Ôn tập TN THPT môn Toán - Chuyên đề: Lũy thừa và logarit, hàm số lũy thừa, hàm số mũ, hàm số logarit
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Ôn tập TN THPT môn Toán - Chuyên đề: Lũy thừa và logarit, hàm số lũy thừa, hàm số mũ, hàm số logarit", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
on_tap_tn_thpt_mon_toan_chuyen_de_luy_thua_va_logarit_ham_so.doc
Nội dung tài liệu: Ôn tập TN THPT môn Toán - Chuyên đề: Lũy thừa và logarit, hàm số lũy thừa, hàm số mũ, hàm số logarit
- SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CHUYÊN ĐỀ ÔN TẬP BẮC NINH KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023 ¯¯¯¯¯¯¯¯¯ Môn: Toán ¯¯¯¯¯¯¯¯ TÊN CHUYÊN ĐỀ: LŨY THỪA VÀ LOGARIT, HÀM SỐ LŨY THỪA, HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LOGARIT Người biên soạn: Nguyễn Thị Lan Đơn vị công tác: Trường Phổ thông PTNK TDTT Olympic CHỦ ĐỀ 1. LŨY THỪA 1. Lũy thừa với số mũ nguyên Lũy thừa với số mũ nguyên dương. Cho a R và n nguyên dương. Khi đó an a.a.a a (n thừa số a). Lũy thừa với số mũ nguyên âm, lũy thừa với số mũ 0 1 Cho a là số thực khác 0 và n nguyên dương. Ta có: a n ;a0 1. an Lũy thừa với số mũ nguyên có các tính chất tương tự tính chất của lũy thừa với số mũ nguyên dương. Chú ý: 00 và 0 n n ¥ * không có nghĩa. 2. Căn bậc n Cho số thực b và số nguyên dương n 2 . Số a được gọi là căn bậc n của số b nếu an b . Khi n lẻ, b ¡ : Tồn tại duy nhất một căn bậc n của số b là n b . Khi n chẵn và b 0 thì không tồn tại căn bậc n của số b. Khi n chẵn và b 0 thì có duy nhất một căn bậc n của số b là n 0 0. Khi n chẵn và b 0 có 2 căn bậc n của số thực b là n b và n b . 3. Lũy thừa với số mũ hữu tỷ m m Cho số thực a 0 và số hữu tỷ r , trong đó m ¢ ; n ¥ , n 2 . Khi đó ar a n n am . n 4. Lũy thừa với số mũ vô tỷ Giả sử a là một số dương và là một số vô tỷ và rn là một dãy số hữu tỷ sao cho lim rn . Khi n đó lim arn a . n 5. TÍNH CHẤT CỦA LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ THỰC Cho hai số dương a; b và m; n ¡ . Khi đó ta có các công thức sau. Nhóm công thức 1 Nhóm công thức 2 m m n m n m 1. a .a a n n m n m 1. a a a a m n 1 n 2. n a m 0 n a n n n n n n a a 2. a .b ab , a. b ab n 3. am am.n an a n n a a n 3. n , b b n b b Tính chất 1: a0 1 a 0 và a1 a . 1
- a 1;am an m n Tính chất 2 (tính đồng biến, nghịch biến): . m n 0 a 1: a a m n am bm m 0 Tính chất 3 (so sánh lũy thừa khác cơ số): Với a b 0 thì . m a b m 0 6. CÁC DẠNG TOÁN LIÊN QUAN: Ví dụ 1: Cho biểu thức P x.3 x2. x3 , với x 0 . Mệnh đề nào sau đây là đúng? 13 13 13 13 A. P x12 .B. P x 24 .C. P x 6 . D. P x 8 . Lời giải 3 7 7 13 13 3 3 Ta có: P x.3 x2. x3 x. x2.x 2 x. x 2 x.x 6 x 6 x12 . Chọn A. Ví dụ 2: Biết rằng x.3 x2. x xn với x 0 . Tìm n. 2 4 A. n 2 .B. n .C. n .D. n 3. 3 3 Lời giải 1 1 1 5 1 5 1 5 4 3 3 Ta có: x.3 x2. x x 2 . x2.x 2 x 2 . x 2 x 2 .x 6 x 2 6 x 3 . Chọn C. 23 Ví dụ 3: Cho biểu thức P x.3 x2.k x3 , với x 0 . Biết rằng P x 24 , giá trị của k bằng: A. k 6 .B. k 2 .C. k 3.D. k 4 . Lời giải 23 23 11 Ta có: P x.3 x2.k x3 x 24 x.3 x2.k x3 x12 3 x2.k x3 x12 11 11 3 3 2 x2.k x3 x 4 k x3 x 4 x k x 4 k 4 . Chọn D. 1 3 a2 3 . a1 3 Ví dụ 4: Cho biểu thức P , với a 0 . Mệnh đề nào sau đây là đúng? a1 3 1 1 A. P a 3 .B. P .C. P a .D. P . a a 3 Lời giải 1 3 2 3 1 3 2 3 1 3 1 3 2 3 2 3 a . a a .a a .a a 1 Ta có: P . Chọn B. a1 3 a1 3 a1 3 a1 3 a m a b a a Ví dụ 5: Cho biểu thức P 3 .4 với a; b 0 . Tìm m. b a b b 7 7 7 7 A. m .B. m .C. m .D. m . 24 12 12 24 Lời giải 1 1 1 7 7 a b 3 4 3 4 3 3 Đặt x x 1 . Khi đó P 3 x 4 x 1 x x x 1.x 2 x x 2 x.x 8 x 8 x 24 . b a 7 a b a a 24 7 Do đó P 3 .4 m . Chọn A. b a b b 24 2
