Ôn tập TN THPT môn Tiếng Anh - Chuyên đề: Phrasal verbs
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Ôn tập TN THPT môn Tiếng Anh - Chuyên đề: Phrasal verbs", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
on_tap_tn_thpt_mon_tieng_anh_chuyen_de_phrasal_verbs.doc
Nội dung tài liệu: Ôn tập TN THPT môn Tiếng Anh - Chuyên đề: Phrasal verbs
- SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CHUYÊN ĐỀ ÔN TẬP 19 BẮC NINH KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023 ¯¯¯¯¯¯¯¯¯ Môn: Tiếng Anh ¯¯¯¯¯¯¯¯ TÊN CHUYÊN ĐỀ: PHRASAL VERBS Người biên soạn: NGÔ THỊ THƯỜNG Đơn vị công tác: THPT GIA BÌNH 1 I. LÝ THUYẾT 1. Cụm động từ (Phrasal verbs) là một động từ kết hợp với giới từ, trạng từ hoặc đôi khi cả hai để tạo thành một động từ mới thường có nghĩa khác với động từ chính. Ex: run into (gặp, va phải), take off (cởi ra), look forward to (mong chờ) I ran into (= meet) my teacher at the movies last night. (Tối qua tôi gặp thầy giáo ở rạp chiếu phim.) - Cụm động từ có thể là nội động từ (intransitive) hoặc ngoại động từ (transitive). Một số cụm động từ có thể được dùng cả hai cách. Ex: He suddenly showed up. (Anh ấy đột nhiên xuất hiện.) [I] I myself made up the story. (Chính tôi đã bịa ra câu chuyện.) [T] - Một số cụm động từ có tân ngữ có thề tách rời động từ và trạng từ / giới từ + khi tân ngữ là danh từ thì có thể được đặt trước hoặc sau trạng từ / giới từ. Ex: She took her coat off. OR: She took off her coat. (Cô ấy cởi áo khoác ra.) + Nhưng khi tân ngữ là đại từ thì luôn đứng trước trạng từ / giới từ. Ex: She took it off. (NOT She took off it.) - Một số cụm động từ không thể tách rời; tân ngữ luôn đứng sau trạng từ / giới từ. Ex: She stayed at home to look after her children. (Cô ấy ở nhà chăm sóc con cái.) [NOT She stayed at home to look her children after.] 2. Phrasal verb còn có thể là sự kết hợp giữa một động từ và một hoặc hai tiểu từ (particles). Các tiểu từ này có thể là giới từ (preposition) hoặc trạng từ (adverb). Tuy nhiên khi thêm các tiểu từ này vào sau, nghĩa của phrasal verb sẽ hoàn toàn khác biệt so với động từ tạo nên nó. ♦ Một số cụm động từ gồm: Động từ + trạng từ + giới từ Ví dụ : look up to (ngưỡng mộ) look down on (khinh thường ) put up with (chịu đựng) come/go down with (bị bệnh) live up to (đạt tiêu chuẩn/kì vọng gì) DƯỚI ĐÂY LÀ MỘT SỐ CỤM ĐỘNG TỪ THÔNG DỤNG THAM KHẢO A. CỤM ĐỘNG TỪ VỚI BREAK Cụm động từ Nghĩa Ví dụ break away trốn thoát, thoát khỏi The horses were enclosed in a paddock but a few of them managed to break away. (Những con ngựa bị nhốt trong chuồng nhưng vài con đã trốn ra.) break away from rời khỏi, ly khai He broke away from the organisation and set up his own agency. (Anh ta rời khỏi tổ chức và tự thành lập công ty riêng.) break down hỏng, ngừng ngoạt David’s car broke down on the way to the airport. (Xe của động, suy nhược David hỏng ngay trên đường tới sân bay.) 1
- break in đột nhập I saw him breaking in my house. (Tôi trông thấy anh ta đột nhập vào nhà tôi.) break into đột nhập, bắt đầu đột As the celebrity arrived at the venue, the crowd broke into ngột loud applause. (Khi người nổi tiếng tới nơi, đám đông đột ngột vỗ tay rất lớn.) break in on xen ngang, chen vào An operator suddenly broke in on our telephone conversation. (Một nhân viên tổng đài bất ngờ chen ngang vào cuộc nói chuyện điện thoại của chúng tôi.) break off dừng, không tiếp tục, It was decided to break off diplomatic relations with that dừng nói chuyện country. (Chính phủ đã quyết định cắt đứt quan hệ ngoại giao với quốc gia đó.) break out bùng nổ The Covid-19 pandemic broke out in 2019. (Đại dịch Covid-19 bùng phát vào năm 2019.) break through có những đột phá Scientists think they are beginning to break through in the fight against cancer. (Các nhà khoa học nghĩ rằng họ đang có những đột phá trong cuộc chiến chống lại ung thư.) break up chia tay, kết thúc mối After her marriage broke up, Emma went to live in London. quan hệ (Sau khi cuộc hôn nhân tan vỡ, Emma tới sống ở London.) B. CỤM ĐỘNG TỪ VỚI BRING Cụm động từ Nghĩa Ví dụ bring about gây ra, mang lại The arrival of electricity in rural areas brought about a huge change. (Điện đã mang đến thay đối lớn cho các vùng nông thôn.) bring along mang theo cùng You can bring a friend along if you like. (Bạn có thể dẫn theo một người bạn nếu bạn thích.) bring around thay đổi quan điểm/ It took some time to bring my colleague around to my point cách nghĩ của ai đó of view. (Phải mất một thời gian để thuyết phục đồng nghiệp đồng ý với quan điểm của tôi.) bring back trả lại cái gì You may borrow my dictionary but don’t forget to bring it back! (Bạn có thể mượn từ điển của tôi nhưng đừng quên mang trả đấy!) bring on gây ra, mang lại The skin rash was brought on by stress. (Phát ban trên da do căng thẳng gây ra.) bring down Đánh bại ai, giảm The recent scandal brought down the government. (Vụ bê bối gần đây đã hạ bệ chính phủ.) bring forward làm cái gì xảy ra sớm The afternoon meeting was brought forward to 9 a.m. hơn dự kiến (Cuộc họp buổi chiều được đẩy lên vào 9 giờ sáng.) bring in giới thiệu luật mới They want to bring in a bill to limit arms exports. (Họ mong muốn đưa ra điều luật để hạn chế xuất khẩu vũ khí.) bring out ra mắt, làm lộ ra The manufacturer is going to bring out a new electric car this year. (Nhà sản xuất sẽ ra mắt sản phẩm ô tô điện mới vào năm nay.) bring round/ around làm ai tỉnh lại She lost consciousness for a short while but the doctors managed to bring her round. (Cô bất tỉnh trong một thời gian ngắn nhưng các bác sĩ đã giúp cô tỉnh lại.) bring up nuôi nấng The children were brought up by very strict parents. (Lũ trẻ được nuôi dưỡng bởi những ông bố bà mẹ rất nghiêm khắc.) 2
- C. CỤM ĐỘNG TỪ VỚI CALL Cụm động từ Nghĩa Ví dụ call back gọi điện lại I’ll call you back as soon as possible. (Tôi sẽ gọi lại cho bạn sớm nhất có thể.) call for đi đón ai đó, đòi hỏi, Tom said he would call for her at 8 o’clock. (Tom nói sẽ đón yêu cầu cái gì cô ấy lúc 8 giờ.) The authorities called for an investigation. (Các nhà chức trách đã kêu gọi một cuộc điều tra.) call at ghé thăm, ghé qua The train calls at Oxbridge and Glenville. (Tàu ghé qua một địa điểm nào đó Oxbridge and Glenville.) call away yêu cầu 1 người dừng The doctor was called away for an emergency. (Bác sĩ đã việc họ đang làm và được gọi đi cấp cứu.) đi tới nơi khác call in gọi điện đến Eva called in to say that she was ill. (Eva gọi đến để nói rằng cô bị ốm.) call off hủy bỏ The picnic was called off due to the storm. (Chuyến dã ngoại đã bị hủy bỏ do cơn bão.) call on/ upon kêu gọi, yêu cầu She called on the government to hold a vote. (Cô ta yêu cầu chính phủ tổ chức một cuộc bỏ phiếu.) call out la to, gọi to He called out my name but I didn’t answer. (Anh ấy gọi tên tôi nhưng tôi không trả lời.) call up gọi điện thoại, gợi The smell of the freshly baked bread called up memories nhớ lại other childhood. (Mùi hương của chiếc bánh mỳ mới ra lò khiến cô ấy nhớ lại thời thơ ấu.) D. CỤM ĐỘNG TỪ VỚI COME Cụm động từ Nghĩa Ví dụ come about xảy ra, diễn ra How did such a complicated situation come about? (Làm thế nào mà một tình huống phức tạp như vậy lại xảy ra được?) come across tình cờ thấy Julie came across some photographs of her grandparents in the attic. (Julie tình cờ thấy một số bức ảnh của ông bà cô trên gác mái.) come along đi đâu với ai đó, xuất Alex decided to come along with me to watch the parade. hiện, tiến bộ (Alex đã quyết định đi xem diễu hành cùng tôi.) How’s your mother coming along since she broke her leg? (Cái chân bị gãy của mẹ bạn đã ổn hơn chưa?) come apart vỡ thành từng mảnh I need to get my glasses repaired. They came apart when they fell off the table. (Tôi cần sửa cái kính của mình. Nó vỡ thành từng mảnh khi rơi từ trên bàn xuống.) come around tỉnh lại, thay đổi tâm He’ll never come around to my way of thinking. (Anh ta sẽ trạng, quan điểm chẳng bao giờ thay đổi theo suy nghĩ của tôi đâu.) come at tấn công She came at me with a knife. (Cô ta tấn công tôi bằng một con dao.) come away bong ra, long ra The plaster had started to come away from the wall. (Vữa bắt đầu bong ra khỏi tường.) come back quay trở lại He hopes his son will come back one day. (Ông ấy hy vọng rồi một ngày nào đó con trai ông sẽ trở về.) 3
