Ôn tập TN THPT môn Toán - Chuyên đề: Bài toán chứa tham số về giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Ôn tập TN THPT môn Toán - Chuyên đề: Bài toán chứa tham số về giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
on_tap_tn_thpt_mon_toan_chuyen_de_bai_toan_chua_tham_so_ve_g.docx
Nội dung tài liệu: Ôn tập TN THPT môn Toán - Chuyên đề: Bài toán chứa tham số về giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất
- SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CHUYÊN ĐỀ VẬN DỤNG, VẬN DỤNG CAO BẮC NINH KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023 Môn: Toán CHUYÊN ĐỀ SỐ 1: TÊN CHUYÊN ĐỀ: BÀI TOÁN CHỨA THAM SỐ VỀ GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT Người biên soạn: Vũ Thị Vui Đơn vị công tác: Tổ Toán, Trường THPT Thuận Thành số 1. I. Hệ thống kiến thức liên quan. Các bước tìm GTLN-NN của hàm số trên đoạn a;b . Bước 1: Hàm số đã cho y f x xác định và liên tục trên đoạn a;b . Tìm các điểm x1,x2, ,xn trên khoảng a;b , tại đó f x 0 hoặc f x không xác định. Bước 2: Tính f a , f x1 , f x2 , , f xn , f b . Bước 3: Khi đó: max f x max f x , f x , , f x , f a , f b . 1 2 n a,b min f x min f x , f x , , f x , f a , f b . 1 2 n a,b Bước 4. Biện luận m theo giả thuyết đề để kết luận Lưu ý: 1
- Hàm số y f x đồng biến trên đoạn a;b thì Max f x f b ;Min f x f a a;b a;b Hàm số y f x nghịch biến trên đoạn a;b thì Max f x f a ;Min f x f b a;b a;b II. Các dạng bài/câu thường gặp Dạng 1: Tìm m để max y f x m a a 0 . ; Phương pháp: Trước tiên tìm max f x K; min f x k K k . ; ; m K a TH1: Max m K m K m k m k a TH2: Max m k m k m K Ví dụ 1. Gọi S là tập tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số f x x3 3x m trên đoạn 0;3 bằng 16. Tổng tất cả các phần tử của S bằng A. 16. B. 16. C. 12 . D. 2 . Lời giải Đặt g x x3 3x m . x 1 0;3 g x 3x2 3; g x 0 . x 1 0;3 g 0 m; g 1 2 m; g 3 18 m . Suy ra max g x 18 m ; min g x 2 m . 0;3 0;3 2
- 18 m 16 m 2 2 m 16 m 14 Để giá trị lớn nhất hàm số y f x là 16 . 2 m 16 m 14 18 m 16 m 2 Vậy S 2; 14 nên tổng là 2 14 16 . Dạng 2: Tìm m để min y f x m a a 0 . ; Phương pháp: Trước tiên tìm max f x K; min f x k K k . ; ; m k a m K a m a k m a K Để min y a . Vậy m S1 S2. ; m k 0 m K 0 m k m K Ví dụ 2. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y x2 x m thỏa mãn min y 2. Tổng tất cả các phần tử của S bằng 2; 2 31 23 9 A. . B. 8 . C. . D. . 4 4 4 Lời giải 1 Xét hàm số u x2 x m trên đoạn 2;2, có: u 0 2x 1 0 x . 2 1 max u max u 2 ,u ,u 2 m 6 ; 2;2 2 1 1 min u min u 2 ,u ,u 2 m . 3;2 2 4 1 1 1 9 Nếu m 0 hay m thì min y m 2 m (thỏa mãn). 4 4 2; 2 4 4 Nếu m 6 0 hay m 6 thì min y m 6 2 m 8 (thỏa mãn). 2; 2 3
