Ôn tập TN THPT môn Toán - Chuyên đề: Phương trình, bất phương mũ logarit
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Ôn tập TN THPT môn Toán - Chuyên đề: Phương trình, bất phương mũ logarit", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
on_tap_tn_thpt_mon_toan_chuyen_de_phuong_trinh_bat_phuong_mu.docx
Nội dung tài liệu: Ôn tập TN THPT môn Toán - Chuyên đề: Phương trình, bất phương mũ logarit
- CHUYÊN ĐỀ PT -BPT MŨ LOGA DÀNH CHO ÔN THI THPTQG Người thực hiện: Nguyễn Thị Anh Đơn vị công tác: Trường THPT Lý Thường Kiệt NỘI DUNG A-PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG MŨ I- KIẾN THỨC CƠ BẢN 1. Phương trình mũ cơ bản a x b a 0, a 1 . ● Phương trình có một nghiệm duy nhất khi b 0 . ● Phương trình vô nghiệm khi b 0 . 2. Biến đổi, quy về cùng cơ số f x g x 0 a 1 a a a 1 hoặc . f x g x 3. Đặt ẩn phụ t a g x 0 g x f a 0 0 a 1 . f t 0 Ta thường gặp các dạng: ● m.a2 f x n.a f x p 0 1 ● m.a f x n.b f x p 0 , trong đó a.b 1. Đặt t a f x , t 0 , suy ra b f x . t f x 2 f x f x 2 f x 2 f x a ● m.a n. a.b p.b 0 . Chia hai vế cho b và đặt t 0 . b 4. Logarit hóa f x 0 a 1, b 0 ● Phương trình a b . f x loga b 1
- f x g x f x g x ● Phương trình a b loga a loga b f x g x .loga b f x g x hoặc logb a logb b f x .logb a g x . 5. Giải bằng phương pháp đồ thị o Giải phương trình: a x f x 0 a 1 . o Xem phương trình là phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị y a x 0 a 1 và y f x . Khi đó ta thực hiện hai bước: ➢ Bước 1. Vẽ đồ thị các hàm số y a x 0 a 1 và y f x . ➢ Bước 2. Kết luận nghiệm của phương trình đã cho là số giao điểm của hai đồ thị. 6. Sử dụng tính đơn điệu của hàm số o Tính chất 1. Nếu hàm số y f x luôn đồng biến (hoặc luôn nghịch biến) trên a;b thì số nghiệm của phương trình f x k trên a;b không nhiều hơn một và f u f v u v, u,v a;b . o Tính chất 2. Nếu hàm số y f x liên tục và luôn đồng biến (hoặc luôn nghịch biến) ; hàm số y g x liên tục và luôn nghịch biến (hoặc luôn đồng biến) trên D thì số nghiệm trên D của phương trình f x g x không nhiều hơn một. o Tính chất 3. Nếu hàm số y f x luôn đồng biến (hoặc luôn nghịch biến) trên D thì bất phương trình f u f v u v hoac u v , u,v D . 7. Sử dụng đánh giá o Giải phương trình f x g x . f x m f x m o Nếu ta đánh giá được thì f x g x . g x m g x m 8. Bất phương trình mũ • Khi giải bất phương trình mũ, ta cần chú ý đến tính đơn điệu của hàm số mũ. 2
- a 1 f x g x a a f x g x f x g x f x g x a a . Tương tự với bất phương trình dạng: a a 0 a 1 a f x a g x f x g x • Trong trường hợp cơ số a có chứa ẩn số thì: aM a N a 1 M N 0 . • Ta cũng thường sử dụng các phương pháp giải tương tự như đối với phương trình mũ: + Đưa về cùng cơ số. + Đặt ẩn phụ. f u f v u v y f đồngx biến trênD thì: + Sử dụng tính đơn điệu: y f x f u f v u v nghịch biến trênD thì: II- BÀI TẬP NHẬN BIẾT – THÔNG HIỂU 2 Câu 1. Cho phương trình 3x 4x 5 9 tổng lập phương các nghiệm thực của phương trình là: A. 28 B. 27 C. 26 D. 25 Hướng dẫn giải x2 4x 5 2 2 x 1 3 9 x 4x 5 2 x 4x 3 0 x 3 Suy ra 13 33 28 . Chọn đáp án A 2 Câu 2. Cho phương trình : 3x 3x 8 92x 1 , khi đó tập nghiệm của phương trình là: 5 61 5 61 A. S 2;5 B. S ; 2 2 5 61 5 61 C. S ; D. S 2; 5 . 2 2 Hướng dẫn giải 3