- 7 1 a 6 .b3 Ví dụ 6: Cho biểu thức với Q a; b 0 . Mệnh đề nào sau đây là đúng? 6 ab2 a A. Q a .B. Q .C. Q ab .D. Q a b . b Lời giải 7 1 7 1 7 1 a 6 .b3 a 6 .b3 a 6 .b3 Ta có: Q a . Chọn A. 6 2 1 1 2 ab ab2 6 a 6 .b 6 Ví dụ 7: Cho x là số thực dương, viết biểu thức Q x.3 x2 .6 x dưới dạng lũy thừa với số hữu tỉ 5 2 A. Q x36 .B. Q x 3 .C. Q x .D. Q x2 . Lời giải 2 1 5 1 Ta có: Q x.3 x2 .6 x x.x 3 .x 6 x 6 .x 6 x . Chọn C. Ví dụ 8: Cho biểu thức P 3 x.4 x2. x3 với x 0 . Mệnh đề nào dưới đây là đúng? 5 2 5 3 A. P x 6 .B. P x 3 .C. P x8 . D. P x 4 . Lời giải 1 1 3 7 15 5 3 4 3 3 4 2 3 4 2 Ta có: P x. x . x x. x .x 2 3 x. x 2 x 8 x8 . Chọn C. 2 a2. a 2.b3 .b 1 Ví dụ 9: Rút gọn biểu thức T 3 với a, b là hai số thực dương. a 1.b .a 5.b 2 A. T a4.b6 .B. T a6.b6 .C. T a4.b4 . D. T a6.b4 . Lời giải 2 a2. a 2.b3 .b 1 2 4 6 1 2 5 a .a .b .b a .b 6 4 Ta có: T 3 3 3 5 2 8 a .b . Chọn D. a 1.b .a 5.b 2 a .b .a .b a .b a2 x 9 Ví dụ 10: Biết rằng 2 x với x 1và a b 3 . Tính giá trị của biểu thức P a b . xb A. P 1.B. P 3.C. P 2 .D. P 4 . Lời giải a2 x 9 a2 b2 9 x 1 2 2 9 9 Ta có: 2 x x x a b 9 a b a b 9 a b 3 . Chọn xb a b 3 B. 3 x m 2 1 n Ví dụ 11: Cho x, y 0 . Biết rằng x.4 x và y . y.3 y . Tính m n . x3 y2 A. 0.B. 2.C. 1.D. 2. Lời giải 1 3 8 2 1 1 x x3 4 1 Ta có: x.4 x.4 x. x 3 x.x 3 x3 x 6 m . x3 x3 6 3
- 2 1 1 13 2 1 2 2 2 2 2 13 Lại có: y . y.3 y . y.3 y y . y.y 3 y . y 3 y .y 6 y 6 n . y2 6 Do đó: m n 2 . Chọn D. 2018 2019 Ví dụ 12: Giá trị của biểu thức P 5 2 6 . 5 2 6 bằng: A. P 5 2 6 .B. P 5 2 6 . C. P 10 4 6 .D. P 10 4 6 . Lời giải Ta có: 5 2 6 5 2 6 25 24 1. 2018 2019 2018 Do đó: P 5 2 6 . 5 2 6 5 2 6 5 2 6 . 5 2 6 5 2 6 . Chọn B. 2019 2018 Ví dụ 13: Giá trị của biểu thức M 3 2 2 . 3 2 4 bằng: A. 21009 .B. 3 2 2 .21009 .C. 3 2 2 .21009 .D. 3 2 2 . Lời giải 2019 2018 2018 Ta có: 3 2 4 2 3 2 2 M 3 2 2 . 2 . 3 2 2 . 2 2018 2018 Lại có: 3 2 2 3 2 2 32 2 2 9 8 1 nên 3 2 2 . 3 2 2 1. Do đó: M 3 2 2 .21009 . Chọn C. Ví dụ 14: Cho 2x 5. Giá trị của biểu thức T 4x 1 22 x bằng: 504 104 104 504 A. .B. .C. .D. . 5 5 25 25 Lời giải 2 x 1 2 x x 2 x 2 4 2 4 504 Ta có: T 4 2 4 .4 x 2 .4 x 4.5 . Chọn A. 2 2 5 5 2x 2 x 3 Ví dụ 15: Cho 4x 4 x 34 . Tính giá trị của biểu thức T . 1 2x 1 21 x 3 3 3 3 A. T .B. T .C. T .D. T . 4 11 11 13 Lời giải 2 Ta có: 4x 4 x 34 22x 2 2 2x 36 2x 2 x 36 2x 2 x 6 (Do 2x 2 x 0 ). 6 3 3 3 Khi đó: T . Chọn C. 1 2 2x 2 x 1 2.6 11 9x Ví dụ 16: Cho hàm số f x , với a,b ¡ và a b 1. Tính T f a f b . 9x 3 A. T 0 .B. T 1.C. T 1. D. T 2 . Lời giải 9 9a 91 a 9a a Ta có: T f a f b f a f 1 a 9 a 1 a a 9 9 3 9 3 9 3 3 9a 9a 9 9a 3 1. Chọn B. 9a 3 9 3.9a 9a 3 9a 3 4
