Ôn tập TN THPT môn Hóa học - Chuyên đề: Tổng hợp vô cơ - Trường THPT Lương Tài

docx 10 trang Nguyệt Quế 08/01/2026 180
Bạn đang xem tài liệu "Ôn tập TN THPT môn Hóa học - Chuyên đề: Tổng hợp vô cơ - Trường THPT Lương Tài", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxon_tap_tn_thpt_mon_hoa_hoc_chuyen_de_tong_hop_vo_co_truong_t.docx

Nội dung tài liệu: Ôn tập TN THPT môn Hóa học - Chuyên đề: Tổng hợp vô cơ - Trường THPT Lương Tài

  1. CHUYÊN ĐỀ ƠN TẬP KÌ THI TNTHPT NĂM 2023 CHUYÊN ĐỀ: TỔNG HỢP VƠ CƠ Đơn vị: THPT Lương Tài Người biên soạn: Phạm Xuân Tráng. ĐT: 0973346647 Đơn vị cơng tác: Trường THPT Lương Tài Câu 1: (TH) Cho phản ứng sau: X + Y  BaCO3 + CaCO3 + H2 O . Vậy X, Y lần lượt là: A. Ba(HCO3)2 và Ca(HCO3)2. B. Ba(OH)2 và CaCO3. C. Ba(OH)2 và Ca(HCO3)2. D. Na2CO3 và Ca(HCO3)2. Câu 2: (TH) Cĩ các thí nghiệm sau: (I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 lỗng, nguội. (II) Sục khí SO2 vào nước brom. (III) Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH. (IV) Nhúng lá nhơm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội. Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hố học là A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. Câu 3: (TH) Dãy các dung dịch nào sau đây, khi điện phân (điện cực trơ, màng ngăn) cĩ sự tăng pH của dung dịch ? A. NaOH, KNO3,KCl. B. CuSO4, HCl, NaNO3. C. NaCl, BaCl2, HCl. D. KCl, KOH, HNO3. Câu 4: (TH) Trong các dung dịch: HNO 3, NaCl, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là: A. HNO3, NaCl B. HNO3, KHSO4 C. NaCl, KHSO4. D. KHSO4, Mg(NO3)2. Câu 5: (TH) Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH? A. Al,Mg. B. NaHCO3, AlCl3. C. KOH, NaOH. D. KHCO3, Al(OH)3 Câu 6: (TH) Cho hỗn hợp X gồm Fe2O3, và Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch Y và phần khơng tan Z. Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH (lỗng, dư) Trong điều kiện khơng cĩ khơng khí thu được kết tủa gồm. A. Fe(OH)3. B. Fe(OH)3 và Cu(OH)2. C. Fe(OH)2, Cu(OH)2 D. Fe(OH)2 và Cu(OH)2. Câu 7: (TH) Cĩ 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3. Nhúng vào mỗi dung dịch 1 thanh Ni. Số trường hợp xảy ra ăn mịn điện hĩa là: A. 1B. 4C. 3D. 2 Câu 8: (TH) Hỗn hợp khí nào sau đây khơng tồn tại ở nhiệt độ thường? A. H2S và N2. B. Cl2 và O2. C. NH3 và Cl2. D. CO và O2 Câu 9: (TH) Thí nghiệm nào sau đây cĩ kết tủa sau phản ứng? A. Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaOH. B. Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3. C. Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 D. Thổi CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2. 1