- come by xoay sở để có được How did you come by such a beautiful location to build your house? (Làm thế nào mà bạn có thể kiếm một vị trí đẹp như vậy để xây nhà vậy?) come down with ngã bệnh The architect planned to attend the inauguration but unfortunately he came down with the flu yesterday. (Kiến trúc sư dự định tham dự lễ khánh thành nhưng không may hôm qua ông bị cúm.) come in bước vào Come in please! (Xin mời vào!) come into kế thừa He came into a fortune when his grandfather died. (Anh ta được thừa hưởng một khoản kếch xù khi người ông qua đời.) come off tách ra, bung ra A button came off my jacket. (Một chiếc cúc bung ra khỏi áo tôi.) come out tiết lộ, xuất bản The truth will come out sooner or later. It’s just a matter of time. (Sự thật sớm muộn gì cũng sẽ hé lộ. Đó chỉ là vấn đề về thời gian mà thôi.) come up xảy ra, xuất hiện Sorry I’m late. Something came up at the last minute. (Xin lỗi tôi tới trễ. Tôi có việc đột xuất.) come up against chống lại, đối mặt với The plan to demolish the old theatre came up against a lot of criticism. (Kế hoạch phá bỏ nhà hát cũ đã vấp phải rất nhiều chỉ trích.) come up with nảy ra (ý tưởng ) Sacha came up with a great idea for the party. (Sacha đã nảy ra một ý tưởng tuyệt vời cho bữa tiệc.) come upon tình cờ thấy The police came upon a stock of firearms in a disused mine. (Cảnh sát đã tình cờ thấy một kho vũ khí trong một khu mỏ bỏ hoang.) E. CỤM ĐỘNG TỪ VỚI FALL Cụm động từ Nghĩa Ví dụ fall apart tan tành, vỡ tan My car is so old it’s falling apart. (Chiếc xe của tôi đã quá cũ, nó gần như long cả ra.) fall back rút lui The enemy fell back as our troops advanced. (Kẻ thù rút lui khi quân chúng tôi tiến lên.) fall back on dựa vào We were lucky to have some tinned food to fall back on. (Chúng tôi may mắn có vài hộp đồ ăn để dựa vào.) fall behind tụt lại phía sau Because of the accident she fell behind at school and had to work harder. (Sau vụ tai nạn, cô ấy đã bị tụt lại ở trường và phải học chăm chỉ hơn.) fall down ngã The baby tried to walk but fell down several times. (Em bé cố gắng bước đi nhưng bị ngã nhiều lần.) fall off giảm Attendance at my lectures has fallen off considerably. (Số người tham dự các bài giảng của tôi đã giảm đáng kể.) fall out cãi nhau He left home after falling out with his parents. (Anh ta bỏ nhà đi sau khi cãi nhau với bố mẹ.) fall through thất bại, không theo Our planned boat trip fell through because of the storm. kế hoạch (Chuyến đi thuyền của chúng tôi đã bị hủy vì cơn bão.) F. CỤM ĐỘNG TỪ VỚI GET Cụm động từ Nghĩa Ví dụ 4
- get along/ on (with) có mối quan hệ tốt I get on/along (well) with my mother-in- law. (Tôi có quan với ai hệ rất tốt với mẹ chồng.) get at chỉ trích, mắng nhiếc He’s always getting at me. (Anh ta lúc nào cũng chỉ trích tôi.) get away trốn thoát The robbers got away in a black car. (Tên cướp chạy trốn trong một chiếc xe hơi màu đen.) get by xoay sở để sống It’s difficult to get by on a low salary. (Thật khó để sống được với mức lương thấp.) get down to bắt đầu làm gì It’s time to get down to some serious work. (Đã đến lúc bắt tay vào làm việc nghiêm túc!) get on/off lên/ xuống xe, máy You pay when you get on the bus, not when you get off. bay (Bạn trả tiền khi lên xe buýt, chứ không phải lúc xuống xe.) get on with tiếp tục làm gì Be quiet and get on with your homework! (Hãy im lặng và hòa hợp với tiếp tục làm bài tập về nhà của con đi!) get out of trốn tránh làm gì Some husbands manage to get out of doing the dishes. (Một số người chồng cố trốn việc rửa bát.) get over vượt qua Charlie was very disappointed with the result but he got over it. (Charlie đã rất thất vọng với kết quả của mình nhưng cuối cùng anh ấy cũng vượt qua.) get rid of loại bỏ It’s difficult to get rid of old habits. (Rất khó để loại bỏ những thói quen cũ.) get round (to) có thời gian làm gì I finally got round to making the list I promised. (Cuối cùng thì tôi cũng có thời gian làm danh sách mà tôi đã hứa.) get up thức dậy What time do you usually get up in the morning? (Sáng bạn thường dậy lúc mấy giờ?) G. CỤM ĐỘNG TỪ VỚI GO Cụm động từ Nghĩa Ví dụ go after đuổi theo, cố gắng She left the room in tears so I went after her. (Cô rời khỏi đạt được căn phòng với nước mắt lã chã rơi, vậy nên tôi bèn đuổi theo cô.) go ahead bắt đầu, diễn ra, tiếp The government intends to go ahead with its tax cutting tục plans. (Chính phủ dự định bắt đầu kế hoạch cắt giảm thuế.) go along tiếp tục, tiến triển He added funny details to the story as he went along. (Anh ấy thêm vài chi tiết hài hước khi tiếp tục kể chuyện.) go along (with) đồng ý, chấp nhận Alex tends to go along with anything his wife says. (Alex có xu hướng làm theo bất cứ điều gì vợ anh ấy nói.) go away rời khỏi nơi nào đó, - We decided to go away for a few days. (Chúng tôi quyết biến mất định đi chơi xa vài ngày.) - I still can’t get the stain to go away. (Tôi vẫn chưa lau sạch được vết bẩn.) go back trở lại Children go back to school after the holidays. (Trẻ em đi học trở lại sau kỳ nghỉ.) go back on nuốt lời He’s always going back on his word. (Anh ta lúc nào chả nuốt lời.) go by trôi qua (thời gian) Time goes by so quickly! (Thời gian trôi nhanh thật đấy!) go down giảm xuống The price of property has gone down a bit lately. (Gần đây giá nhà đã giảm xuống một chút.) go down with bị ốm, ngã bệnh Half the team has gone down with the flu. (Một nửa đội đã 5
- bị cúm.) go in đi vào There’s a hotel. Let’s go in and book a room. (Có một khách sạn kìa. Vào đặt phòng đi.) go for tấn công, yêu thích, - She went for him with a knife. (Cô tấn công anh ta bằng lựa chọn một con dao.) - She goes for tall slim men. (Cô yêu thích những chàng trai cao gầy.) go into tham gia vào Tom decided to go into the army when he left school. (Tom quyết định gia nhập quân đội sau khi tốt nghiệp.) go in for yêu thích Anne really doesn’t go in for sports. (Anne không thực sự thích thể thao.) go off nổ tung (bom), -A bomb went off in a crowded restaurant. (Một quả bom đã chuông reo, ôi thiu nổ trong một nhà hàng đông đúc.) (thức ăn), không còn - The milk has gone off. Don’t drink it. (Sữa bị thiu rồi. thích cái gì Đừng uống.) - My grandmother has gone off crosswords. (Bà tôi đã không còn thích trò chơi ô chữ nữa.) go on tiếp tục Sorry for interrupting. Please go on. (Xin lỗi vì sự gián đoạn. Xin cứ tiếp tục.) go out đi chơi, mất điện - Many young people go out a lot. (Nhiều bạn trẻ đi chơi nhiều.) - The lights went out before we got to the door. (Điện mất trước khi chúng tôi đến cửa.) go over kiểm tra, xem lại Please go over your answers before handing in your test. (Vui lòng kiểm tra lại câu trả lời của bạn trước khi nộp bài kiểm tra.) go up tăng The price of petrol is expected to go up. (Giá xăng có khả năng tăng.) go with/ together phù hợp That jacket doesn’t go with the skirt. (Cái áo khoác không hợp với cái váy đâu.) go through trải qua chuyện gì, - Pete went through a lot of pain after the accident. (Pete đã kiểm tra lại cẩn thận trải qua rất nhiều đau đớn sau vụ tai nạn.) - You should go through the contract before signing it. (Bạn nên xem kỹ hợp đồng trước khi ký.) go without không có Tony had to go without lunch to finish the report. (Tom đã phải nhịn bữa trưa để hoàn thành báo cáo.) H. CỤM ĐỘNG TỪ VỚI LOOK Cụm động từ Nghĩa Ví dụ look after chăm sóc, trông coi A babysitter looks after the children when we go out. (Một người bảo mẫu chăm sóc lũ trẻ khi chúng tôi không ở nhà.) look at nhìn vào Look at this picture of my grandfather when he was young. (Hãy nhìn bức ảnh khi ông còn trẻ.) look back on nhớ về quá khứ Older people tend to look back on the “good old days”. (Người già luôn thích nhìn lại “những ngày tháng tươi đẹp”.) look down on khinh thường, coi He looks down on anyone who is not successful. (Anh ta coi thường thường bất kỳ ai không thành công.) look for tìm kiếm Jane went shopping to look for a pair of shoes. (Jane đã đi 6