- a x Tổng quát: Cho hàm số f x ta có f x f 1 x 1. a x a 4x Ví dụ 17: Cho hàm số f x . 4x 2 1 2 2004 2005 Tính tổng S f f f f . 2005 2005 2005 2005 3008 2005 A. S 1002 .B. S .C. S 1003.D. S . 3 2 Lời giải a x Sử dụng tính chất tổng quát: Với hàm số f x ta có f x f 1 x 1. a x a 1 2004 2 2003 1002 1003 Khi đó S f f f f f f f 1 2005 2005 2005 2005 2005 2005 4 3008 1 1 1 f 1 1002 . Chọn B. 6 3 1 x 1 x 1 x 1 x 1 Ví dụ 18: Rút gọn biểu thức Q . với x 1 ta được x x 1 x 1 x 1 x 1 A. Q 1.B. Q 2x .C. Q 2 .D. Q 2 . Lời giải 2 2 Ta có: x 1 x 1 x 1 x 1 2x 2 x2 1 2x 2 x2 1 4x . Và x 1 x 1 . 1x 1 x 1 x 1 x 1 2 . 2 2 1 x 1 x 1 x 1 x 1 1 4x Suy ra Q . . 2 .Chọn C. x x 1 x 1 . 1x 1 x 1 x 2 a b a 4 ab Ví dụ 19: Đơn giản biểu thức T ta được 4 a 4 b 4 a 4 b A. T 4 a .B. T 4 b .C. T 4 a 4 b .D. T 4 b Lời giải 2 2 4 a 4 b 4 a 4 a 4 b Ta có: T 4 a 4 b 4 a 4 b . Chọn B. 4 a 4 b 4 a 4 b a2 4ab 3a2 10ab 1 3 a Ví dụ 20: Cho a, b là hai số thực khác 0. Biết rằng 625 . Tính tỉ số . 125 b 76 4 76 A. .B. 2.C. . D. . 21 21 3 Lời giải 2 3a2 10ab a 4ab 2 4 3a 10ab a2 4ab 2 4 2 1 3 3 3 a 4ab 3a 10ab Ta có: 625 5 53 5 5 3 125 4 3 a2 4ab 3a2 10ab 4 3a2 10ab 9 a2 4ab 0 3 a 4 21a2 4ab a,b 0 21a 4b . Chọn C. b 21 5
- x x 6 3 3 3 a a Ví dụ 21: Cho 9x 9 x 14, ( là phân số tối giản). Tính P ab . 2 3x 1 31 x b b A. P 10.B. P 10 .C. P 45 .D. P 45 . Lời giải 2 Ta có: 9x 9 x 3x 3 x 2 14 3x 3 x 4. 6
- CHỦ ĐỀ 2. LOGARIT 1. Định nghĩa: Cho 2 số dương a,b với a 1. Số thõa mãn đẳng thức a b được gọi là logarit cơ số a của b kí hiệu là loga b . Như vậy a b loga b Chú ý: - Không tồn tại Logarit của số âm và số 0. - Cho 2 số dương a,b với a 1, ta có các tính chất sau: loga 1 0;loga a 1 2. Các công thức Logarit x • Công thức 1: loga a x với x ¡ ;1 a 0 • Công thức 2: loga x loga y loga xy với x, y,a 0 và a 1 x log x log y log với x, y,a 0 và a 1 a a a y Chú ý: Với x; y 0 và 0 a 1 ta có: loga xy loga x loga y n 1 • Công thức 3: log b n.log b và log n b .log b a,b 0;a 1 a a a n a n Như vậy: log bn .log b am m a loga c • Công thức 4: (đổi cơ số) logb c loga b Cách viết khác của công thức đổi cơ số: loga b.logb c loga c với a;b;c 0 và a;b 1 1 Hệ quả: Khi cho a = c ta có: logc b.logb c logc c 1 logc b (gọi là nghịch đảo) logb c Tổng quát với nhiều số: log x .log x log x log x 1 (với 1 x ; x 0 ) x1 2 x2 3 xn 1 n x1 n 1 n • Công thức 5: alogb c clogb a với a;b;c 0 ;b 1 3. Logarit thập phân, logarit tự nhiên. • Logarit thập phân: Logarit cơ số a = 10 gọi là logarit thập phân ký hiệu: log x(x 0) ( log x được hiểu là log10 x ). Đọc là Lốc x. • Logarit tự nhiên: Logarit cơ số a e 2,712818 gọi là logarit tự nhiên ký hiệu: ln x(x 0) .Đọc là len x hoặc lốc nepe của x ( ln x được hiểu là lne x ) 4. Các dạng toán liên quan: DẠNG 1. SỬ DỤNG CÔNG THỨC LOGARIT a2.3 a2 .5 a4 Ví dụ 1: Cho số thực a thõa mãn 0 a 1. Tính giá trị của biểu thức T log a 15 7 a 12 9 A. T 3 B. T C. T D. T 2 5 5 Lời giải 2 4 2 2 3 2 5 4 2 4 7 a . a . a a 3 5 2 Ta có: T log log log a 3 5 15 log a3 3 . Chọn A a 15 7 a 7 a a a a15 Ví dụ 2: Cho các số thực a, b, c thõa mãn 1 a,b,c 0 và các khằng định sau a3 5 (1) log 3 log b (2) log b log b a a a5 a b 2 (3) loga b c loga b.loga c (4) logbc a logb a logc a Số khẳng định đúng là: A. 1B. 2C. 3D. 4 7