- 1 Nếu 6 m thì min y 0 (không thỏa mãn). 4 2; 2 9 23 Ta có: S 8; . Vậy tổng các phần tử của S bằng . 8 4 Dạng 3: Tìm m để max y f x m không vượt quá giá trị M cho trước. ; Phương pháp: Trước tiên tìm max f x K; min f x k K k . ; ; m k M Để max y M M k m M K. ; m K M 1 19 Ví dụ 3. Gọi S là tập hợp tất cả các số nguyên m để hàm số y x4 x2 30x m có 4 2 giá trị lớn nhất trên đoạn 0;2 không vượt quá 20 . Tổng các phần tử của S bằng A. 195 . B. 210 . C. 195. D. 210 . Lời giải x 5 1 4 19 2 3 Xét u x x 30x m trên đoạn 0;2 có u x 19x 30; u 0 x 3 . 4 2 x 2 Do đó: max u max u(0);u(2)} max{m;m 6} m 6;min u m. 0;2 0;2 m m 6 20 13 m 6 Do đó: max y max{ m ; m 6} 20 20 m 6 . 0;2 m 6 m 20 20 m 13 20 Mà m ¢ nên m { 20; 19; , 6}. Vậy S k 195 . 6 Dạng 4: Tìm m để min y f x m không vượt quá giá trị a cho trước. ; 4
- Phương pháp: Trước tiên tìm max f x K; min f x k K k . ; ; Để m k a m K a m a k m a K min y a m K m k 0 K m k. ; m k 0 m K 0 m k m K Ví dụ 4. Cho hàm số y 2x3 3x2 m . Có bao nhiêu số nguyên m để min f x 3 ? 1;3 A. 4. B. 8. C. 31. D. 39. Lời giải 3 2 2 x 0 Xét u 2x 3x m , ta có: u ' 6x 6x ; u 0 . x 1 min u min u 1 ,u 3 ,u 0 ,u 1 min m 5,m 27,m,m 1 m 5 1;3 Do đó: . max u max u 1 ,u 3 ,u 0 ,u 1 max m 5,m 27,m,m 1 m 27 1;3 TH1: m 5 0 m 5 min f x m 5 3 m 8 m 5;6;7;8 . 1;3 TH2: m 27 0 m 27 min f x (m 27) 3 m 30 m 30; 29; 28; 27 1;3 . TH3: (m 5) m 27 0 27 m 5 min 1;3 f x 0 (thỏa mãn). Vậy m 30; 29; 28; ;7;8 . Dang 5: Tìm m để max y f x m đạt min. a;b Trước tiên tìm max f x K; min f x k K k . ; ; 5
- m K m k m K m k K k Ta có: max m K , m k . 2 2 2 K k Suy ra max f x đạt min bằng . 2 K k Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi m . 2 Ví dụ 5. Cho hàm số y x3 3x 2 m (với m là tham số thực). Hỏi max y có giá trị nhỏ 1;2 nhất bằng A. 2.B. 4.C. 1.D. 3 . Lời giải Xét hàm số : t x3 3x2 với x 1;2. x 0 1;2 Ta có t 3x2 6x 0 ; t 1 2, t 2 4 . Nên max t 2 và min t 4 . x 2 1;2 1;2 1;2 Do đó max y max m t max m 4 ; m 2 1;2 1;2 m 4 2 m m 4 2 m max m 4 ; 2 m 1. 2 2 Dấu bằng đạt tại m 4 2 m m 3 . Dạng 6: Tìm m để min y f x m đạt min. a;b Phương pháp: Trước tiên tìm max f x K; min f x k K k . a;b a;b Đề hỏi tìm m m K m k 0 K m k . Đề hỏi tìm min của min y giá trị này a;b là 0. 6
- Ví dụ 6. Có bao nhiêu số nguyên m để giá trị nhỏ nhất của hàm số y f x x4 8x2 m trên đoạn 1; 3 đạt giá trị nhỏ nhất. A. 23. B. 24 . C. 25 . D. 26 . Lời giải 2 Ta có y f x x4 8x2 m = x4 8x2 m x2 4 16 m . 2 Đặt t x2 4 , vì x 1; 3, suy ra t 0; 25 . Khi đó y g t t 16 m . Ta có min f x min g t min m 9 , m 16. 1;3 0; 25 Nếu m 9 0 m 9 , khi đó min f x = m 9 0 , khi đó min min f x 0 , khi m 9 1;3 1;3 . Nếu m 16 0 m 16 , khi đó min f x = m 16 0 , khi đó min min f x 0 , khi x 1;3 1;3 m 16 . Nếu m 9 m 16 0 16 m 9 , khi đó min f x =0, khi đó min min f x 0 . x 1;3 1;3 Vậy min min f x 0 , khi 16 m 9 . 1;3 Vì m ¢ , nên có 26 số nguyên m thỏa mãn yêu cầu bài toán. Dạng 7: Cho hàm số y f x m .Tìm m để max y h.min y h 0 hoặc Min max a . a;b a;b Phương pháp: Trước tiên tìm max f x K; min f x k K k . a;b a;b 7
- K m k m TH1: K m h k m K mcung dau k m m S1. k m K m TH2: k m h K m K mcungdau k m m S2. Vậy m S1 S2. Ví dụ 7. Cho hàm số f x x4 4x3 4x2 a . Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn 0;2 . Có bao nhiêu số nguyên a thuộc đoạn 3;3 sao cho M 2m ? A. 5 . B. 7. C. 6. D. 3 . Lời giải Xét hàm số g x x4 4x3 4x2 a . x 0 g x 4x3 12x2 8x g x 0 3 2 ; 4x 12x 8x 0 x 1 . x 2 Bảng biến thiên ` TH1: a 1 m a 1 ;M a 2 a 1 a a 2 a 3; 2 . TH2: 1 a 0 m 0;M 0 M 2m (loại ). TH3: a 0 m a;M a 1 2a a 1 a 1 a 1;2;3 . Vậy có 5 giá trị của a thỏa mãn đề bài. 8
