Ôn tập TN THPT môn Toán - Chuyên đề: Phương trình mặt phẳng (Mức độ nhận biết, thông hiểu)

docx 28 trang Nguyệt Quế 03/01/2026 170
Bạn đang xem tài liệu "Ôn tập TN THPT môn Toán - Chuyên đề: Phương trình mặt phẳng (Mức độ nhận biết, thông hiểu)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxon_tap_tn_thpt_mon_toan_chuyen_de_phuong_trinh_mat_phang_muc.docx

Nội dung tài liệu: Ôn tập TN THPT môn Toán - Chuyên đề: Phương trình mặt phẳng (Mức độ nhận biết, thông hiểu)

  1. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CHUYÊN ĐỀ ÔN TẬP BẮC NINH KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023 Môn: Toán TÊN CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG ( MỨC ĐỘ NHẬN BIÊT, THÔNG HIỂU) Người biên soạn: NGUYỄN THỊ HỒNG NHUNG Đơn vị công tác: Trường THPT TỪ SƠN I.HỆ THỐNG KIẾN THỨC 1. Vecto pháp tuyến Định nghĩa: r r Cho mặt phẳng (a) Nếu vectơ n khác 0 và có giá r vuông góc với mặt phẳng (a) thì n được gọi là vectơ pháp tuyến của (a). r Chú ý. Nếu n là vectơ pháp tuyến của một mặt r phẳng thì k.n với k ¹ 0 cũng là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng đó. 2. Phương trình tổng quát của mặt phẳng. Định nghĩa: Phương trình có dạng Ax + By + Cz + D = 0 trong đó A, B,C không đồng thời bằng 0 được gọi là phương trình tổng quát của mặt phẳng. Chú ý. Nếu mặt phẳng (P) có phương trình tổng quát là Ax + By + Cz + D = 0 thì nó có một vectơ pháp r tuyến là n = (A, B,C) Phương trình mặt phẳng đi qua điểm r r M0 (x0 ; y0 ; z0 ) nhận vectơ n = (A;B;C) khác 0 1
  2. làm vectơ pháp tuyến là A(x - x0 )+ B(y- y0 )+ C(z - z0 )= 0. r r Hai vectơ a,b không cùng phương là cặp vectơ chỉ phương của (P) nếu các giá của chúng song song hoặc nằm trên (P) Chú ý: r Nếu n là một vectơ pháp tuyến của (P) thì r kn k 0 cũng là vectơ pháp tuyến của (P) r r Nếu a,b là một cặp vectơ chỉ phương của (P) r r r thì n a,b là một vectơ pháp tuyến của (P) 3. Các trường hợp đặc biệt Các hệ số Phương trình mặt phẳng Tính chất mặt phẳng D 0 Ax By Cz 0 đi qua gốc tọa độ O A 0 By Cz D 0 / /Ox hoặc  Ox B 0 Ax Cz D 0 / /Oy hoặc  Oy C 0 Ax By D 0 / /Oz hoặc  Oz A B 0 Cz D 0 / / Oxy hoặc  Oxy A C 0 By D 0 / / Oxz hoặc  Oxz B C 0 Ax D 0 / / Oyz hoặc  Oyz  Chú ý: Phương pháp: Nếu mặt phẳng (P) cắt ba trục tọa độ lần lượt tại các điểm x y z A(a;0;0), B(0;b;0), C(0;0;c) với (abc 0) thì (P) : 1 gọi là mặt phẳng a b c đoạn chắn. 4. Các vị trí tương đối giữa hai mặt phẳng. 2
  3. Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P): A1x + B1 y + C1z + D1 = 0 (Q): A2 x + B2 y + C2 z + D2 = 0. A B C D (P )º (Q) Û 1 = 1 = 1 = 1 . A2 B2 C2 D2 A B C D (P )P(Q) Û 1 = 1 = 1 ¹ 1 . A2 B2 C2 D2 A1 B1 B1 C1 (P)Ç(Q) Û ¹ hoặc ¹ . A2 B2 B2 C2 •(P)^ (Q) Û A1 A2 + B1B2 + C1C2 = 0. 5. Khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng Định lý: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (a): Ax + By + Cz + D = 0 và điểm M0 (x0 ; y0 ;z0 ). Khoảng cách từ điểm M 0 đến mặt phẳng (a), được tính theo công thức: Ax + By + Cz + D é ù 0 0 0 d ëM ,(a)û= . A2 + B 2 + C 2 6. Góc giữa hai mặt phẳng  Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P : ax by cz d 0 Q : a' x b' y c' z d ' 0   nP ; nQ lần lượt là các vectơ pháp tuyến của mặt phẳng P và Q .  Góc giữa hai mặt phẳng P và Q được xác định bởi 3