  2. Câu 10: (TH) Cho các dung dịch NaHSO 4, NaHCO3, (NH4)2SO4, NaNO3,Na2CO3, ZnCl2, CuSO4, CH3COONa. Số dung dịch cĩ pH > 7 là A. 3 B.2 C.5 D.4 Câu 11: (TH) Điện phân (điện cực trơ) dung dịch NaCl và CuSO4(tỉ lệ mol tương ứng là 3:1) đến khi catot xuất hiện bọt khí thì dừng lại .sản phẩm khí thu được ở anot là A. khí Cl2 B.khí H2 và O2 C.khí Cl2 và H2 D.khí Cl2và O2 X Y Z Câu 12: (TH) Cho sơ đồ chuyển hố sau: CaO  CaCl2  Ca(NO3)2  CaCO3 Cơng thức của X, Y, Z lần lượt là: A. HCl, HNO3, Na2CO3. B. HCl, AgNO3, (NH4)2CO3. C. Cl2, AgNO3, MgCO3. D. Cl2, HNO3, CO2. Câu 13: (TH) Cĩ hỗn hợp 3 kim loại Ag, Fe, Cu. Chỉ dùng một dung dịch cĩ thể thu được Ag riêng rẽ mà khơng làm khối lượng thay đổi. Dung dịch đĩ là A. AgNO3. B. Fe(NO3)3. C. Hg(NO3)2. D. Cu(NO3)2. Câu 14: (TH) Cation R+ cĩ cấu hình electron ở phân lớp ngồi cùng là 2p6. Cấu hình electron của nguyên tố R là cấu hình electron nào sau đây? A. 1s22s22p5. B. 1s22s22p63s1. C. 1s22s22p63s2.D. 1s 22s22p6. Câu 15:(TH) Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4. (b) Cho K vào dung dịch CuSO4 dư. (c) Cho dung dịch NH4NO3 vào dung dịch Ba(OH)2. (d) Cho dung dịch CO2 tới dư vào dung dịch gồm NaOH và Ca(OH)2. Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được cả kết tủa và khí là A. 2. B. 4. C. 3. D. 1 Câu 16: (TH) Chất khí A được điều chế và thu bằng phương pháp dời chỗ nước. Khí A khơng thể là: A. O2 B. N 2 C. NH3 D. O 2 Câu 17:(TH) Cho các thí nghiệm sau: (a) Cho Mg vào dung dịch H2SO4 lỗng (b) Nung nĩng NH4NO2 (c) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Ca(HCO3)2. (d) Cho Na vào H2O. Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, số thí nghiệm sinh ra đơn chất ở thể khí là A. 4.B. 3. C. 2. D. 1. Câu 18:(TH) Cho các phát biểu sau: (a) Tất cả các kim loại kiềm đều tác dụng với nước (b) Tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước (c) NaHCO3 cĩ tính lưỡng tính. (d) Hợp chất sắt (III) cĩ tính oxi hĩa Số phát biểu đúng là. A. 3.B. 1.C. 2.D. 4. Câu 19: (TH) : Khi thêm dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3 sẽ cĩ hiện tượng gì xảy ra? A. Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ vì xảy ra hiện tượng thủy phân B. Dung dịch vẫn cĩ màu nâu đỏ vì chúng khơng phản ứng với nhau C. Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ đồng thời cĩ hiện tượng sủi bọt khí D. Cĩ kết tủa nâu đỏ tạo thành sau đĩ tan lại do tạo khí CO2 2
  3. Câu 20: (TH) : Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X là A. Fe(NO3)2 và AgNO3. B. Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2. C. AgNO3 và Zn(NO3)2. D. Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2. Câu 21 (VD): Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, khơng cĩ màng ngăn xốp. (2) Cho BaO vào dung dịch CuSO4. (3) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3. (4) Nung nĩng hỗn hợp bột gồm ZnO và cacbon trong điều kiện khơng cĩ khơng khí. (5) Dẫn luồng khí NH3 qua ống sứ chứa CrO3. (6) Nung nĩng hỗn hợp bột gồm Al và CrO trong khí trơ. Số thí nghiệm thu được đơn chất là. A. 3B. 4C. 5D. 6 Câu 22 (VD): Cho các dung dịch sau NaOH, NaHCO3, BaCl2, Na2CO3, NaHSO4. Nếu trộn các dung dịch với nhau theo từng đơi một thì tổng số cặp cĩ thể xảy ra là A. 4 B.5 C.6 D.7 Câu 23 (VD): Cho các cặp chất sau: KOH và H2SO4; Ba(HCO3)2 và H2SO4; Ba(OH)2 và HNO3; Ba(OH)2 và