Ôn tập TN THPT môn Toán - Chuyên đề: Lũy thừa và logarit, hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số logarit
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Ôn tập TN THPT môn Toán - Chuyên đề: Lũy thừa và logarit, hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số logarit", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
on_tap_tn_thpt_mon_toan_chuyen_de_luy_thua_va_logarit_ham_so.docx
TT3.TOAN.CHUYENDE.pdf
Nội dung tài liệu: Ôn tập TN THPT môn Toán - Chuyên đề: Lũy thừa và logarit, hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số logarit
- SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CHUYÊN ĐỀ ÔN TẬP BẮC NINH KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023 ¯¯¯¯¯¯¯¯¯ Môn: Toán ¯¯¯¯¯¯¯¯ TÊN CHUYÊN ĐỀ: LŨY THỪA VÀ LOGARIT, HÀM SỐ LŨY THỪA, HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LOGARIT. Người biên soạn: Đỗ Văn Hải Đơn vị công tác: THPT Thuận Thành số 3 I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ. 1. LŨY THỪA VÀ HÀM SỐ LŨY THỪA ➊.Khái niệm a Hàm số y = x , với a Î ¡ , được gọi là hàm số lũy thừa. ➋.Tập xác định: a Tập xác định của hàm số lũy thừa y = x tuỳ thuộc vào giá trị cùa a. Cụ thể: Với a nguyên dương, tập xác định là ¡ ; Với a nguyên âm hoặc bằng 0, tập xác định là ¡ \{0}; Với a không nguyên, tập xác định là (0;+ ¥ ). ❸. Đạo hàm của hàm số lũy thừa Hàm số luỹ thừa y = xa (a Î ¡ ) có đạo hàm với mọi x > 0 ¢ Ta có: (xa ) = a .xa- 1 . 2. LÔGARIT ➊- Khái niệm lôgarit Cho hai số thực dương a,b với a 1 . Số thỏa mãn đẳng thức a b được gọi là lôgarit cơ số a của b , và ký hiệu là loga b . ➋-Tính chất
- log1a 0; loga a 1 Với các số thực a,b 0,a 1. Ta có: loga b a b; loga a ❸. Quy tắc tính lôgarit . Lôgarit của một tích Cho a,b1,b2 0 với a 1 , ta có: loga (b1b2 ) logab1 logab2 Chú ý: Có thể mở rộng cho tích của n số dương: loga b1 bn loga b1 loga bn trong đó a,b1,b2 , ,bn 0,a 1. . Lôgarit của một thương Cho a,b1,b2 0 với a 1, ta có: b1 1 loga loga b1 loga b2 Đặc biệt: loga loga b a 0,b 0 . b2 b ➍. Lôgarit của một lũy thừa Cho hai số dương a,b, a 1. Với mọi , ta có: loga b loga b 1 Đặc biệt: log n b log b a n a . Đổi cơ số logc b Cho a,b,c 0;a 1;c 1, ta có: loga b logc a 1 1 Đặc biệt: log b b 1 ; log b log b 0 . a a a logb a ❺. Lôgarit thập phân – lôgarit tự nhiên . Lôgarit thập phân: là lôgarit cơ số 10. Với b 0, log10 b thường được viết là log b hoặc lg b . . Lôgarit tự nhiên: là lôgarit cơ số e ( e » 2,71828 ). Với b 0, loge b được viết là ln b . 3.HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LÔGARIT ➊. Hàm số mũ: = , ( > 0, ≠ 1).
- . Tập xác định: = ℝ . Tập giá trị: = (0, + ∞) . Tính đơn điệu: Khi > 1 thì = , đồng biến trên Khi 0 0, ≠ 1) . Tập xác định: = (0, + ∞). . Tập giá trị: = ℝ . Tính đơn điệu: Khi > 1 thì = 푙표 đồng biến trên Khi 0 < < 1 thì = 푙표 nghịch biến trên . Đạo hàm hàm số logarit 1 y log x y 1 a x ln a ln x ⬩ . ⬩Đặc biệt: x . u u y loga u y ln u u ln a u
- . Đồ thị: Đồ thị nằm bên trái Oy, nhận trục tung làm đường tiệm cận đứng và luôn đi qua điểm B(1;0) II. CÁC DẠNG BÀI TẬP, CÂU HỎI THƯỜNG GẶP. Dạng 1: Biến đổi lũy thừa. 2 Câu 1. Cho a là một số dương tùy ý, biểu thức a3 a bằng 4 5 7 6 A. a 3 . B. a 6 . C. a 6 . D. a 7 . Lời giải 2 2 1 2 1 7 Ta có: a3 a a3 .a2 a3 2 a6 . Câu 2. Với a là số thực dương tùy ý, 3 a bằng 3 1 4 A. a 3 . B. a 4 . C. a 3 . D. a 3 . Lời giải 1 Theo định nghĩa lũy thừa số mũ hữu tỷ, với a 0 ta có: 3 a a3 , Câu 3. Với a là số thực dương, a2 a 3 bằng: 2 3 7 5 A. a 3 B. a 2 C. a 2 D. a 2 Lời giải 3 7 Với a 0 ta có: a 2 a 3 a 2 .a 2 a 2 , Câu 4. Với số thực x 0 . Biểu thức P x5 x bằng 7 6 1 4 A. x 5 .B. x 5 .C. x5 .D. x 5 . Lời giải 1 1 6 1 Với x 0 ta có: P x 5 x x.x 5 x 5 x 5 . Câu 5. Với a là số thực dương tùy ý, 3 a2 bằng