- 2 3x 3x 8 92x 1 x2 3x 8 4x 2 2 2 x 5 3 3 x 3x 8 4x 2 x 7x 10 0 x 2 Vậy S 2;5 x 1 x 1 Câu 3. Phương trình 3 2 có bao nhiêu nghiệm âm? 9 A. 1.B. 3.C.2.D.0. Hướng dẫn giải x x 2x 3 1 1 1 Phương trình tương đương với x 2 3. 2 . 3 9 3 3 x 1 2 2 t 1 Đặt t , t 0 . Phương trình trở thành 3t 2 t t 3t 2 0 . 3 t 2 x 1 ● Với t 1, ta được 1 x 0 . 3 x 1 ● Với t 2, ta được 2 x log1 2 log3 2 0 . 3 3 Vậy phương trình có một nghiệm âm. 2x 2 x 1 Câu 4. Số nghiệm của phương trình 92 9. 4 0 là: 3 A. 2.B. 4.C.1.D.0. Hướng dẫn giải x 1 x 1 Phương trình tương đương với 3 9. 4 0 3 x x 1 x 1 2x x 3 3. 4 0 3 3. x 4 0 3 4.3 3 0 . 3 3 x 2 t 1 Đặt t 3 , t 0 . Phương trình trở thành t 4t 3 0 . t 3 ● Với t 1, ta được 3x 1 x 0 . 4
- ● Với t 3 , ta được 3x 3 x 1. Vậy phương trình có nghiệm x 0 , x 1. 28 x 4 2 Câu 5. Cho phương trình : 2 3 16x 1 . Khẳng định nào sau đây là đúng ? A. Tích các nghiệm của phương trình là một số âm. B. Tổng các nghiệm của phương tình là một số nguyên . C. Nghiệm của phương trình là các số vô tỉ. D. Phương trình vô nghiệm. Hướng dẫn giải x 1 x 1 x 1 x 1 28 2 x 3 x 4 2 3 x 1 28 2 2 x 3 x 2 16 x 4 4 x 1 7x 3 3x 3 3 7 . 3 x 7x 3 3x2 3 7 3 x 0 x 3 7 Nghiệm của phương trình là : S ;3 . 3 7 Vì .3 7 0 . Chọn đáp án A 3 2 2 1 x Câu 6. Phương trình 28 x .58 x 0,001. 105 có tổng các nghiệm là: A. 5 B. 7 C. 7 D. – 5 Hướng dẫn giải 2 2 2.5 8 x 10 3.105 5x 108 x 102 5x 8 x2 2 5x x 1; x 6 Ta có : 1 6 5. Chọn đáp án A Câu 7. Phương trình 9x 5.3x 6 0 có nghiệm là: A. x 1, x log3 2 B. x 1, x log3 2 C. x 1, x log2 3 D. x 1, x log3 2 Hướng dẫn giải Đặt t 3x (t 0 ), khi đó phương trình đã cho tương đương với 5
- 2 t 2 x log3 2 t 5t 6 0 t 3 x 1 x x 1 Câu 8. Cho phương trình 4.4 9.2 8 0 . Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình trên. Khi đó, tích x1.x2 bằng : A. 2 B. 2 C. 1 D. 1 Hướng dẫn giải Đặt t 2x (t 0 ), khi đó phương trình đã cho tương đương với t 4 x 2 4t 2 18t 8 0 1 1 t x2 1 2 Vậy x1.x2 1.2 2 . Chọn đáp án A Câu 9. Cho phương trình 4x 41 x 3 . Khẳng định nào sau đây sai? A. Phương trình vô nghiệm B. Phương trình có một nghiệm C. Nghiệm của phương trình là luôn lớn hơn 0 D. Phương trình đã cho tương đương với phương trình: 42x 3.4x 4 0 Hướng dẫn giải Đặt t 4x (t 0 ), khi đó phương trình đã cho tương đương với 2 t 4 t 3t 4 0 x 1 t 1(L) Chọn đáp án A 2 2 Câu 10. Cho phương trình 9x x 1 10.3x x 2 1 0. Tổng tất cả các nghiệm của phương trình là: A. 2 B. 2 C. 1 D. 0 Hướng dẫn giải 2 Đặt t 3x x 1 (t 0 ), khi đó phương trình đã cho tương đương với 6