- mua sắm để tìm một đôi giày.) look forward to mong chờ, trông I look forward to seeing you next week. (Tôi mong được ngóng gặp bạn vào tuần tới.) look into kiểm tra, nghiên cứu I’ll look into the matter and call you back. (Tôi sẽ xem xét vấn đề và gọi lại cho bạn.) look out cẩn thận, coi chừng Look out! There’s a car coming. (Coi chừng! Có một chiếc ô tô đang chạy tới.) look over xem lại, kiểm tra The editor will look over the article before it is published. (Biên tập viên sẽ xem lại bài báo trước khi nó được xuất bản.) look through xem qua, xem lướt I’ll look through my mail to see if I can find your message. (Tôi sẽ xem qua thư của mình để xem liệu tôi có thấy tin nhắn của bạn hay không.) look up tra cứu If you don’t know its meanings, just look up in the dictionary. (Nếu bạn không biết nghĩa, hãy tra cứu trong từ điển.) look up to tôn trọng, ngưỡng mộ He was a great teacher. The students looked up to him. (Ông ấy là một giáo viên tuyệt vời. Nhiều học sinh ngưỡng mộ ông ấy.) I. CỤM ĐỘNG TỪ VỚI MAKE Cụm động từ Nghĩa Ví dụ make do with dùng tạm There were no chairs to sit on so we had to make do with a pile of boxes. (Không có ghế để ngồi nên chúng tôi phải ngồi tạm lên một đống hộp.) make for đi về hướng nào đó Let’s make for the exit before the crowd starts to leave. (Hãy đi về phía lối ra trước khi đám đông bắt đầu rời đi.) make fun of cười cợt, chế giễu ai The old lady dresses so strangely that the children make fun of her. (Bà già ăn mặc lạ lùng đến mức lũ trẻ trêu bà.) make off with trộm mất rồi tẩu thoát A young man made off with my briefcase while I was checking the timetable. (Một gã đàn ông trẻ đã lấy cắp chiếc cặp của tôi trong khi tôi đang kiểm tra thời gian biểu.) make out hiểu, đọc được, nghe I need glasses! I can’t make out what’s written on the board. được (Tôi cần kính! Tôi không thể đọc được những gì viết trên bảng.) make up trang điểm, bịa chuyện, - Some employees make up excuses when they arrive late làm hòa, làm bạn trở lại for work. (Một số nhân viên bịa ra lý do khi họ đến muộn giờ làm việc.) - Cynthia spends ages making herself up/ putting on make- up. (Cynthia dành cả đống thời gian để trang điểm.) - Come on you two! It’s time to shake hands and make up. (Thôi nào hai bạn! Đã đến lúc bắt tay và làm hòa.) make up for bù đắp, bồi thường If I work longer the next few days I can make up for the time I was absent. (Nếu tôi làm việc lâu hơn trong vài ngày tới, tôi có thể bù đắp cho thời gian tôi vắng mặt.) J. CỤM ĐỘNG TỪ VỚI PUT Cụm động từ Nghĩa Ví dụ 7
- put away cất đi Please put away the dictionary when you’ve finished using it. (Vui lòng cất từ điển khi bạn sử dụng xong.) put aside bỏ qua, tiết kiệm, I put aside half an hour every day to write my diary. (Tôi dành ra dành ra nửa tiếng mỗi ngày để viết nhật kí.) put back đặt lại vào vị trí cũ Please put the dictionary back on the shelf beside the others. (Hãy đặt cuốn từ điển trở lại giá bên cạnh những cuốn khác.) put down đặt xuống The book was so interesting that I couldn’t put it down. (Cuốn sách hay đến nỗi tôi không đặt xuống được.) put forward đề xuất, gợi ý The chairman put forward a proposal to move to bigger offices. (Chủ tịch đưa ra đề xuất chuyển đến văn phòng lớn hon.) put off hoãn lại The meeting has been put off until next week because of the strike. (Cuộc họp đã bị hoãn lại cho đến tuần sau vì cuộc đình công.) put on mặc quần áo You’d better put on your coat - it’s cold outside today. (Tốt hơn là bạn nên mặc áo khoác vào - ngoài trời lạnh lắm.) put out dập lửa It took the fire fighters a long time to put out the fire. (Các chiến sĩ cứu hỏa phải mất nhiều thời gian mới dập được lửa.) put through nối máy Just a moment please. I’ll put you through to Mr. Brown. (Đợi một chút. Tôi sẽ nối máy bạn cho ông Brown.) put up xây dựng, dựng lên Danny put up a tent in the garden to keep the children happy. (Danny dựng một cái lều trong vườn để làm cho