- 2 1 4 1 A. a 3 .B. a 6 . C. a 3 . D. a 3 . Lời giải 2 2 1 :2 Với a là số thực dương tùy ý, 3 a2 = a 3 = a 3 = a 3 . Câu 6. Với a là số thực dương tùy ý, 5 a4 bằng: 1 4 A. a 20 . B. . C. a9 . D. a 5 . a Lời giải 1 1 4 4. Với a là số thực dương tùy ý, ta có 5 a4 a4 5 a 5 a 5 . 2 Câu 7. Cho a là số thực dương. Biểu thức a 3 3 a5 viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là 10 19 7 A. a 1 . B. a 3 . C. a 5 .D. a3 . Lời giải 2 2 5 7 Với a 0 ta có a 3 3 a5 a 3 3 a 3 . Câu 8. Với a là số thực dương tùy ý, 3 a4 bằng 3 1 4 A. 1. B. a 4 . C. a 3 . D. a 3 . Lời giải 4 Theo định nghĩa lũy thừa số mũ hữu tỷ, với a 0 ta có: 3 a4 a3 , 8 Câu 9. Với a là số thực dương tùy ý, biểu thức a 3 : 3 a 4 viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là 9 3 4 A. a 8 .B. a 4 .C. a4 .D. a 3 . Lời giải 8 8 4 8 4 4 Ta có a 3 : 3 a4 a 3 : a 3 a 3 3 a 3 . Câu 10. Với a là số thực dương tùy ý, viết biểu thức P a 3 a về dạng am . Khi đó giá trị m bằng: 2 7 5 1 A. . B. . C. . D. . 3 10 6 12
- Lời giải 1 1 1 1 1 2 . Ta có: P a 3 a a 2 .a 3 2 a 2 6 a 3 . 2 Vậy m . 3 Dạng 2: Tập xác định của hàm số lũy thừa. 3 Câu 1. Tập xác định của hàm số y x2 1 là A. ; 1 . B. 1; . C. 0; . D. ¡ \ 1 . Lời giải Do 3 ¢ nên điều kiện xác định của hàm số là: x2 1 0 x 1. Tập xác định: ¡ \ 1. Câu 2. Tìm tập xác định của hàm số y x2 3x 2 . A. D ;12 : . B. D ;1 2; . C. D 1; 2 . D. D= ¡ \{1;2}. Lời giải 2 x 1 Do không là số nguyên nên hàm số xác định khi: x 3x 2 0 . x 2 Vậy tập xác định của hàm số là: ;1 2; . 3 Câu 3. Tìm tập xác định D của hàm số y 4x2 1 là 1 1 1 1 A. D ; ; . B. D ; . 2 2 2 2 1 1 C. D ¡ . D. D ¡ \ ; . 2 2 Lời giải 1 x 2 2 Hàm số xác định 4x 1 0 . 1 x 2 1 1 Vậy TXĐ: D ¡ \ ; . 2 2
- 1 Câu 4. Tìm tập xác định D của hàm số f (x) (4x 3) 2 ? 3 3 A. D ¡ . B. D ¡ \ .C. D ; . D. 4 4 3 D ; . 4 Lời giải 3 Điều kiện xác định : 4x 3 0 x . 4 3 Vậy tập xác định D ; 4 1 Câu 5. Tìm tập xác định D của hàm số y 2x 1 3 . 1 1 1 A. D ;1 . B. D ; . C. D ; . D. 2 2 2 1 D ¡ \ . 2 Lời giải 1 Hàm số xác định khi 2x 1 0 x . 2 1 Tập xác định của hàm số là D ; . 2 Câu 6. Tập xác định D của hàm số y 2x 1 . 1 1 A. D ¡ . B. D ; . C. D ¡ \ . D. 2 2 1 D ; . 2 Lời giải 1 Do không phải là số nguyên nên 2x 1 0 x 2 1 Vậy tập xá định của hàm số là D ; . 2
- 5 Câu 7. Hàm số y 3 4x2 3 có tập xác định là: 3 3 A. 0; . B. ¡ \ ; .C. ¡ .D. 2 2 3 3 ; . 2 2 Lời giải 5 3 3 Hàm số y 3 4x2 3 xác định khi 3 4x2 0 x . 2 2 3 3 Do đó hàm số có tập xác định: . ; 2 2 1 Câu 8. Tập xác định của hàm số y x2 9 5 là A. D ¡ \ 3;3 .B. D ¡ . C. D ; 3 3; . D. D ; 33; . Lời giải 1 2 2 x 3 Hàm số y x 9 5 xác định x 9 0 x 3. Vậy tập xác định của hàm số trên là D ; 3 3; . 2021 Câu 9. Hàm số y x2 4x 3 có tập xác định D là A. D ; 3 1; . B. D ¡ \ 1, 3. C. D ¡ . D. D 3; 1 . Lời giải 2021 Ta có hàm số y x2 4x 3 có số mũ 2021 ¢ . 2 x 1 Điều kiện: x 4x 3 0 . x 3 Vậy tập xác định của hàm số là D ¡ \ 1, 3. 2 Câu 10. Tập xác định của hàm số y x2 1 3 là A. D ; 1 1; . B. D 1;1 .
- C. D ;1 . D. D 1;1 . Lời giải 2 2 2 x 1 Điều kiện xác định của hàm số y x 1 3 là: x 1 0 . x 1 Vậy tập xác định của hàm số là ; 1 1; . Dạng 3: Đạo hàm của hàm số lũy thừa. Câu 1. Cho hàm số y x với x 0 , ¡ có đạo hàm được tính bởi công thức A. y .x 1 . B. y x 1 . C. y .x 1 ln x . D. y 1 x . Lời giải Theo công thức đạo hàm ta có: y .x 1 . Câu 2. Trên khoảng 0; , đạo hàm của hàm số y x là 1 A. y x 1 . B. y x 1 . C. y x 1 . D. y x . Lời giải 1 Ta có y x x . 5 Câu 3. Trên khoảng 0; , đạo hàm của hàm số y x 3 là 8 8 2 5 5 5 A. y x 3 . B. y x 3 . C. y x 3 . D. 3 3 3 2 5 y x 3 . 3 Lời giải 5 5 8 5 1 5 Ta có: y x 3 x 3 x 3 . 3 3 1 Câu 4. Trên khoảng 0; , đạo hàm của hàm số y 3x 1 3 là 3 1 1 A. y . B. y C. y D. 3 3 3x 1 2 3x 1 3 3x 1 2
- 3 y . 33 3x 1 2 Lời giải 2 3 Ta có y ' 3 3x 1 3 . 3 3x 1 2 3 Câu 5. Tính đạo hàm của hàm số y x2 x 1 tại điểm x 1. A. 27 .B. 27 .C. 81.D. 81. Lời giải 2 2 Ta có y 3 x2 x 1 x2 x 1 3 2x 1 x2 x 1 . Suy ra y 1 81. Dạng 4: Biến đổi logarit. Câu 1. Với là số thực dương tùy ý, ln 3a ln 2a bằng: 2 3 A. ln a . B. ln . C. ln(6a2 ) . D. ln . 3 2 Lời giải 3a 3 Ta có ln 3a ln 2a ln ln . 2a 2 Câu 2. Với a là số thực dương bất kì, mệnh đề nào dưới đây đúng? 1 A. log 3a 3loga B. loga3 loga 3 1 C. log a3 3log a D. log 3a log a 3 Lời giải 3 Áp dụng công thức loga b loga b a,b 0,a 1 ta có log a 3log a Câu 3. Với a là số thực dương tùy ý, log3 3a bằng A. 3log3 a . B. 3 log3 a . C. 1 log3 a . D. 1 log3 a . Lời giải log3 3a log3 3 log3 a 1 log3 a . Câu 4. Với các số thực dương a,b bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng.
- A. ln ab ln a lnb. B. ln ab ln a.lnb. a ln a a C. ln . D. ln lnb ln a. b lnb b Lời giải Theo tính chất của lôgarit: a 0,b 0 : ln ab ln a lnb 3 Câu 5. Với a là số thực dương tùy ý, log81 a bằng 3 1 A. log a . B. log a . 4 3 12 3 4 1 C. log a . D. log a . 3 3 27 3 Lời giải 1 1 log 3 a log a 3 log a . 81 34 12 3 Câu 7. Cho các số thực dương a,b với a 1. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ? 1 A. log 2 ab log b B. log 2 ab 2 2log b a 2 a a a 1 1 1 C. log 2 ab log b D. log 2 ab log b a 4 a a 2 2 a Lời giải 1 1 1 1 Ta có: log 2 ab log 2 a log 2 b .log a .log b .log b a a a 2 a 2 a 2 2 a 3 Câu 8. Tính giá trị của biểu thức M log 1 a a với 0 a 1 ta được kết quả a 1 1 A. 1. B. . C. . D. 1. 2 2 Lời giải 1 3 3 2 1 Ta có M log 1 a a loga a a loga a . a 2 3 2 Câu 9. Cho a,b,c là các số dương, a 1 thỏa mãn loga b 3;loga c 2. Tính loga a b c . A. 7 . B. 18 . C. 10. D. 8 . Lời giải
- 1 1 log a3b2 c log a3 log b2 log c 3 2log b log c 3 2.3 . 2 8. a a a a a 2 a 2 a3 Câu 10. Cho a là số thực dương khác 5 . Tính I log a . 5 125 1 1 A. I . B. I 3 . C. I . D. 3 3 I 3 . Lời giải 3 a3 a I log a log a 3. 5 125 5 5 Dạng 5: Tập xác định của hàm số mũ, hàm số lôgarit. Câu 1. Tập xác định của hàm số y log2 x là A. 0; . B. ; . C. 2; . D. 0; . Lời giải Câu 2. Tập xác định của hàm số y log3 (2 x) là A. [0; ) . B. (0; ) . C. ¡ . D. ( ;2) . Lời giải Điều kiện: 2 x 0 x 2. Vậy tập xác định D ( ;2). Câu 3. Tập xác định của hàm số y log x là A. 1; . B. 0; . C. 0; . D. 1; . Lời giải Hàm số y log x xác định x 0 . Vậy tập xác định của hàm số là: D 0; . Câu 4. Tập xác định của hàm số y log(x 1) là A. [ 1; ) . B. (1; ) . C. [1; ) . D. ( 1; ) . Lời giải
- Hàm số xác định x 1 0 x 1. Câu 5. Tập xác định D của hàm số y ln 1 x là A. D ¡ \{1}. B. D ¡ . C. D ( ;1) . D. D (1; ) . Lời giải Hàm số xác định 1 x 0 x 1. Câu 6. Tập xác định của hàm số y log2 x 1 là A. ¡ \ 1 . B. 1; . C. 1; . D. ;1 . Lời giải Điều kiện x 1 0 x 1 Tập xác định của hàm số đã cho là D 1; . Câu 7. Tập xác định của hàm số y log2 x là A. ¡ \ 0. B. ¡ . C. 0; . D. ;0 . Lời giải Hàm số y log2 x xác định x 0 . Câu 8. Tập xác định của hàm số y log2 x 2 là A. 2; . B. ¡ . C. ;2 . D. 2; . Lời giải Điều kiện x 2 0 x 2 . Câu 9. Tìm tập xác định của hàm số y log3 x 3 . A. D 3; . B. D 3; . C. D 0; . D. D ¡ \ 3. Lời giải Hàm số xác định khi và chỉ khi x 3 0 x 3. Vậy TXĐ của hàm số D 3; .