H2SO4; Ca(HCO3)2 và Na2SO4. Thực hiện sơ đồ các phản ứng sau (theo đúng tỷ lệ mol): (a) X1 + X2 (dư) → X3 + X4↓ + H2O. (b) X1 + X3 → X5 + H2O. (c) X2 + X5 → X4 + 2X3. (d) X4 + X6 → BaSO4 + CO2 + H2O. Số cặp chất ở trên thoả mãn thứ tự X2 và X6 trong sơ đồ là A. 3. B. 4. C. 1. D. 2. F E E F Câu 24 (VD): Cho sơ đồ chuyển hĩa: Z Y Ca(OH)2  X  Z Biết: X, Y, Z, E, F là các hợp chất khác nhau; mỗi mũi tên ứng với một phương trình hĩa học của phản ứng xảy ra giữa hai chất tương ứng. Các chất E, F thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là HCl NaHCO3 NaHCO3 HCl CaCl2  Y Ca(OH)2  CaCO3  CaCl2 A. Na2SO4, NaOH B. CO2, Na2SO4. C. NaHCO3, HCl. D. Na2CO3, HC1. Câu 25 (VD): Cho 4 lọ dung dịch riêng biệt X, Y, Z, T chứa các chất khác nhau trong số 4 chất (NH4)2CO3, NaHCO3, NaNO3, NH4NO3. Thực hiện nhận biết bốn dung dịch trên bằng dung dịch Ba(OH)2 thu được kết quả sau: Chất X Y Z T Khơng hiện Kết tủa trắng, Hiện tượng Kết tủa trắng Khí mùi khai tượng khí mùi khai Nhận xét nào sau đây đúng? A. Z là dung dịch NH4NO3 B. Y là dung dịch NaHCO3 C. X là dung dịch NaNO3 D. T là dung dịch (NH4)2CO3 Câu 26 (VD): Cho sơ đồ các phản ứng sau: (1) Al2O3 + H2SO4 X + H2O (2) Ba(OH)2 + X Y + Z (3) Ba(OH)2 (dư) + X Y + T + H2O Các chất X, Z thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là A. Al2(SO4)3, BaSO4. B. Al2(SO4)3, Al(OH)3. C. Al(OH)3, BaSO4. D. Al2(SO4)3, Ba(AlO2)2. 3
  4. Câu 27 (VD): Cho các phát biểu sau: (1) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được Na tại catot. (2) Cĩ thể dùng Ca(OH)2 làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời. (3) Thạch cao nung cĩ cơng thức là CaSO4.2H2O. (4) Trong cơng nghiệp, Al được sản xuất bằng cách điện phân nĩng chảy Al2O3. (5) Điều chế Al(OH)3 bằng cách cho dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch NH3. (6) Quặng boxit cĩ cơng thức Al2O3.2H2O (7) Quặng manhetit cĩ cơng thức Fe3O4 (8) Trong tự nhiên kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất. Số phát biểu đúng là A. 5. B. 7. C. 4. D. 6. Câu 28 (VD): Cho các dung dịch sau: Ba(HCO3)2, NaOH, AlCl3, KHSO4 được đánh số ngẫu nhiên là X, Y, Z, T. Tiến hành các thí nghiệm sau: Hĩa chất X Y Z T Quỳ tím Xanh đỏ Xanh đỏ Dung dịch HCl Khí bay ra đồng nhất Đồng nhất Đồng nhất Kết tủa trắng, sau Dung dịch Ba(OH) Kết tủa trắng Kết tủa trắng Đồng nhất 2 tan Dung dịch chất Y là A. KHSO4 B. NaOH C. AlCl3 D. Ba(HCO3)2 Câu 29 (VD): Cho sơ đồ chuyển hĩa sau (X, Y, Z, T là sắt và hợp chất của sắt; mỗi mũi tên ứng với một phản ứng): o o t CO dư, t dd FeCl3 dư dd AgNO3 dư Cu Fe(NO3 )3  X  Y  Z  Fe(NO3 )3  T Số phản ứng tạo ra đơn chất là A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. Câu 30 (VD): Một học sinh nghiên cứu một dung dịch X đựng trong lọ khơng dán nhãn và thu được kết quả sau: - X đều cĩ phản ứng với cả 3 dung dịch: NaHSO4, Na2CO3 và AgNO3. - X khơng phản ứng với cả 3 dung dịch: NaOH, Ba(NO3)2, HNO3. Vậy dung dịch X là dung dịch nào sau đây ? A. BaCl2. B. CuSO4. C. Mg(NO3)2 