- Lời giải 3 a 3 Ta có: loga loga a loga b 3 loga b (1) đúng b 1 1 1 1 log b log b 2 . log b log b (2) sai a5 a5 5 2 a 10 a loga b c loga b.loga c (3) sai 1 1 1 log a (4) sai bc log bc log b log c 1 1 a a a logb a logc a Vậy có 1 khẳng định đúng. Chọn A. Ví dụ 3: Cho các số thực a, b, c thõa mãn 1 a,b,c 0 và các khằng định sau (1) log ab 3 3log b (2) log b log b6 2log b a3 a a a4 a a 1 (3) ln ln a ln b (4) log b c log b log c b 2 a a a Số khẳng định đúng là: A. 1B. 2C. 3D. 4 Lời giải 1 1 1 1 Ta có: log 3 ab log ab log a log b log b (1) sai a 3 a 3 a a 3 3 a 1 6 1 3 log b log b6 log b 2 log b log b log b 2log b (2) đúng a a4 a 4 a 2 a 2 a a a 1 1 ln ln a ln b ln a ln b 2 ln a ln b (3) đúng b 2 loga b c loga b loga c (4) sai Vậy có 2 khẳng định đúng. Chọn B Ví dụ 4: Cho các số thực a, b thỏa mãn a < b < 0 và các khẳng định sau : 2 1 (1) ln ab 2 ln a ln b (2) ln ab ln a ln b 2 2 a 2 2 (3) ln 4 ln a 2ln b (4) ln ab ln a ln b b Số khẳng định đúng là: A. 1B. 2C. 3D. 4 Lời giải Chú ý: Do a b 0 nên ln ab ln a . b ln a ln b ln a ln b Do đó ln ab 2 2ln ab 2 ln a ln b (1) sai 1 1 ln ab ln ab ln a ln b (2) đúng 2 2 2 a 2 4 2 2 ln 4 ln a ln b ln a 2ln b (3) đúng b ln ab ln a ln b (4) đúng Vậy có 3 khẳng định đúng. Chọn C Ví dụ 5: Cho các số thực dương và các mệnh đề sau: 3 x 1 x 9 (1) log log x 2log y (2) log log x 9log y a 2 a a a3 a a y 2 y 2 8
- 2 x 1 (3) log2 4 log x log y (4) log x y2 log x log y a a a a2 a a y 4 Số khẳng định đúng là: A. 1B. 2C. 3D. 4 Lời giải x 1 Ta có: log log x log y2 log x 2log y (1) đúng a y2 a a 2 a a 3 x 1 x x 1 log .3log log log x log y (2) sai a3 a a a a y 3 y y 2 2 2 2 2 x x 2 2 loga loga 2 loga x loga y 4 loga x loga y (3) sai y y 1 log x y2 log x log y (4) sai. Chọn A a2 4 a a Ví dụ 6: Cho log x 2log a log b 1 và log y 2log a log b3 với a;b 0 . Tính giá trị biểu thức 3 3 1 2 2 8 3 x P theo a và b y 3 3a6 A. P 3a2b B. P C. P D. P 3a2 a2 b2 Lời giải Ta có: log x 2log a log b 1 2log a log b 1 3 3 1 1 3 1 3 32 3a4 3a4 4log a log b 1 log a4 log b log 3 log x 3 3 3 3 3 3 b b 1 a2 a2 Lại có log y 2log a log b3 log a2 log b3 log a2 3. log b log y 2 2 8 2 23 2 3 2 2 b b x 3a4 a2 : 3a2 . Chọn D y b b a Ví dụ 7: Cho 1 a;b 0,ab 1, 1 và các mệnh đề sau b 1 loga b (1) logab a (2) log a b 1 loga b b loga b 1 2 a 1 (3) log ab 4 4loga b (4) log 2 1 loga b a a b 4 Số khẳng định đúng là: A. 1B. 2C. 3D. 4 Lời giải 1 1 Ta có logab a (1) đúng loga ab 1 loga b 1 1 1 log b log b a (2) sai a a 1 b logb a 1 1 loga b logb 1 b loga b log ab2 log ab2 2log ab2 2 4log b (3) sai a 1 a a a 2 9
- a 1 1 a 1 log 2 . log 1 log b (4) đúng. Chọn B a b 2 2 a b 4 a a2. b Ví dụ 8: Cho log b 3 và log c 4 với a;b;c 0;a 1. Tính giá trị của P log a a a 3 c 13 9 17 A. P B. P C. P 3 10 D. P 2 32 2 Lời giải a2. b 1 Ta có: P log log a2 log b log c3 2 log b 2 3log c a 3 a a a a a c 1 3 17 2 log b 3log c 2 12 . Chọn D 2 a a 2 2 Ví dụ 9: Cho loga b 3 và logc a 2 với a,b,c 0;a 1,c 1 .Tính giá trị của biểu thức ab3 Q log a 2 c A. Q 9 B. Q 4 C. Q 6 D. Q 1 Lời giải ab3 1 3 Ta có: Q log log a. b3 log c2 log a 2 log b 2 2log c a 2 a a a a a c 1 3 1 1 9 2 loga b 2. 