- x 2 t 3 x2 x 1 3 3 x 1 2 3t 10t 3 0 1 2 1 t 3x x 1 x 0 3 3 x 1 Vậy tổng tất cả các nghiệm của phương trình bằng 2. Câu 11. Nghiệm của phương trình 6.4x 13.6x 6.9x 0 là: 2 3 A. x 1; 1 B. x ; C. x 1;0 D. x 0;1 3 2 Hướng dẫn giải 2x x x x x 3 3 6.4 13.6 6.9 0 6 13 6 0 2 2 x 3 3 2 2 x 1 x 3 2 x 1 2 3 Câu 12. Nghiệm của phương trình 12.3x 3.15x 5x 1 20 là: A. x log 5 1 B. x log 5 C. x log 5 1 D. x log 3 1 3 3 3 5 Hướng dẫn giải 12.3x 3.15x 5x 1 20 3.3x 5x 4 5 5x 4 0 5x 4 3x 1 5 0 x 1 3 5 x log3 5 1 Câu 13. Phương trình 9x 5.3x 6 0 có tổng các nghiệm là: 2 3 A. log 6 B. log C. log D. log 6 3 3 3 3 2 3 Hướng dẫn giải 9x 5.3x 6 0 1 x 2 1 32 5.3x 6 0 3x 5.3x 6 0 1' 7
- t 2 N Đặt t 3x 0 . Khi đó: 1' t 2 5t 6 0 t 3 N x Với t 2 3 2 x log3 2 . x Với t 3 3 3 x log3 3 1 . Suy ra 1 log3 2 log3 3 log3 2 log3 6 Câu 14. Cho phương trình 21 2x 15.2x 8 0 , khẳng định nào sau dây đúng? A. Có một nghiệm. B. Vô nghiệm C. Có hai nghiệm dương D. Có hai nghiệm âm Hướng dẫn giải 21 2x 15.2x 8 0 2 2 2 2.22x 15.2x 8 0 2. 2x 15.2x 8 0 2' 1 t N Đặt t 2x 0. Khi đó: 2' 2t 2 15t 8 0 2 t 8 L 1 1 1 Với t 2x x log x 1 2 2 2 2 Câu 15. Phương trình 5x 251 x 6 có tích các nghiệm là : 1 21 1 21 A. log B. log C. 5 D. 5 5 2 2 1 21 5log 5 2 Hướng dẫn giải 5x 251 x 6 1 x 25 x 25 x 25 x 1 5 x 6 0 5 x 6 0 5 2 6 0 6' . Đặt t 5 0 . 25 52 5x 8
- t 5 N 25 3 2 1 21 Khi đó: 6' t 2 6 0 t 6t 25 0 t 5 t t 5 0 t N t 2 1 21 t L 2 Với t 5 5x 5 x 1 . 1 21 1 21 1 21 Với t 5x x log . 5 2 2 2 1 21 1 21 Suy ra: 1.log log 5 5 2 2 x x Câu 16. Phương trình 7 4 3 2 3 6 có nghiệm là: A. x log 2 B. x log 3 C. x log 2 3 D. x 1 2 3 2 2 Hướng dẫn giải x Đặt t 2 3 (t 0 ), khi đó phương trình đã cho tương đương với 2 t 2 t t 6 0 x log 2 t 3(L) 2 3 x 1 Câu 17. Tập nghiệm của bất phương trình 32 là: 2 A. x ; 5 B. x ;5 C. x 5; D. x 5; Hướng dẫn giải x x 5 1 1 1 32 x 5 2 2 2 2 Câu 18. Cho hàm số f x 22x.3sin x . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ? 2 A. f x 1 x ln 4 sin x ln 3 0 .B. f x 1 2x 2sin x log2 3 0 2 2 C. f x 1 x log3 2 sin x 0 .D. f x 1 2 x log2 3 0 . 9
- Hướng dẫn giải 2 f x 1 ln 22x.3sin x ln1 x ln 4 sin2x ln 3 0 Chọn đáp án A Câu 19. Tập nghiệm của bất phương trình 2x 2x 1 3x 3x 1 A. x 2; B. x 2; C. x ;2 D. 2; Hướng dẫn giải x x x 1 x x 1 x 4 x 3 9 2 2 3 3 3.2 .3 x 2 3 2 4 x 1 2x Câu 20. Nghiệm của bất phương trình 3x 1 là : 9 x 2 A. B. x 2 C. 1 x 0 D. 1 x 0 1 x 0 Hướng dẫn giải Điều kiện: x 1 2x 2x 2x 2x 1 pt 3 3x 1 2x 2x 0 2x 1 0 x 1 x 1 x 1 2x x 2 x 2 x 2 0 . Kết hợp với điều kiện x 1 1 x 0 1 x 0 Câu 21. Nghiệm của bất phương trình 16x 4x 6 0 là A. x log4 3. B. x log4 3. C. x 1. D. x 3 Hướng dẫn giải Đặt t 4x (t 0 ), khi đó bất phương trình đã cho tương đương với 2 t t 6 0 2 t 3 0 t 3 x log4 3. 3x Câu 22. Tập nghiệm của bất phương trình 3 là: 3x 2 10