  4.     nP .nQ cos P ; Q cos nP ;nQ   nP . nQ II.CÁC DẠNG BÀI TẬP THƯỜNG GẶP DẠNG 1. XÁC ĐỊNH VECTO PHÁP TUYẾN CỦA MẶT PHẲNG Phương pháp: Sử dụng định nghĩa: Vectơ n 0, n có giá vuông góc với (P) n là 1 VTPT của (P) Chú ý . Nếu n là một VTPT của mặt phẳng (P) thì kn (k 0) cũng là một VTPT của mặt phẳng (P) . Nếu mp (P) có phương trình Ax By Cz D 0 thì nó có một VTPT là n(A; B;C) . Mặt phẳng P có cặp VTCP là a, b thì có một VTPT n a; b Ví dụ 1. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng :3x 2y 4z 1 0 . Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ?     A. n2 3;2;4 B. n3 2; 4;1 C. n1 3; 4;1 D. n4 3;2; 4 Lời giải Chọn D Mặt phẳng : 3x 2 y 4z 1 0 có vectơ pháp tuyến n 3;2; 4 Ví dụ 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P :3x z 2 0 . Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của P ? r r r r A. n2 3;0; 1 B. n1 3; 1;2 C. n3 3; 1;0 D. n4 1;0; 1 Lời giải Chọn A Mặt phẳng P :3x z 2 0 3x 0y z 2 0 r Vectơ pháp tuyến của là n2 3;0; 1 . 4
  5. Ví dụ 3. Trong không gian với hệ tọa độ, cho mặt phẳng : 2x 3y 4z 1 0 . Khi đó, một véc tơ pháp tuyến của A. n 2;3; 4 . B. n 2; 3;4 . C. n 2;3;4 . D. n 2;3;1 . Lời giải Chọn C  Mặt phẳng : 2x 3y 4z 1 0 có một véc tơ pháp tuyến n0 2; 3; 4 .   Nhận thấy n 2;3;4 n0 , hay n cùng phương với n0 . Do đó véc tơ n 2;3;4 cũng là một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng x y z Ví dụ 4. Trong không gian Oxyz , một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng 1 2 1 3 A. n (3;6; 2) B. n (2; 1;3) C. n ( 3; 6; 2) D. n ( 2; 1;3) Lời giải Chọn A x y z 1 1 Phương trình 1 x y z 1 0. 3x 6y 2z 6 0. 2 1 3 2 3 Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng n (3;6; 2) . Ví dụ 5. Trong không gian Oxyz , cho hai vecto a 2;4; 1 , b 1;5; 2 có giá song song hoặc nằm trên mặt phẳng P . Một vecto pháp tuyến của mặt phẳng P là: A. n1 3; 5;14 B. n3 3;5;14 C. n2 13; 3;6 D. n4 2;20;2 Lời giải Chọn B Do hai vecto a 2;4; 1 , b 1;5; 2 có giá song song hoặc nằm trên mặt phẳng P . Nên mặt phẳng P có một VTPT n a; b 3;5;14 Ví dụ 6. Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A 2; 1;3 , B 4;0;1 và C 10;5;3 . Vectơ nào dưới đây là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ABC ? A. n 1;2;2 . B. n 1; 2;2 . C. n 1;8;2 . D. n 1;2;0 . Lời giải Chọn A 5
  6.     Ta có AB 2;1; 2 , AC 12;6;0 , AB, AC 12;24;24 12. 1;2;2   ABC có một vectơ pháp tuyến là n AB; AC 1;2;2 . DẠNG 2. VIẾT PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG Cách giải: Bài toán 1.Viết phương trình mặt phẳng khi biết một điểm và vectơ pháp tuyến của nó. qua M (x ; y ; z ) Mặt phẳng (P) 0 0 0 thì phương trình mặt phẳng P là: VTPT n (A; B;C) A x x0 B y y0 C z z0 0. 1 Ví dụ 1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua điểm M 1;2; 3 và có một vectơ pháp tuyến n 1; 2;3 . A. x 2y 3z 12 0 C. x 2y 3z 12 0 B. x 2y 3z 6 0 D. x 2y 3z 6 0 Lời giải Chọn A Phương trình mặt phẳng đi qua điểm M 1;2; 3 và có một vectơ pháp tuyến n 1; 2;3 là: 1 x 1 2 y 2 3 z 3 0 x 2y 3z 12 0 . Ví dụ 2. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng P đi qua điểm M 3; 1;4 đồng thời vuông góc với giá của vectơ a 1; 1;2 có phương trình là A. 3x y 4z 12 0. C. x y 2z 12 0 B. 3x y 4z 12 0 . D. x y 2z 12 0 . Lời giải Chọn C Mặt phẳng P đi qua điểm M 3; 1;4 đồng thời vuông góc với giá của a 1; 1;2 nên nhận a 1; 1;2 làm vectơ pháp tuyến. Do đó, P có phương trình là 1 x 3 1 y 1 2 z 4 0 x y 2z 12 0 . 6