lũ trẻ vui.) put s.o up cho ai đó ngủ nhờ We can put you up if you’d like to come for the week-end. (Chúng tôi có thể cho bạn ở qua đêm nếu bạn muốn đến chơi vào cuối tuần.) put up with chịu đựng I don’t know how you can put up with the noise of all that traffic. (Tôi không biết làm thế nào bạn có thể chịu đựng được tất cả những tiếng ồn giao thông đó.) K. CỤM ĐỘNG TỪ VỚI RUN Cụm động từ Nghĩa Ví dụ run away bỏ chạy, trốn thoát He ran away from home at the age of fourteen. (Anh ta bỏ trốn khỏi nhà năm mười bốn tuổi.) run across tình cờ gặp I ran across several old friends when I went back to my hometown. (Tôi tình cờ gặp mấy người bạn cũ khi tôi về quê.) run after đuổi theo Tom threw the ball along the beach and the boy ran after it. (Tom ném quả bóng dọc bãi biển và cậu bé chạy theo nó.) run down dừng hoạt động, cạn The battery has run down. (Pin đã cạn sạch.) sạch run into tình cờ gặp Sophie ran into Maria at the shopping centre. (Sophie tình cờ gặp Maria ở trung tâm mua sắm.) run off with bỏ đi với người khác, He ran off with the next-door neighbour. (Hắn đã bỏ đi để tẩu thoát sống với người hàng xóm rồi.) run on tiếp tục, liên tục We didn’t expect the chairman’s speech to run on for so không ngắt quãng long. (Chúng tôi không ngờ rằng bài phát biểu của chủ tịch lại kéo dài lâu đến vậy.) run out hết, cạn kiệt The milk has run out. (Sữa hết rồi.) 8
- run out of hết, không còn What a nuisance! We’ve run out of coffee. (Thật là phiền toái! Chúng ta đã hết cà phê rồi.) run over cán vào ai (xe cộ) Two children were run over and killed. (Hai đứa trẻ bị cán qua và đã tử vong.) run through thảo luận, đọc nhanh He ran through the names on the list. (Anh đọc qua các tên qua trên danh sách.) run up against gặp phải khó khăn The property developer ran up against strong local opposition. (Nhà phát triển bất động sản đã gặp phải sự phản đối mạnh mẽ của địa phương.) L. CỤM ĐỘNG TỪ VỚI SET Cụm động từ Nghĩa Ví dụ set off khởi hành Early Saturday morning we set off for the ski slopes. (Sáng sớm thứ Bảy, chúng tôi khởi hành đi trượt tuyết ở dốc.) set up thành lập Victoria set up her own company 10 years ago. (Victoria thành lập công ty riêng của mình 10 năm trước.) set aside tiết kiệm, để dành She tries to set aside some money every month. (Cô cố gắng để ra một chút tiền mỗi tháng.) set about bắt đầu làm gì We need to set about finding a solution. (Chúng ta cần bắt đầu tìm ra giải pháp.) set down ghi xuống, in The rules of the club are set down in the members’ handbook. (Các quy định của câu lạc bộ được in trong sách thành viên.) set out bắt đầu với một mục She set out to break the world record. (Cô ấy bắt đầu với tiêu cụ thể mục tiêu phá kỷ lục thế giới.) M. CỤM ĐỘNG TỪ VỚI TAKE Cụm động từ Nghĩa Ví dụ take aback làm ai bất ngờ, sững He was taken aback by my behaviour. (Hành động của tôi sờ làm anh ta bất ngờ.) take after giống về ngoại hình Jamie really takes after his father. (Jamie thực sự nhìn rất giống bố của mình.) take apart đánh bại dễ dàng We were simply taken apart by the other team. (Chúng tôi bị đội khác đánh bại dễ dàng.) take away làm biến mất, mua - The doctor gave me tablets to take away the pain. (Bác sĩ mang về cho tôi uống thuốc viên để giảm đau.) - Two beef curries to take away please. (Tôi lấy hai cà ri bò mang về.) take back rút lại (lời đã nói), -1 take back what I said about cheating. I didn’t mean it. làm nhớ lại (Tôi rút lại những gì tôi đã nói về việc gian lận. Tôi không cố ý.) - The smell of the sea took him back to his childhood. (Mùi hương của biển cả gợi cho anh nhớ lại tuổi ấu thơ.) take care of chăm sóc I’ll take care of your plants while you’re away. (Tôi sẽ chăm sóc cây của bạn khi bạn đi vắng.) take off cất cánh, cởi bỏ, - The plane took off at 7 o’clock. (Máy bay cất cánh lúc 7 thành công giờ.) - Her singing career took off when she launched her latest 9