- x 1 A. B. x log3 2 C. x 1 D. log3 2 x 1 x log3 2 Hướng dẫn giải 3x 3x 3 3x 3 x 1 3 0 x x x 3 2 3 2 3 2 x log3 2 Câu 23. Tập nghiệm của bất phương trình 11 x 6 11x là: A. 6 x 3 B. x 6 C. x 3 D. Hướng dẫn giải x 0 6 x 0 x 6 0 x 6 x 11 11 x 6 x x 0 6 x 3 x 0 2 x 3 2 x 6 x 1 1 Câu 24. Tập nghiệm của bất phương trình là: 3x 5 3x 1 1 A. 1 x 1 B. x 1 C. x 1 D. 1 x 2 Hướng dẫn giải Đặt t 3x (t 0 ), khi đó bất phương trình đã cho tương đương với 1 1 3t 1 0 1 t 3 1 x 1. t 5 3t 1 3t 1 t 5 3 x2 x 1 2x 1 5 5 Câu 25. Cho bất phương trình , Tập nghiêm của bất phương trình có 7 7 dạng S a;b . Giá trì của biểu thức A b a nhận giá trị nào sau đây? A.1 B. 1 C. 2 D. 2 Hướng dẫn giải x2 x 1 2x 1 5 5 2 2 x x 1 2x 1 x 3x 2 0 1 x 2 7 7 Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S 1;2 . Chọn đáp án A 11
- Câu 26. Tập nghiệm của bất phương trình 4x 3.2x 2 0 là: A. x ;0 1; B. x ;1 2; C. x 0;1 D. x 1;2 Hướng dẫn giải x x x 2 2 x 1 4 3.2 2 0 x 2 1 x 0 Câu 27. Tập nghiệm của bất phương trình 3x.2x 1 72 là A. x 2; B. x 2; C. x ;2 D. x ;2 Hướng dẫn giải x x 1 x 3 .2 72 2.6 72 x 2 x Câu 28. Tập nghiệm của bất phương trình 3x 1 22x 1 122 0 là: A. x 0; B. x 1; C. x ;0 D. x ;1 Hướng dẫn giải x x x x x x 2 2 x 1 2x 1 16 4 3 2 122 0 3.92 2.162 122 0 3. 2. 0 9 3 x 4 2 1 x 0 3 2.3x 2x 2 Câu 29. Tập nghiệm của bất phương trình 1 là: 3x 2x A. x 0;log 3 3 B. x 1;3 C. x 1;3 D. x 0;log 3 3 2 2 Hướng dẫn giải x x 3 3 x x 2 2. 4 2. 4 2.3 2 2 2 x x 1 x 1 x 1 0 3 2 3 3 1 1 2 2 12
- x 3 3 x 2 3 x 0 1 3 0 x log 3 3 3 2 2 1 2 1 3 2 x 2 Câu 30. Tập nghiệm của bất phương trình là: 5 5 1 1 1 A. 0; B. 0; C. ; D. 3 3 3 1 ; 0; 3 Hướng dẫn giải 2 1 1 3x 1 Vì 1 nên bất phương trình tương đương với 3 0 0 x . 5 x x 3 1 Vậy tập nghiệm của bất phương trình là 0; . 3 Câu 31. Nghiệm của bất phương trình 2x 4.5x 4 10x là : x 0 A. B. x 0 C. x 2 D. 0 x 2 x 2 Hướng dẫn giải 2x 4.5x 4 10x 2x 10x 4.5x 4 0 2x 1 5x 4 1 5x 0 1 5x 2x 4 0 1 5x 0 5x 1 x x 2 4 0 2 4 x 2 x ;0 2; x x x 0 1 5 0 5 1 x x 2 4 0 2 4 Câu 32. Tập nghiệm của bất phương trình 2 x 21 x 1 là con của tập nào sau đây? A. 1 x 1 B. 8;0 C. 1;9 D. 0;1 Hướng dẫn giải 2 x 21 x 1 1 . Điều kiện: x 0 13
- 2 1 2 x 1 2 . Đặt t 2 x. Do x 0 t 1 2 x t 1 t 1 2 1 t 2 1 2 x 2 0 x 1 2 2 t 1 t t 2 0 t B – PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT A.KIẾN THỨC CƠ BẢN 1. Định nghĩa • Phương trình lôgarit là phương trình có chứa ẩn số trong biểu thức dưới dấu lôgarit. • Bất phương trình lôgarit là bất phương trình có chứa ẩn số trong biểu thức dưới dấu lôgarit. 2. Phương trình và bất phương trình lôgarit cơ bản: cho a, b 0, a 1 • Phương trình lôgarit cơ bản có dạng: loga f (x) b • Bất phương trình lôgarit cơ bản có dạng: loga f (x) b; loga f (x) b; loga f (x) b; loga f (x) b 3. Phương pháp giải phương trình và bất phương trình lôgarit • Đưa về cùng cơ số f (x) 0 ➢ loga f (x) loga g(x) , với mọi 0 a 1 f (x) g(x) g(x) 0 ➢ Nếu a 1 thì loga f (x) loga g(x) f (x) g(x) f (x) 0 ➢ Nếu 0 a 1 thì loga f (x) loga g(x) f (x) g(x) • Đặt ẩn phụ • Mũ hóa B.KỸ NĂNG CƠ BẢN • Giải được phương trình và bất phương trình lôgarit bằng các phương pháp: đưa về lôgarit có cùng cơ số, mũ hóa và dùng ẩn phụ, sử dụng tính chất của hàm số C.MỘT SỐ DẠNG TOÁN CÀN LUYỆN TẬP 14