D. FeCl2. Câu 31 (VD): Cho các phát biểu sau: (1) Các kim loại Na, K, Ba đều phản ứng mạnh với nước. (2) Kim loại Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp NaNO3 và H2SO4 (lỗng). (3) Crom bền trong khơng khí và nước do cĩ màng oxit bảo vệ. (4) Cho bột Cu vào lượng dư dung dịch FeCl3, thu được dung dịch chứa ba muối. (5) Hỗn hợp Al và BaO (tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 1) tan hồn tồn trong nước dư. (6) Lưu huỳnh, photpho, ancol etylic đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 5. C. 3. D. 6 4
  5. Câu 32 (VD): Cho các hỗn hợp sau: (1) Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol 1:1). (2) Ba(HCO3)2 và NaOH (tỉ lệ mol 1:2). (3) Cu và FeCl3 (tỉ lệ mol 1:1). (4) AlCl3 và Ba(OH)2 tỉ lệ mol (1: 2). (5) KOH và KHCO3 (tỉ lệ mol 1: 1). (6) Fe và AgNO3 (tỉ lệ mol 1: 3). Số hỗn hợp tan hồn tồn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là A. 3B.2C.1D.4. Câu 33 (VD): Cĩ các thí nghiệm: (1) Nhỏ dung dịch NaOH dư vào dung dịch hỗn hợp KHCO3 và CaCl2. (2) Đun nĩng nước cứng tồn phần. (3) Đun nĩng nước cứng vĩnh cửu. (4) Nhỏ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch KAl(SO4)2.12H2O. (5) Cho dung dịch Na3PO4 vào nước cứng vĩnh cửu. Cĩ tối đa mấy thí nghiệm thu được kết tủa? A.2 B. 4C.5D.3 Câu 34 (VD): Cho các phát biểu sau (1) So với các kim loại khác trong cùng chu kì, nhơm cĩ tính khử mạnh hơn. (2) Là kim loại màu trắng bạc, mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng. (3) Nhơm dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, tốt hơn các kim loại Fe và Cu. (4) Nhơm là kim loại nhẹ, nĩng chảy ở nhiệt độ 660 oC. (5) Trong các hợp chất nhơm cĩ số oxi hĩa +3. (6). Nhơm tác dụng với các axit ở tất cả mọi điều kiện. (7). Nhơm tan được trong dung dịch NH3. (8). Nhơm bị thụ động hĩa với HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội. (9). Nhơm là kim loại lưỡng tính. Tổng số phát biểu đúng là? A. 3B. 4C. 5D. 6 Câu 35 (VD): Cĩ các thí nghiệm sau : (1) Dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch nước vơi trong (2) Cho từ từ dung dịchBa(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3 (3) Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO 2 (4) Cho từ từ CO2 đến dư vào dung dịch Ca(AlO2)2 (5) Cho từ từ HCl đến dư vào dung dịch Ca(HCO 3)2 Tổng số thí nghiệm nào cho kết tủa sau đĩ kết tủa tan hồn tồn ? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 36 (VD): Kim loại kiềm cĩ nhiều ứng dụng quan trọng : (1) Chế tạo các hợp kim cĩ nhiệt độ nĩng chảy thấp ; (2) Kim loại Na và K dùng làm chất trao đổi nhiệt trong các lị phản ứng hạt nhân ; (3) Kim loại xesi dùng làm tế bào quang điện ; (4) Các kim loại Na, K dùng để điều chế các dung dịch bazơ ; (5) kim loại kiềm dùng để điều chế các kim loại hiếm bằng phương pháp nhiệt luyện. Tổng số phát biểu đúng là : A. 4. B. 3. C. 2 D. 5. Câu 37 (VD): Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Cho Fe2O3vào dung dịch HNO3 lỗngdư. (2) Cho Fe(OH)3vào dung dịch HCl lỗngdư. (3) Đốt cháy hỗn hợp bột gồm sắt và lưu huỳnh trong điều kiện khơng cĩ khơngkhí. 5