  7. Ví dụ 3. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua điểm M 1;2; 3 và có một vectơ pháp tuyến n 1; 2;3 . A. x 2y 3z 12 0 C. x 2y 3z 12 0 B. x 2y 3z 6 0 D. x 2y 3z 6 0 Lời giải Chọn A Phương trình mặt phẳng đi qua điểm M 1;2; 3 và có một vectơ pháp tuyến n 1; 2;3 là 1 x 1 2 y 2 3 z 3 0 x 2y 3z 12 0 . Ví dụ 4. Trong không gian Oxyz phương trình mặt phẳng đi qua điểm A(1; 2;3) và vuông góc với giá của véctơ v ( 1;2;3) là A. x 2y 3z 4 0. B. x 2y 3z 4 0. C. x 2y 3z 4 0. D. x 2y 3z 4 0. Lời giải Chọn C Phương trình mặt phẳng đi qua điểm A(1; 2;3) và vuông góc với giá của véctơ v ( 1;2;3) là: 1(x 1) 2(y 2) 3(z 3) 0 x 2y 3z 4 0 x 2y 3z 4 0. Ví dụ 5. Trong không gian Oxyz , phương trình của mặt phẳng đi qua điểm A 3;0; 1 và có véctơ pháp tuyến n 4; 2; 3 là A. 4x 2y 3z 9 0 . B. 4x 2y 3z 15 0 . C. 3x z 15 0. D. 4x 2y 3z 15 0. Lời giải Chọn B Mặt phẳng đi qua điểm A 3;0; 1 và có véctơ pháp tuyến n 4; 2; 3 có phương trình: 4 x 3 2 y 0 3 z 1 0 4x 2y 3z 15 0 . Bài toán 2.Viết phương trình mặt phẳng P đi qua 1 điểm M 0 x0 ; y0 ; z0 và vuông góc với đường thẳng AB cho trước  . Mặt phẳng P vuông góc với đường thẳng AB nên có 1 VTPT n AB . Phương trình mặt phẳng P được viết như 1 7
  8. ❖ Lưu ý: Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là mặt phẳng đi qua trung điểm của AB và vuông góc với AB Ví dụ 1. Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A 1;1;1 , B 2;1;0 C 1; 1;2 . Mặt phẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng BC có phương trình là A. 3x 2z 1 0 C. x 2y 2z 1 0 B. x 2y 2z 1 0 D. 3x 2z 1 0 Lời giải Chọn B  Ta có BC 1; 2;2 là một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng P cần tìm.  n BC 1;2; 2 cũng là một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng P . Vậy phương trình mặt phẳng P là x 2y 2z 1 0. Ví dụ 2. Trong không gian Oxyz , cho 2 điểm A 1;2;3 , B 3; 2; 1 . Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là A. x y z 0. B. x y z 6 0 . C. x y z 6 0 . D. x y z 0 . Lời giải Chọn D Gọi I là trung điểm của AB I 1;0;1 .  Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB đi qua I 1;0;1 và nhận BA 4;4;4 là vectơ pháp tuyến: Do đó phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là 4 x 1 4y 4 z 1 0 x y z 0. Ví dụ 3. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A 1;2;0 và B 2;3; 1 . Phương trình mặt phẳng qua A và vuông góc với AB là A. 2x y z 3 0. C. x y z 3 0. B. x y z 3 0. D. x y z 3 0. Lời giải Chọn C  AB 1;1; 1 .  Mặt phẳng qua A và vuông góc với AB nhận AB làm vectơ pháp tuyến có phương trình là x 1 y 2 z 0 x y z 3 0. 8
  9. Ví dụ 4. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(2;1;2) và B(6;5; 4) . Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là A. 2x 2y 3z 17 0 .C. 2x 2y 3z 17 0 . B. 4x 3y z 26 0 .D. 2x 2y 3z 11 0 . Lời giải Chọn A Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB đi qua trung điểm của AB là M (4;3; 1) và  có véctơ pháp tuyến là AB (4;4; 6) nên có phương trình là 4(x 4) 4(y 3) 6(z 1) 0 2(x 4) 2(y 3) 3(z 1) 0 2x 2y 3z 17 0 Ví dụ 5. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A 1;3; 4 và B 1;2;2 . Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB . A. : 4x 2 y 12z 7 0 . C. : 4x 2 y 12z 17 0 . B. : 4x 2 y 12z 17 0 . D. : 4x 2 y 12z 7 0 . Lời giải Chọn C 5  Gọi I 0; ; 1 là trung điểm của AB ; AB 2; 1;6 . 