4 . Chọn B 2 2 logc a 2 2 2 Ví dụ 10: Cho các số thực dương a, b. Mệnh đề nào sau đây đúng? 2 3 a 1 1 2 3 a 1 A. log 1 log a log b B. log 1 log a 3log b 2 b3 3 2 3 2 2 b3 3 2 2 2 3 a 1 1 2 3 a 1 C. log 1 log a log b D. log 1 log a 3log b 2 b3 3 2 3 2 2 b3 3 2 2 Lời giải 2 3 a 1 1 log log 2 log 3 a log b3 1 log a 3 3log b 1 log a 3log b . Chọn D 2 b3 2 2 2 2 2 3 2 2 2 Ví dụ 11: Cho log2 a 4 và log3 b 2 . Giá trị của biểu thức P 2log2 log2 8a 9 log 1 b là 9 A. P 6 B. P 4 C. P 8 D. P 10 Lời giải Ta có: P 2log log 8a 9 log b2 2log log 8 log a 9 log b2 2 2 1 2 2 2 3 2 9 2 2log 3 4 9 log b 2log 16 log b 8 2 6 .Chọn A 2 2 3 2 3 Ví dụ 12: Cho loga x 4 và logb x 5. Tính giá trị của biểu thức P 3logab x log a x b 80 40 A. P 16 B. P C. P D. P 27 3 3 Lời giải 1 Sử dụng công thức loga b logb a 10
- 3 1 3 1 Ta có P 3log x log x ab a log ab a log a log b log a log b b x log x x x x x b 3 1 3 1 80 . Chọn B 1 1 1 1 1 1 1 1 3 loga x loga y loga x loga y 4 5 4 5 Ví dụ 13: Với 3 số thực a, b, c bất kỳ. Mệnh đề nào dưới đây là đúng? 2 2 8ab 8ab A. log 3 2blog a log c B. log 3 b2 log a log c 2 c 2 2 2 c 2 2 2 2 8ab 1 8ab C. log 3 log a log c D. log 3 b2 log a log c 2 c b2 2 2 2 c 2 2 Lời giải b2 8a 2 Ta có log log 8 log ab log c 3 b2 log a log c . Chọn B 2 c 2 2 2 2 2 4 Ví dụ 14: Biết rằng a, b, c >1 thõa mãn logab bc 2 .Tính giá trị của biểu thức P log c a log c ab b a A. P 1 B. P 2 C. P 3 D. P 4 Lời giải 2 2 2 2 Ta có: logab bc 2 bc ab a b c a b 4 4 4 Khi đó P log 2 a log 2 ab log 2 a log ab 1 3 . Chọn C a b a b a ab 2 b a a3 Ví dụ 15: Biết rằng log b 3 . Tính giá trị của biểu thức A log a a b 2 b A. A 24 14 3 B. A 12 14 3 C. A 12 7 3 D. A 2 3 Lời giải 3 3 1 3 3 2 2 Cách 1: loga b 3 b a .Khi đó a b a. a a.a a a3 a3 1 Và a3 2 3 A . 3 2 3 log a 24 14 3 2 2 3 a b a 3 1 2 A3 Cách 2: log b 3 b a 3 .Chọn a 2 b 2 3 nhập vào máy tính biểu thức log sau a A B 2 B đó CALC với A 2; B 2 3 A 24 14 3 . Chọn A b3 Ví dụ 16: Biết rằng loga b 4 . Tính giá trị của biểu thức A log 3 ab a 23 23 23 23 A. A B. A C. A D. A 5 12 13 9 Lời giải 13 3 4 3 4 13 2 Ta có: loga b 4 b a . Khi đó ab a. a a a 3 4 b3 a a12 23 2 23 23 Và a 2 A . log a .Chọn C a 1 1 13 2 a 13 a 2 a 2 11
- Ví dụ 1: Cho a, b > 0 thõa mãn a2 b2 25ab . Khẳng định nào sau đây là đúng? 1 log3 ab a b log3 a log3 b A. log3 a b B. log3 2 3 2 a b 1 log3 a log3 b a b log3 a log3 b C. log3 D. log3 1 3 2 3 2 Lời giải 2 2 2 2 Ta có a b 25ab a b 27ab log3 a b log3 27ab 2log3 a b log3 27 log3 a log3 b 3 log3 ab 3 log ab log a b 3 3 2 1 log ab a b 1 log ab log a b 1 3 log 3 . Chọn C 3 2 3 3 2 Ví dụ 18: Cho a, b > 0 và thõa mãn a2 b2 14ab . Khẳng định nào sau đây là đúng? a b log2 a log2 b a b log2 a log2 b A. log2 B. log2 4 2 2 4 a b log2 a log2 b a b 1 log2 a log2 b C. log2 D. log2 2 2 4 2 Lời giải Ta có a2 b2 14ab a b 2 16ab 2 log2 a b log2 16ab 2log2 a b 4 log2 ab log ab log ab log a b 2 2 log a b log 4 2 2 2 2 2 2 a b log a log b log 2 2 . Chọn A 2 4 2 Ví dụ 19: Cho f x a ln x x2 1 bsin x 6 với a,b ¡ . Biết f log log e 2 . Tính giá trị của f log ln10 A. 4B. 10C. 8D. 2 Lời giải 1 Ta có: f log ln10 f log f log log e log e 1 Mặt khác f x a ln x2 1 x bsin x 6 a ln bsin x 6 x2 1 x a ln x x2 1 bsin x 6 f x 6 6 f x 12 Do đó f log log e f log log e 12 10 . Chọn B 12
