Ôn tập TN THPT môn Toán - Chuyên đề: Phương trình bậc hai với hệ số thực
Bạn đang xem tài liệu "Ôn tập TN THPT môn Toán - Chuyên đề: Phương trình bậc hai với hệ số thực", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
on_tap_tn_thpt_mon_toan_chuyen_de_phuong_trinh_bac_hai_voi_h.docx
CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH SỐ PHỨC VỚI HỆ SỐ THỰ.pdf
Nội dung tài liệu: Ôn tập TN THPT môn Toán - Chuyên đề: Phương trình bậc hai với hệ số thực
- SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CHUYÊN ĐỀ ÔN TẬP BẮC NINH KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023 ¯¯¯¯¯¯¯¯¯ Môn: Toán ¯¯¯¯¯¯¯¯ TÊN CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VỚI HỆ SỐ THỰC Người biên soạn: Nguyễn Thị Tỉnh Đơn vị công tác: Trường THPT Nguyễn Du. I. Hệ thống kiến thức liên quan. 1. Căn bậc hai của một số thực âm • w là số thực âm ( w 0 ) thì w có hai căn bậc hai là i w và i w 2. Giải phương trình bậc hai với hệ số thực Xét phương trình az2 bz c 0 a,b,c ¡ ;a 0 Ta có b2 4ac b • Nếu 0 thì phương trình có nghiệm thực z 2a • Nếu 0 thì phương trình có hai nghiệm thực phân biệt: b b z ; z 1 2a 2 2a • Nếu 0 thì phương trình có hai nghiệm thực phân biệt: b i b i b i b i z ; z 1 2a 2a 2a 2 2a 2a 2a Chú ý: Mọi phương trình bậc n (n 1,n N) : n n 1 A0 z A1z An 1z An 0 luôn có n nghiệm phức (không nhất thiết phân biệt) với n nguyên dương. Nếu z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình bậc hai với hệ số thực thì z1, z2 là hai số phức liên hợp, tức là z1 z2 . Khi đó, điểm biểu diễn của z1, z2 đối xứng với nhau qua trục hoành Ox 2 Nếu z1 là nghiệm của phương trình az bz c 0 thì + z là giá trị tuyệt đối của z nếu 0 . 1 1 + Ngược lại, z1 là mô đun của số phức z1 nếu 0 . 3. Hệ thức Vi-ét đối với phương trình bậc hai với hệ số thực 2 Phương trình bậc hai ax bx c 0 a 0 có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 (thực hoặc phức) thì b S x x 1 2 a c P x x 1 2 a II. Các dạng bài/câu thường gặp 1
- Dạng 1: Tìm nghiệm phức của phương trình bậc hai. Tính toán biểu thức liên quan tới nghiệm. Phương pháp giải Ví dụ: Xét phương trình z2 2z 5 0 - Tự luận a) Giải phương trình trên tập số phức Cho phương trình: b) Tính z1 z2 2 az bz c 0 a,b,c ¡ ;a 0 Lời giải: • Giải pương trình bậc hai với hệ số a) Ta có: ' 1 5 4 2i 2 thực theo công thức nghiệm. Phương trình có hai nghiệm là: • Áp dụng các phép toán trên tập số z 2 2i ; z 2 2i phức để biến đổi biểu thức 1 2 2 2 - Casio: b) Ta có z1 z2 2 2 2 2 Suy ra z1 z2 2 2 2 2 4 2 Ví dụ mẫu Ví dụ 1: Nghiệm của phương trình z2 2z 7 0 trên tập số phức là: A. z 1 6i . B. z 1 2 2i . C. z 1 7i . D. z 1 2i . Lời giải: Chọn A Cách 1: Giải theo tự luận: Ta có: b 2 ac 1 7 6 0 . Suy ra phương trình đã cho có 2 nghiệm phức: z1,2 1 6i . Cách 2: Giải theo phương pháp trắc nghiệm: Thế lần lượt các số phức ở các đáp án vào phương trình, nếu thỏa mãn thì đó là nghiệm của phương trình đã cho. Cụ thể: Thế z 1 6i vào ta thấy thỏa mãn. Vậy chọn đáp án A. Cách 3: Giải theo Casio 580 VN: ➢ Tính nghiệm của phương trình bậc hai z2 2z 7 0 bằng chức năng MODE 5 3 w9221=p2=7== Vậy ta được hai nghiệm z1 1 6i và z2 1 6i 2 Ví dụ 2: Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình z z 1 0 . Giá trị của z1 z2 bằng : A. 0 B.1 C. 2 D. 4 Lời giải: Chọn C Tự luận: Ta có: b2 4ac 1 4 3 0 . 2