- x2 2x Câu 10. Tập xác định D của hàm số y e A. D . B. D 2,0. C. D ¡ . D. D ; 20; . Lời giải x2 2x Tập xác định D của hàm số y e là: D ¡ Dạng 6: Đạo hàm của hàm số mũ, hàm số logarit. Câu 1. Tính đạo hàm của hàm số y log2 2x 1 ? 1 2 A. y ' . B. y ' . 2x 1 ln 2 2x 1 ln 2 2 1 C. y ' . D. y ' . 2x 1 2x 1 Lời giải 2x 1 2 Áp dụng công thức tính đạo hàm: y log2 2x 1 . 2x 1 ln 2 2x 1 ln 2 Câu 2. Tìm đạo hàm của hàm số y 2023x 2023x A. y x.2023x 1 . B. y . ln 2023 C. y 2023x.ln 2023. D. y 2022x . Lời giải Áp dụng công thức tính đạo hàm: y 2023x.ln 2023 2 Câu 3. Trên tập số thực ¡ , đạo hàm của hàm số y 3x x là: 2 2 A. y 2x 1 .3x x . B. y 2x 1 .3x x.ln 3 . 2 2 C. y x2 x .3x x 1 . D. y 3x x 1 Lời giải 2 2 2 Ta có y 3x x y x2 x .3x x.ln 3 2x 1 .3x x.ln 3. 2 Câu 4. Hàm số y 3x 3x có đạo hàm là 2 2 A. y ' 3x 3x. 2x 3 . B. y ' 3x 3x.ln 3.
- 2 2 C. y ' 3x 3x 1. 2x 3 . D. y ' 3x 3x. 2x 3 .ln 3 Lời giải Câu 5. Hàm số y ln 2x 1 có đạo hàm là 2 1 A. y . B. y . x ln 2x 1 2x 1 2 1 C. y . D. y . 2x 1 2x 1 ln 2 Lời giải 2 Hàm số y ln 2x 1 có đạo hàm là y . 2x 1 Câu 6. Đạo hàm của hàm số y = 20222- x là 20222 x A. y . B. y 20222 x ln 2022 . ln 2022 C. y 20222 x ln 2022 . D. y x.20222 x . Lời giải Ta có y¢= (2- x)¢20222- x.ln 2022 = - 20222- x.ln 2022 . Câu 7. Cho a là số thực dương. Chọn khẳng định đúng: x x x x a x x 1 x x A. a a .ln a . B. a . C. a x.a . D. a a . ln a Lời giải Câu 8. Đạo hàm của hàm số y 2022x là A. y 2022x ln 2022 . B. y x.2022x 1 . 2022x C. y 2022x . D. y . ln 2022 Lời giải Ta có y 2022x ln 2022 . Câu 9. Trên khoảng 0; , đạo hàm của hàm số y log2 x là 1 ln 2 1 A. y . B. y . C. y . D. x ln 2 x x 1 y . 2x
- Lời giải 1 1 Áp dụng công thức log x . Ta có y a x ln a x ln 2 Câu 10. Đạo hàm của hàm số y 3x là: A. y 3x . B. y 3x.ln3. C. y 3x 1 . D. 3x y . ln 3 Lời giải x x Ta có y 3 3 .ln 3 . y log x Câu 11. Trên khoảng 0; , đạo hàm của hàm số 3 là 3 1 1 A. y ' . B. y ' . C. y' . D. x ln 3 2x ln 3 xln 3 3 y' . x Lời giải 1 Ta có y' . xln 3 Dạng 7: Sự biến thiên, đồ thị của hàm số mũ, hàm số loogarit. Câu 1. Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên ¡ ? x x x 2023 1 A. y 2023 .B. y .C. y log2023 x .D. y . 2022 2 Lời giải Hàm số y a x nghịch biến trên ¡ khi 0 a 1. Câu 2. Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ¡ . 3 2 2 A. y log2 x . B. y x 1. C. y x 2x 1. D. y x 1. Lời giải Xét hàm số y x3 1 Ta có: D ¡ . y ' 3x2 y ' 0,x Hàm số đồng biến trên ¡ .