  6. (4) Bột bột sắt đến dư vào dung dịch HNO3lỗng. (5) Sục khí Cl2vào dung dịchFeCl2. (6) Cho bột Fe vào lượng dư dung dịch AgNO3. Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm thu được muối Fe (III) là. A. 2. B. 5. C. 3. D. 4. Câu 38 (VD): Tiến hành các thí nghiệm sau: (1) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl. (2) Cho Al2O3 vào dung dịch NaOH lỗng dư. (3) Cho Cu vào dung dịch HCl đặc, nĩng dư. (4) Cho Ba(OH)2 vào dung dịch KHCO3. (5) Cho 1 mol bột Cu vào dung dịch chứa 1,8 mol FeCl3 Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm cĩ chất rắn (kết tủa) là: A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. Câu 39 (VD): Trong các phát biểu sau: (1) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm cĩ bán kính giảm dần. (2) Kim loại Na, K được dùng làm chất trao đổi nhiệt trong lị phản ứng hạt nhân. (3) Kim loại Ba cĩ khả năng tác dụng với nước ở nhiệt độ thường. (4) Các kim loại Na, Ba, Be đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường. (5) Kim loại Mg tác dụng được với nước ở nhiệt độ cao. (6). CrO3 vừa là một oxit axit, vừa cĩ tính oxi hĩa mạnh. (7). Cr(OH)3 là một hiđroxit lưỡng tính và cĩ tính khử. (8). Cr(OH)3 tan trong dung dịch NaOH tạo thành Na2CrO4. (9). CrO3 tác dụng với nước tạo thành hỗn hợp axit. Số phát biểu đúng là: A. 7. B. 8. C. 5. D. 6. Câu 40 (VD): Cho các hỗn hợp (tỉ lệ mol tương ứng) sau: (1) Al và Na (1 : 2) vào nước dư. (2) Fe2(SO4)3 và Cu (1 : 1) vào nước dư. (3) Cu và Fe2O3 (2 : 1) vào dung dịch HCl dư. (4) BaO và Na2SO4 (1 : 1) vào nước dư. (5) Al4C3 và CaC2 (1 : 2) vào nước dư. (6) BaCl2 và NaHCO3 (1 : 1) vào dung dịch NaOH dư. Số hỗn hợp chất rắn tan hồn tồn và chỉ tạo thành dung dịch trong suốt là: A. 4B. 3C. 6D. 5 Câu 41 (VD): Cho khí H2 dư qua ống đựng 12 gam hỗn hợp Fe2O3 và MgO nung nĩng. Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được 9,6 gam chất rắn. Phần trăm khối lượng của MgO trong hỗn hợp ban đầu là A. 25%. B. 75%. C. 33,33%. D. 66,67%. Câu 42 (VD): Người ta điều chế nhơm bằng phương pháp điện phân nĩng chảy oxit nhơm với điện cực bằng than chì. Biết rằng khí thốt ra ở anot cĩ 10% oxi, 10% cacbon oxit và 80% cacbon đioxit (về thể tích). Khối lượng cực than làm anot bị tiêu hao khi điện phân nĩng chảy để sản xuất 27 tấn nhơm là A. 8,53 tấn. B. 7,64 tấn. C. 9,25 tấn. D. 10,46 tấn. đpnc Phản ứng : 2Al2O3  4Al 3O2 n n 10x; n 80x. O2 CO CO2 3n 3 Al x 7,895.10 BTE : nO 0,75 2 4 m 0,21315.90.12 8,526 tấn 8,53 tấn BTO : 2.10x 10x 2.80x 0,75.2 C 6