- 1 3 Suy ra phương trình đã cho có 2 nghiệm phức: z i 1,2 2 2 2 2 1 3 z 1 1 2 2 2 2 1 3 z 1 2 2 2 z1 z2 1 1 2 Cách Casio ➢ Tính nghiệm của phương trình bậc hai z2 z 1 0 bằng chức năng MODE 5 3 w 5 3 1 = p 1 = 1 = = 1 3 1 3 ➢ Vậy ta được hai nghiệm z i và z i . Tính tổng Môđun của 1 2 2 2 2 2 hai số phức trên ta lại dùng chức năng SHIFT HYP w 2 q c a 1 R 2 $ + a s 3 R 2 $ b $ + q c a 1 R 2 $ p a s 3 R 2 $ b = z1 z2 2 ta thấy B là đáp án chính xác. 2 Ví dụ 3: Gọi z0 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z 6z 34 0 . Giá trị của z0 2 i là A. 17 B. 17C. 2 17 D. 37 Lời giải: Chọn A Ta có ' 25 5i 2 . Phương trình có hai nghiệm là z 3 5i ; z 3 5i Do đó, nghiệm phức có phần ảo dương là: z0 3 5i z0 2 i 1 4i 17 2 Ví dụ 4: Gọi z1 ; z2 là hai nghiệm của phương trình z 2z 10 0 . Tính giá trị biểu 2 2 thức A z1 z2 . A. 10 3 . B. 5 2 . C. 2 10 . D. 20 . Lời giải: Chọn D 2 z1 1 3i z 2z 10 0 . z2 1 3i 2 2 2 2 Do đó: A z1 z2 1 3i 1 3i 20 . 3
- 6 4 Suy ra z z . Vậy P . 1 2 3 3 2 Ví dụ 5: Nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z 2z 5 0 là: A. 1 2i . B. 1 2i . C. 1 2i . D. 1 2i . Lời giải: Chọn A 2 z 1 2i z 2z 5 0 . Vậy nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình là z 1 2i z 1 2i . 2 Ví dụ 6: Gọi z0 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z 6z 13 0 . Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức 1 z0 là A. N 2;2 . B. M 4;2 . C. P 4; 2 . D. Q 2; 2 . Lời giải: Chọn C 2 z 3 2i Ta có: z 6z 13 0 . z 3 2i Do z0 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình đã cho nên z0 3 2i . Từ đó suy ra điểm biểu diễn số phức 1 z0 4 2i là điểm P 4; 2 . Dạng 2: Định lí Vi-ét và ứng dụng Phương pháp giải Ví dụ: Phương trình z2 4z 24 0 có Định lí Vi-ét: Cho phương trình: hai nghiệm phức z1 , z2 nên az2 bz c 0 ; a,b,c ¡ ; a 0 z1 z2 4 ; z1.z2 24 có hai nghiệm phức z1 , z2 thì Chú ý: Học sinh hay nhầm lẫn: b b z z z z 1 2 a 1 2 a c z .z 1 2 a Ví dụ mẫu 2 Ví dụ 1: Gọi z1 , z2 là hai nghiệm phức của phương trình z 2z 5 0 . Giá trị của 2 2 biểu thức z1 z2 bằng: A. 14B. –9C. –6D. 7 Lời giải: Chọn C 2 Gọi z1 , z2 là nghiệm của phương trình z 2z 5 0 z1 z2 2 Theo định lí Vi-ét ta có: z1.z2 5 2 2 2 2 Suy ra z1 z2 z1 z2 2z1z2 2 2.5 6 Ví dụ 2: Phương trình bậc hai nào sau đây có nghiệm là Chúng ta có thể giải 1 2i ? từng phương trình: 4
- 2 A. z2 2z 3 0 B. z2 2z 5 0 +) z 2z 3 0 2 2 C. z2 2z 5 0 D. z2 2z 3 0 z 1 2i Lời giải: z 1 i 2 Chọn C z 1 i 2 Phương trình bậc hai có hai nghiệm phức là liên hợp của +) z2 2z 5 0 nhau nên phương trình bậc hai có nghiệm 1 2i thì nghiệm z 1 2 4i2 còn lại là 1 2i z 1 2i Khi đó tổng và tích của hai nghiệm lần lượt là 2; 5 z 1 2i Vậy số phức 1 2i là nghiệm của phương trình +) z2 2z 5 0 2 z 2z 5 0 2 z 1 4i2 z 1 2i z 1 2i +) z2 2z 3 0 z 1 2 2i2 z 1 i 2 z 1 i 2 2 Ví dụ 3: Kí hiệu z1 , z2 là nghiệm phức của phương trình 2z 4z 3 0 . Tính giá trị biểu thức P z1z2 i z1 z2 7 5 A. P 1 B. P C. P 3 D. P 2 2 Lời giải: Chọn D 2 Ta có z1 , z2 là hai nghiệm của phương trình 2z 4z 3 0 z z 2 1 2 Theo định lý Vi-ét ta có 3 z .z 1 2 2 2 3 3 3 2 5 Ta có P z1z2 i z1 z2 i 2 2i 2 2 2 2 2 Ví dụ 4: Gọi z1 , z2 là hai nghiệm phức của phương trình Cách khác: 2 3 3 Ta có: z 4z 7 0 . Giá tị của P z1 z2 bằng z2 4z 7 0 A. –20B. 20 z 2 2 3i2 C. 14 7 D. 28 7 z1 2 3i Lời giải: z 2 3i Chọn A 2 z z 4 Do đó: Theo định lý Vi-ét ta có 1 2 3 3 z1 z2 z1.z2 7 3 3 3 3 2 2 2 3i 2 3i Suy ra z1 z2 z1 z2 z1 z1z2 z2 2 20 z z z z 3z z 1 2 1 2 1 2 4. 42 3.7 20 5