- IV. Hệ thống câu hỏi ôn tập Câu 1. Cho hàm số f x x3 3x . Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số y f sin x 1 m bằng 4. Tổng các phần tử của S bằng A. 4. B. 2. C. 0. D. 6. x m2 m Câu 2. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y thỏa x 2 max y 1. Tích các phần tử của S bằng 1;2 A. 16 . B. 4 . C. 16. D. 4. Câu 3. Cho hàm số y x2 x m . Tổng tất cả giá trị thực của tham số m để min y 2 2; 2 bằng 31 23 9 A. . B. 8 . C. . D. . 4 4 4 Câu 4. Cho hàm số f x x4 4x3 4x2 a . Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn 0;2 . Có bao nhiêu số nguyên a thuộc đoạn 3;3 sao cho M 2m ? A. 5 . B. 7. C. 6. D. 3 . x2 m 1 x 2m 2 Câu 5. Cho hàm số y (với m là tham số thực). Hỏi max y có giá x 2 1;1 trị nhỏ nhất là bao nhiêu? 3 1 A. . B. . C. 2. D. 3 . 2 2 Câu 6. Tính tổng tất cả các giá trị nguyên lớn hơn 6 của tham số m sao cho giá trị nhỏ nhất của hàm số y x2 m 1 x m trên 2;m 1 nhỏ hơn 2020. A. 2043210 . B. 2034201. C. 3421020 D. 3412020. 9
- Câu 7. Có bao nhiêu số nguyên m để giá trị nhỏ nhất của hàm số y 4 cos2 x 2 sin x m 4 trên đoạn 0; nhỏ hơn hoặc bằng 4? 2 A. 12. B. 14. C. 13. D. 15. Câu 8. Biết đồ thị hàm số f x ax4 bx2 c có đúng ba điểm chung với trục hoành và f 1 1; f 1 0 . Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên dương của tham số m để bất phương trình f x m 12 nghiệm đúngx 0;2 . Số phần tử của S là A. 10 . B. 16 . C. 11. D. 0 . Câu 9. Cho hàm số f x x4 4x3 4x2 m . Khi m thuộc 3;3 thì giá trị nhỏ nhất của hàm số f x trên đoạn 0;2 đạt giá trị lớn nhất bằng A. 4 . B. 3 . C. 2 . D. 1. Câu 10. Cho hàm số f (x) x 4 2x 3 m ( m là tham số thực). Tìm tổng tất cả các giá trị của m sao cho max f (x) 2min f (x) 10 . 0;1 0;1 A. 4 . B. 3 . C. 1. D. 2 . HƯỚNG DẪN GIẢI: Câu 1. Đặt t sin x 1 t 0; 2 , khi đó y f sin x 1 m f t m t3 3t m . Xét hàm số u t t3 3t m liên tục trên đoạn 0;2 có u t 3t2 3. t 1 0;2 u t 0 3t 2 3 0 . t 1 0;2 Ta có u 0 m; u 1 m 2; u 2 m 2 max u x m 2 , min u x m 2 . 0;2 0;2 10
- Khi đó max y max m 2 ; m 2 . ì é ì ï m = 6 ï m- 2 = 4 ï ê TH1:í Û íï êm = - 2 Û m = - 2 . ï ï ë îï m- 2 ³ m + 2 ï îï m £ 0 ì é ì ï m = 2 ï m + 2 = 4 ï ê TH2: í Û íï êm = - 6 Û m = 2 . ï ï ë îï m + 2 ³ m- 2 ï îï m ³ 0 Vậy S Î {- 2; 2} Þ - 2+ 2 = 0. x m2 m 2 m2 m Câu 2. Xét u , ta có: u 0 , x 1;2 , m ¡ . x 2 x 2 2 m2 m 2 m2 m 1 Do đó A max u u 2 ; a min u u 1 . 1;2 4 1;2 3 m2 m 2 m2 m 1 1 17 max y max , 1 m . 1;2 4 3 2 1 17 Ta có: S . Vậy tích các phần tử của S bằng 4 . 2 1 Câu 3. Xét hàm số u x2 x m trên đoạn 2;2, có: u 0 2x 1 0 x . 2 1 max u max u 2 ,u ,u 2 m 6 ; 2;2 2 1 1 min u min u 2 ,u ,u 2 m . 3;2 2 4 1 1 1 9 Nếu m 0 hay m thì min y m 2 m (thỏa mãn). 4 4 2; 2 4 4 Nếu m 6 0 hay m 6 thì min y m 6 2 m 8 (thỏa mãn). 2; 2 1 Nếu 6 m thì min y 0 (không thỏa mãn). 4 2; 2 9 23 Ta có: S 8; . Vậy tổng các phần tử của S bằng . 8 4 Câu 4. Xét hàm số g x x4 4x3 4x2 a . 11