2 5 Mặt phẳng qua I 0; ; 1 và có VTPT n 2; 1;6 nên có PT: 2 5 : 2 x y 6 z 1 0 4x 2 y 12z 17 0 . 2 Bài toán 3. Viết phương trình mặt phẳng P đi qua 1 điểm M 0 x0 ; y0 ; z0 và song song với 1 mặt phẳng  : Ax By Cz D 0 cho trước.  Cách 1: . Mặt phẳng  có một VTPT là n A; B;C .   . P //  nên mặt phẳng P có 1 VTPT là nP n A, B,C . Phương trình mặt phẳng P được viết như 1 Cách 2: . P //  nên mặt phẳng P có dạng: Ax + By + Cz + m =0 . Vì P đi qua M 0 x0 ; y0 ; z0 nên Ax0 By0 Cz0 m 0 . Tìm m . Suy ra phương trình mặt phẳng P . Ví dụ 1. Trong không gian Oxyz , cho điểm M 2; 1;4 và mặt phẳng 9
  10. P :3x 2y z 1 0 . Phương trình của mặt phẳng đi qua M và song song với mặt phẳng P là A. 2x 2y 4z 21 0 . C. 3x 2y z 12 0 B. 2x 2y 4z 21 0 D. 3x 2y z 12 0 . Lời giải Chọn C Gọi mặt phẳng Q là mặt phẳng đi qua M và song song với P Khi đó Q có một VTPT nQ nP 3; 2;1 Phương trình của mặt phẳng Q đi qua M và có VTPT nQ 3; 2;1 là: 3 x 2 2 y 1 z 4 0 3x 2y z 12 0 . Ví dụ 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm M 1;0;6 và mặt phẳng có phương trình x 2y 2z 1 0. Viết phương trình mặt phẳng ( ) đi qua M và song song với mặt phẳng . A. ( ):x + 2y + 2z - 13 = 0 . B. ( ):x + 2y + 2z - 15 = 0. C. ( ):x + 2y + 2z + 15 = 0 . D. ( ):x + 2y + 2z + 13 = 0 . Lời giải Chọn A Mặt phẳng ( ) song song với mặt phẳng nên có dạng x 2y 2z m 0 m 1 . Do M Î ( ) nên ta có: 1 2.0 2.6 m 0 m 13 0 m 13 (thỏa mãn). Vậy ( ):x + 2y + 2z - 13 = 0 . Ví dụ 3. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng đi qua điểm A 2; 1;2 và song song với mặt phẳng P : 2x y 3z 2 0 có phương trình là A. 2x y 3z 11 0 B. 2x y 3z 11 0 C. 2x y 3z 11 0 D. 2x y 3z 9 0 Lời giải Chọn C Gọi Q là mặt phẳng đi qua điểm A 2; 1;2 và song song với mặt phẳng P Do Q // P nên phương trình của Q có dạng 2x y 3z d 0 ( d 2 ). Do A 2; 1;2 Q nên 2.2 1 3.2 d 0 d 11 (nhận). Vậy Q : 2x y 3z 11 0. Ví dụ 4. Trong không gian Oxyz , cho điểm A 2; 1; 3 và mặt phẳng 10
  11. P :3x 2y 4z 5 0 . Mặt phẳng Q đi qua A và song song với mặt phẳng P có phương trình là A. Q :3x 2y 4z 4 0. B. Q :3x 2y 4z 4 0. C. Q :3x 2y 4z 5 0. D. Q :3x 2y 4z 8 0. Lời giải Chọn B Do mặt phẳng Q song song với mặt phẳng P nên có vectơ pháp tuyến là n 3; 2;4 . Phương trình mặt phẳng Q : 3 x 2 2 y 1 4 z 3 0 3x 2y 4z 4 0 . Ví dụ 5. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm M 1;0;6 và mặt phẳng có phương trình x 2y 2z 1 0. Viết phương trình mặt phẳng ( ) đi qua M và song song với mặt phẳng . A. ( ):x + 2y + 2z - 13 = 0 . B. ( ):x + 2y + 2z - 15 = 0. C. ( ):x + 2y + 2z + 15 = 0 . D. ( ):x + 2y + 2z + 13 = 0 . Lời giải Chọn A Mặt phẳng ( ) song song với mặt phẳng nên có dạng x 2y 2z m 0 m 1 . Do M Î ( ) nên ta có: 1 2.0 2.6 m 0 m 13 0 m 13 (thỏa mãn). Vậy ( ):x + 2y + 2z - 13 = 0 . Bài toán 4. Viết phương trình mặt phẳng P đi qua 3 điểm A , B , C không thẳng hàng.   . Mặt phẳng P có các cặp VTCP là AB, AC    . Mặt phẳng P có 1 VTPT là: n AB, AC P . Mặt phẳng P đi qua điểm A (hoặc B hoặc C ). . Viết phương trình mặt phẳng qua 1 điểm và có VTPT như 1 Ví dụ 1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt phẳng đi qua ba điểm A 2; 3; 5 , B 3; 2; 4 và C 4; 1; 2 có phương trình là A. x y 5 0.B. x y 5 0 .C. y z 2 0.D. 2x y 7 0 Lời giải Chọn B 11