- 2 Ví dụ 5: Gọi z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình 3z 2z 27 0 . Giá trị của z1 z2 z2 z1 bằng A. 2B. 6C. 3 6 D. 6 Lời giải: Chọn A 2 Áp dụng định lý Vi-ét, ta có z z và z .z 9 1 2 3 1 2 Mà z1 z2 z1 z2 z1.z2 9 3 2 Do đó z z z z z .3 z .3 3 z z 3. 2 1 2 2 1 1 2 1 2 3 Dạng 3: Phương trình quy về phương trình bậc hai Phương pháp giải Ví dụ: Giải phương trình: z4 z2 6 0 - Tự luận thuần túy trên tập số phức. + Biến đổi phương trình về dạng phương Lời giải: trình tích, trong đó mỗi nhân tử là phương 2 trình bậc nhất hoặc bậc hai. Đặt z t , ta có phương trình: + Dùng phương pháp đặt ẩn phụ. 2 t 3 t t 6 0 + Với phương trình trùng phương bậc t 2 bốn: az4 bz2 c 0 a 0 : Đặt t z2 . Với t 3 ta có z2 3 z 3 - Casio Với t 2 ta có z2 2 z i 2 + Thế các đáp án vào phương trình để loại suy. Vậy phương trình đã cho có bốn nghiệm + Với phương trình bậc ba: Dùng chức z 3 ; z i 2 năng giải phương trình bậc ba trên máy tính casio. Ví dụ mẫu Ví dụ 1: Tổng môđun bốn nghiệm phức của phương trình 2z4 3z2 2 0 là A. 3 2 B. 5 2 C. 2 5 D. 2 3 Lời giải: Chọn A z 2 2 z 2 z 2 Ta có: 2z4 3z2 2 0 2 2 1 1 2 z i z .i 2 2 2 2 z i 2 Khi đó, tổng môđun bốn nghiệm phức của phương trình đã cho bằng 6
- 2 2 2 2 i i 3 2 2 2 4 2 Ví dụ 2: Kí hiệu z1 , z2 , z3 , z4 là bốn nghiệm phức của phương trình z 4z 5 0 . 2 2 2 2 Giá trị của z1 z2 z3 z4 bằng A. 2 2 5 B. 12C. 0D. 2 5 Lời giải: Chọn B z 1 2 z 1 4 2 z 1 Ta có: z 4z 5 0 z2 5 z 5i z 5i Phương trình có bốn nghiệm lần lượt là: z1 1, z2 1, z3 i 5 , z4 i 5 2 2 2 2 2 2 2 2 Do đó: z1 z2 z3 z4 1 1 5 5 12 Ví dụ 3: Gọi z1 , z2 , z3 , z4 là các nghiệm phức của phương trình 2 2 2 2 2 2 2 z z 4 z z 12 0 . Giá trị của biểu thức S z1 z2 z3 z4 là A. S 18 B. S 16 C. S 17 D. S 15 Lời giải: Chọn C 2 Ta có: z2 z 4 z2 z 12 0 2 2 t 2 Đặt t z z , ta có t 4t 12 0 t 6 z1 1 z 2 2 z2 z 2 0 Suy ra: 1 i 23 2 z3 z z 6 0 2 1 i 23 z 4 2 2 2 2 2 2 2 1 23 1 23 Suy ra S 1 2 17 2 2 2 2 Ví dụ 4: Tập nghiệm của phương trình z4 2z2 8 0 là: A. 2; 2i . B. 2i; 2 . C. 2; 4i . D. 2; 4i . Lời giải: 7
- Chọn B Cách 1: Giải theo tự luận: 2 2 t 2 Đặt t z ta được t 2t 8 0 . t 4 z2 2 z i 2 Do đó phương trình đã cho tương đương với 2 z 4 z 2 Cách 2: Giải theo pp trắc nghiệm: Thử lần lượt từng đáp án ta thấy: + z 2 không thỏa mãn phương trình. Loại A. + z i 2 ; z 2 thỏa mãn phương trình. Chọn B. Ví dụ 5: Phương trình z3 8 có bao nhiêu nghiệm phức với phần ảo âm? A. 1. B. 2 . C. 3 . D. 4 . Lời giải: Chọn A. z 2 z 2 z3 8 z 2 z2 2z 4 0 Ta có 2 . z 2z 4 0 z 1 3i Suy ra nghiệm phức với phần ảo âm của phương trình đã cho là z 1 3i . Ví dụ 6: Tập nghiệm của phương trình z4 2z2 8 0 là: A. 2; 2i . B. 2i; 2 . C. 2; 4i . D. 2; 4i . Lời giải: Chọn B Cách 1: Giải theo tự luận: 2 2 t 2 Đặt t z ta được t 2t 8 0 . t 4 z2 2 z i 2 Do đó phương trình đã cho tương đương với 2 z 4 z 2 Cách 2: Giải theo pp trắc nghiệm: Thử lần lượt từng đáp án ta thấy: + z 2 không thỏa mãn phương trình. Loại A. + z i 2 ; z 2 thỏa mãn phương trình. Chọn B. Ví dụ 7: Phương trình z3 8 có bao nhiêu nghiệm phức với phần ảo âm? A. 1. B. 2 . C. 3 . D. 4 . Lời giải: Chọn A. z 2 z 2 z3 8 z 2 z2 2z 4 0 Ta có 2 . z 2z 4 z 1 3i 8