- Câu 3. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Hàm số y log x đồng biến trên ¡ . B. Hàm số y log x đồng biến trên 0; . C. Hàm số y log x nghịch biến trên ¡ . D. Hàm số y log x nghịch biến trên 0; . Lời giải Ta có điều kiện của log x là x 0 . 1 Xét y 0, x 0 . Do đó hàm số đồng biến trên 0; . x ln10 Câu 4. Hàm số nào sau đây đồng biến trên ¡ ? x x x x e A. y 2 2 . B. y 3 1 . C. y . D. . 3 4 Lời giải x x Xét hàm số y với a 1 nên hàm số y đồng biến trên ¡ . 3 3 3 Câu 5. Hàm số y ax 0 a 1 đồng biến trên ¡ khi: 2 1 A. a 1.B. a 1.C. a .D. a . 3 e Lời giải x x Ta có y a a ln a 0 với mọi a 1, vì vậy hàm số đã cho đồng biến trên ¡ khi a 1. Câu 6. Đồ thị sau là đồ thị của hàm số nào? A. y log 2 x 1. B. y log2 x 1 . C. y log3 x. D.
- y log3 x 1 . Lời giải Dựa vào đồ thị, ta thấy Hàm số xác định trên khoảng 1; loại A và C Đồ thị hàm số đi qua điểm 2;1 Câu 7. Cho hàm số y loga x a 0,a 1 có đồ thị như hình vẽ. Giá trị của a bằng 1 1 A. a 2 .B. a .C. a .D. a 2 . 2 2 Lời giải Đồ thị hàm số y loga x đi qua điểm 2; 1 nên loga 2 1. 1 1 Khi đó a 1 2 2 a . a 2 Câu 8. Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số sau? y 1 2 x O 1 -1 2 A. y log2 x .B. y log2 x . C. y log2 2x . D. y log 1 x 2
- . Lời giải Dựa vào hình dạng đồ thị, loại đáp án D . Do đồ thị hàm số đi qua điểm 1;0 nên loại đáp án C . 1 Do đồ thị hàm số đi qua điểm ; 1 nên loại đáp án B . 2 Câu 9. Cho a, b , c là ba số thực dương khác 1. Đồ thị hàm số y a x , y b x , y cx được cho ở hình vẽ dưới đây. Mệnh nào nào sau đây đúng? A. a b c . B. b c a . C. c a b . D. a c b . Lời giải 0 a 1 Dựa vào đồ thị, dễ thấy . b,c 1 Đường thẳng x 1 cắt hai đồ thị y b x , y cx lần lượt tại b , c và ta thấy b c . Vậy a c b . Câu 10. Cho các hàm số y loga x , y logb x , y logc x có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Chọn mệnh đề đúng. A. a c b . B. a b c . C. c a b . D. b c a .
- Lời giải Dựa vào đồ thị ta có hàm số y logb x là một hàm số nghịch biến trên tập xác định của nó nên 0 b 1; hàm số y loga x , y logc x là các hàm số đồng biến trên tập xác định của nó nên a,c 1. Kẻ đường thẳng y 1 cắt đồ thị hàm số y logc x , y loga x lần lượt tại điểm A c;1 và B a;1 . Dựa vào đồ thị ta thấy xA xB c a . Vậy a c b . III. HỆ THỐNG CÂU HỎI ÔN TẬP. Dạng 1: Biến đổi lũy thừa. Câu 1. Cho x, y là hai số thực dương và m,n là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây sai? m n 3 3 A. xn xm . B. xm xm . C. xy n xn .yn . D. x m .x n x m n . Lời giải 3 3 3 3 Ta có xm x3m xm . Vậy đẳng thức xm xm sai. 1 Câu 2. Với a là số thực dương tùy ý, tích a2.a 3 bằng 7 2 5 4 A. a 3 . B. a 3 . C. a 3 . D. a 3 . Lời giải 1 1 7 2 Ta có: a2.a 3 a 3 a 3 Câu 3. Cho số thực dương a . Sau khi rút gọn, biểu thức P 3 a a có dạng
- A. a . B. 3 a .C. a . D. a3 . Lời giải 1 3 3 3 Ta có 3 a a a.a 2 a 2 a . Câu 4. Với a là một số dương tùy ý , 3 a2 bằng 3 2 1 A. a 2 . B. a6 . C. a 3 . D. a 6 . Lời giải 2 Ta có: 3 a2 a 3 . 2 Câu 5. Cho a là số thực dương. Biểu thức a .3 a được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là 4 7 5 2 A. a 3 . B. a 3 . C. a 3 . D. a 3 . Lời giải 1 1 7 2 Ta có a2.3 a a2.a 3 a 3 a 3 . Câu 6. Cho x, y là 2 số thực dương khác 1 và x, y là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây sai? n n n n n x x m n m n A. x y xy . B. n . C. x x x . D. y y n m xn x m . y y Lời giải Theo tính chất lũy thừa, đáp án A, B, C là đáp án đúng. 4 Câu 7. Với a là số thực dương tùy ý, a 3 bằng a4 A. 4 a3 . B. 3 a4 . C. . D. a. a3 Lời giải m 4 Với a là số thực dương tùy ý, m,n ¢ ,n 2 thì a n n am . Do đó a 3 3 a4 . Câu 8. Cho số thực dương x khác 1. Biểu thức P x.4 x3 được viết dưới dạng lũy thừa là
- 3 7 3 1 A. P x8 . B. P x 4 . C. P x 4 . D. P x 4 . Lời giải 3 3 7 1 P x.4 x3 x.x 4 x 4 x 4 . Câu 9. Biến đổi 3 x5 4 x x 0 thành dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ ta được 12 20 23 7 A. x 5 . B. x 3 . C. x 12 . D. x 4 . Lời giải 1 21 21 7 3 3 Ta có: 3 x5 4 x x5.x 4 x 4 x12 x 4 . Câu 10. Với x là số thực dương tùy ý, 3 x5 bằng 3 5 A. x8 . B. x 5 . C. x15 . D. x 3 . Lời giải 5 3 x5 x 3 . a Câu 11. Thu gọn biểu thức P 1 với a 0 ta được a 6 1 1 2 A. P a 6 . B. P 3 a . C. P a 2 . D. P a 3 . Lời giải 1 1 1 a 2 6 3 3 Với a 0 P 1 a a a . a 6 Câu 12. Cho số thực x 0 . Viết biểu thức 3 x2 x dưới dạng lũy thừa của số mũ hữu tỷ. 3 6 4 5 A. x 2 . B. x 5 . C. x 5 . D. x 6 . Lời giải. 1 1 5 1 5 3 . 3 2 2 Ta có x x x .x 2 x 2 3 x 6 . Câu 13. Với x là số thực dương bất kỳ, biểu thức P 3 x bằng 2 5 1 3 A. x 3 . B. x 6 . C. x 6 . D. x 2 .