  7. Câu 43 (VD): Hấp thụ hồn tồn khí CO2 vào dung dịch cĩ chứa 0,08a mol Ca(OH)2 (a < 8) khối lượng kết tủa tạo ra phụ thuộc vào thể tích khí CO2 được ghi ở bảng sau: Thể tích khí CO2 ở (lít) V V + 12,32 Khối lượng kết tủa (gam) 3a 2a Khi thể tích của khí CO2 là V1 (lít) thì khối lượng kết tủa thu được là lớn nhất. Giá trị của V1 là A. 8,96. B. 6,72. C. 11,20. D. 10,08. Tại vị trí V1 thì lượng kết tủa mới đạt cực đại nên 2 vị trí kết tủa 2a, 3a của bảng trên khơng phải là giá trị cực đại từ đĩ ta cĩ được hình vẽ như trên. V 3a Tại V ta cĩ: n n (1) CO2 CaCO3 22,4 100 V 12,32 2a Tại V + 12,32 ta cĩ: n n n 0,08a.2 (2) OH CO2 CaCO3 22,4 100 Từ (1), (2) suy ra a = 5. Vậy n 0,4 mol n 0,4 mol V 8,96 (l) Ca(OH)2 CO2 Câu 44 (VD): Cho m gam tinh thể muối T cĩ cơng thức M 2CO3.10H2O tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 5%, thu được kết tủa X và dung dịch Y chỉ chứa một chất tan. Nồng độ chất tan trong dung dịch Y là 2,7536%. Cơng thức phân tử của muối T A. K2CO3.10H2O. B. Na2CO3.10H2O. C. Li2CO3.10H2O. D. (NH4)2CO3.10H2O. n 1 BaSO4  2(M 35,5) nBaCl nM SO .10H O 1 C%MCl 2,7536% 2 2 4 2 (2M 276) (208: 5%) 233 nMCl/Y 2 M 23 T là Na2CO3.10H2O Câu 45 (VD): Hồ tan hết m gam hỗn hợp 3 oxit sắt vào dung dịch HCl được dung dịch X, cơ cạn X thì thu được m gam hỗn hợp hai muối cĩ tỉ lệ mol 1:1. Mặt khác, nếu sục thật chậm khí clo dư vào X rồi lại cơ cạn thì lại thu được (m 1,42) gam muối khan. Giá trị của m là A. 5,64g.B. 6,89g.C. 6,08g.D. 5,92g. FeO FeCl HCl 2 Cl2 Fe3O4   FeCl3 FeCl3 Fe2O3 Khối lượng tăng chính là 1 gốc Cl- được gắn vào Fe2+ thành Fe3+ 1,42 n 0,04mol n 0,04mol Fe2 35,5 Fe3 Do Fe3O4 cĩ thể viết là FeO.Fe2O3 nên hỗn hợp ban đầu cĩ thể quy đổi thành FeO và Fe2O3 n 0,04mol;n 0,02mol FeO Fe2O3 m 6,08g 7
  8. Câu 46 (VDC): Hịa tan hết m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba và BaO vào H2O, thu được 0,15 mol khí H2 và dung dịch X. Sục 0,32 mol khí CO2 vào dung dịch X, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối và kết tủa Z. Chia dung dịch Y làm 2 phần bằng nhau: + Cho từ từ phần 1 vào 200 ml dung dịch HCl 0,6M thấy thốt ra 0,075 mol khí CO 2. + Nếu cho từ từ 200 ml dung dịch HCl 0,6M vào phần 2, thấy thốt ra 0,06 mol khí CO 2. Các phản ứng xảy ra hồn tồn. Giá trị của m là A. 28,28B. 25,88C. 20,92D. 30,68 2 mol CO3 (pu) : x Cách 1: Phần 1: . mol HCO3 (pu) : y 2x y 0,12 x 0,045 x 3 Ta cĩ hệ: x y 0,075 y 0,03 y 2 2 mol 2 mol CO3 :3a CO3 : 0,12 Phần 2: 3a 0,06 0,12 a 0,02 Y mol mol HCO3 : 2a HCO3 : 0,08 BTĐT: Na 0,32mol mol BTe 0,32.1 0,12.2 0,15.2 mol BT C ta cĩ BaCO3 0,12  n 0,13 O 2 m 25,88gam . n n 2 H CO2 Cách 2: Khi cho hỗn hợp ( HCO3 ,CO3 ) từ từ vào H ta cĩ tỉ lệ sau: n nCO max H max 2 Với n n 2n 2 ; nCO n n 2 H max HCO3 CO3 2 max HCO3 CO3 Vì vậy ta cĩ bài trên giải theo cách khác như sau: Ở phần 2: n 2 n nCO 0,12 0,06 CO3 H 2 Ở phần 1: n 2 0,06; n x CO3 HCO3 n n 0,12 0,075 Ta cĩ H CO2 x 0,04 . n nCO 0,06.2 x 0,06 x H max 2 max Các bước tiếp theo tương tự cách giải 1. Câu 47 (VDC): Hỗn hợp H gồm FexOy , CuO (7a mol), Al, Al2O3 (3a mol). Dẫn 4,48 lít (đktc) khí CO qua 28,12g H, đun nĩng, sau một thời gian thu được hỗn khí X; tỉ khối của X so với H 2 bằng 21,2 và hỗn hợp rắn Y. Hịa tan hồn tồn Y vào dung dịch HNO3 dư (số mol HNO3 phản ứng là 1,55 mol), khi phản ứng kết thúc thu được 0,16 mol NO; 0,12 mol NO2; dung dịch T chứa 99,16g muối. Cho tồn bộ T tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 26,56g kết tủa. Phần trăm khối lượng của FexOy trong hỗn hợp H là A. 30,73%B. 36,50%C. 14,47%D. 34,23% MX 42,4 n 0,02;n 0,18 n 0,18 m 25,24 Co CO2 Obilay Y Bảo tồn khối lượng n 0,745 H2O Bảo tồn nguyên tố H n 0,015 NH4 Bảo tồn nguyên tố N n 1,255 NO3 8