- Suy ra nghiệm phức với phần ảo âm của phương trình đã cho là z 1 3i . Dạng 4: Vận dụng máy tính cầm tay trong giải các bài toán liên quan tới phương trình bậc hai với hệ số thực. 2 Ví dụ 1: Gọi z1,z2 là hai nghiệm của phương trình z 2z 10 0 . Tính giá trị biểu 2 2 thức A z1 z2 A. 2 10 B. 20 C. 5 2 D.10 3 Lời giải: ❖ Cách Casio ▪ Tìm hai nghiệm của phương trình z2 2z 10 0 w 5 3 1 = 2 = 1 0 = = ▪ Tính tổng bình phương hai môđun bằng lệnh SHIFT HYP w 2 q c p 1 + 3 b $ d + q c p 1 p 3 b $ d = 2 2 Vậy A z1 z2 20 Đáp số chính xác là B 3 Ví dụ 2: Kí hiệu z1, z2 , z3 là nghiệm của phương trình z 27 0 . Tính tổng T z1 z2 z3 A.T 0 B.T 3 3 C.T 9 D.T 3 Lời giải: ❖ Cách Casio ▪ Tính nghiệm của phương trình z3 27 0 bằng chức năng MODE 5 4 w 5 4 1 = 0 = 0 = 2 7 = = 3 3 3 3 3 3 Vậy z 3, z i, z i 1 2 2 2 3 2 2 ▪ Tính tổng môđun T z1 z2 z3 w 5 4 1 = 0 = 0 = 2 7 = = = = w 1 w 2 q c p 3 $ + q c a 3 R 2 $ + a 3 s 3 R 2 $ b $ + q c a 3 R 2 $ p a 3 s 3 R 2 $ b = 9
- Vậy T 9 Đáp số chính xác là C 4 2 Ví dụ 3: Gọi z1, z2 , z3 , z4 là bốn nghiệm phức của phương trình 2z 3z 2 0 . Tính tổng: T z1 z2 z3 z4 A. 5 B.5 2 C.3 2 D. 2 Lời giải: ❖ Cách Casio ▪ Đặt t z2 . Tìm nghiệm của phương trình 2t 2 3t 2 0 w 5 3 2 = p 3 = p 2 = = t 2 z2 2 Vậy 1 1 t z2 2 2 ▪ Với z2 2 z 2 1 i2 i Với z2 z2 z 2 2 2 ▪ Tính tổng môđun T z1 z2 z3 z4 w 2 q c s 2 $ $ + q c p s 2 $ $ + q c a b R s 2 $ $ $ + q c a p b R s 2 = Vậy T 3 2 Đáp số chính xác là C Ví dụ 4: Xét phương trình z3 1 trên tập số phức. Tập nghiệm của phương trình là : 1 3 1 3 1 3 A. S 1 B. S 1; C. S 1; i D. S i 2 2 2 2 2 Lời giải: ❖ Cách Casio ▪ Giải phương trình bậc ba z3 1 0 với chức năng MODE 54 w 5 4 1 = 0 = 0 = p 1 = = 10
- 1 3 1 3 ▪ Phương trình có 3 nghiệm x 1, x i, x i 1 2 2 2 3 2 2 Đáp số chính xác là C III. Những lỗi học sinh thường mắc (nếu có). 2 Ví dụ 1: Phương trình z 4z 24 0 có hai nghiệm phức z1 , z2 nên z1 z2 4 ; z1.z2 24 b Chú ý: Học sinh hay nhầm lẫn: z z 1 2 a Ví dụ 2: Số nghiệm của phương trình z2 2z 7 0 trên tập số phức là: A. 0 . B.1 . C. 2 . D. 3. Lời giải: Giải theo Casio 580: ➢ Tính nghiệm của phương trình bậc hai z2 2z 7 0 bằng chức năng MODE 5 3 w9221=p2=7== Vậy ta được hai nghiệm z1 1 6i và z2 1 6i Chú ý: Học sinh đọc đề không kĩ, vội vàng kết luận phương trình có 0 nghiệm. Ví dụ 3: Phương trình z3 8 có bao nhiêu nghiệm phức? A. 1. B. 2 . C. 3 . D. 4 . Lời giải: Chọn C. z 2 z 2 z3 8 z 2 z2 2z 4 0 Ta có 2 . z 2z 4 0 z 1 3i Suy ra nghiệm phức với phần ảo âm của phương trình đã cho là z 1 3i . Chú ý: Học sinh thường nhầm như sau: z3 8 z 2 Nên chọn đáp án A. IV. Hệ thống câu hỏi ôn tập: 1. Hệ thống câu hỏi ôn tập. 2 Câu 1. Gọi z1 ; z2 là hai nghiệm của phương trình z 2z 10 0 . Tính giá trị biểu 2 2 thức A z1 z2 . A. 10 3 . B. 5 2 . C. 2 10 . D. 20 . 11
- 2 Câu 2. Nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z 2z 5 0 là: A. 1 2i . B. 1 2i . C. 1 2i . D. 1 2i . 2 Câu 3. Gọi z0 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z 6z 13 0 . Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức 1 z0 là A. N 2;2 . B. M 4;2 . C. P 4; 2 . D. Q 2; 2 . 2 Câu 4. Gọi z0 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z 6z 13 .0 Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức 1 z0 là A. .M 2;2 B. . QC. 4; 2 . D.N . 4;2 P 2; 2 2 Câu 5. Cho z0 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z 4z 13 0 . Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn của số phức 1 z0 là A. P( 1; 3). B. M ( 1;3). C. N(3; 3). D. Q(3;3). 2 Câu 6. Gọi z0 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z 4z 13 0 . Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn của số phức 1 z0 là A. M 3; 3 . B. P 1;3 . C. Q 1;3 D. N 1; 3 . 2 Câu 7. Gọi z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình z z 3 0 . Khi đó z1 z2 bằng A. 3 . B. 2 3 . C. 6 . D. 3 . 2 Câu 8. Gọi x1 và x2 là hai nghiệm phức của phương trình z z 2 0. Khi đó z1 z2 bằng A. 2 . B. 4 . C. 2 2 . D. 2 . 2 Câu 9. Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình z z 3 0 . Khi đó z1 z2 bằng A. 3 . B. 2 3 C. 3 . D. 6 . 2 Câu 10. Gọi z0 là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình z - 2z + 5 = 0 . Môđun của số phức z0 + i bằng A. 2 . B. 2 . C. 10 . D. 10. 2 Câu 11. Kí hiệu z1 , z2 là hai nghiệm của phương trình z 4 0 . Gọi M , N lần lượt là điểm biểu diễn của z1 , z2 trên mặt phẳng tọa độ. Tính T OM ON với O là gốc tọa độ. A. T 8 B. 4 C. T 2 D. T 2 Câu 12. Phương trình nào dưới đây nhận hai số phức 1 2i và 1 2i là nghiệm. 2 2 2 2 A. z 2z 3 0 B. z 2z 3 0 C. z 2z 3 0 D. z 2z 3 0 12
- 2 Câu 13. Kí hiệu z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình 3z z 1 0 . Tính P z1 z2 . 2 3 2 3 14 A. P B. P C. P D. P 3 3 3 3 2 Câu 14. Kí hiệu z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình z 6z 14 0 . Giá trị của 2 2 z1 z2 bằng A. 36 . B. 8 . C. 28 . D. 18. 2 Câu 15. Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình z 4z 7 0. Giá trị của 2 2 z1 z2 bằng A. 2. B. 8. C. 16. D. 10. 2 Câu 16. Kí hiệu z1; z2 là hai nghiệm của phương trình z z 1 0. Tính 2 2 P z1 z2 z1z2 . A. P 2 B. P 1 C. P 0 D. P 1 2 Câu 17. Kí hiệu z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình z 3z 5 0 . Giá trị của z1 z2 bằng: A. 10 B. 2 5 . C. 5 . D. 3 . 2 Câu 18. Kí hiệu z1 ,z 2 là hai nghiệm phức của phương trình z z 6 0 . Tính 1 1 P . z1 z2 1 1 1 A. B. C. 6 D. 6 6 12 2 Câu 19. Gọi z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình 4z 4z 3 0 . Giá trị của biểu thức z1 z2 bằng: A. 3 2 B. 2 3 C. 3 D. 3 2 2 2 Câu 20. Gọi z1, z2 là 2 nghiệm phức của phương trình z 4z 5 0 . Giá trị của z1 z2 bằng A. 16. B. 26. C. 6. D. 8. 2 Câu 21. Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình z 6z 10 0 . Giá trị của 2 2 z1 z2 bằng: A. 16. B. 56 . C. 20. D. 26 . 2 Câu 22. Gọi z1 ; z2 là hai nghiệm của phương trình z 2z 10 0 . Tính giá trị biểu 2 2 thức A z1 z2 . A. 10 3 . B. 5 2 . C. 2 10 . D. 20 . 13
- 2 Câu 23. Ký hiệu z1 , z2 là nghiệm của phương trình z 2z 10 0 . Giá trị của z1 . z2 bằng 5 A. 5 . B. . C. 10. D. 20 . 2 2 Câu 24. Kí hiệu z1 , z2 là hai nghiệm phức của phương trình z 3 . Giá trị của z1 z2 bằng A. 6 . B. 2 3 . C. 3 . D. 3 . 2 Câu 25. Gọi z1 , z2 là các nghiệm phức của phương trình z 8z 25 0 . Giá trị z1 z2 bằng A. 5 . B. 3 . C. 8 . D. 6 . Câu 26. Biết z là số phức có phần ảo âm và là nghiệm của phương trình z z2 6z 10 0 . Tính tổng phần thực và phẩn ảo của số phức w . z 7 1 2 4 A. . B. . C. . D. . 5 5 5 5 2 Câu 27. Gọi z1 , z2 là hai nghiệm phức của phương trình z 4z 5 0 . Tính 1 1 2 2 w i z1 z2 z2 z1 . z1 z2 4 4 4 A. w 20i . B. w 20i . C. w 4 20i . D. w 20 i . 5 5 5 Câu 28. Với các số thực a,b biết phương trình z2 8az 64b 0 có nghiệm phức z0 8 16i . Tính môđun của số phức w a bi A. w 19 B. w 3 C. w 7 D. w 29 Câu 29. Phương trình z2 a.z b 0 , với a,b là các số thực nhận số phức 1 i là một nghiệm. Tính a b? . A. 2 . B. 4 . C. 4 . D. 0 . 2 Câu 30. Gọi z1 ,z2 là các nghiệm phức của phương trình z 4z 7 0 . Số phức z1.z2 z2 .z1 bằng A. 2 B. 10 C. 2i D. 10i 2 Câu 31. Gọi z1; z2 là hai nghiệm phức của phương trình 3z 2z 27 0 . Giá trị của z z z z 1 2 2 1 bằng: A. 2 B. 6 C. 3 6 D. 6 2 Câu 32. Gọi z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình z 4z 29 0 .Tính giá trị 14