- Lời giải 1 1 1 1 3 . Ta có: P 3 x x 2 x 2 3 x 6 . Câu 14. Cho a là số thực dương và m,n là các số thực tùy ý. Khẳng định nào dưới đây là đúng? A. am an am n . B. am.an am.n . C. am an am.n . D. am.an am n . Lời giải Ta thấy đáp án D là hoàn toàn chính xác. Câu 15. Rút gọn biểu thức P 3 x5.4 x với x 0 . 7 20 12 10 A. P x4 . B. P x 7 . C. P x 5 . D. P x21 . Lời giải 1 21 21 7 3 3 Với x 0 ta có: P x5.x 4 x 4 x12 x 4 . Câu 16. Với a là số thực dương tùy ý, a5 bằng 5 2 A. a5 .B. a2 .C. a 2 .D. a 5 . Lời giải 5 Với a 0 ta có: a5 a 2 . 3 Câu 17. Cho biểu thức P x 4 . x5 , x 0 . Khẳng định nào sau đây là đúng. 1 1 A. P x2 . B. P x 2 . C. P x 2 . D. P x 2 . Lời giải 5 3 5 3 3 5 3 5 1 2 Ta có P x 4 . x 2 x 4 .x 2 x 4 .x 4 x 4 4 x 2 . 2 Câu 18. Cho a là một số thực dương. Viết biểu thức a 3 .3 a dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ. 11 2 A. a.B. a2 .C. a 3 .D. a 9 . Lời giải 2 2 1 Với điều kiện a 0 đã cho, ta có a 3 .3 a a 3 3 a . 3 a2 Câu 19. Cho a là số thực dương tùy ý, bằng a3
- 2 11 7 A. a 9 . B. a2 . C. a 3 . D. a 3 . Lời giải 2 3 2 2 2 7 a a 3 3 Ta có: a 3 .a 3 a 3 a 3 . a3 a3 Câu 20. Thu gọn biểu thức A 4 a3 .a với a là số thực dương ta được ? 3 7 5 1 A. A a 4 . B. A a 4 . C. A a 2 .D. A a 4 . Lời giải 3 7 Ta có: A 4 a3 .a a 4 .a a 4 Câu 21. Viết biểu thức P 3 x 4 x dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ 5 1 1 5 A. P x12 . B. P x 7 . C. P x12 . D. P x 4 . Lời giải Câu 22. Với a là số thực dương tùy ý 4 a7 bằng 7 4 A. a4 . B. a7 . C. a28 . D. a7 . Lời giải m 7 Với mọi a 0;n ¥ *;m ¢ , ta có n am a n . Vậy 4 a7 a 4 . Dạng 2: Tập xác định của hàm số lũy thừa. 2 Câu 1. Tập xác định của hàm số y x 2 3 là A. D ¡ .B. D ¡ \ 2 C. D 2; .D. D 2; . Lời giải Hàm số xác định x 2 0. x 2 . 4 Câu 2. Tìm tập xác định D của hàm số y x2 3x 2 . A. D R . B. D 2; . C. D ;1 2; . D. D R \ 1;2. Lời giải
- 2 x 1 Hàm số xác định khi x 3x 2 0 . x 2 Vậy tập xác định của hàm số là D R \ 1;2. 2021 Câu 3. Tập xác định của hàm số y x2 4 là A. ¡ . B. ; 2 2; . C. ¡ \ 2 . D. ¡ \ 2;2 . Lời giải 2 x 2 Điều kiện xác định là x 4 0 . Do đó tập xác định của hàm số là ¡ \ 2;2. x 2 7 Câu 4. Tập xác định của hàm số y x 4 là: A. ;0 . B. 0; . C. ¡ \ 0 . D. ¡ . Lời giải 7 Ta có là số không nguyên. Do đó D 0; . 4 3 Câu 5. Tìm tập xác định của hàm số y x2 1 . A. ; 1 1; . B. 1; . C. ¡ \ 1 . D. ; 1 . Lời giải Vì 3 nguyên âm nên hàm số xác định x2 1 0 x 1. Câu 6. Tập xác định của hàm số y x 2 là A. 0; . B. 0; . C. ¡ \ 0 . D. ¡ . Lời giải Điều kiện xác định của hàm số là x 0 . Vậy tập xác định của hàm số đã cho là D ¡ \ 0 . Câu 9. Tập xác định của hàm số y x 2 3 là A. 2; . B. ¡ . C. ¡ \{2}. D. 2; . Lời giải ĐKXĐ: x 2 0 x 2 . Vậy tập xác định của hàm số là D 2; .