- NHẬN BIẾT – THÔNG HIỂU Câu 1. Điều kiện xác định của phươg trình log2x 3 16 2 là: 3 3 3 A. x 2 .B. x 2 . C. x ¡ \ ;2 . D. x . 2 2 2 Hướng dẫn giải 3 2x 3 0 x 3 Biểu thức log2x 3 16 xác định 2 x 2 ,chọn đáp án A. 2x 3 1 2 x 2 2 Câu 2. Điều kiện xác định của phươg trình log x (2x 7x 12) 2 là: A. x 0;1 1; .B. x ;0 . C. x 0;1 . D. x 0; . Hướng dẫn giải 2 Biểu thức log x (2x 7x 12) xác định x 0 x 0 x 1 x 1 x (0;1) (1; ) 2 7 47 2x 7x 12 0 2 2 (x ) 0 4 16 chọn đáp án A. x Câu 3. Điều kiện xác định của phương trình log (x 1) log là: 5 5 x 1 A. x 1; .B. x 1;0 . C. x ¡ \[ 1;0]. D. x ;1 . Hướng dẫn giải x x 0 x 1 x 0 Biểu thức log5 (x 1) và log5 xác định x 1 x 1 x 1 x 1 x 1 0 chọn đáp án A. 2x 1 Câu 4. Điều kiện xác định của phươg trình log là: 9 x 1 2 15
- A. x ¡ \[ 1;0].B. x 1; . C. x 1;0 . D. x ;1 . Hướng dẫn giải 2x Biểu thức log xác định : 9 x 1 2x 0 x 1 x 0 x ( ; 1) (0; ) , chọn đáp án A. x 1 Câu 5. Phương trình log2 (3x 2) 2 có nghiệm là: 2 4 A. x 2 . B. x . C. x 1. D. x . 3 3 Hướng dẫn giải 3 3x 2 0 x PT 2 x 2 , chọn đáp án A. 3x 2 4 x 2 Câu 6. Phương trình log2 (x 3) log2 (x 1) log2 5 có nghiệm là: A. x 2 . B. x 1. C. x 3. D. x 0 . Hướng dẫn giải x 1 x 1 0 x 1 x 2 PT 2 x 8 , chọn đáp án A. (x 3)(x 1) 5 x 2x 8 0 x 2 2 Câu 7. Phương trình log3 (x 6) log3 (x 2) 1 có tập nghiệm là: A. T .B. T {0;3}. C. T {3}. D. T {1;3}. Hướng dẫn giải 2 x 6 0 x 6 x 6 PT x 3 0 x 3 x , chọn đáp án A 2 x 0 x 6 3(x 3) x 3 Câu 8. Phương trình log2 x log2 (x 1) 1 có tập nghiệm là: A. 2.B. 1;3 . C. 1;3. D. 1 . Hướng dẫn giải 16
- x 0 x 1 x 1 PT x 1 0 x 1 x 2 , chọn đáp án A. x2 x 2 0 x 2 log2 x(x 1) 1 2 Câu 9. Phương trình log2 (x 1) 6log2 x 1 2 0 có tập nghiệm là: A. 1;3 .B. 3;15. C. 1;2. D. 1;5 . Hướng dẫn giải x 1 x 1 x 1 0 x 1 PT log2 (x 1) 1 x 1 , chọn A. 2 x 3 log 2 (x 1) 3log2 (x 1) 2 0 log2 (x 1) 2 x 3 Câu 10. Số nghiệm của phương trình log4 log2 x log2 log4 x 2 là: A. 1. B. 2. C. 3. D.0. Hướng dẫn giải x 0 log x 0 x 1 2 PT log x 0 1 1 4 log2 log2 x log2 log2 x 2 2 2 log log x log log x 2 22 2 2 22 x 1 x 1 1 1 3 log log x log log log x 2 log log x 1 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 x 1 x 1 x 1 x 16 ,chọn đáp án A. log2 log2 x 2 log2 x 4 x 16 Câu 11. Số nghiệm của phương trình log2 x.log3 (2x 1) 2log2 x là: A. 2. B. 0. C. 1. D.3. Hướng dẫn giải x 0 1 x PT 2x 1 0 2 log x log (2x 1) 2 0 log2 x.log3 (2x 1) 2log2 x 2 3 17
- 1 1 x x 2 2 x 1 , chọn đáp án A. log x 0 x 1 2 x 5 log3 (2x 1) 2 x 5 3 2 Câu 12. Số nghiệm của phương trình log2 (x 1) log2 (x x 1) 2log2 x 0 là: A. 0. B. 2. C. 3. D.1. Hướng dẫn giải x 0 3 x 0 x 1 0 PT x3 1 x2 x 1 0 0 2 2 x (x x 1) log (x3 1) log (x2 x 1) 2log x 0 2 2 2 x 0 x 0 x 0 (x 1)(x2 x 1) x ,chọn đáp án A. 0 x 1 0 x 1 2 2 x (x x 1) Câu 13. Số nghiệm của phương trình log5 5x log25 5x 3 0 là : A. 1. B. 4. C. 3. D.2. Hướng dẫn giải x 1 x 1 x 0 PT 1 1 log5 (5x) log25 (5x) 3 0 log5 (5x) log5 (5x) 3 0 log5 (5x) 3 0 2 2 x 1 x 1 x 1 x 55 6 5 ,chọn đáp án A log5 (5x) 6 5x 5 x 5 2 Câu 14. Phương trình log3 (5x 3) log1 (x 1) 0 có 2 nghiệm x1, x2 trong đó x1 x2 .Giá 3 trị của P 2x1 3x2 là A. 14. B. 5. C. 3. D.13. Hướng dẫn giải 18