- 4 4 của biểu thức z1 z2 . A. 841. B. 1682. C. 1282. D. 58 . 2 Câu 33. Kí hiệu z1; z2 là hai nghiệm phức của phương trình 3z z 1 0 . Tính P z1 z2 . 14 2 3 2 3 A. P . B. P . C. P . D. P . 3 3 3 3 2 Câu 34. Gọi z1 , z2 là hai nghiệm phức của phương trình 3z z 2 0 . Tính giá trị 2 2 biểu thức T z1 z2 . 2 8 4 11 A. T . B. T . C. T . D. T . 3 3 3 9 2. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT 2 Câu 1. Gọi z1 ; z2 là hai nghiệm của phương trình z 2z 10 0 . Tính giá trị biểu 2 2 thức A z1 z2 . A. 10 3 . B. 5 2 . C. 2 10 . D. 20 . Lời giải Chọn D 2 z1 1 3i z 2z 10 0 . z2 1 3i 2 2 2 2 Do đó: A z1 z2 1 3i 1 3i 20 . 6 4 Suy ra z z . Vậy P . 1 2 3 3 2 Câu 2. Nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z 2z 5 0 là: A. 1 2i . B. 1 2i . C. 1 2i . D. 1 2i . Lời giải Chọn A 2 z 1 2i z 2z 5 0 . Vậy nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình là z 1 2i z 1 2i . 2 Câu 3. Gọi z0 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z 6z 13 0 . Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức 1 z0 là A. N 2;2 . B. M 4;2 . C. P 4; 2 . D. Q 2; 2 . Lời giải Chọn C 2 z 3 2i Ta có: z 6z 13 0 . z 3 2i Do z0 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình đã cho nên z0 3 2i . 15
- Từ đó suy ra điểm biểu diễn số phức 1 z0 4 2i là điểm P 4; 2 . 2 Câu 4. Gọi z0 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z 6z 13 .0 Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức 1 z0 là A. M 2;2 .B. .C.Q 4; 2 . D. N 4;2 P 2; 2 . Lời giải Chọn D z 3 2i TM Ta có z2 6z 13 0 . z 3 2i L Suy ra 1 z0 1 3 2i 2 2i . Điểm biểu diễn số phức 1 z0 là P 2; 2 . 2 Câu 5. Cho z0 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z 4z 13 0 . Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn của số phức 1 z0 là A. P( 1; 3). B. M ( 1;3). C. N(3; 3). D. Q(3;3). Lời giải Chọn C 2 z 2 3i Ta có z 4z 13 0 . Do z0 có phần ảo dương nên suy ra z0 2 3i z 2 3i Khi đó 1 z0 1 2 3i 3 3i . Vậy điểm biểu diễn số phức 1 z0 là N 3; 3 2 Câu 6. Gọi z0 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z 4z 13 0 . Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn của số phức 1 z0 là A. M 3; 3 .B. P 1;3 .C. Q 1;3 D. N 1; 3 . Lời giải Chọn D 2 Ta có z 4z 13 0 z 2 3i . Vậy z0 2 3i 1 z0 1 3i . Điểm biểu diễn của 1 z0 trên mặt phẳng tọa độ là: N 1; 3 . 2 Câu 7. Gọi z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình z z 3 0 . Khi đó z1 z2 bằng A. 3 . B. 2 3 . C. 6 . D. 3 . Lời giải Chọn B 1 11 z i 2 2 2 Giải phương trình z z 3 0 . 1 11 z i 2 2 16
- 1 11 1 11 Khi đó: z z i i 2 3 . 1 2 2 2 2 2 2 Câu 8. Gọi x1 và x2 là hai nghiệm phức của phương trình z z 2 0. Khi đó z1 z2 bằng A. 2 .B. 4 .C. 2 2 .D. 2 . Lời giải Chọn C 1 i 7 z 2 2 Ta có z z 2 0 1 i 7 z 2 1 i 7 1 i 7 Không mất tính tổng quát giả sử z và z 1 2 2 2 2 2 2 2 1 7 1 7 Khi đó z z 2 2 2 2 . 1 2 2 2 2 2 2 Câu 9. Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình z z 3 0 . Khi đó z1 z2 bằng A. 3 .B. 2 3 C. 3 .D. 6 . Lời giải Chọn B 1 11 Ta có z2 z 3 0 z i . Suy ra z z 2 3 2 2 1 2 2 Câu 10. Gọi z0 là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình z - 2z + 5 = 0 . Môđun của số phức z0 + i bằng A. 2 .B. 2 .C. 10 .D. 10. Lời giải Chọn B 2 2 2 2 z 1 2i z 1 2i Ta có: z 2z 5 0 z 2z 1 4 z 1 4i . z 1 2 z 1 2i Vì z0 là nghiệm phức có phần ảo âm nên z0 1 2i z0 i 1 2i i 1 i . 2 2 Suy ra: z0 i 1 i 1 1 2 . 2 Câu 11. Kí hiệu z1 , z2 là hai nghiệm của phương trình z 4 0 . Gọi M , N lần lượt là điểm biểu diễn của z1 , z2 trên mặt phẳng tọa độ. Tính T OM ON với O là gốc tọa độ. A. T 8 B. 4 C. T 2 D. T 2 Lời giải Chọn B 17