- x 0 3 2 3 2 g x 4x 12x 8x ; g x 0 4x 12x 8x 0 x 1 . x 2 Bảng biến thiên ` TH1: a 1 m a 1 ;M a 2 a 1 a a 2 a 3; 2 . TH2: 1 a 0 m 0;M 0 M 2m (loại ). TH3: a 0 m a;M a 1 2a a 1 a 1 a 1;2;3 . Vậy có 5 giá trị của a thỏa mãn đề bài. x2 x 2 x2 x 2 Câu 5. Ta có y m t m , trong đó t 2; 1,x 1;1 . x 2 x 2 x2 4x x 0 1;1 t 2 t 0 . x 2 x 4 1;1 4 t 1 ,t 0 1,t 1 2 3 Do đó max y max t m max m 2 , m 1 max m 2 , m 1 1;1 1;1 m 2 m 1 m 2 m 1 1 . 2 2 2 3 Dấu bằng đạt tại m 2 m 1 m . 2 Câu 6. +) Xét hàm số f x x2 m 1 x m liên tục trên 2;m 1 với m 6 . m 1 Ta có: f x 2x m 1 ; f x 0 x 2;m 1 . 2 2 m 1 m 1 Khi đó: f 2 2 m; f ; f m 1 2 m. 2 4 12
- m 1 2 +) Vì 2 m 0,m 6 nên 4 m 1 max f x max f 2 ; f ; f m 1 2 m ; [2;m 1] 2 2 m 1 m 1 và min f x min f 2 ; f ; f m 1 . [2;m-1] 2 4 2 m 1 Do đó: min y min 2 m ; 2 m [2;m-1] 4 +) Theo yêu cầu bài toán: 2 m 2020 2020 2 m 2020 2018 m 2022 +) Vì m ¢ và m 6 nên m 7;8;9;;2021 . +) Vậy tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số m là: 2021 7 2021 2015 n 2043210 n 7 2 Câu 7. Ta có: y 4 cos2 x 2 sin x m 4 4 1 cos2 x 2sin x m 4sin2 x 2sin x m . Đặt t sin x , do x 0; nên suy ra t 0;1. 2 Ta tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y 4t 2 2t m trên đoạn 0;1. Xét hàm số f t 4t2 2t m liên tục trên đoạn 0;1, ta có: 1 f t 8t 2 ; f t 0 t 0;1. 4 f 0 m ; f 1 m 6 . Trường hợp 1: Nếu m 0 min y m . Kết hợp với giả thiết ta có 0 m 4 . 1 0;1 Trường hợp 2: Nếu m 6 0 m 6 min y m 6 . Kết hợp với giả thiết ta 0;1 m 6 4 có 10 m 6 . 2 m 6 13
- Trường hợp 3: Nếu m m 6 0 6 m 0 min y 0 4 . Trường hợp này 0;1 thỏa mãn. 3 Từ 1 , 2 và 3 ta được m 10;4 . Vì m là số nguyên nên m 10, 9, 8, ,2,3,4 . Vậy có 15 số nguyên m thỏa mãn yêu cầu bài toán. Câu 8. Đồ thị hàm số f x ax4 bx2 c có đúng ba điểm chung với trục hoành nên đồ thị hàm số tiếp xúc với trục hoành tại gốc toạ độ, suy ra f 0 0 c 0 I . Ta có f x 4ax3 2bx . f 1 1 a b c 1 Theo giả thiết II . f 1 0 4a 2b 0 Từ I và II suy ra a 1;b 2;c 0 f x x4 2x2 . Xét hàm số y = x4 - 2x2 - m trên đoạn [0;2]. Dễ thấy hàm số đã cho liên tục trên đoạn [0;2] và có x 0 0;2 3 y 0 4x 4x 0 x 1 0;2 . x 1 0;2 max y m 8 0;2 Khi đó y 0 m ; y 1 m 1; y 2 m 8. . min y m 1 0;2 Theo bài ra m 8 12 m 8 m 1 4 2 x 2x m 12,x 0;2 max m 1 ; m 8 12 m 1 12 m 1 m 8 14
- 4 m 20 7 7 m 4 m 2 2 4 m 11. Suy ra S có 11 phần tử. 13 m 11 7 m 11 7 2 m 2 Câu 9. Tập xác định: D ¡ . Xét u x x4 4x3 4x2 m liên tục trên 0;2 . x 0 3 2 Ta có u x 4x 12x 8x , u x 0 x 1 . x 2 u 0 m Ta có: u 1 m 1. u 2 m min u x m [0;2] Suy ra: . max u x m 1 [0;2] min f x min 0; m ; m 1 hoặc min f x 0 , với m 3;3 (*). 0;2 0;2 Trường hợp 1: m m 1 0 1 m 0 . min f x 0 0;2 Trường hợp 2: m 0 kết hợp với (*) ta có: 0 m 3. min f x m . 0;2 Trường hợp 3: m 1 0 m 1 kết hợp với (*) ta có 3 m 1. min f x m 1 . 0;2 m ,m 0;3 Khi đó: min f x m 1 ,m 3; 1 . [0;2] 0 ,m 1;0 15