- album. (Sự nghiệp ca hát của cô lên hương khi cô tung ra album mới nhất.) take in hiểu The man immediately took in the scene and called the police. (Người đàn ông ngay lập tức hiểu chuyện gì đã xảy ra tại hiện trường và gọi điện báo cảnh sát.) take on thuê nhân viên, chịu - Business is good so the company is taking on extra staff. trách nhiệm làm gì (Công việc kinh doanh thuận lợi nên công ty đang tuyển thêm nhân viên.) - I can’t take on any extra work. (Tôi không thể đảm nhận thêm việc nào nữa.) take out lấy ra How many teeth did the dentist take out? (Nha sĩ đã lấy ra bao nhiêu chiếc răng vậy?) take to có cảm tình, bắt đầu - My parents took to James immediately. (Cha mẹ tôi có thói quen mới cảm tình với James ngay lập tức.) - He’s taken to walking in the park every morning. (Anh ấy bắt đầu có thói quen đi dạo trong công viên vào mỗi buổi sáng.) take up bắt đầu một thói - My father took up golf when he retired. (Cha tôi bắt đầu quen, chiếm chơi gôn khi ông nghỉ hưu.) - There’s not much space here. The big table takes up too much room. (Chỗ này không rộng lắm. Cái bàn lớn chiếm quá nhiều chỗ.) N. CỤM ĐỘNG TỪ VỚI TURN Cụm động từ Nghĩa Ví dụ turn away từ chối, không cho ai Tickets were sold out and hundreds of fans were turned vào away from the football stadium. (Vé đã được bán hết và hàng trăm người hâm mộ đã bị từ chối vào sân vận động.) turn down vặn nhỏ, từ chối - Please turn down the music; it’s too loud. (Vui lòng vặn nhỏ nhạc; ồn quá.) - It would be silly to turn down a generous offer like that! (Thật là ngớ ngẩn nếu từ chối một lời đề nghị hào phóng như thế!) turn off tắt đi Please remember to turn off the lights before you leave. (Hãy nhớ tắt đèn trước khi bạn rời đi.) turn up xuất hiện, vặn to Her train was delayed so she turned up an hour late at the meeting. (Chuyến tàu của cô ấy bị hoãn nên cô ấy đến họp muộn một tiếng.) turn in đi ngủ I usually turn in at about midnight. (Tôi luôn luôn đi ngủ lúc nửa đêm.) turn on bật lên I’ll turn the television on. (Tôi muốn bật TV lên.) turn into biến thành, trở thành Our dream holiday turned into a nightmare. (Kỳ nghỉ trong mơ của chúng tôi trở thành cơn ác mộng.) turn out hóa ra là It turned out that he was my friend’s husband. (Hóa ra anh ta là chồng bạn tôi.) O. CÁC CỤM ĐỘNG TỪ KHÁC Cụm động từ Nghĩa Ví dụ account for giải thích, chiếm The poor weather may have accounted for the small crowd. 10
- (Điều kiện thời tiết không thuận lợi có thể là lý do không có nhiều người tham dự.) adhere to tuân theo All contestants must adhere to the rules. (Tất cả thí sinh phải tuân theo luật chơi.) appeal to yêu cầu, hấp dẫn The idea of camping in the woods doesn’t appeal to me at all. (Cắm trại trong rừng có vẻ không hấp dẫn đối với tôi lắm.) ask out rủ ai đi chơi John has asked Mary out several times. (John đã rủ Mary đi chơi rất nhiều lần.) back up hỗ trợ, ủng hộ If I tell the boss we’ve got too much work, will you back me up? (Nếu tôi nói với sếp rằng ta có quá nhiều việc, cậu có ủng hộ tôi không?) blow up nổ tung A police officer was killed when his car blew up. (Viên cảnh sát đã tử vong khi xe của anh bị nổ tung.) blow off chối bỏ trách nhiệm He looks for any excuse he can to blow off work. (Anh kiếm cần làm cớ để có thể chối bỏ trách nhiệm.) brush up mài rũa I must brush up on my Chinese before I go to Shanghai. (Tôi phải mài giũa tiếng Trung của mình trước khi sang Thượng Hải.) build up tích dần, tích tụ All the pressure built up and he was off work for weeks with stress. (Tất cả mọi áp lực đều tích tụ tăng dần khiến anh phải nghỉ việc vài tuần trong căng thẳng.) bump into tình cờ thấy I bumped into Simon this morning. (Tôi tình cờ gặp Simon sáng nay.) bank on trông cậy I’m banking on you to help me. (Tôi trông cậy sự giúp đỡ từ bạn.) butt in ngắt lời, xen ngang How can I explain if you keep butting in? (Tôi làm sao có thể giải thích khi mà cậu cứ xen ngang thế?) calm down bình tĩnh lại He was angry at first, but he eventually calmed down. (Ban đầu anh ấy rất tức giận, nhưng cuối cùng anh ta đã bình tĩnh lại.) carry off thành công I thought he carried off the part of Hamlet with great skill. (Tôi nghĩ anh ta có thể thành công