- DẠNG 2: BIỂU DIỄN BIỂU THỨC LOGARIT THEO BIỂU THỨC CHO TRƯỚC Ví dụ 1: Với các số thực dương x,y tùy ý, đặt log2 x ,log2 y . Mệnh đề nào dưới đây đúng? 4 4 x3 3 x3 A. log 2 B. log 24 32 16 2 16 2 y 2 y 4 4 x3 2 x3 2 C. log 2 D. log 2 16 2 16 2 y 3 y 3 Lời giải 4 4 3 3 3 x x x 3 2 3 Ta có log log 4 log log x log y log x 2log y 16 2 2 2 2 2 2 2 2 2 y y y 2 3 = 2 .Chọn A 2 Ví dụ 2: Với các số thực dương x, y tùy ý, đặt log2 x ,log2 y . Mệnh đề nào dưới đây đúng? 2 2 2 x3 3 2 x3 A. log 1 2 B. log 4 6 8 2 2 2 2 y 2 y 2 2 2 x3 3 2 x3 C. log 1 2 D. log 4 6 8 2 2 2 2 y 2 y Lời giải 2 2 3 3 3 2 x 2 x 2 x 3 2 Ta có log log 1 4log 4. log 2 log x log y 2 2 2 2 2 2 2 2 2 y 2 y y 3 2 3 4 1 log2 x 2log2 y 4 1 log2 x 2log2 y 4 6log2 x 8log2 y 4 6 8 . Chọn D 2 Ví dụ 3: Cho log a x;log c y . Hãy biểu diễn log 3 b5c4 theo x và y b b a2 5 4y 20y 5 3y4 20y A. B. C. D. 2x 6x 3x 3x2 3 Lời giải 1 1 1 5 4 1 5 1 4 5 4 Ta có: log 3 b5c4 log b5c4 3 log b3c 3 log b3 log c 3 log b log c a2 a a a a a a 2 2 2 2 6 6 5 1 4 log c 5 4y 5 4y . b . Chọn A 6 logb a 6 logb a 6x 6x 6x Ví dụ 4: Cho loga x m;logb x n;logc x p . Hãy biểu diễn log ab x theo m, n, p c mnp mnp 1 mnp A. B. C. D. mn mp np np mp mn m n p m n p Lời giải 1 1 1 Ta có log x ab ab 1 1 1 c log x a log x b log x c log x c loga x logb x logc x 1 mnp . Chọn B 1 1 1 np mp mn m n p 13
- Ví dụ 5: Đặt log2 7 a;log3 7 b . Hãy tính log14 12 theo a,b a 2b a 2b A. log 12 B. log 12 14 ab a 14 ab b 2a b 2a b C. log 12 D. log 12 14 ab a 14 ab b Lời giải a log 22.3 2 log2 12 2 2 log2 3 2 log2 7.log7 3 b a 2b Ta có log14 12 log2 14 log2 2.7 1 log2 7 1 a a 1 ab b Cách 2 (Casio): Nhập log2 7 SHIFT STO A ( mục đích gán log2 7 A ) Nhập log3 7 SHIFT STO B (gán log3 7 B ) A 2B A 2B Lấy log 12 ;log 12 trong 4 kết quả kết quả nào cho đáp án bằng 0 thì đáp án 14 AB A 14 AB B đó là đáp án đúng. Chọn B Ví dụ 6: Cho log2 3 a,log2 5 b . Tính log6 45 theo a,b a 2b A. log 45 B. log 45 2a b 6 2 1 a 6 2a b C. log 45 D. log 45 a b 1 6 1 a 6 Lời giải log 32.5 log2 45 2 2log2 3 log2 5 2a b Ta có log6 45 . Chọn C log2 6 log2 2.3 1 log2 3 1 a Ví dụ 7:Đặt a log3 4,b log5 4. Hãy biểu diễn log12 80 theo a, b 2a2 2ab a 2ab A. log 80 B. log 80 12 ab b 12 ab a 2ab 2a2 2ab C. log 80 D. log 80 12 ab b 12 ab Lời giải 1 2 log 80 log 16 log 5 a 2ab Ta có log 80 4 4 4 b . Chọn C 12 log 12 log 3 log 4 1 ab b 4 4 4 1 a Ví dụ 8: Đặt a log2 3;b log5 2;c log2 7 . Hãy log42 15 biểu diễn theo a, b, c ab 1 ac 1 A. log 15 B. log 15 42 b a c 1 42 c a c 1 ac 1 a c C. log 15 D. log 15 42 ab b c 42 a b bc Lời giải 1 a log2 15 log2 3 log2 5 b ab 1 Ta có log42 15 . Chọn A log2 42 log2 2 log2 3 log2 7 1 a c b a c 1 Ví dụ 9: Đặt a log2 5;b log3 5 . Hãy biểu diễn log 75 theo a,b a 2ab 2a2 2ab A. log 75 B. log 75 ab b ab a ab 2a2 2ab C. log 75 D. log 75 ab ab b 14
- Lời giải 2 log 75 log2 5 .3 2log 5 log 3 2a log 5.log 3 Ta có log 75 2 2 2 2 5 log2 10 log2 2.5 1 log2 5 1 a a 2a a 2ab b .Chọn C 1 a a 1 b Ví dụ 10: Đặt a log2 3;b log5 3. Hãy biểu diễn log6 45 theo a và b a 2ab 2a2 2ab A. log 45 B. log 45 6 ab 6 ab a 2ab 2a2 2ab C. log 45 D. log 45 6 ab b 6 ab b Lời giải log2 45 log2 5.9 log2 5 log2 9 log2 3.log3 5 2log2 3 Ta có log6 45 log2 6 log2 2.3 1 log2 3 1 a a 2a a 2ab b . Chọn C 1 a a 1 b Ví dụ 11: Biết log27 5 a,log8 7 b,log2 3 c thì log12 35 tính theo a, b và c bằng 3b 2ac 3(b ac) 3b 2ac 3(b ac) A. B. C. D. c 2 c 2 c 1 c 1 Lời giải log2 35 log2 7 log2 5 3log8 7 log2 3.log3 5 3b 3c.log27 15 3 ac b log12 35 . Chọn B log2 12 log2 4 log2 3 c 2 c 2 c 2 Ví dụ 12: Cho các số thực dương x, y, z thỏa mãn xy 10a , yz 102b , zx 103c a,b,c ¡ . Tính P log x logy logz theo a, b, c a 2b 3c A. P 3abc B. P a 2b 3c C. P 6abc D. P 2 Lời giải Ta có xy 10a , yz 102b , zx 103c xyz 2 10a 2b 3c 1 2 1 a 2b 3c Suy ra P log x log y log z log xyz log xyz log10a 2b 3c . Chọn D 2 2 2 15