- 5x 3 0 3 x PT 2 5 log3 (5x 3) log1 (x 1) 0 2 3 log3 (5x 3) log3 (x 1) 0 3 3 3 3 x x x x 5 x 1 5 5 5 x 1 2 2 2 x 4 log 3 (5x 3) log 3 (x 1) 5x 3 x 1 x 5x 4 0 x 4 Vậy 2x1 3x2 2.1 3.4 14 ,chọn đáp án A. 2log (3x 1) 1 log (2x 1) Câu 15. Hai phương trình 5 3 5 và 2 log2 (x 2x 8) 1 log 1 (x 2) lần lượt có 2 nghiệm duy nhất là x1, x2 . Tổng 2 x1 x2 là? A. 8. B. 6. C. 4. D.10. Hướng dẫn giải 2log (3x 1) 1 log (2x 1) PT1: 5 3 5 3x 1 0 1 x PT 2x 1 0 3 2log (3x 1) 1 log (2x 1) log (3x 1)2 log 5 3log (2x 1) 5 3 5 5 5 5 1 1 x x 3 3 2 3 2 3 log5 5(3x 1) log5 (2x 1) 5(3x 1) (2x 1) 1 1 x x 3 3 2 3 2 3 2 5(9x 6x 1) 8x 12x 6x 1 8x 33x 36x 4 0 1 x 3 1 x 2 x 1 8 x 2 2 PT2: log2 (x 2x 8) 1 log 1 (x 2) 2 19
- x2 2x 8 0 x 2 x 4 PT x 2 0 x 2 log (x2 2x 8) 1 log (x 2) log (x2 2x 8) 1 log (x 2) 2 1 2 2 2 x 4 x 4 x 4 2 2 2 log2 (x 2x 8) log2 2(x 2) x 2x 8 2(x 2) x 4x 12 0 x 4 x 2 x2 6 x 6 Vậy x1 x2 2 6 8 ,chọn đáp án A. Câu 16. Gọi x1, x2 là nghiệm của phương trình log x 2 log16 x 0 . Khi đó tích x1.x2 bằng: A. 1. B. 1. C. 2. D. 2 . Hướng dẫn giải Điều kiện: 0 x 1 1 PT log 2 log x 0 log 2 log x 0 log 2 log x 0 x 16 x 24 x 4 2 2 1 4(log x 2) 1 2 log x 2 0 0 4(log x 2) 1 0 4log x 2 4log x 2 1 1 x 4 log x 2 2 1 2 1 2 2 x (log 2) x 1 1 4 1 x 2 2 log x 2 2 x 4 2 1 Vậy x .x 4. 1,chọn đáp án A. 1 2 4 1 2 Câu 17. Nếu đặt t log2 x thì phương trình 1 trở thành phương trình 5 log2 x 1 log2 x nào? A.t 2 5t 6 0 . B. t 2 5t 6 0 . C.t 2 6t 5 0 . D.t 2 6t 5 0 . Hướng dẫn giải Đặt t log2 x 20
- 1 2 1 t 2(5 t) PT 1 1 1 t 2(5 t) (5 t)(1 t) 5 t 1 t (5 t)(1 t) 11 t 5 4t t 2 t 2 5t 6 0 , chọn đáp án A 1 2 Câu 18. Nếu đặt t lg x thì phương trình 1 trở thành phương trình nào? 4 lg x 2 lg x A.t 2 3t 2 0 . B.t 2 2t 3 0 . C.t 2 2t 3 0 . D. t 2 3t 2 0 . Hướng dẫn giải Đặt t lg x 1 2 2 t 2(4 t) PT 1 1 2 t 2(4 t) (4 t)(2 t) 4 t 2 t (4 t)(2 t) 10 t 8 2t t 2 t 2 3t 2 0 , chọn đáp án A 3 2 Câu 19. Nghiệm bé nhất của phương trình log2 x 2log 2 x log2 x 2 là: 1 1 A. x .B. x . C. x 2 . D. x 4 . 2 4 Hướng dẫn giải TXĐ: x 0 3 2 3 2 PT log2 x 2log2 x log2 x 2 log2 x 2log2 x log2 x 2 0 3 2 2 2 log2 x log2 x 2log2 x 2 0 log2 x(log 2 x 1) 2(log 2 x 1) 0 x 2 log2 x 1 log2 x 1 0 1 2 2 (log 2 x 1)(log2 x 2) 0 log2 x 1 x log x 2 0 2 2 log2 x 2 x 4 1 chọn đáp án A vì x nhỏ nhất. 2 Câu 20. Điều kiện xác định của bất phương trình log 1 (4x 2) log 1 (x 1) log 1 x là: 2 2 2 1 A. x 1.B. x 0 . C. x . D. x 1. 2 Hướng dẫn giải 21