- 2 Câu 10. Tìm tập xác định của hàm số y 4 x2 . A. 2; . B. 2;2 . C. ; 2. D. 2; 2. Lời giải 2 Hàm số y 4 x2 xác định khi 4 x2 0 2 x 2 x 2;2 . 4 Câu 11. Tìm tập xác định của hàm số y x 6 5 . A. 6; . B. ¡ \ 6. C. 6; . D. ¡ . Lời giải Điều kiện: x 6 0 x 6. Vậy, tập xác định D 6; . 2 Câu 12. Tập xác định D của hàm số y x2 4 là A. D ; 1 4; . B. D ; 2 2; . C. D ; 22; . D. D ¡ \ 2. Lời giải 2 x 2 Hàm số đã cho xác định x 4 0 . x 2 Câu 13. Tập xác định của hàm số y x 3 3 A. D ( ;3). B. D (3; ). C. D ¡ \ 3. D. D ¡ . Lời giải Ta có 3 ¢ nên hàm số y x 3 3 xác định khi và chỉ khi x 3 0 x 3. Vậy tập xác định của hàm số đã cho là D (3; ). Câu 14. Tập xác định của hàm số y x 2 2 là A. ¡ . B. 2; . C. 2; . D. ¡ \ 2 . Lời giải Hàm số xác định với mọi x thỏa điều kiện: x 2 0 x 2 . Vậy, tập xác định của hàm số là ¡ \ 2 . 2021 Câu 15. Tập xác định của hàm số y x là
- A. 0; . B. ;0 . C. ; . D. 0; . Lời giải Xét hàm số y x với 2021 ¥ * Vậy tập xác định của hàm số là ; . Câu 16. Tập xác định của hàm số y 1 x 2 là A. ¡ . B. 1; . C. ¡ \ 1 . D. ;1 . Lời giải Điều kiện xác định: 1 x 0 x 1. Vậy tập xác định của hàm số là D ¡ \ 1 . 1 Câu 17. Tập xác định của hàm số y x5 là A. ¡ . B. 0; . C. 0; . D. ;0 . Lời giải 1 Do ¢ nên hàm số đã cho xác định khi và chỉ khi x 0 . 5 Vậy tập xác định của hàm số đã cho là D 0; . 2 Câu 18. Tập xác định của hàm số y x 1 3 là: A. D ¡ \ 1 . B. D 0; . C. D ¡ . D. . D 1; . Lời giải Điều kiện: x 1 0 x 1. 2 Vậy tập xác định của hàm số y x 1 3 là D 1; . 2021 Câu 19. Tập xác định của hàm số y x2 7x 10 là A. 2;5 . B. ;2 5; . C. ¡ \ 2;5 . D. ;25; . Lời giải 2 x 2 Hàm số xác định x 7x 10 0 x 5 Vậy tập xác định của hàm số đã cho là: ¡ \ 2;5 .
- e Câu 20. Tập xác định của hàm số y x3 27 2 là A. D ¡ . B. D 3; .C. D ¡ \ 3 . D. D 3; . Lời giải Điều kiện: x3 27 0 x 3 . Vậy tập xác định của hàm số đã cho là D 3; . Dạng 3: Đạo hàm của hàm số lũy thừa. 5 Câu 1. Trên khoảng 0; , đạo hàm của hàm số y x 3 là 3 8 3 2 5 2 A. y x3 . B. y x3 . C. y x3 . D. 8 5 3 5 2 y x 3 . 3 Lời giải 5 5 2 Áp dụng công thức (x ) x 1, x 0 ta có: y x 3 y x 3 . 3 Câu 2. Trên khoảng 0, , đạo hàm của hàm số y x 6 là A. y ' 6x 5 . B. y' 6x5 . C. y ' 6x 7 . D. y ' 6x 7 . Lời giải Ta có: y ' 6x 7 . 6 Câu 3. Trên khoảng 0; , đạo hàm của hàm số y 5x5 là 6 1 25 11 1 A. y x5 . B. y x 5 . C. y 6x5 . D. 5 11 1 5 y x 5 . 6 Lời giải 6 6 1 1 6 Ta có 5x 5 5 x 5 5. x5 6x5 . 5
- 1 3 Câu 4. Trên khoảng ; , đạo hàm của hàm số y 2x 1 2 là 2 2 1 1 1 5 3 3 A. y 2x 1 5 B. y 2x 1 2 . C. y 3 2x 1 2 . D. y 2x 1 2 . 2 2 2 Lời giải 3 1 1 1 3 3 Ta có: 2x 1 2 2x 1 2 2x 1 .2. 2x 1 2 3 2x 1 2 . 2 2 2 Câu 5. Trên khoảng 0; , đạo hàm của hàm số y x 3 là 2 1 3 1 5 A. y x 3 . B. y x3 . C. y x 3 . D. 3 2 3 2 y x 3 . 2 Lời giải 2 1 Đạo hàm của hàm số là y x 3 . 3 1 Câu 6. Trên khoảng 0; , đạo hàm của hàm số y x3 là 1 1 1 4 1 2 A. y x3 . B. y x 3 . C. y x 3 . D. 3 3 3 3 4 y x 3 . 4 Lời giải 1 2 Hàm số có đạo hàm trên khoảng 0; là: y x 3 . 3 7 Câu 7. Trên khoảng 0; , đạo hàm của hàm số y x 3 là 7 4 4 7 7 4 A. y x 3 . B. y x 3 . C. y x 3 ln 3 . 3 3 3 2 5 D. y x 3 . 3 Lời giải