  9. Al3 Ala 3 Fe Fe b 2 NO : 0,16 25,24g Y 1,55HNO3 T Cu 0,745H2O Cu c NO : 0,12 2 NH4 O NO3 BTe  1,255 0,015 2.nO 0,16.3 0,12 0,015.8 nO 0,26 27x 56y 64z 25,24 0,26.16 x 0,2 Ta cĩ: 107y 98z 26,56 y 0,12 %Fe2O3 30,725 3x 3y 2z 1,255 0,015 z 0,14 Câu 48 (VDC): Hỗn hợp E gồm Fe, Fe3O4, Fe2O3 và FeS2. Nung 26,6 gam E trong bình kín chứa 0,3 mol O2 thu được chất rắn X (chỉ gồm Fe và các oxit) và 0,2 mol khí SO 2. Hịa tan hết X trong dung dịch HCl nồng độ 7,3% thu được 2,24 lít khí H2 và dung dịch Y chỉ chứa muối. Cho tiếp dung dịch AgNO 3 dư vào Y thu được 135,475 gam kết tủa gồm Ag và AgCl. Biết các phản ứng xảy ra hồn tồn. Nồng độ phần trăm của muối FeCl2 trong Y gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 2,84%. B. 3,12%. C. 3,54%. D. 2,18%. +0,3 mol O , to Fe FeCl  AgNO Ag¯  + Hh E 2  Hh X quy đổi  +dd 7,3%HCl 2  3  1442 443 -0,2 mol SO2 { -0,1 mol H2 O FeCl AgCl¯ 26,6 gam 23,4 gam  14442 44343 14442 4443 muối Y 135,475 gam n Fe =x; nO =y 3x=2y+z+0,1.2 x=0,325 + n =n =z 56x+16y=23,4 y=0,325 Fe2+ Ag n =n =(2y+0,2) (2y+0,2).143,5+108z=135,475 z=0,125 HCl AgCl 0,85.36,5 m dd HCl = =425 0,125.127 7,3% %FeCl = = 3,54% 2 448,2 m =23,4+425-0,2=448,2 dd muối Câu 49 (VDC):Hồ tan hồn tồn m gam hỗn hợp CuSO 4 và NaCl vào nước, thu được dung dịch X. Tiến hành điện phân X với cực điện cực trơ, màng ngăn xốp, dịng điện cĩ cường độ khơng đổi. Tổng số mol khí thu được ở cả hai điện cực (n) phụ thuộc vào thời gian điện phân (t) được mơ tả như đồ thị bên (gấp khúc tại điểm M, N). Giả sử hiệu xuất điện phân là 100%, bỏ qua sự bay hơi của nước. Giá trị của m là? A. 17,48.B. 15,76.C. 13,42. D. 11,08. Đoạn 1: n 0,04 a giây trao đổi 0,08 mol e. Cl2 Đoạn 2: Độ dốc đi lên chứng tỏ thốt ra Cl2 và H2. Đặt n n x Cl2 H2 Đoạn 3: Thốt ra H2 và O2. Đặt n y n 2y O2 H2 2x 3y 0,04 0,21 x 0,04 Ta cĩ: n 2 x 0,04 4y 3,5.0,08 e y 0,03 9
  10. n n đoạn 1 0,04 mol CuSO4 Cl2 nNaCl 0,16 mol m 15,76 gam . Câu 50 (VDC):Cho 12,49 gam hỗn hợp X gồm C, P, S vào dung dịch HNO 3 đặc, nĩng, dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z gồm CO 2, NO2 (sản phẩm khử duy nhất). Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào Y, thu được 91,675 gam kết tủa. Để hấp thụ hết khí Z cần dung dịch chứa tối thiểu 2,55 mol NaOH. Phần trăm khối lượng của C trong X bằng bao nhiêu? A. 30,74. B. 51,24. C. 11,53. D. 38,43. Đặt a, b, c là số mol C, P, S. mX 12a 31b 32c 12,49 1 Kết tủa gồm Ba PO 0,5b và BaSO c 3 4 2 4 601.0,5b 233c 91,675 2 Bảo tồn electron n 4a 5b 6c NO2 Z NaOH tối thiểu NaHCO3 , NaNO3 , NaNO2 n NaOH a 4a 5b 6c 2,55 3 1 2 3 a 0,12;b 0,15;c 0,2 12a %C 11,53% 12,49 10