- Dựa vào đồ thị ta thấy min f x đạt giá trị lớn nhất bằng 3 khi m 3 . [0;2] Câu 10. Ta xét f (x) x 4 2x 3 m liên tục trên đoạn 0;1 , f '(x) 4x3 6x 2 . x 0 0;1 f '(x) 0 3 . x 0;1 2 f (0) m; f (1) m 1. Ta xét các trường hợp sau: - Nếu m 0 thì max f (x) 1 m; min f (x) m . 0;1 0;1 Khi đó: max f (x) 2min f (x) 10 (1 m) 2( m) 10 m 3 ( thỏa điều kiện). 0;1 0;1 - Nếu m 1 thì max f (x) m; min f (x) m 1. 0;1 0;1 Khi đó: max f (x) 2min f (x) 10 m 2(m 1) 10 m 4 (thỏa điều kiện). 0;1 0;1 1 - Nếu m 1 thì max f (x) m; min f (x) 0 . 2 0;1 0;1 Khi đó: max f (x) 2min f (x) 10 m 10 ( không thỏa điều kiện). 0;1 0;1 1 - Nếu 0 m thì max f (x) 1 m; min f (x) 0 . 2 0;1 0;1 Khi đó: max f (x) 2min f (x) 10 1 m 10 m 9 ( không thỏa điều kiện). 0;1 0;1 Do đó có hai giá trị m 3 và m 4 thỏa mãn yêu cầu bài toán. Vậy tổng tất cả các giá trị của m sao cho max f (x) 2min f (x) 10 là 1. 0;1 0;1 16
- CHUYÊN ĐỀ SỐ 2: TÊN CHUYÊN ĐỀ: GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM HỢP. Người biên soạn: Nguyễn Bá Cao Đơn vị công tác:Trường THPT Thuận Thành số 1. I. Hệ thống kiến thức liên quan. * Công thức đạo hàm của hàm số hợp y f u x : y u x . f u x . * Một số quy tắc biến đổi đồ thị: Cho hàm số y = f(x) có đồ thị (C) . Khi đó, với số a > 0 ta có: • Hàm số y = f(x) + a có đồ thị (C') là tịnh tiến (C) theo phương của Oy lên trên a đơn vị. • Hàm số y = f(x) - a có đồ thị (C') là tịnh tiến (C) theo phương của Oy xuống dưới a đơn vị. • Hàm số y = f(x + a) có đồ thị (C') là tịnh tiến (C) theo phương của Ox qua trái a đơn vị. • Hàm số y = f(x - a) có đồ thị (C') là tịnh tiến (C) theo phương của Ox qua phải a đơn vị. • Hàm số y = -f(x) có đồ thị (C') là đối xứng của (C) qua trục Ox. • Hàm số y = f(-x) có đồ thị (C') là đối xứng của (C) qua trục Oy. • Hàm số y f x có đồ thị (C') bằng cách: 17
- - Giữ nguyên phần đồ thị (C) nằm bên phải trục Oy và bỏ phần (C) nằm bên trái Oy. - Lấy đối xứng phần đồ thị (C) nằm bên phải trục Oy qua Oy. * Hàm số chẵn có đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng. Hàm số lẻ có đồ thị nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng. * Hàm số y f x đồng biến trên đoạn a;b thì Max f x f b ;Min f x f a a;b a;b * Hàm số y f x nghịch biến trên đoạn a;b thì Max f x f a ;Min f x f b a;b a;b II. Các dạng bài/câu thường gặp * Bài toán 1. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f(u(x)),y = f(u(x))±h(x) khi biết bảng biến thiên hoặc đồ thị của hàm số y = f(x) * Phương pháp giải Thực hiện theo một trong hai cách Cách 1: Bước 1. Đặt t = u(x). Đánh giá giá trị của t trên khoảng K. Chú ý: Có thể sử dụng khảo sát hàm số, bất đẳng thức để đánh giá giá trị của t = u(x). Bước 2. Từ bảng biến thiên hoặc đồ thị của hàm số cho ta giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f(t). Bước 3. Kết luận. Cách 2: Bước 1. Tính đạo hàm y' u (x) f (u(x)). Bước 2. Tìm nghiệm y' u (x) f (u(x)) =0. Chú ý: f u x 0 ứng với u x là hoành độ các điểm cực trị của đồ thị hàm số y f (x). Bước 3. Lập bảng biến thiên. 18