  12.   Vì AB, AC có giá nằm trên mặt phẳng ABC nên mặt phẳng ABC sẽ nhận   n AB, AC làm một vectơ pháp tuyến.     Ta có AB 1; 1; 1 , AC 2; 2; 3 suy ra n AB, AC 1; 1; 0 . Do đó mặt phẳng ABC đi qua A 2; 3; 5 và có một VTPT là n 1;1;0 có phương trình là 1 x 2 1 y 3 0 z 5 0 x y 5 0 . Ví dụ 2. Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A 3; 2; 2 , B 3;2;0 ,C 0;2;1 . Phương trình mặt phẳng ABC là A. 2x 3y 6z 12 0 .B. 2x 3y 6z 12 0. C. 2x 3y 6z 0 .D. 2x 3y 6z 12 0 . Lời giải Chọn C Ta có:     AB 0;4;2 , AC 3;4;3 , n AB; AC 4; 6;12 . Ta có n 4; 6;12 cùng phương n1 2; 3;6 Mặt phẳng ABC đi qua điểm C 0;2;1 và có một vectơ pháp tuyến n1 2; 3;6 nên ABC có phương trình là: 2 x 0 3 y 2 6 z 1 0 2x 3y 6z 0 . Vậy phương trình mặt phẳng cần tìm là: 2x 3y 6z 0 . Ví dụ 3. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A 1;1;4 , B 2;7;9 , C 0;9;13 . A. 2x y z 1 0.B. x y z 4 0 . C. 7x 2y z 9 0 . D. 2x y z 2 0 . Lời giải Chọn B   Ta có AB 1;6;5 , AC 1;8;9 ,   ABC đi qua A 1;1;4 có vtpt n AB, AC 14; 14;14 14 1; 1;1 có dạng x y z 4 0 . Ví dụ 4. Trong không gian Oxyz , gọi M , N , P lần lượt là hình chiếu vuông góc của A 2; 3;1 lên các mặt phẳng tọa độ. Phương trình mặt phẳng MNP là x y z A. 1.B. 3x 2y 6z 6 . 2 3 1 12
  13. x y z C. 0 .D. 3x 2y 6z 12 0. 2 3 1 Lời giải Chọn D Không mất tính tổng quát, ta giả sử M , N , P lần lượt là hình chiếu vuông góc của A 2; 3;1 lên các mặt phẳng tọa độ Oxy , Oxz , Oyz . Khi đó, M 2; 3;0 , N 2;0;1 và P 0; 3;1   MN 0;3;1 và MP 2;0;1 .   Ta có, MN và MP là cặp vectơ không cùng phương và có giá nằm trong MNP   Do đó, MNP có một vectơ pháp tuyến là n MN, MP 3; 2;6 . Mặt khác, MNP đi qua M 2; 3;0 nên có phương trình là: 3 x 2 2 y 3 6 z 0 0 3x 2y 6z 12 0. Ví dụ 5. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A 0;1;2 ,B 2; 2;1 ,C 2;1;0 . Khi đó, phương trình mặt phẳng ABC là ax y z d 0 . Hãy xác định a và d . A. a 1,d 1.B. a 6,d 6.C. a 1,d 6 .D. a 6,d 6. Lời giải Chọn A   Ta có: AB 2; 3; 1 ; AC 2;0; 2 .   3 1 1 2 2 3 AB, AC ; ; 6;6; 6 . 0 2 2 2 2 0  1   Chọn n AB; AC 1;1; 1 là một VTPT của mp ABC . 6 Ta có pt mp ABC là: x y 1 z 2 0 x y z 1 0 . Vậy a 1,d 1. Bài toán 5. Viết phương trình mặt phẳng P qua hai điểm A , B và vuông góc với mặt phẳng  .   . Mặt phẳng P có cặp VTCP là n , AB    . Mặt phẳng P có 1 VTPT là: n n , AB P  . Mặt phẳng P đi qua điểm A (hoặc B ) . Áp dụng cách viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm và có 1 VTPT như (1) 13
  14. Ví dụ 1. Trong không gian Oxyz , cho điểm A 1; 1;2 ; B 2;1;1 và mặt phẳng P : x y z 1 0. Mặt phẳng Q chứa A , B và vuông góc với mặt phẳng P . Mặt phẳng Q có phương trình là A. 3x 2y z 3 0 .C. x y z 2 0 . B. x y 0 .D. 3x 2y z 3 0 . Lời giải Chọn A   Ta có: AB 1 ;2 ; 1 . Mặt phẳng P có một véc tơ pháp tuyến là m 1;1;1 . Vì mặt phẳng (Q) chứa A , B và vuông góc với mặt phẳng P nên mặt phẳng Q có   một véc tơ pháp tuyến là n AB, m 3 ; 2 ; 1 . Mặt phẳng Q đi qua điểm M 1; 1;2 và có một VTPT n 3; 2; 1 có phương trình là: Q : 3 x 1 2 y 1 z 2 0 3x 2y z 3 0. Ví dụ 2. Trong không gian Oxyz , phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm A 0;1;0 , B 2;0;1 và vuông góc với mặt phẳng P : x y 1 0 là: A. x y 3z 1 0 .B. 2x 2y 5z 2 0 . C. x 2y 6z 2 0 . D. x y z 1 0 . Lời giải Chọn D  Ta có: AB 2; 1;1 . Mặt phẳng P có 1 véctơ pháp tuyến là: n P 1; 1;0 . Gọi n là véctơ pháp tuyến của mặt phẳng cần tìm. Khi đó  n  AB  n AB;n P 1;1; 1 . n  n P Vậy phương trình mặt phẳng cần tìm là: 1 x 0 1 y 1 1 z 0 0 x y z 1 0 Ví dụ 3. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng P đi qua hai điểm A 0;1;0 , B 2;3;1 và vuông góc với mặt phẳng Q :x 2y z 0 có phương trình là A. 4x 3y 2z 3 0.B. 4x 3y 2z 3 0 . C. 2x y 3z 1 0 .D. 4x y 2z 1 0 . Lời giải Chọn B   Ta có AB 2;2;1 , vectơ pháp tuyến mặt phẳng Q : nQ 1;2; 1 . 14
  15. Theo đề bài ta có vectơ pháp tuyến mặt phẳng P :   n nQ ; AB 4; 3; 2 . P Phương trình mặt phẳng P có dạng 4x 3y 2z C 0. Mặt phẳng P đi qua A 0;1;0 nên: 3 C 0 C 3 . Vậy phương trình mặt phẳng P là 4x 3y 2z 3 0 Ví dụ 4. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P : ax by cz 9 0 chứa hai điểm A 3;2;1 , B 3;5;2 và vuông góc với mặt phẳng Q :3x y z 4 0 . Tính tổng S a b c . A. S 12 .B. S 2 .C. S 4 .D. S 2 . Lời giải Chọn C  AB 6;3;1 .  n Q 3;1;1 là VTPT của mp Q . Mp P chứa hai điểm A 3;2;1 , B 3;5;2 và vuông góc với mặt phẳng Q .    n AB,n 2;9; 15 là VTPT của mp P p Q A 3;2;1 P P :2x 9y 15z 9 0 hoặc P : 2x 9y 15z 9 0 Mặt khác P : ax by cz 9 0 a 2;b 9;c 15. Vậy S a b c 2 9 15 4 . Ví dụ 5. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A 2;4;1 , B 1;1;3 và mặt phẳng P : x 3y 2z 5 0 . Một mặt phẳng Q đi qua hai điểm A , B và vuông góc với P có dạng là ax by cz 11 0 . Tính a b c . A. a b c 10.B. a b c 3 .C. a b c 5 .D. a b c 7 . Lời giải Chọn C   Ta có AB 3; 3;2 , P có vtpt n 1; 3;2 , Q có vtpt k AB,n 0;8;12 Q có dạng: 2 y 4 3 z 1 0 2y 3z 11 0. Vậy a b c 5 . Bài toán 6. Các mặt phẳng cơ bản VTPT Mặt phẳng Oyz có phương trình x 0  n Oyz 1;0;0 VTPT  Mặt phẳng Oxz có phương trình y 0  n Oxz 0;1;0 15
  16. VTPT  Mặt phẳng Oxy có phương trình z 0  n Oxy 0;0;1  Phương trình mặt phẳng đoạn chắn Mặt phẳng P đi qua ba điểm A a;0;0 , B 0;b;0 , C 0;0;c có phương trình: x y z 1 abc 0 a b c Ví dụ 1. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng Oyz ? A. y 0 B. x 0 C. y z 0 D. z 0 Lời giải Chọn B Mặt phẳng Oyz đi qua điểm O 0;0;0 và có vectơ pháp tuyến là i 1;0;0 nên ta có phương trình mặt phẳng Oyz là : 1 x 0 0 y 0 0 z 0 0 x 0. Ví dụ 2. Trong không gian với hệ tọa độO xyz, phương trình nào sau đây là phương trình của mặt phẳng Oxz là: A. x 0. B. y 1 0. C. y 0. D. z 0. Lời giải Chọn C Ta có mặt phẳng Ozx đi qua điểm O 0;0;0 và vuông góc với trục Oy nên có VTPT n 0;1;0 . Do đó phương trình của mặt phẳng Ozx là y 0. Ví dụ 3. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng (Oxy) có phương trình là A. z = 0 . B. x = 0 . C. y = 0 . D. x + y = 0 . Lời giải Chọn A Mặt phẳng (Oxy) đi qua gốc tọa độ O(0;0;0), nhận vectơ đơn vị k = (0;0;1) là vectơ pháp tuyến Þ Phương trình tổng quát: 0.(x- 0)+ 0.(y - 0)+ 1.(z - 0)= 0 Þ (Oxy): z = 0. Ví dụ 4. Trong không gian Oxyz , cho ba điểm M 2;0;0 , N 0; 1;0 , P 0;0;2 . Mặt phẳng MNP có phương trình là: 16
  17. x y z x y z A. 1. C. 1 2 1 2 2 1 2 x y z x y z B. 1. D. 0 . 2 1 2 2 1 2 Lời giải Chọn C x y z Ta có: M 2;0;0 , N 0; 1;0 , P 0;0;2 MNP : 1 2 1 2 Ví dụ 5. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(2;0;0), B(0;-1;0), C(0;0;-3). Viết phương trình mặt phẳng (ABC). A. 3x 6y 2z 6 0 . C. 3x 6y 2z 6 0 B. 3x 6y 2z 6 0 . D. 3x 6y 2z 6 0 . Lời giải Chọn C Mặt phẳng ABC đi qua ba điểm A 2;0;0 , B 0; 1;0 ,C 0;0; 3 suy ra mặt phẳng x y z ABC có phương trình đoạn chắn là : 1 3x 6y 2z 6 0 2 1 3 Ví dụ 6. Trong không gian Oxyz , cho điểm M 1;2;3 . Gọi A, B,C lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm M lên các trục Ox,Oy,Oz . Viết phương trình mặt phẳng ABC . x y z x y z A. 1. C. 0 . 1 2 3 1 2 3 x y z x y z B. 1. D. 1. 1 2 3 1 2 3 Lời giải Chọn A Ta có A 1;0;0 , B 0;2;0 ,C 0;0;3 lần lượt là hình chiếu của M lên Ox,Oy,Oz . x y z Phương trình đoạn chắn có dạng: 1. 1 2 3 DẠNG 3. ĐIỂM THUỘC MẶT PHẲNG Cách giải: Cho mặt phẳng P : Ax By Cz D 0 Điểm M x0 ; y0 ; z0 P Ax0 By0 Cz0 D 0 Điểm M x0 ; y0 ; z0 P Ax0 By0 Cz0 D 0 17
  18. Ví dụ 1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng :x y z 6 0 . Điểm nào dưới đây không thuộc ? A. Q 3;3;0 B. N 2;2;2 C. P 1;2;3 D. M 1; 1;1 Lời giải Chọn D Ta có: 3 3 0 6 0 Q 3;3;0 là điểm thuộc 2 2 2 6 0 N 2;2;2 là điểm thuộc 1 2 3 6 0 P 1;2;3 là điểm thuộc 1 1 1 6 5 0 M 1; 1;1 là điểm không thuộc . Ví dụ 2. Trong không gian Oxyz , điểm nào dưới đây nằm trên mặt phẳng P : 2x y z 2 0 A. Q 1; 2;2 . B. P 2; 1; 1 . C. M 1;1; 1 . D. N 1; 1; 1 . Lời giải Chọn D + Thay toạ độ điểm Q vào phương trình mặt phẳng P ta được 2.1 2 2 2 4 0 nên Q P . + Thay toạ độ điểm P vào phương trình mặt phẳng P ta được 2.2 1 1 2 2 0 nên P P . + Thay toạ độ điểm M vào phương trình mặt phẳng P ta được 2.1 1 1 2 2 0 nên M P . + Thay toạ độ điểm N vào phương trình mặt phẳng P ta được 2.1 1 1 2 0 nên N P . Ví dụ 3. Trong không gian Oxyz , điểm M 3;4; 2 thuộc mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau? A. Q : x 1 0 . B. P : z 2 0 . C. R : x y 7 0 . D. S : x y z 5 0. Lời giải Chọn C 18
  19. Xét đáp án A ta thấy 3 1 2 0 vậy M không thuộc Q . Xét đáp án D ta thấy 2 2 4 0 vậy M không thuộc P . Xét đáp án C ta thấy 3 4 7 0 vậy M thuộc R . Xét đáp án D ta thấy 3 4 2 5 10 0 vậy M không thuộc S . Ví dụ 4. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt phẳng P : 2x 3y 4z 12 0 cắt trục Oy tại điểm có tọa độ là A. 0; 4; 0 . B. 0; 6; 0 . C. 0; 3; 0 . D. 0; 4; 0 . Lời giải Chọn D Gọi M Oy  P M Oy . Gọi M 0; b; 0 Lại có M P 3b 12 0 b 4 . Vậy M 0; 4; 0 . Ví dụ 5. Gọi là mặt phẳng đi qua M 1; 1;2 và chứa trục Ox . Điểm nào trong các điểm sau đây thuộc mặt phẳng ? A. N 2;2; 4 . B. P 2;2;4 . C. Q 0;4;2 . D. M 0;4; 2 . Lời giải Chọn A  Gọi n là một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng khi đó ta có n OM ,i . Với  OM 1; 1;2 , i 1;0;0 n 0;2;1 . Phương trình mặt phẳng đi qua điểm O 0;0;0 và có một véc tơ pháp tuyến n 0;2;1 là 2y z 0 . Do 2.2 4 0 nên điểm N 2;2; 4 thuộc mặt phẳng . DẠNG 4. KHOẢNG CÁCH Phương pháp: Bài toán 1. Khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng. 19
  20. Trong không gian Oxyz, cho điểm M0 (x0; y0; z0 ) và mặt phẳng : Ax By Cz D 0. Khi đó khoảng cách từ điểm M0 đến mặt phẳng ( ) được | Ax0 + By0 + Cz0 + D | tính: d(M 0 ,(a )) = A2 + B2 + C 2 .Đặc biệt: d M , Oxy z0 ;d M , Oxz y0 ;d M , Oyz x0 . Bài toán 2. Khoảng cách giữa hai mp song song là khoảng cách từ một điểm thuộc mặt phẳng này đến mặt phẳng kia. Chú ý: 1. Nếu hai mặt phẳng không song song thì khoảng cách giữa chúng bằng 0. 2. Hai mặt phẳng song song P : Ax By Cz D 0 và Q : Ax By Cz D ' 0 Khi đó khoảng cách giữa hai mặt phẳng có thể được tính bằng CT: D D ' d P ; Q A2 B2 C 2 Ví dụ 1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng cho mặt phẳng P có phương trình 3x 4y 2z 4 0 và điểm A 1; 2;3 . Tính khoảng cách d từ A đến P 5 5 5 5 A. d B. d C. d D. d 29 29 3 9 Lời giải Chọn B 3.1 4. 2 2.3 4 5 Khoảng cách từ điểm A đến P là d  32 42 22 29 Ví dụ 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P : 2x 2y z 4 0 . Tính khoảng cách d từ điểm M 1;2;1 đến mặt phẳng P . 1 A. d 3. B. d 4 . C. d 1. D. d . 3 Lời giải Chọn C 2.1 2.2 1 4 Khoảng cách d từ điểm M 1;2;1 đến mp P là: d d M , P 1. 22 2 2 12 20
  21. Ví dụ 3. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , gọi H là hình chiếu vuông góc của điểm A 1; 2;3 lên mặt phẳng P : 2x y 2z 5 0 . Độ dài đoạn thẳng AH là A. 3 . B. 7 . C. 4 . D. 1. Lời giải Chọn D Do H là hình chiếu vuông góc của điểm A lên mặt phẳng P nên AH  P 2 2 6 5 AH d A, P 1. 22 1 2 2 2 Ví dụ 4. Trong không gian Oxyz , cho hai mặt phẳng P : x 2y 2z 1 0 và Q : x 2y 2z 7 0 . Khoảng cách giữa hai mặt phẳng P và Q bằng 8 A. 8 . B. . C. 6 . D. 2 . 3 Lời giải Chọn D Khi đó khoảng cách giữa hai mặt phẳng P và Q là 1 7 d P , Q 2. 12 2 2 2 2 Ví dụ 5. Trong không gian Oxyz , cho hai mặt phẳng P : x 2y 2z 3 0 và Q : 2x 4y 4z 11 0. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng P và Q bằng 17 8 5 A. . B. . C. . D. 2 . 6 3 6 Lời giải Chọn A 11 Ta có Q : 2x 4y 4z 11 0 x 2y 2z 0 2 11 3 2 17 Khi đó d P ; Q 12 22 22 6 DẠNG 5. GÓC Phương pháp: 21
  22.  Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P : ax by cz d 0 Q : a' x b' y c' z d ' 0   nP ; nQ lần lượt là các vectơ pháp tuyến của mặt phẳng P và Q .  Góc giữa hai mặt phẳng P và Q được xác định bởi     nP .nQ cos P ; Q cos nP ;nQ   nP . nQ Ví dụ 1. Trong không gian Oxyz , cho hai mặt phẳng P :x 2y z 1 0 , Q :x y 2z 7 0 . Tính góc giữa hai mặt phẳng đó. A. 600 . B. 450 . C. 1200 . D. 300 . Lời giải Chọn A  nP 1; 2; 1 là một véctơ pháp tuyến của P .  nQ 1;1;2 là một véctơ pháp tuyến của Q . n .n P Q 1 2 2 1 0 Gọi là góc giữa hai mặt phẳng P và Q cos 60 nP . nQ 6. 6 2 Ví dụ 2. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm H 2; 1; 2 là hình chiếu vuông góc của gốc tọa độ O xuống mặt phẳng P , số đo góc giữa mặt P và mặt phẳng Q : x y 11 0bằng bao nhiêu? A. 45.B. 30 . C. 90 .D. 60 . Lời giải Chọn A H 2; 1; 2 là hình chiếu vuông góc của O xuống mặt P nên OH  P . Do đó P có vectơ pháp tuyến là n P 2; 1; 2 . 22
  23. Q có vectơ pháp tuyến là n Q 1; 1; 0 . n .n P Q 2.1 1. 1 2.0 2 cos P , Q cos n P , n Q . 4 1 4. 1 1 0 2 n P . n Q Suy ra P , Q 45 . Ví dụ 3. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P : x 2y 2z 3 0 , mặt phẳng Q : x 3y 5z 2 0 . Cosin của góc giữa hai mặt phẳng P , Q là 35 35 5 5 A. . B. . C. . D. . 7 7 7 7 Lời giải Chọn A  Ta có véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng P là nP 1;2; 2 , véc tơ pháp tuyến của  mặt phẳng Q là nQ 1; 3;5 . Gọi là góc giữa hai mặt phẳng P , Q ta có   nP .nQ 1.1 2. 3 2.5 15 35 cos   . 2 2 2 2 2 2 3 35 7 nP nQ 1 2 2 1 3 5 III.HỆ THỐNG CÂU HỎI ÔN TẬP MỨC ĐỘ 1. Câu 1. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng (P): x - 3y + 1 = 0 Véc tơ nào sau đây là véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)? uur uur A. nP = (1;- 3;0). B. nP = (1;- 3;1). uur uur C. n = 1;- 3;- 1 . D. n = 1; 3; 0 . P ( ) P ( ) Câu 2. Mặt phẳng 2x - y + 3z - 2 = 0 có vectơ pháp tuyến là ur ur A. n = (2;- 1;3) B. n = (- 2;- 1;3) ur ur C. n = (2;1;3) D. n = (2;- 1;- 3) Câu 3. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng (P) có phương trình - 2x + 2y - z - 3 = 0. Mặt phẳng (P) có một vectơ pháp tuyến là: ur ur A. n(4;- 4;2) . B. n(- 2;2;- 3) . 23