- 2 z1 2i Ta có: z 4 0 . z2 2i Suy ra M 0; 2 ; N 0;2 nên T OM ON 2 2 22 4 . Câu 12. Phương trình nào dưới đây nhận hai số phức 1 2i và 1 2i là nghiệm. A. z2 2z 3 0 B. z2 2z 3 0 C. z2 2z 3 0 D. z2 2z 3 0 Lời giải Chọn B z1 z2 2 Theo định lý Viet ta có , do đó z1 ,z2 là hai nghiệm của phương trình z1.z2 3 z2 2z 3 0 2 Câu 13. Kí hiệu z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình 3z z 1 0 . Tính P z1 z2 . 2 3 2 3 14 A. P B. P C. P D. P 3 3 3 3 Lời giải Chọn C Xét phương trình 3z2 z 1 0 có 1 2 4.3.1 11 0 . Phương trình đã cho có 2 nghiệm phức phân biệt 1 i 11 1 11 1 i 11 1 11 z i; z i 1 6 6 6 2 6 6 6 Suy ra 2 2 2 2 1 11 1 11 1 11 1 11 3 3 P z z i i 1 2 6 6 6 6 6 6 6 6 3 3 2 3 3 2 Câu 14. Kí hiệu z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình z 6z 14 0 . Giá 2 2 trị của z1 z2 bằng A. 36 .B. 8 .C. 28 .D. 18. Lời giải Chọn B 2 2 2 z 3 5i 2 2 Ta có : z 6z 14 0 z1 z2 3 5i 3 5i 8. z 3 5i 2 Câu 15. Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình z 4z 7 0. Giá trị 2 2 của z1 z2 bằng Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại 18
- A. 2.B. 8.C. 16.D. 10. Lời giải Chọn A 2 Ta có 4 7 3 3i . Do đó phương trình có hai nghiệm phức là z1 2 3i, z2 2 3i. 2 2 2 2 Suy ra z1 z2 2 3i 2 3i 4 4 3i 3 4 4 3i 3 2. 2 Câu 16. Kí hiệu z1; z2 là hai nghiệm của phương trình z z 1 0. Tính 2 2 P z1 z2 z1z2 . A. P 2 B. P 1 C. P 0 D. P 1 Lời giải Chọn C Cách 1 1 3 z i 2 2 2 z z 1 0 1 3 z i 2 2 2 2 1 3 1 3 1 3 1 3 P z2 z2 z z i i i i 0 1 2 1 2 2 2 2 2 2 2 2 2 Cách 2: Theo định lí Vi-et: z1 z2 1; z1.z2 1. 2 2 2 2 Khi đó P z1 z2 z1z2 z1 z2 2z1z2 z1z2 1 1 0 . 2 Câu 17. Kí hiệu z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình z 3z 5 0 . Giá trị của z1 z2 bằng: A. 10 B. 2 5 .C. 5 .D. 3 . Lời giải Chọn B 3 11 z1 i 2 2 2 Xét phương trình z 3z 5 0 ta có hai nghiệm là: 3 11 z i 2 2 2 z1 z2 5 z1 z2 2 5 . 2 Câu 18. Kí hiệu z1 ,z 2 là hai nghiệm phức của phương trình z z 6 0 . Tính 1 1 P . z1 z2 1 1 1 A. B. C. 6 D. 6 6 12 Lời giải Chọn A 19
- z z 1 1 1 z z 1 Theo định lí Vi-et, ta có 1 2 nên P 1 2 z1z2 6 z1 z2 z1.z2 6 2 Câu 19. Gọi z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình 4z 4z 3 0 . Giá trị của biểu thức z1 z2 bằng: A. 3 2 B. 2 3 C. 3 D. 3 Lời giải Chọn D 1 2 z1 i 2 2 Xét phương trình 4z2 4z 3 0 ta có hai nghiệm là: 1 2 z i 2 2 2 3 z z z z 3 1 2 2 1 2 2 Câu 20. Gọi z1, z2 là 2 nghiệm phức của phương trình z 4z 5 0 . Giá trị của 2 2 z1 z2 bằng A. 16.B. 26.C. 6.D. 8. Lời giải Chọn C V' b'2 ac 4 5 1 Phương trình có 2 nghiệm phức z1 2 i, z2 2 i 2 2 2 2 2 2 2 nên z1 z2 2 i 2 i 4 4i i 4 4i i 8 2i 8 2 6 2 Câu 21. Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình z 6z 10 0 . Giá trị 2 2 của z1 z2 bằng: A. 16. B. 56 . C. 20. D. 26 . Lời giải Chọn A z1 z2 6 Áp dụng định lý Viet áp dụng cho phương trình trên ta được: . z1z2 10 2 2 2 Khi đó ta có z1 z2 z1 z2 2z1z2 36 20 16. 2 Câu 22. Gọi z1 ; z2 là hai nghiệm của phương trình z 2z 10 0 . Tính giá trị 2 2 biểu thức A z1 z2 . A. 10 3 .B. 5 2 .C. 2 10 .D. 20 . Lời giải Chọn D 2 z1 1 3i z 2z 10 0 . z2 1 3i 2 2 2 2 Do đó: A z1 z2 1 3i 1 3i 20 . 20