- Chủ đề 3. HÀM SỐ LŨY THỪA, MŨ, LOGARIT I. HÀM SỐ LŨY THỪA 1. Định nghĩa: Hàm số y x với ¡ , được gọi là hàm số lũy thừa. 2. Tập xác định Tập xác định của hàm số y x là: • ¡ với là số nguyên dương • ¡ \ 0 với là số nguyên âm hoặc bằng 0. • 0; với không nguyên. 3. Đạo hàm Hàm số y x với ¡ có đạo hàm với mọi x 0 và x ' .x 1 4. Tính chất của hàm số lũy thừa trên khoảng 0; • y x 0 x 0; • Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm 1;1 • Khi 0 y ' x ' .x 1 0 x 0; hàm số luôn đồng biến Trong trường hợp này lim x ; lim x 0 do đó đồ thị hàm số không có đường tiệm cận x x 0 • Khi 0 y ' x ' .x 1 0 x 0; hàm số luôn nghịch biến Trong trường hợp này lim x 0; lim x do đó đồ thị hàm số nhận trục Ox là đường tiệm x x 0 cận ngang và trục Oy là đường tiệm cận đứng. 5. Đồ thị hàm số lũy thừa y xa trên khoảng 0; Đồ thị hàm số y x luôn đi qua điểm I 1;1 . Lưu ý: Khi khảo sát hàm số lũy thừa với sỗ mũ cụ thể, ta phải xét hàm số đó trên toàn bộ tập xác định của nó. Chẳng hạn: Hàm số: y x3 x ¡ . Hàm số: y x 4 x 0 . 1 Hàm số: y x3 x 0 . II. HÀM SỐ MŨ 1. Định nghĩa a 0 x Cho số thực . Hàm số y a được gọi là a 1 hàm số mũ cơ số a. 2. Tập xác định Tập xác định của hàm số y a x là : D ¡ Do y a x 0;x ¡ suy ra tập giá trị của hàm số y a x là T 0; 16
- 3. Đạo hàm a x a x ln a et 1 Đạo hàm: au au ln a.u ' ex ex . Công thức giới hạn: lim 1. t 0 t eu eu .u ' Với hàm số y a x ta có: y ' a x ln a • Với a 1 khi đó y ' a x ln a 0. Hàm số luôn đồng biến Trong trường hợp a 1 ta có lim y lim a x 0 do đó đồ thị hàm số nhận trục hoành là tiệm cận x x ngang • Với 0 a 1 khi đó y ' a x ln a 0. Hàm số luôn nghịch biến Trong trường hợp a 1 ta có lim y lim a x 0 do đó đồ thị hàm số nhận trục hoành là tiệm cân x x ngang 4. Đồ thị hàm số y a x Đồ thị hàm số y a x nhận trục Ox là tiệm cận ngang và luôn đi qua các điểm 0;1 và 1;a Đồ thị hàm số y a x nằm phía trên trục hoành y a x 0x ¡ III. HÀM SỐ LOGARIT 1. Định nghĩa a 0 Cho số thực . Hàm số y loga x được gọi là hàm a 1 số lôgarít cơ số a. 2. Tập xác định • Hàm số: y loga x 0 a 1 có tập xác định: D 0; Do loga x ¡ nên hàm số y loga x có tập giá trị là T ¡ . • Hàm số y loga P x điều kiện: P x 0. Nếu a chứa biến x thì ta bổ sung điều kiện 0 a 1. n Đặc biệt: y loga P x điều kiện: P x 0 nếu n lẻ; P x 0 nếu n chẵn. 3. Đạo hàm u 1 u Đạo hàm: loga u loga x . Đặc biệt: loga u . u ln a x ln a u ln a 4. Tính chất 1 Với hàm số y loga x y ' x 0; . Do đó: x ln a 1 • Với a 1 ta có log x ' 0 Hàm số luôn đồng biến trên khoảng 0; . a x ln a Trong trường hợp này ta có: lim y do đó đồ thị hàm số nhận trục tung là tiệm cận đứng. x 0 17