- Bước 4. Kết luận về giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y f (u(x)), y f (u(x)) h(x) Ví dụ 1: Cho hàm số y = f(x) liên tục trên tập ¡ và có bảng biến thiên như sau Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y f (x2 2x) trên 3 7 đoạn ; . Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau. 2 2 M A. M.m 10. B. 2 . C. M m 3. D. M m 7 . m Hướng dẫn giải Cách 1: Đặt t x2 2x . 3 7 5 5 2 21 21 Ta có x ; x 1 1 (x 1) 1 t 1; 2 2 2 2 4 4 21 Xét hàm số y f (t),t 1; . 4 Từ bảng biến thiên suy ra 21 m min f (t) f (1) 2; M max f (t) f 5 21 21 1; 1; 4 4 4 19
- M 2 . m Chọn B. Cách 2: Ta có y (2x 2) f (x2 2x) 0 x 1 2x 2 0 7 x2 2x 1 x 2 y 0 2 . x 2x 1 3 x 2 21 x 2x 2 4 x 1 2 Vẽ bảng biến thiên và kết luận được M M 5;m 2 2. m Chọn B. Ví dụ 2: Cho hàm số y f (x) có bảng biến thiên trên đoạn 4;4 như sau: Giá trị lớn nhất của hàm số g(x) f x 3 3 x trên 1;1 bằng A. 2. B. 4 . C. 3 . D. 5 . Hướng dẫn giải 20
- Ta có g x g x nên g(x) chẵn hay đồ thị của hàm số y g(x) đối xứng qua trục tung. max g(x) max g(x) max f x3 3x max f x3 3x 1;1 0;1 0;1 0;1 Xét hàm số y f x3 3x trên 0;1. Đặt t x3 3x t 0;4 max y max f (t) 3. [0;1] 0;4 Chọn C * Bài toán 2. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f(u(x)),y = f(u(x))±h(x) khi biết đồ thị của hàm số y f x . * Phương pháp giải +) Đối với hàm số y f u x . Bước 1. Tính đạo hàm y' u (x) f (u(x)). Bước 2. Tìm nghiệm y' u (x) f (u(x)) =0. Chú ý: f u x 0 ứng với u x là hoành độ các giao điểm của đồ thị hàm số y f (x) và trục hoành. Bước 3. Lập bảng biến thiên. Bước 4. Kết luận về giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y f (u(x)) . +) Đối với hàm số y f u x h x . Bước 1. Tính đạo hàm y u (x) f (u(x)) h x . h x Bước 2. Phân tích y u (x) f (u(x)) h x u x f u x , u x 0. u x Bước 3. Đặt u x t và đánh giá giá trị của t trên khoảng K là khoảng K . Đưa y về dạng y k t f t g t với t K . Chú ý: f t g t 0 ứng với t là hoành độ các giao điểm của đồ thị hàm số 21
- y f (t) ( là đồ thị y f x đã cho ) và đồ thị hàm số y g(x). Bước 4. Lập bảng biến thiên. Bước 5. Kết luận về giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y f (u(x)) h x . Ví dụ 3: Cho hàm số f x , đồ thị hàm số y f x là đường cong trong hình bên. x Giá trị nhỏ nhất của hàm số g x f trên đoạn 5;3 bằng 2 y 2 -2 1 x O A. f 2 . B. f 1 . C. f 4 .D. f 2 Hướng dẫn giải x 2 1 x 2 x 4 g x 0 f 0 . 2 2 x x 2 1 2 x x g x 0 f 0 2 x 4 . 2 2 Bảng biến thiên Giá trị nhỏ nhất của hàm số g x trên 5;3 bằng g 4 f 2 . 22
- Chọn A Ví dụ 4: Cho hàm số f (x) xác định trên ¡ và có đồ thị f x như hình vẽ bên dưới. 1 Giá trị nhỏ nhất của hàm số g x f 2x 2x 1 trên đoạn ;1 bằng 2 . A. f 0 1. B. f 1 . C. f 2 1. D. f 1 2 Hướng dẫn giải 1 Xét hàm số g x f 2x 2x 1 trên đoạn ;1 2 1 Ta có g ' x 2 f ' 2x 2, g ' x 0 f ' 2x 1 2x 1 x . Số nghiệm của phương 2 trình g¢(x)= 0 chính là số giao điểm giữa đồ thị của hàm số f ' 2x và đường thẳng y = 1. Dựa vào đồ thị ta có bảng biến thiên 23
- 1 Giá trị nhỏ nhất của hàm số g x f 2x 2x 1 trên đoạn ;1 bằng g 1 f 2 1. 2 Chọn C Ví dụ 5: Cho hàm số y f (x) có đạo hàm trên ¡ và hàm số y f '(x) có đồ thị như x 2 hình vẽ. Trên 2;4, gọi x0 là điểm mà tại đó hàm số g(x) f 1 ln x 8x 16 2 đạt giá trị lớn nhất. Khi đó x0 thuộc khoảng nào? 1 5 1 1 A. ;2 . B. 2; . C. 1; . D. 1; . 2 2 2 2 Hướng dẫn giải 1 x 2x 8 1 x 2 Ta có g '(x) f ' 1 2 f ' 1 . 2 2 x 8x 16 2 2 x 4 24