- x 0 x 0 1 BPT xác định khi: 4x 2 0 x x 1, chọn đáp án A. 2 x 1 0 x 1 Câu 21. Điều kiện xác định của bất phương trình log2 (x 1) 2log4 (5 x) 1 log2 (x 2) là: A. 2 x 5 . B.1 x 2 . C. 2 x 3 . D. 4 x 3. Hướng dẫn giải x 1 0 x 1 BPT xác định khi : 5 x 0 x 5 2 x 5 , chọn đáp án A. x 2 0 x 2 2 Câu 22. Điều kiện xác định của bất phương trình log 1 log2 (2 x ) 0 là: 2 A. x 1;1 . B. x 1;0 0;1 . C. x 1;1 2; .D. x [ 1;1]. Hướng dẫn giải 2 x2 0 2 x 2 2 x 2 BPT xác định khi : 2 2 2 log2 (2 x ) 0 2 x 1 1 x 0 2 x 2 1 x 1, chọn đáp án A. 1 x 1 x x Câu 23. Bất phương trình log2 (2 1) log3 (4 2) 2 có tập nghiệm là: A. ( ;0] .B. ( ;0) . C. [0; ) . D. 0; . Hướng dẫn giải x 0 x x Xét x 0 2 2 1 2 1 2 log2 2 1 log2 2 1 1 x 0 x x x 0 4 4 1 4 2 2 1 3 log3 4 2 log3 3 1 2 x x Cộng vế với vế của 1 và 2 ta được: log2 (2 1) log3 (4 2) 2 x x Mà BPT: log2 (2 1) log3 (4 2) 2 nên x 0 loai x 0 x x Xét x 0 2 2 1 2 1 2 log2 2 1 log2 2 1 3 22
- x 0 x x x 0 4 4 1 4 2 2 1 3 log3 4 2 log3 3 1 4 x x Cộng vế với vế của 3 và 4 ta được: log2 (2 1) log3 (4 2) 2 tm Vậy x 0 hay x ;0, chọn đáp án A 2 Câu 24. Bất phương trình log2 x x 2 log0,5 x 1 1 có tập nghiệm là: A. 1 2; .B. 1 2; . C. ;1 2 . D. ;1 2 . Hướng dẫn giải x2 x 2 0 x 1 x 2 TXĐ x 2 x 1 0 x 1 log x2 x 2 log x 1 1 log x2 x 2 log x 1 1 BPT 2 0,5 2 2 1 x2 x 2 x 1 2 log2 x x 2 log2 x 1 1 0 log2 0 2 x2 x 2 x 1 1 x2 x 2 x 1 2 x x2 2x 1 0 2 x 1 2 loai x2 2x 1 0 x 1 2 x 1 2 tm chọn đáp án A. Câu 25. Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình log2 log4 x log4 log2 x là: A.8. B.10. C. 6. D.9. Hướng dẫn giải x 0 log x 0 x 1 2 BPT log x 0 1 1 4 log2 log2 x log2 log2 x 2 2 log log x log log x 2 22 22 2 x 1 x 1 1 1 1 log log x log log x 2 2 2 2 log2 log2 x 1 log2 log2 x 2 2 2 23
- x 1 x 1 x 1 x 1 1 x 8 log2 log2 x 1 log2 log2 x 2 log2 x 4 x 8 2 chọn đáp án A. 2 Câu 26. Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình log3 1 x log1 1 x là: 3 1 5 1 5 A. x 0 .B. x 1. C. x . D. x . 2 2 Hướng dẫn giải 1 x2 0 1 x 1 BPT 1 x 0 x 1 log 1 x2 log 1 x log 1 x2 log 1 x 0 3 3 3 3 1 x 1 1 x 1 1 x 1 log 1 x2 1 x 0 log 1 x2 1 x 0 1 x2 1 x 1 3 3 1 x 1 1 x 1 1 5 1 x 0 x 1 2 1 5 1 5 x(x x 1) 0 x 0 x 2 2 2 chọn đáp án A vì x 0 là nghiệm nguyên nhỏ nhất. 2 Câu 27. Tập nghiệm của bất phương trình log2 (x 3x 1) 0 là: 3 5 3 5 3 5 3 5 A. S 0; ;3 .B. S 0; ;3 2 2 2 2 . 3 5 3 5 C. S ; . D. S . 2 2 Hướng dẫn giải x2 3x 1 0 x2 3x 1 0 x2 3x 1 0 BPT 2 2 2 log2 (x 3x 1) 0 x 3x 1 1 x 3x 1 1 3 5 3 5 x x 3 5 3 5 2 2 x 0; ;3 2 2 0 x 3 24
- Chọn đáp án A. Câu 28. Điều kiện xác định của phương trình log2 (x 5) log3 (x 2) 3là: A. x 5.B. x 2. C. 2 x 5 . D. x 5 . Hướng dẫn giải x 5 0 x 5 PT xác định khi và chỉ khi: x 5 x 2 0 x 2 Chọn đáp án A. Câu 29. Điều kiện xác định của phương trình log(x2 6x 7) x 5 log(x 3) là: x 3 2 A. x 3 2 .B. x 3. C. . D. x 3 2 . x 3 2 Hướng dẫn giải x 3 2 x2 6x+7 0 Điều kiện phương trình: x 3 2 x 3 2 x 3 0 x 3 Chọn đáp án A. log x log x log x 6 Câu 30. Phương trình 3 3 1 có nghiệm là: 3 12 A. x 27 .B. x 9 . C. x 3 . D x log3 6 Hướng dẫn giải Điều kiện: x 0 log x log x log x 6 log x 2log x log x 6 log x 3 x 27 3 3 1 3 3 3 3 3 Vậy chọn A. 1 2 Câu 31. Tập nghiệm của phương trình log x 2 1 0 là: 2 2 A. 0; 4 .B. 0 . C. 4 . D. 1;0 . Hướng dẫn giải Điều kiện: x 2 25
