr + 6HCl 2CrCl 3 + 3H2 Câu 6.Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra kết tủa? A. Na2CO3 vàBa(HCO3)2. B. KOH và H 2SO4. C. CuSO4 và HCl. D. NaHCO 3 và HCl. Câu 7: Phản ứng nhiệt phân khơng đúng là : 푡표 푡표 A. NH4Cl NH3 + HCl. B. 2KNO3 2KNO2 + O2. 푡표 푡표 C. 2NaHCO3 Na2CO3 + CO2 + H2O. D. NH4NO3 NH3 + HNO3. Câu 8: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch? A. (NH4)2HPO4 và KOH. B. Cu(NO3)2 và HNO3. C. Al(NO3)3 và NH3. D. Ba(OH)2 và H3PO4. Câu 9: Thí nghiệm nào sau đây khơng tạo ra hai muối? A. Cl2 + KOH B. Fe3O4 + HCl C. NO2 + NaOH (dư) D. NaHCO3 + Ca(OH)2 (dư) Câu 10: Hình vẽ bên mơ tả thu khí X trong phịng thí nghiệm. Khí X và Y cĩ thể lần lượt là những khí nào sau đây? A. CO2 và CO. B. SO2 và CO2. C. N2 và NO2. D. CO và N2. 2. Mức độ hiểu (10 câu) Câu 11: Phátt biểu nào sau đây là đúng? A. Nhiệt độ nĩng chảy của kim loại W thấp hơn kim loại Al. B. Ở nhiệt độ thường, CO khử được K2O. C. Cho Zn vào dung dịch Cu(NO3)2 cĩ xảy ra ăn mịn điện hĩa học. D. Kim loại Fe khơng tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nĩng. Câu 12: Cho các chất: Al, Fe3O4, NaHCO3, Fe(NO3)2, Cr2O3, Cr(OH)3. Số chất tác dụng được với cả dung dịch HCl và dung dịch NaOH lỗng? A. 4 B. 3. C. 2 D. 5 Câu 13: Cĩ năm dung dịch đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm: (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3, Al(NO3)3. Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào năm dung dịch trên. Sau khi phản ứng kết thúc, số ống nghiệm cĩ kết tủa là A. 4. B. 2. C. 5. D. 3 Câu 14: Cho các phát biểu sau: (a) Các oxit của kim loại kiềm thổ phản ứng với CO tạo thành kim loại. (b) Các kim loại Ca, Fe, Al và Na chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nĩng chảy. (c) Các kim loại Mg, K và Fe đều khử được ion Ag+ trong dung dịch thành Ag. (d) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư, khơng thu được Fe. Số phát biểu đúng là A. 1.B. 2.C. 3. D. 4 Câu 15: Cho các phát biểu sau: (a) Hỗn hợp Cu, Fe và Fe2O3 luơn tan hết trong dung dịch HCl dư (b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy xuất hiện kết tủa (c) Ca(OH)2 bị nhiệt phân thành CaO (d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl2, thu được một chất kết tủa
  12. (e) Cho NaHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2, thấy xuất hiện kết tủa và sủi bọt khí Trong các phát biểu trên, cĩ bao nhiêu phát biểu sai? A. 4 B. 3 C. 5 D. 2 Câu 16:Hình vẽ sau mơ tả thí nghiệm điều chế khí Z: Phương trình hố học điều chế khí Z là A. 2HCl (dd) + Zn → H2↑ + ZnCl2. B. Ca(OH)2 (dd) + 2NH4Cl (rắn) → 2NH3↑ + CaCl2 + 2H2O. C. H2SO4 (đặc) + Na2SO3 (rắn) ⎯⎯→ SO2↑ + Na2SO4 + H2O. 푡표 D. 4HCl (đặc) + MnO2 rắn Cl2↑ + MnCl2 + 2H2O Câu 17: Cho các phản ứng sau: (a) FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S (b) Na2S + 2HCl → 2NaCl + H2S (c) 2AlCl3 + 3Na2S + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3H2S + 6NaCl (d) KHSO4 + KHS → K2SO4 + H2S (e) BaS + H2SO4 (lỗng) → BaSO4 + H2S 2- + Số phản ứng cĩ phương trình ion rút gọn S + 2H → H2S là A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 18: Cĩ 4 mệnh đề sau (1) Hỗn hợp Na2O + Al2O3 (tỉ lệ mol 1: 1) tan hết trong nước dư (2) Hỗn hợp Fe2O3 + Cu (tỉ lệ mol 1: 1) tan hết trong dung dịch HCl dư (3) Hỗn hợp KNO3 + Cu (tỉ lệ mol 1: 1) tan hết trong dung dịch NaHSO4 dư (4) Hỗn hợp FeS + CuS (tỉ lệ mol 1:1) tan hết trong dung dịch HCl dư Số mệnh đề đúng là A. 4. B. 3 C. 1 D. 2 Câu 19: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho kim loại Na vào dung dịch FeCl2. (b) Điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực trơ. (c) Cho dung dịch KHCO3 vào dung dịch Ba(OH)2. (d) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2. (e) Cho dung dịch NH4NO3 vào dung dịch Ca(OH)2. Cĩ bao nhiêu thí nghiệm thu được cả chất rắn và chất khí? A. 2. B. 4. C. 3.D. 5. Câu 20: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch KHSO4. (b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2. (c) Cho dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch Al(NO3)3. (d) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dich NaAlO2. (e) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2. Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là A. 4.B. 2. C. 3. D. 5.