- x 4 Cho g '(x) 0 f ' 1 . 2 x 4 x Đặt t 1 t 0;3 2 4 2 Phương trình trở thành f '(t) . 2t 2 t 1 2 Vẽ đồ thị y lên cùng một hệ tọa độ ta được: x 1 Từ đồ thị ta thấy hàm số đạt giá trị lớn nhất tại t 1 x 0. Chọn D * Bài toán 3. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f(u(x)),y = f(u(x))±h(x) khi biết đồ thị của hàm số y f x a . * Phương pháp giải: Từ đồ thị hàm số y f x a suy ra đồ thị hàm số y f x .Từ đó đưa về bài toán 2. Ví dụ 6: Cho hàm số y f x có đạo hàm cấp 2 trên ¡ , hàm số y f x 1 có đồ thị như hình vẽ bên dưới 25
- sin x 3 cos x 5 Giá trị lớn nhất của hàm số y f trên đoạn ; bằng 2 6 6 5 A. f . B. f 0 . C. f . D. f . 3 6 6 Lời giải Từ đồ thị hàm số y f x 1 ta suy ra đồ thị hàm số y f x bằng cách tịnh tiến đồ thị y f x 1 sang trái 1 đơn vị. Vậy đồ thị y f x như hình bên dưới. 26
- sin x 3 cos x Đặt t sin x . 2 3 5 Vì x ; x ; t 1;1. 6 6 3 2 2 Dựa vào đồ thị của hàm số f x , ta có bảng biến thiên sin x 3 cos x Ta có: max f max f t t 0 sin x 0 x . 5 1;1 ; 2 3 3 6 6 sin x 3 cos x Vậy max f f . 5 ; 2 3 6 6 Chọn A. III. Hệ thống câu hỏi ôn tập: Câu 1. Cho hàm số f x , đồ thị của hàm số y f x là đường cong trong hình bên. 27
- 3 Giá trị lớn nhất của hàm số g x f 2x 4x trên đoạn ;2 bằng 2 A. f 0 . B. f 3 6 . C. f 2 4 . D. f 4 8 . Câu 2. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình dưới đây. Tìm giá trị lớn nhất 1 1 của hàm số g x f 4x x2 x3 3x2 8x trên đoạn 1;3. 3 3 25 19 A. 15. B. . C. . D. 12. 3 3 Câu 3. Cho hàm số y f x , đồ thị của hàm số y f x là đường cong trong hình bên. 2 2 Giá trị nhỏ nhất của hàm số g x f 3x 3x2 4x 1 trên đoạn ; bằng 3 3 28
- 1 A. f 0 1. B. f 6 . C. f 2 . D. f 3 8 . 3 Câu 4. Cho hàm số y f x . Hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Giá trị lớn nhất của hàm số g x f 2x sin2 x trên đoạn 1;1 là - -2 -1 0 1 2 + 0 0 0 A. f 1 . B. f 0 . C. f 2 . D. f 1 . Câu 5. Cho hàm số y f x liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ 29
- 2 Hàm số g x f x 1 đạt giá trị lớn nhất trên đoạn 1; 2 tại điểm nào sau đây? A. x 2 . B. x 0 C. x 1 . D. x 1 . Câu 6. Cho hàm số f (x) xác định trên ¡ và có đồ thị f x như hình vẽ bên dưới. Giá trị nhỏ nhất 1 của hàm số g x f 2x 2x 1 trên đoạn ;1 bằng 2 . A. f 0 1. B. f 1 . C. f 2 1. D. f 1 2 Câu 7. Cho hàm số f x , đồ thị của hàm số y f x là đường cong trong hình vẽ bên dưới. Giá trị lớn nhất của hàm số g x 12 f 2x 32x3 12x2 12x 2021 trên đoạn 3 1 ; bằng 2 2 A. 12 f 1 2026 . B. 12 f 3 1958 . C. 12 f 1 2022 . D. f 1 Câu 8. Cho hàm số f x , đồ thị của hàm số y f ' x 1 là đường cong trong hình bên. 30
- 2 Giá trị lớn nhất của hàm số g x 2 f x 1 x 1 trên đoạn 3;3 bằng A. f 0 1. B. f 3 4. C. 2 f 2 4. D. f 3 16. Câu 9. Cho hàm số bậc ba y f (x) có bảng biến thiên của hàm số g(x) f (x 1) 2 như sau Giá trị lớn nhất của hàm số y f 3 sin x cos x 2 2cos 2x 4sin x 1 là: A. 9 . B. 2. C. 2 . D. 4 . Câu 10. Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn 4;4 và có bảng biến thiên như hình vẽ bên 31