- 2 Câu 23. Ký hiệu z1 , z2 là nghiệm của phương trình z 2z 10 0 . Giá trị của z1 . z2 bằng 5 A. 5 .B. .C. 10.D. 20 . 2 Lời giải Chọn C 2 z 1 3i Phương trình z 2z 10 0 . Vậy z1 1 3i , z2 1 3i . z 1 3i Suy ra z1 . z2 10. 10 10 . 2 Câu 24. Kí hiệu z1 , z2 là hai nghiệm phức của phương trình z 3 . Giá trị của z1 z2 bằng A. 6 .B. 2 3 .C. 3 .D. 3 . Lời giải Chọn B 2 z i 3 Ta có: z 3 z1 z2 i 3 i 3 2 3 . z i 3 2 Câu 25. Gọi z1 , z2 là các nghiệm phức của phương trình z 8z 25 0 . Giá trị z1 z2 bằng A. 5 .B. 3 .C. 8 . D. 6 . Lời giải Chọn D 2 z1 4 3i Phương trình z 8z 25 0 . z2 4 3i Suy ra: z1 z2 6i 6. Câu 26. Biết z là số phức có phần ảo âm và là nghiệm của phương trình z z2 6z 10 0 . Tính tổng phần thực và phẩn ảo của số phức w . z 7 1 2 4 A. .B. . C. .D. . 5 5 5 5 Lời giải Chọn B Ta có: z2 6z 10 0 z 3 i . Vì z là số phức có phần ảo âm nên z 3 i z 3 i 21
- z 3 i 4 3 Suy ra w i z 3 i 5 5 4 3 1 Tổng phần thực và phần ảo: . 5 5 5 2 Câu 27. Gọi z1 , z2 là hai nghiệm phức của phương trình z 4z 5 0 . Tính 1 1 2 2 w i z1 z2 z2 z1 . z1 z2 4 4 4 A. w 20i .B. w 20i .C. w 4 20i .D. w 20 i . 5 5 5 Lời giải Chọn B z1 z2 4 Theo hệ thức Vi-et, ta có . z1z2 5 z2 z1 4 Suy ra w i z1 z2 z1z2 20i . z1z2 5 Câu 28. Với các số thực a,b biết phương trình z2 8az 64b 0 có nghiệm phức z0 8 16i . Tính môđun của số phức w a bi A. w 19 B. w 3 C. w 7 D. w 29 Lời giải Chọn D z1 z2 8a 16 a 2 Theo Viet ta có . Vậy w 29 . z1.z2 64b 64.5 b 5 Câu 29. Phương trình z2 a.z b 0 , với a,b là các số thực nhận số phức 1 i là một nghiệm. Tính a b? . A. 2 .B. 4 .C. 4 .D. 0 . Lời giải Chọn B Do số phức 1 i là một nghiệm của phương trình z2 a.z b 0 . 2 a b 0 a 2 Nên ta có: 1 i a 1 i b 0 a b a 2 i 0 . a 2 0 b 2 Vậy: a b 4 . 2 Câu 30. Gọi z1 ,z2 là các nghiệm phức của phương trình z 4z 7 0 . Số phức z1.z2 z2 .z1 bằng A. 2 B. 10 C. 2i D. 10i 22
- Lời giải Chọn A z 2 3i 2 2 Ta có 1 z1.z2 z2 .z1 2 3i 2 3i 2 z2 2 3i 2 Câu 31. Gọi z1; z2 là hai nghiệm phức của phương trình 3z 2z 27 0 . Giá trị z z z z của 1 2 2 1 bằng: A. 2 B. 6 C. 3 6 D. 6 Lờigiải Chọn A 3z2 2z 27 0 1 80i 1 80i z ; z vậy z z z z =2 1 3 2 3 1 2 2 1 2 Câu 32. Gọi z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình z 4z 29 0 .Tính 4 4 giá trị của biểu thức z1 z2 . A. 841.B. 1682. C. 1282.D. 58 . Lời giải Chọn B 2 2 2 2 z1 2 5i Phương trình z 4z 29 0 z 2 25 z 2 5i . z2 2 5i 2 2 Suy ra z1 z2 2 5 29 . 4 4 4 4 Vậy z1 z2 29 29 1682 . 2 Câu 33. Kí hiệu z1; z2 là hai nghiệm phức của phương trình 3z z 1 0 . Tính P z1 z2 . 14 2 3 2 3 A. P . B. P . C. P . D. P . 3 3 3 3 Lời giải Chọn D Cách 1: 2 2 1 1 1 2 11 Ta có 3z z 1 0 z z 0 z 3 3 6 36 1 11 z i 1 2 11 2 6 6 z i . 6 36 1 11 z i 6 6 23
- 2 2 2 2 1 11 1 11 2 3 Khi đó P . 6 6 6 6 3 Cách 2: Theo tính chất phương trình bậc 2 với hệ số thực, ta có z1; z2 là hai số phức liên hợp 1 3 nên z .z z2 z2 . Mà z .z suy ra z z . 1 2 1 2 1 2 3 1 2 3 2 3 Vậy P z z . 1 2 3 2 Câu 34. Gọi z1 , z2 là hai nghiệm phức của phương trình 3z z 2 0 . Tính giá 2 2 trị biểu thức T z1 z2 . 2 8 4 11 A. T . B. T . C. T .D. T . 3 3 3 9 Lời giải Chọn C 1 23i z1 2 2 6 Phương trình 3z z 2 0 có ( 1) 4.3.2 23 . 1 23i z 2 6 2 2 2 2 1 23 2 2 2 4 z z T 2 1 6 6 3 3 3 3 24