với vai diễn Hamlet với kỹ năng tuyệt vời của mình.) carry on tiếp tục Charlie carried on gardening in spite of the rain. (Charlie tiếp tục làm vườn bất chấp trời mưa.) carry out tiến hành They carried out some research to have a better understanding of the virus. (Họ tiến hành một vài nghiên cứu để hiểu rõ hơn về loại virut.) carry through hoàn thành, vượt qua It’s a difficult job but she’s the person to carry it through. (Công việc rất khó khăn nhưng cô lại có thể hoàn thành xuất sắc.) catch on phổ biến The song really caught on. (Bài hát thực sự rất phổ biến.) catch up with bắt kịp, theo kịp I’ve missed some classes so I’ll have to work hard to catch =keep up with up with the others. (Tôi đã bỏ lỡ một số lớp học nên tôi sẽ phải học tập chăm chỉ để bắt kịp các bạn khác.) check in đăng ký vào (khách We’ve checked in at the hotel. (Chúng tôi đã làm thủ tục sạn, sân bay ) đăng ký vào khách sạn.) check out trả phòng (khách sạn) Is Mr. Brown still at the hotel? No, he checked out this morning. (Ông Brown có còn ở khách sạn không? Không, 11
- ông ấy đã trả phòng sáng nay rồi.) check up on kiểm tra My parents are always checking up on me. (Cha mẹ luôn kiểm tra tôi.) cheer up làm ai đó vui lên I told her a joke to try and cheer her up. (Tôi đã kể cho cô ấy một câu chuyện cười để giúp cô ấy vui lên.) cook up bịa đặt She cooked up a story about her trip to Australia. (Chị ta bịa đặt câu chuyện về chuyến đi tới Úc.) count on dựa vào, tin tưởng I’m counting on the taxi driver to find the theatre. (Tôi đang trông chờ vào tài xế taxi để tìm nhà hát.) count out loại trừ, loại bỏ If you’re going out tonight you’ll have to count me out. (Nếu anh ra ngoài tối nay, thì anh phải bỏ lại em rồi.) cut across ảnh hưởng đến Opinion on this issue cuts across traditional political boundaries. (Quan điểm đối với vấn đề này ảnh hưởng tới ranh giới chính trị truyền thống.) cut down chặt, đốn hạ A number of trees were cut down before the construction work started. (Nhiều cây xanh đã bị đốn hạ trước khi công trình khởi công.) cut down on cắt giảm The doctor told him to cut down on cigarettes. (Bác sĩ bảo anh hạn chế hút thuốc lá.) cut up đánh, cắt He was very badly cut up in the fight. (Anh ta bị đánh đập dã man trong vụ đánh nhau.) deal with xử lý, đối phó The manager is good at dealing with difficult customers. (Người quản lý giỏi đối phó với những khách hàng khó tính.) die out tuyệt chủng This species has nearly died out because its habitat is being destroyed. (Loài vật này đã gần như tuyệt chủng vì môi trường sống đã bị phá hủy.) die down giảm dần, tắt dần When the applause had died down, she began her speech. (Khi tiếng vỗ tay nhạt dần, cô bắt đầu phát biểu.) depend on/ upon tin cậy, phụ thuộc He was the sort of person you could depend on. (Hắn là kiểu người mà cậu có thể tin đó.) do without làm mà không có thứ The shops are closed so I’m afraid we’ll have to do without gì sugar. (Các cửa hàng đã đóng cửa nên mình e rằng chúng ta phải làm mà không có đường thôi.) derive from bắt nguồn từ The word is derived from a Chinese word (Từ này bắt nguồn từ một từ trong tiếng Trung Quốc.) die away dịu dần, nhạt dần The sound of their laughter died away. (Tiếng cười của họ dần tắt.) dig up đào ra, phát hiện ra An old Roman vase was dug up here last month. (Tháng trước, họ đã đào ra một chiếc bình La Mã cổ ở đây.) do away with xóa bỏ, bãi bỏ I think it’s time we did away with private schools. (Tôi nghĩ đã đến lúc chúng ta bãi bỏ các trường tư.) do over dọn dẹp, trang trí lại The paintwork will need doing over soon. (Cần phải sơn lại sớm thôi.) do down chỉ trích nặng về He’s always doing his wife down. (Anh ta lúc nào cũng mắng vợ thậm tệ.) do for phá hủy, có ảnh Without that contract, we’re done for. (Nếu như không có hưởng xấu hợp đồng, chúng ta coi như xong đời rồi.) do in mệt mỏi You look done in. What’s wrong with you? (Trông cậu mệt mỏi thế. Có chuyện gì với cậu à?) do up tân trang, trang hoàng He had his old house done up last year. (Năm ngoái, anh ấy 12