- 1 • Với 0 a 1 ta có: log x ' 0 Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng 0; . a x ln a • Trong trường hợp này ta có: lim y do đó đồ thị hàm số nhận trục tung là tiệm cận đứng. x 0 5. Đồ thị hàm số y loga x Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là trục Oy và luôn đi qua các điểm 1;0 và a;1 và nằm phía bên phải trục tung vì có tập xác định là D 0; . Đồ thị nhận trục tung là tiệm cận đứng. Nhận xét: Đồ thị hàm số y a x và y loga x, 0 a 1 đối xứng nhau qua đường thẳng y x, (góc phần tư thứ nhất và thứ 3 trong hệ trục tọa độ Oxy). IV. CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP DẠNG 1. TÌM TẬP XÁC ĐỊNH CỦA HÀM SỐ LŨY THỪA, MŨ, LOGARIT 1 2 3 Ví dụ 1: Tìm tập xác định D của hàm số y 9 x log2 x 1 . A. D 1; . B. D 1;3 . C. D 3;3 . D. D 1;3. Lời giải: 9 x2 0 3 x 3 Hàm số đã cho xác định khi 1 x 3. x 1 0 x 1 Vậy D 1;3 . Chọn B log100 Ví dụ 2: Tìm tập xác định D của hàm số y x2 x 2 A. D 1;2 . B. D ¡ \ 1;2 . C. D ¡ \ 1;2. D. D ¡ Lời giải: 2 log100 2 x 1 Ta có: log100 2 ¢ hàm số y x x 2 xác định khi x x 2 0 . x 2 Vậy D ¡ \ 1;2. Chọn C. e Ví dụ 3: Tìm tập xác định D của hàm số y x x2 32x 1 1 1 A. D ¡ \ 0;1. B. D 0;1 . C. D ;1 . D. D ;1 . 2 2 Lời giải: e Do 32x 1 0 x ¡ ;e ¢ nên hàm số y x x2 32x 1 xác định khi x x2 0 0 x 1. Vậy D 0;1 . Chọn B. 18
- 4 x2 Ví dụ 4: Tìm tập xác định D của hàm số y 2019 log2 2x 3 3 3 3 A. D ;2 . B. D ;2 . C. D 2;2. D. D ;2 2 2 2 Lời giải: 4 x2 0 2 x 2 3 Hàm số đã cho xác định khi x 2. 2x 3 0 2x 3 0 2 3 Vậy D ;2 . Chọn A. 2 x 1 2 Ví dụ 5: Tìm tập xác định D của hàm số y 2019 1 log2 x 2 A. D 1; . B. D 1; \ 2. C. D 1; \ 2. D. D 0; \ 2. Lời giải: 2019x 1 1 0 2019x 1 20190 x 1 0 x 1 Hàm số đã cho xác định khi . x 2 0 x 2 x 2 x 2 Vậy D 1; \ 2. Chọn B. x 3 Ví dụ 5: Tìm tập xác định D của hàm số y log 4 x 2 x 4 A. D ; 4 3;4 . B. D ; 4 3;4. C. D ; 4 3; \ 4. D. D ; 4 3; \ 4. Lời giải: x 3 x 3 0 Hàm số đã cho xác định khi x 4 x 4 D ; 4 3;4 . 4 x 0 x 4 Chọn A. Ví dụ 6: Tìm tập xác định D của hàm số y 3x 1 log x 2 2018 A. D 2; . B. D 0; \ 2 C. D 0; \ 2. D. D 2; Lời giải: 3x 30 x 0 Hàm số đã cho xác định khi . x 2 x 2 Chọn C. 1 Ví dụ 7: Tìm tập xác định D của hàm số y 2 log3 2x x 1 1 1 A. D ;0 ; . B. D ;0 ; \ ;1. 2 2 2 1 1 1 C. D ;0 ; \ ;1. D. D ;0 ; . 2 2 2 19
- Lời giải: 1 1 x 2 x 2 2x x 0 2 Hàm số đã cho xác định khi x 0 log 2x2 x 0 x 0 3 2 1 2x x 1 x 1; x 2 1 1 Do đó D ;0 ; \ ;1. 2 2 Chọn B. 2 Ví dụ 8: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y 3x2 2mx 3 xác định với mọi x ¡ A. 7. B. 6.C. 4. D. 5. Lời giải: Hàm số đã cho xác định với mọi x ¡ 3x2 2mx 3 0 x ¡ a 1 0 3 m 3 2 ' m 9 0 Kết hợp với m ¢ có 5 giá trị nguyên của tham số m. Chọn D. 2 Ví dụ 9: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m 100;100 để hàm số y log2 x 2x m 1 xác định với mọi x ¡ A. 199. B. 200.C. 99. D. 100. Lời giải: Hàm số đã cho xác định với mọi x ¡ x2 2x m 1 0 x ¡ a 1 0 m 0 ' m 0 m ¢ Kết hợp với có 99 giá trị nguyên của tham số m. Chọn C. m 100;100 2 Ví dụ 10: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y ln m 1 x 2 m 3 x 1 có tập xác định là ¡ . A. 3. B. 5.C. 4. D. 2. Lời giải: 1 TH1: Với m 1 y ln 4x 1 TXĐ: D ; . 4 TH2: Với m 1. Hàm số đã cho xác định với mọi x ¡ m 1 x2 2 m 3 x 1 0 x ¡ a m 1 0 m 1 2 m 5. 2 2 ' m 3 m 1 0 m 7m 10 0 Kết hợp với m ¢ có 2 giá trị nguyên của tham số m. Chọn D. 2 Ví dụ 11: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m 10;10 để hàm số y log2 x 2x m xác định với mọi x 0; . A. 8. B. 7.C. 9. D. 18. 20