- x 2 2 x 0 pt log2 x 2 1 x 2 2 x 2 2 x 4 Vậy chọn đáp án A. 1 2 Câu 32. Tập nghiệm của phương trình log2 log 1 x x 1 là: x 2 1 5 1 5 A. 1 2 .B. 1 2;1 2. C. ; . D. 1 2 . 2 2 Hướng dẫn giải Điều kiện: x 0 và x2 x 1 0 1 Với điều kiện đó thì log2 log 1 x . Phương trình đã cho tương đương phương trình x 2 x 0 x 0 log x log x2 x 1 x 1 2 1 1 2 x 1 2 2 2 x x x 1 x 1 2 Vậy chon đáp án A. x Câu 33. Phương trình log2 3.2 1 2x 1có bao nhiêu nghiệm? A. 2. B. 1. C. 3. D.0. Hướng dẫn giải 2x 1 x 0 x x 2x 1 x x log2 3.2 1 2x 1 3.2 1 2 2.4 3.2 1 0 1 2x x 1 2 Vậy chọn A. Câu 34. Số nghiệm của phương trình ln x2 6x 7 ln x 3 là: A. 1. B. 2. C. 3. D.0. Hướng dẫn giải x 3 x 3 0 x 3 ln x2 6x 7 ln x 3 x 5 2 2 x 5 x 6x 7 x 3 x 7x 10 0 x 2 Vậy chọn đáp án A. 26
- Câu 35. log x 2 .log x 2log x 2 Nghiệm nhỏ nhất của phương trình 3 5 3 là: 1 A. 3. B. . C. 2. D.1. 5 Hướng dẫn giải Điều kiện: x 2 log x 2 .log x 2log x 2 2log x 2 .log x 2log x 2 3 5 3 3 5 3 x 3 log3 x 2 0 log3 x 2 0 1 log x 1 log x 1 x 5 5 5 So điều kiện suy ra phương trình có nghiệm x 3. Chọn đáp án A. Câu 36. Nghiệm lớn nhất của phương trình log3 x 2log2 x 2 log x là : A. 100. B. 2. C. 10. D.1000. Hướng dẫn giải Điều kiện: x 0 1 x log x 1 10 3 2 log x 2log x 2 log x log x 2 x 100 log x 1 x 10 2 Câu 37. Gọi x1, x2 là 2 nghiệm của phương trình log3 x x 5 log3 2x 5 . Khi đó x1 x2 bằng: A. 7. B. 3. C. 2 . D. 5 . Hướng dẫn giải 5 x 2x 5 0 2 x 5 log x2 x 5 log 2x 5 3 3 2 x 5 x x 5 2x 5 x 2 x 2 Vậy chọn A. 27
- 1 2 Câu 38. Gọi x1, x2 là 2 nghiệm của phương trình 1. Khi đó x1.x2 4 log2 x 2 log2 x bằng: 1 1 1 3 A. .B. . C. . D. . 8 2 4 4 Hướng dẫn giải x 0 Điều kiện: x 4 1 x 16 t 4 Đặt t log2 x ,điều kiện . Khi đó phương trình trở thành: t 2 1 x 1 2 2 t 1 2 1 t 3t 2 0 4 t 2 t t 2 1 x 4 1 Vậy x1.x2 8 Câu 39. Gọi x1, x2 là 2 nghiệm của phương trình log2 x x 3 1. Khi đó x1 x2 bằng: 3 17 A. 3 .B. 2 . C. 17 . D. . 2 Hướng dẫn giải x 3 Điều kiện: x 0 2 log2 x x 3 1 x x 3 2 x 3x 2 0 Vậy x1 x2 3. Chọn A. Câu 40. Nếu đặt t log2 x thì phương trình log2 4x log x 2 3trở thành phương trình nào? 1 1 A. t 2 t 1 0 .B. 4t 2 3t 1 0 . C. t 1. D. 2t 3. t t 28
- Hướng dẫn giải 1 2 log2 4x log x 2 3 log2 4 log2 x 3 log2 x log2 x 1 0 log2 x Vậy chọn A. Câu 41. Nếu đặt t log x thì phương trình log2 x3 20log x 1 0 trở thành phương trình nào? A. 9t 2 10t 1 0 .B. 3t 2 20t 1 0 . C. 9t 2 20 t 1 0 . D. 3t 2 10t 1 0. Hướng dẫn giải log2 x3 20log x 1 0 9log2 x 10log x 1 0 Vậy chọn A. 1 log9 x 1 Câu 42. Cho bất phương trình . Nếu đặt t log3 x thì bất phương trình trở 1 log3 x 2 thành: 2t 1 1 2t 1 1 1 A. 0.B. . C. 1 t 1 t . D. 1 t 1 t 2 2 2 2 1 2t 1 t . Hướng dẫn giải 1 1 log x 1 log x 1 3 1 2 log x 1 2 log x 2log x 1 9 2 3 1 3 0 3 0 1 log3 x 2 1 log3 x 2 2 1 log3 x 2 1 log3 x 1 log3 x Vậy chọn A. Câu 43. Điều kiện xác định của bất phương trình log5 (x 2) log 1 (x 2) log5 x 3 là: 5 A. x 2 .B. x 3. C. x 2. D. x 0 . Hướng dẫn giải x 2 0 x 2 Điều kiện: x 2 0 x 2 x 2 x 0 x 0 Vậy chọn A. 29