  13. 3. Mức độ vận dụng ( 5 câu) Câu 21: Cho các phản ứng sau theo đúng tỉ lệ mol: 푡표 (a) X Y + CO2 (b) Y + H2O → Z (c) T + Z → R + X + H2O. (d) 2T + Z → Q + X + 2H2O Các chất R, Q thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là A. KOH, K2CO3.B. Ba(OH) 2, KHCO3. C. KHCO3, Ba(OH)2. D. K 2CO3, KOH. Câu 22: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho hỗn hợp Ba và Al (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2) vào nước dư. (b) Cho hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư. (c) Cho hỗn hợp Ba và NH4HCO3 vào trước dư. (d) Cho Cu và NaNO3 (tỉ lệ mol tương ứng 1: 2) vào dung dịch HCl (dư). (e) Cho hỗn hợp BaCO3 và KHSO4 vào H2O (dư). Khi phản ứng trong các thí nghiệm trên kết thúc, cĩ bao nhiêu thí nghiệm khơng thu được chất rắn? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 23: Cho hỗn hợp gồm Al và Fe vào dung dịch chứa FeCl3 và CuCl2, sau khi kết thúcphản ứng thu được dung dịch X và chất rắn Y. Cho dung dịch AgNO3 dư vào X thu được kết tủa Z. Cho Z vào dung dịch HNO3 dư, thấy thốt ra khí khơng màu hĩa nâu ngồi khơng khí. Cho Y vào dung dịchHCl dư, thì Y chỉ tan một phần. Nhận xét nào sau đây khơng đúng? A. Dung dịch X chứa tối đa ba muối. B. Chất rắn Y gồm các kim loại Fe, Cu. C. Kết tủa Z gồm Ag và AgCl. D. Cho dung dịch NaOH dư vào X (khơng cĩ oxi), thu được một kết tủa duy nhất Câu 24: Ba dung dịch A, B, C thỏa mãn: - A tác dụng với B thu được kết tủa X, cho X vào dung dịch HNO3 lỗng dư, thấy thốt ra khí khơng màu hĩa nâu ngồi khơng khí, đồng thời thu được kết tủa Y. - B tác dụng với C thấy khí thốt ra, đồng thời thu được kết tủa. - A tác dụng C thu được kết tủa Z, cho Z vào dung dịch HCl dư, thấy khí khơng màu thốt ra. A, B, C lần lượt là các dung dịch: A. FeCl2, AgNO3, Ba(OH)2. B. FeSO 4, Ba(OH)2, (NH4)2CO3. C. NaHSO4, Ba(HCO3)2, Fe(NO3)3. D. CuSO 4, Ba(OH)2, Na2CO3. Câu 25: Cho Fe dư tác dụng với dung dịch HNO3 tạo dung dịch X. Xét các thí nghiệm sau: (1) X+ dung dịch HCl (2) X+ dung dịch AgNO3 (3) X + dung dịch NaOH dư tạo dung dịch Y (4) Y + Al (5) X cơ cạn rồi nhiệt phân tạo hợp chất khí Z và đơn chất khí T. (6) Z tác dụng với kiềm (7) Cho Ag vào lọ đựng T ở nhiệt độ thường (8) Dẫn T vào dung dịch H2S (9) Trộn T với Cl2 Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hố khử là: A. 5. B. 7. C. 6.D. 8. 4. Mức độ vận dụng cao (3 câu) Câu 26: Hịa tan hồn tồn 1,478 gam hỗn hợp gồm C, P và S trong 39 gam dung dịch HNO3 63%, thu được 0,4 mol hỗn hợp khí gồm NO2 và CO2 (tỉ lệ mol tương ứng 7 : 1) và dung dịch X.Cho tồn bộ X tác dụng với 100 ml dung dịch gồm KOH 1,2M vàNaOH 0,8M, thu được dung dịch chứam gam chất tan. Giá trị của m là A. 15,184.B. 11,332. C. 13,132.D. 11,584.
  14. Câu 27: Nhiệt phân hồn tồn 41,58 gam muối khan X (là muối ở dạng ngậm nước), thu được hỗn hợp Y (gồm khí và hơi) và 11,34 gam chất rắn Z. Hấp thụ tồn bộ Y vào nước thu được dung dịch T. Cho 280 ml dung dịch NaOH 1M vào T, thu được dung dịch chỉ chứa một muối duy nhất, khối lượng muối là 23,8 gam. Phần trăm khối lượng nguyên tố oxi trong X là A. 48,48%. B. 53,87%. C. 59,26%. D. 64,65% Câu 28: Hịa tan hết 19,12 gam hỗn hợp X gồm FeCO 3, Fe(NO3)2 và Al vào dung dịch Ychứa KNO3 và 0,8 mol HCl, thu được dung dịch Z và 4,48 lít khí T gồm CO2, H2 và NO (cĩ tỷ lệ moltương ứng là 5 : 4 : 11). Dung dịch Z phản ứng được tối đa với 0,94 mol NaOH. Nếu cho Z tác dụng vớidung dịch AgNO 3 dư thì thu được 0,448 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N +5) và m gam hỗnhợp kết tủa. Giá trị của m là: A. 125,60. B. 124,52. C. 118,04. D. 119,12. ĐÁP ÁN THAM KHẢO 1C 2A 3C 4D 5D 6A 7D 8B 9D 10C 11C 12A 13D 14B 15B 16A 17A 18B 19C 20A 21A 22C 23A 24B 25C 26C 27D 28C