- Có tất cả bao nhiêu giá trị thực của tham số m thuộc đoạn 4;4 để hàm số g x f x3 2x 3 f m có giá trị lớn nhất trên đoạn 1;1 bằng 8 ? A. 10. B. 11. C. 9. D. 12. HƯỚNG DẪN GIẢI. Câu 1. Chọn C Ta có: g x 2 f 2x 4 . 3 2x x 3 x x 1 1 2 2x 0 g x 0 2 f 2x 4 0 f 2x 2 x 0 2x 2 x 1 2x x2 4 x2 2 Ta có bảng biến thiên của hàm số y g x : 32
- 3 Từ bảng biến thiên ta có: trên ;2 hàm số g x f 2x 4x đạt giá trị lớn 2 nhất tại x 1 và max y f 2 4 . 3 ;1 2 Câu 2. Chọn D é 4- xù Ta có g¢(x)= f ¢(4x- x2 ).(4- 2 x) + x2 - 6x + 8 = 2(2- x)êf ¢(4x- x2 ) + ú ëê 2 ûú Xét thấy " x Î [1;3]Þ 3 £ 4x- x2 £ 4 Þ f ¢(4x- x2 ) > 0 4- x Mặt khác > 0 " x Î [1;3] 2 Suy ra g¢(x)= 0 Û x = 2 19 17 17 32 g(1)= f (3) + < f (4) + = 5+ = 3 3 3 3 19 19 19 34 g(3) = f (3) + < f (4) + = 5+ = 3 3 3 3 g(2) = 5+ 7 = 12. Þ g(1)< g(3)< g(2) Vậy max g(x)= 12 tại x = 2. [1;3] Câu 3. Chọn C 33
- Ta có 4 2 4 g x 3 f 3x 6x 4 g x 0 f 3x 2x f 3x 3x 3 3 3 1 . t 2 2 Đặt 3x t x vì x ; nên t 2;2. 3 3 3 2 4 Phương trình 1 trở thành f t t . 3 3 Vẽ trên cùng một hệ trục tọa độ ta được: 2 4 t 1 Xét trên 2;2, f t t . 3 3 t 2 1 x 2 2 3x 1 3 Do đó, trên ; có g x 0 3 3 3x 2 2 x 3 2 2 Bảng biến thiên hàm số g x trên ; 3 3 34
- 2 1 Từ bảng biến thiên, suy ra min g x g f 2 . 2 2 ; 3 3 3 3 Câu 4. Chọn B Ta có x 1;1 2x 2;2 . Từ bảng biến thiên của y f ' x thì bảng biến thiên y f x như sau: - -2 0 2 + - 0 + 0 - 0 + f 2x f 0 Ta thấy x 1;1 ta có , do đó g x g 0 f 0 . 2 sin x 0 sin 0 Dấu “=” xảy ra khi x 0 . Câu 5. Chọn A x 0 x 0 2 2 Ta có: g x 2xf x 1 0 x 1 1 . x 2 2 x 1 1 35
- Khi đó: g 1 0; g 0 2; g 2 2 Câu 6. Chọn C 1 Xét hàm số g x f 2x 2x 1 trên đoạn ;1 2 1 Ta có g ' x 2 f ' 2x 2, g ' x 0 f ' 2x 1 2x 1 x . Số nghiệm 2 của phương trình g¢(x)= 0 chính là số giao điểm giữa đồ thị của hàm số f ' 2x và đường thẳng y = 1. Dựa vào đồ thị ta có bảng biến thiên 1 Giá trị nhỏ nhất của hàm số g x f 2x 2x 1 trên đoạn ;1 bằng 2 g 1 f 2 1. 36
- Câu 7. Chọn A 2 2 Ta có g x 24 f 2x 96x 24x 12 12 2 f 2x 8x 2x 1 2 2 g x 0 12 2 f 2x 8x 2x 1 0 2 f 2x 8x 2x 1 0 * 3 1 Đặt t 2x, x ; t 3;1 2 2 Khi đó phương trình * trở thành phương trình sau: 1 1 2 f t 2t 2 t 1 0 f t t 2 t 2 2 Ta có đồ thị như sau: 3 x 2 t 3 1 f t 0 t 1 x 2 t 1 1 x 2 Ta có bảng biến thiên như sau: 37
- Dựa vào bảng biến thiên và đồ thị hàm số ta có giá trị lớn nhất của hàm số g x 1 1 đạt tại x g 12 f 1 2026 2 2 Câu 8. Chọn C Ta có g x 2 f x 2 x 1 x 1 g x 0 f x x 1 . x 3 Dựa vào hình vẽ ta có bảng biến thiên 2 Suy ra giá trị lớn nhất của hàm số g x 2 f x x 1 trên đoạn 3;3 là g 1 2 f 1 4 . Câu 9. Chọn D 38
- y f 3 sin x cos x 2 2cos 2x 4sin x 1 f 3 sin x cos x 2 2 2sin x 1 2 f 3 sin x cos x 2 2 x k2 6 Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi 2sin x 1 0 5 x k2 6 Đặt t 1 3sin x cos x 2 3sin x cos x 3 t Mà 0 3sin x cos x 2 nên 0 3 t 2 1 t 3 g t f t 1 2 4 g t 4 t 3 3 sin x cos x 0 x k 6 Vậy y 4 x k2 max 6 Câu 10. Chọn A Đặt t x3 2x t 3x2 2 0 x ¡ . Hàm số t x3 2x luôn đồng biến trên ¡ . Do đó 39