- 7 7 4 7 1 7 Ta có: y x 3 x 3 x 3 . 3 3 Câu 8. Trên tập ¡ \{0}, đạo hàm của hàm số y x 3 là 3 1 A. y ' . B. y ' x 2. C. y ' 3x4. x4 2 1 D. y ' . 3x4 Lời giải 3 Theo công thức đạo hàm ta có: y 3.x 4 . x4 Câu 9. Trên tập ¡ \{0}, đạo hàm của hàm số y x 10 là 10 A. y ' . B. y ' 10x 9. C. y ' 10x 11 ln x. x10 10 D. y ' . x11 Lời giải 10 Theo công thức đạo hàm ta có: y 10.x 11 . x11 3 Câu 10. Tính đạo hạm của hàm số y 2x2 x 1 2 3 5 3 A. y . 2x2 x 1 2 . B. y . 4x 1 2x2 x 1. 2 2 2 5 2 1 C. y . 2x2 x 1 2 . D. y . 4x 1 2x2 x 1 2 . 5 3 Lời giải Ta có: 2x2 x 1 0 x ¡ 1 1 3 2 2 3 2 y . 2x x 1 2 . 2x x 1 . 4x 1 2x x 1 2 . 2 2 Dạng 4: Biến đổi logarit. Câu 1. Với a là số thực dương tùy ý, ln 7a ln 3a bằng ln 7a ln 7 7 A. . B. . C. ln . D. ln 3a ln 3 3
- ln 4a . Lời giải 7a 7 ln 7a ln 3a ln ln . 3a 3 Câu 2. Cho a là số thực dương khác 1 . Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số dương x , y. x x A. log log x log y B. log log x log y a y a a a y a a x x log x C. D. a loga loga x y loga y y loga y Lời giải x Theo tính chất của logarit có log log x log y a y a a Câu 3. Cho a là số thực dương tùy ý khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng? 1 A. log2 a loga 2. B. log2 a . log2 a 1 C. log2 a . D. log2 a loga 2. loga 2 Lời giải Áp dụng công thức đổi cơ số 2 Câu 4. Với a là số thực dương tùy, log5 a bằng 1 A. 2log a . B. 2 log a . C. log a . D. 5 5 2 5 1 log a . 2 5 Lời giải 2 Ta có log5 a 2log5 a . 3 Câu 5. Với a là số thực dương tùy ý, log2 a bằng 1 1 A. 3log a. B. log a. C. log a. D. 2 3 2 3 2 3 log2 a. Lời giải
- 3 Ta có log2 a 3log2 a. Câu 6. Cho các số thực a b 0 . Mệnh đề nào sau đây là sai? a 1 A. ln ln a ln b . B. ln ab ln a ln b . b 2 2 2 2 2 a 2 2 C. ln ab ln a ln b . D. ln ln a ln b . b Lời giải Với a b 0 thì lna, lnb không tồn tại nên B là đáp án sai. Câu 7. Cho a là số thực dương khác 1. Tính I loga a a . 1 2 3 A. I . B. I . C. I 3 . D. I . 3 3 2 Lời giải 3 3 3 Ta có I log a a log a 2 log a . a a 2 a 2 2 Câu 8. Với a,b là các số thực dương tùy ý, log3 a.b bằng 1 A. log a 2log b. B. 2 log a log b . C. log a log b . D. 2.log a.log b. 3 3 3 3 3 2 3 3 3 Lời giải 2 2 Ta có: log3 a.b log3 a log3 b log3 a 2log3 b . 2 Câu 9. Với a là số thực dương bất kì, giá trị của log3 9a bằng A. 2log3 a . B. 2 2log3 a . C. 3 2log3 a . D. 4log3 a . Lời giải 2 2 Với số thực dương a bất kì ta có: log3 9a log3 9 log3 a 2 2log3 a . Câu 11. Cho a, b là các số thực dương tùy ý và khác 1. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau logb a a a A. a b . B. loga b b . C. logb a b . D. aloga b b . Lời giải Với a,b 0 và a,b 1 , ta có aloga b b . a Câu 12. Giả sử a, b là các số thực dương bất kì. Biểu thức ln bằng b2
- 1 A. ln a ln b . B. ln a 2ln b . C. ln a 2ln b . D. 2 1 ln a ln b . 2 Lời giải a ln ln a ln b2 ln a 2ln b . b2 3log 2 Câu 13. Cho a là số thực dương, a 1 , khi đó a a bằng A. 8 . B. a3 . C. 6. D. 3a . Lời giải 3 Ta có a3loga 2 aloga 2 23 8 . Câu 14. Với a và b là hai số thực dương tùy ý, log ab3 bằng 1 A. 3log a logb . B. log a logb . 3 C. 3 loga logb . D. log a 3logb . Lời giải log ab3 log a 3log b . Chọn đáp án D a Câu 15. Với a, b là các số thực dương bất kỳ, log bằng 2 b2 a A. log a log 2b . B. 2log . 2 2 2 b 1 a C. log . D. log a 2log b . 2 2 b 2 2 Lời giải a Ta có: log log a log b2 log a 2log b . 2 b2 2 2 2 2 Câu 16. Cho số thực a dương và khác 1. Giá trị của log 3 a2 bằng a 2 3 A. . B. 1. C. . D. 2. 3 2 Lời giải:

